Gói thầu: Gói 3: Vật tư tiêu hao và thay thế các kỹ thuật chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500028949-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện C Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3: Vật tư tiêu hao và thay thế các kỹ thuật chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2500007377
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 63,851,853,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500025355 - Áo cột sống các cỡ 3,960,000 59,400
2 PP2500025356 - Áo vùng lưng các cỡ 2,970,000 44,550
3 PP2500025357 - Băng bột bó xương 7.5cmx 2.7m 864,000 12,960
4 PP2500025358 - Băng bột bó xương 10cmx 4.5m 6,660,000 99,900
5 PP2500025359 - Băng thun gối các cỡ 1,900,000 28,500
6 PP2500025360 - Băng thun cổ tay 616,000 9,240
7 PP2500025361 - Đai cố định khớp vai các cỡ 1,700,000 25,500
8 PP2500025362 - Đai xương đòn 2,200,000 33,000
9 PP2500025363 - Đai vải treo tay 1,280,000 19,200
10 PP2500025364 - Nẹp cố định bàn tay chun các cỡ 720,000 10,800
11 PP2500025365 - Nẹp cổ tay chun các cỡ 180,000 2,700
12 PP2500025366 - Nẹp cổ tay các cỡ 1,320,000 19,800
13 PP2500025367 - Nẹp ngón tay cái các cỡ 520,000 7,800
14 PP2500025368 - Nẹp cổ bàn tay các cỡ 3,510,000 52,650
15 PP2500025369 - Nẹp cẳng tay các cỡ 2,420,000 36,300
16 PP2500025370 - Nẹp cẳng bàn tay 4,550,000 68,250
17 PP2500025371 - Nẹp cánh - cẳng bàn tay 2,405,000 36,075
18 PP2500025372 - Nẹp cố định ngón tay có mút các cỡ 90,000 1,350
19 PP2500025373 - Nẹp gối các cỡ 3,150,000 47,250
20 PP2500025374 - Nẹp chống xoay ngắn 4,500,000 67,500
21 PP2500025375 - Nẹp chống xoay dài 5,000,000 75,000
22 PP2500025376 - Nẹp chống xoay đùi bàn chân 200,000 3,000
23 PP2500025377 - Nẹp chống xoay cẳng bàn chân 1,440,000 21,600
24 PP2500025378 - Nẹp cổ cứng các cỡ 3,900,000 58,500
25 PP2500025379 - Đai thắt lưng các cỡ 55,000,000 825,000
26 PP2500025380 - Khung cố định ngoài cẳng chân (đinh, nẹp vis) 6,360,000 95,400
27 PP2500025381 - Đinh Kitne đk 1.8;2.0;2.5;3.0 3,000,000 45,000
28 PP2500025382 - Nẹp xương bản hẹp xương cẳng chân/cánh tay 6-10lỗ 599,000 8,985
29 PP2500025383 - Nẹp chữ T xương chày các cỡ 3,750,000 56,250
30 PP2500025384 - Nẹp lòng máng 1/3,6;8 lỗ, dùng vis 3.5 1,750,000 26,250
31 PP2500025385 - Nẹp DCP xương cẳng tay 4,5,6,7 lỗ 1,940,000 29,100
32 PP2500025386 - Nẹp DCP xương cẳng tay 8,9,10 lỗ 970,000 14,550
33 PP2500025387 - Nẹp DCP xương đùi bản rộng 6 đến 14 lỗ 4,250,000 63,750
34 PP2500025388 - Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 6 lỗ đến 11 lỗ 11,500,000 172,500
35 PP2500025389 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu / 3 lỗ thân, 4 lỗ thân, 5 lỗ thân, vít 3.5mm 2,600,000 39,000
36 PP2500025390 - Nẹp mắt xích ( nẹp tái tạo ) các cỡ, ( 5,6 lỗ, 8 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ, 14 lỗ, 16 lỗ) dùng vít 3.5mm 9,750,000 146,250
37 PP2500025391 - Chỉ thép mềm cuộn 5m dài đk các cỡ 0.4 - 1.0mm 500,000 7,500
