Gói thầu: Gói 3: vật liệu nẹp vít phẫu thuật hàm mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500416829-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: vật liệu nẹp vít phẫu thuật hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2500228310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,496,946,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500435928 - Cán tuốc nơ vít mini 8,967,000 134,505
2 PP2500435929 - Thân tuốc nơ vít 6,562,500 98,437
3 PP2500435930 - Mesh xương sọ não 74*50mm, dày 0.6mm 9,000,000 135,000
4 PP2500435931 - Mesh xương sọ não 99*74mm, dày 0.2mm 9,600,000 144,000
5 PP2500435932 - Mũi khoan maxi ngắn, dài 44,835,000 672,525
6 PP2500435933 - Mũi khoan mid ngắn, dài 76,860,000 1,152,900
7 PP2500435934 - Mũi khoan mini ngắn, dài 256,200,000 3,843,000
8 PP2500435935 - Mũi khoan Micro tự dừng 2,562,000 38,430
9 PP2500435936 - Nẹp maxi 4 lỗ tròn 8,700,000 130,500
10 PP2500435937 - Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm 17,800,000 267,000
11 PP2500435938 - Nẹp maxi giữ chỗ 15 lỗ (trái, phải) 9,280,000 139,200
12 PP2500435939 - Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ 55,680,000 835,200
13 PP2500435940 - Nẹp tái tạo maxi thẳng 25 lỗ 114,000,000 1,710,000
14 PP2500435941 - Nẹp tái tạo đa chức năng 25 lỗ 6,300,000 94,500
15 PP2500435942 - Nẹp mid thẳng 12 lỗ 71,500,000 1,072,500
16 PP2500435943 - Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải 83,200,000 1,248,000
17 PP2500435944 - Nẹp mini tạo hình cằm 4 lỗ các size 32,500,000 487,500
18 PP2500435945 - Nẹp mini thẳng 18 lỗ 148,800,000 2,232,000
19 PP2500435946 - Nẹp mini thẳng 20 lỗ 1,757,000,000 26,355,000
20 PP2500435947 - Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1.6x6, 8, 10 mm 728,000,000 10,920,000
21 PP2500435948 - Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 8mm, 10mm, 12mm 194,400,000 2,916,000
22 PP2500435949 - Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 14mm, 16mm, 20mm 351,000,000 5,265,000
23 PP2500435950 - Vít xương micro đường kính 1.2mm; dài 10-12mm 7,450,000 111,750
24 PP2500435951 - Vít xương mid 1.5mm hoặc 1.6mm, dài 6-12mm 141,750,000 2,126,250
25 PP2500435952 - Vít xương Mini đường kính 2.0mm, dài 6mm→12mm 5,250,000,000 78,750,000
26 PP2500435953 - Vít xương J- Tac 105,000,000 1,575,000
Cán tuốc nơ vít mini
Mã phần lô PP2500435928
Giá từng phần lô 8,967,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,505
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Thân tuốc nơ vít
Mã phần lô PP2500435929
Giá từng phần lô 6,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,437
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Mesh xương sọ não 74*50mm, dày 0.6mm
Mã phần lô PP2500435930
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Mesh xương sọ não 99*74mm, dày 0.2mm
Mã phần lô PP2500435931
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Mũi khoan maxi ngắn, dài
Mã phần lô PP2500435932
Giá từng phần lô 44,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,525
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Mũi khoan mid ngắn, dài
Mã phần lô PP2500435933
Giá từng phần lô 76,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Mũi khoan mini ngắn, dài
Mã phần lô PP2500435934
Giá từng phần lô 256,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,843,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Mũi khoan Micro tự dừng
Mã phần lô PP2500435935
Giá từng phần lô 2,562,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,430
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp maxi 4 lỗ tròn
Mã phần lô PP2500435936
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp maxi 6 lỗ tròn, dày 1,3mm; rộng 4,5mm
Mã phần lô PP2500435937
Giá từng phần lô 17,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp maxi giữ chỗ 15 lỗ (trái, phải)
Mã phần lô PP2500435938
Giá từng phần lô 9,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp tái tạo maxi thẳng 15 lỗ
Mã phần lô PP2500435939
Giá từng phần lô 55,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp tái tạo maxi thẳng 25 lỗ
Mã phần lô PP2500435940
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp tái tạo đa chức năng 25 lỗ
Mã phần lô PP2500435941
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp mid thẳng 12 lỗ
Mã phần lô PP2500435942
Giá từng phần lô 71,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp mini chữ L 4 lỗ quay trái, phải
Mã phần lô PP2500435943
Giá từng phần lô 83,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp mini tạo hình cằm 4 lỗ các size
Mã phần lô PP2500435944
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp mini thẳng 18 lỗ
Mã phần lô PP2500435945
Giá từng phần lô 148,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nẹp mini thẳng 20 lỗ
Mã phần lô PP2500435946
Giá từng phần lô 1,757,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vít dùng trong chỉnh nha, đường kính 1.6x6, 8, 10 mm
Mã phần lô PP2500435947
Giá từng phần lô 728,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 8mm, 10mm, 12mm
Mã phần lô PP2500435948
Giá từng phần lô 194,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,916,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vít xương maxi đường kính 2.4 dài 14mm, 16mm, 20mm
Mã phần lô PP2500435949
Giá từng phần lô 351,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vít xương micro đường kính 1.2mm; dài 10-12mm
Mã phần lô PP2500435950
Giá từng phần lô 7,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vít xương mid 1.5mm hoặc 1.6mm, dài 6-12mm
Mã phần lô PP2500435951
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,126,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vít xương Mini đường kính 2.0mm, dài 6mm→12mm
Mã phần lô PP2500435952
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vít xương J- Tac
Mã phần lô PP2500435953
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->