Gói thầu: Gói 3: Vật liệu nẹp vít phẫu thuật hàm mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400126910-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Vật liệu nẹp vít phẫu thuật hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2400073267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,176,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122.651.670 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400044319 - Mesh xương sọ não 74*50mm, dày 0,6mm 6,000,000 90,000
2 PP2400044320 - Mesh tái tạo ổ mắt, dày 0,3mm 55,500,000 832,500
3 PP2400044321 - Mũi khoan maxi ngắn, dài 59,850,000 897,750
4 PP2400044322 - Mũi khoan mid ngắn, dài 59,850,000 897,750
5 PP2400044323 - Mũi khoan mini ngắn, dài 185,535,000 2,783,025
6 PP2400044324 - Nẹp maxi 4 lỗ tròn 18,000,000 270,000
7 PP2400044325 - Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm 29,100,000 436,500
8 PP2400044326 - Nẹp maxi giữ chỗ 15 lỗ (trái, phải) 49,300,000 739,500
9 PP2400044327 - Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ 44,700,000 670,500
10 PP2400044328 - Nẹp tái tạo maxi thẳng 21 lỗ 87,600,000 1,314,000
11 PP2400044329 - Nẹp tái tạo maxi thẳng 25 lỗ 83,700,000 1,255,500
12 PP2400044330 - Nẹp mid thẳng 12 lỗ 69,000,000 1,035,000
13 PP2400044331 - Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 110 độ 136,530,000 2,047,950
14 PP2400044332 - Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 90 độ 24,600,000 369,000
15 PP2400044333 - Nẹp Mini tạo hình cằm 4 lỗ 4mm, 6mm, 8mm 21,180,000 317,700
16 PP2400044334 - Nẹp mini thẳng 18 lỗ 322,600,000 4,839,000
17 PP2400044335 - Nẹp mini thẳng 20 lỗ 1,609,200,000 24,138,000
18 PP2400044336 - Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1,6mm, dài 6→12 mm 590,700,000 8,860,500
19 PP2400044337 - Vít xương maxi đường kính 2,4mm dài 8mm, 10mm 104,625,000 1,569,375
20 PP2400044338 - Vít xương maxi đường kính 2,4mm dài 12mm, 14mm, 16mm, 20mm 277,340,000 4,160,100
21 PP2400044339 - Vít xương mid 1,5mm hoặc 1,6mm, dài 6→ 12mm 110,568,000 1,658,520
22 PP2400044340 - Vít xương Mini đường kính 2,0mm, dài 6mm→12mm 4,231,300,000 63,469,500
Mesh xương sọ não 74*50mm, dày 0,6mm
Mã phần lô PP2400044319
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mesh tái tạo ổ mắt, dày 0,3mm
Mã phần lô PP2400044320
Giá từng phần lô 55,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan maxi ngắn, dài
Mã phần lô PP2400044321
Giá từng phần lô 59,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mid ngắn, dài
Mã phần lô PP2400044322
Giá từng phần lô 59,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mini ngắn, dài
Mã phần lô PP2400044323
Giá từng phần lô 185,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,783,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp maxi 4 lỗ tròn
Mã phần lô PP2400044324
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm
Mã phần lô PP2400044325
Giá từng phần lô 29,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp maxi giữ chỗ 15 lỗ (trái, phải)
Mã phần lô PP2400044326
Giá từng phần lô 49,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ
Mã phần lô PP2400044327
Giá từng phần lô 44,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo maxi thẳng 21 lỗ
Mã phần lô PP2400044328
Giá từng phần lô 87,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo maxi thẳng 25 lỗ
Mã phần lô PP2400044329
Giá từng phần lô 83,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mid thẳng 12 lỗ
Mã phần lô PP2400044330
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 110 độ
Mã phần lô PP2400044331
Giá từng phần lô 136,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 90 độ
Mã phần lô PP2400044332
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Mini tạo hình cằm 4 lỗ 4mm, 6mm, 8mm
Mã phần lô PP2400044333
Giá từng phần lô 21,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini thẳng 18 lỗ
Mã phần lô PP2400044334
Giá từng phần lô 322,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,839,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini thẳng 20 lỗ
Mã phần lô PP2400044335
Giá từng phần lô 1,609,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1,6mm, dài 6→12 mm
Mã phần lô PP2400044336
Giá từng phần lô 590,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,860,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương maxi đường kính 2,4mm dài 8mm, 10mm
Mã phần lô PP2400044337
Giá từng phần lô 104,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,569,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương maxi đường kính 2,4mm dài 12mm, 14mm, 16mm, 20mm
Mã phần lô PP2400044338
Giá từng phần lô 277,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,160,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương mid 1,5mm hoặc 1,6mm, dài 6→ 12mm
Mã phần lô PP2400044339
Giá từng phần lô 110,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,658,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương Mini đường kính 2,0mm, dài 6mm→12mm
Mã phần lô PP2400044340
Giá từng phần lô 4,231,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,469,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->