38 PP2500025392 - Vis xốp 4.0mm ren bán phần các cỡ 910,000 13,650
39 PP2500025393 - Vis xương cứng ĐK 4,5mm các cỡ 518,000 7,770
40 PP2500025394 - Vis xương cứng Đk 3,5mm các cỡ 2,693,600 40,404
41 PP2500025395 - Vis xương cứng kết hợp xương ngón tay 2.0 dài 10 đến 16mm 5,250,000 78,750
42 PP2500025396 - Vis xốp cổ xương đùi, Đk 6,5mm,các cỡ 260,000 3,900
43 PP2500025397 - Bộ Nẹp, vis khóa (kèm dụng cụ mượn) số 1 1,247,500,000 18,712,500
44 PP2500025398 - Bộ Nẹp, vis khóa (kèm dụng cụ mượn) số 2 689,300,000 10,339,500
45 PP2500025399 - Hệ thống nẹp vít cột sống 2 bước ren rỗng nòng có lỗ bơm xi măng các cỡ hoặc tương đương 1,578,000,000 23,670,000
46 PP2500025400 - Hệ thống nẹp vít Solera 2 bước ren hoặc tương đương: 2,819,000,000 42,285,000
47 PP2500025401 - Hệ thống nẹp vis cột sống ngực, thắt lưng (kèm dụng cụ mượn): 3,096,500,000 46,447,500
48 PP2500025402 - Hệ thống nẹp vít rỗng nòng qua da hai bước ren, kèm dụng cụ mượn 1,054,300,000 15,814,500
49 PP2500025403 - Đốt sống nhân tạo Pyrameshđk 13mm*30mm hoặc tương đương 72,500,000 1,087,500
50 PP2500025404 - Đốt sống nhân tạo Pyrameshđk 13mm*70mm hoặc tương đương 188,500,000 2,827,500
51 PP2500025405 - Bộ nẹp vít khóa ngàm xoắn dùng cho cột sống ngực - thắt lưng 1,755,400,000 26,331,000
52 PP2500025406 - Hệ thống nẹp cột sống lưng Romeo ren bén và nhuyễn hoặc tương đương (kèm dụng cụ mượn) 785,000,000 11,775,000
53 PP2500025407 - Hệ thống bơm ciment có bóng, size 3 hoặc tương đương 1,121,000,000 16,815,000
54 PP2500025408 - Hệ thống nẹp vít cột sống phủ Hydroxylapatite sử dụng cho bệnh nhân loãng xương hoặc tương đương 674,000,000 10,110,000
55 PP2500025409 - Lưỡi mài xương kim cương thô, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 4,5mm, mũi cầu khoảng 4,4mm 94,920,000 1,423,800
56 PP2500025410 - Lưỡi mài xương kim cương thô, dài khoảng 320mm, đk thân khoảng 3,5mm, mũi cầu khoảng 3,4mm 13,560,000 203,400
57 PP2500025411 - Mũi mài xương nội soi cột sống, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 3,5mm, mũi cầu đk khoảng 3,3mm 13,560,000 203,400
58 PP2500025412 - Mũi mài xương nội soi cột sống, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 4,5mm, mũi cầu đk khoảng 4,3mm 13,560,000 203,400
59 PP2500025413 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài khoảng 275mm, đk khoảng 2.5mm 271,200,000 4,068,000
60 PP2500025414 - Bộ dây nước nội soi 141,250,000 2,118,750
61 PP2500025415 - Túi nilon phủ mổ nội soi cột sống 113,000,000 1,695,000
62 PP2500025416 - Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng các cỡ 54,400,000 816,000
63 PP2500025417 - Bộ nẹp vis cột sống cổ lối trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục (kèm dụng cụ mượn) 370,000,000 5,550,000
64 PP2500025418 - Bộ nẹp vis cột sống cổ lối sau cung xoay khoảng 80 độ (kèm dụng cụ mượn) 1,165,050,000 17,475,750
65 PP2500025419 - Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vòng khóa vít, độ ưỡn khoảng 7 độ kèm khoảng 3 vít tự ta rô ( Kèm dụng cụ mượn) 520,000,000 7,800,000
66 PP2500025420 - Vít tự khoan 37,500,000 562,500
67 PP2500025421 - Miếng ghép đĩa đệm nghiêng 176,000,000 2,640,000
68 PP2500025422 - Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ 150,000,000 2,250,000
69 PP2500025423 - Xương nhân tạo 5cc, dạng mảnh 150,000,000 2,250,000
70 PP2500025424 - Sản phẩm sinh học thay thế MasterGraft 10cc hoặc tương đương 56,000,000 840,000
71 PP2500025425 - Dây cưa sọ não 630,000 9,450
72 PP2500025426 - Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần) dài 60cm 11,500,000 172,500
73 PP2500025427 - Nẹp titan vá sọ thẳng 12,16 lỗ 8,250,000 123,750
74 PP2500025428 - Van dẫn lưu nhân tạo-dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực cao, trung bình, thấp 76,300,000 1,144,500
75 PP2500025429 - Bộ van dẫn lưu dịch não tuỷ từ não thất ra ngoài 52,000,000 780,000
76 PP2500025430 - Miếng vá khuyết sọ Titan, kích thước khoảng 148x148mm, dùng vis khoảng 1.6mm độ dày lưới khoảng 0.6mm 60,800,000 912,000
77 PP2500025431 - Vis sọ não titan loại tự khoan đường kính khoảng 1.6mm, dài khoảng 4mm 39,000,000 585,000
78 PP2500025432 - Khớp háng toàn phần không xi măng 295,000,000 4,425,000
79 PP2500025433 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 chỏm Zinconium ổ cối phủ HA hoặc tương đương 847,000,000 12,705,000
80 PP2500025434 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic 465,500,000 6,982,500
81 PP2500025435 - Khớp háng toàn phần không ximăng góc cổ chuôi khoảng 135/126 độ, phủ HA 687,570,000 10,313,550
82 PP2500025436 - Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương 168,000,000 2,520,000
83 PP2500025437 - Khớp háng lưỡng cực không ximăng 855,000,000 12,825,000
84 PP2500025438 - Bộ khớp háng lưỡng cực không xi măng, chuôi hợp kim Titaniumgóc cổ chuôi khoảng 131 độ 810,000,000 12,150,000
85 PP2500025439 - Khớp háng lưỡng cực không xi măng chuôi dài 300-310mm 990,000,000 14,850,000
86 PP2500025440 - Khớp háng lưỡng cực không xi măng góc cổ chuôi khoảng 135/126 độ, phủ HA 675,000,000 10,125,000
87 PP2500025441 - Khớp háng lưỡng cực không xi măng, ổ cối có khóa bên trong chống trật 180,000,000 2,700,000
88 PP2500025442 - Khớp háng bán phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương 225,000,000 3,375,000
89 PP2500025443 - Khớp Gối SL Pore hoặc tương đương 160,500,000 2,407,500
90 PP2500025444 - Khớp gối toàn phần có ximăng 339,000,000 5,085,000
91 PP2500025445 - Khớp gối toàn phần di động có ximăng 169,500,000 2,542,500
92 PP2500025446 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng ổn định lối sau kiểu PS hoặc tương đương 791,000,000 11,865,000
93 PP2500025447 - Nội soi khớp gối (kèm dụng cụ mượn) 290,500,000 4,357,500
94 PP2500025448 - Bơm tiêm truyền đầu xoáy đa màu, các cỡ 15,360,000 230,400
95 PP2500025449 - Bộ Manifold2 cổng gồm:01 dây theo dõi áp lực 01 dây truyền thuốc cản quang01 kết nối Manifold2 cổng 20,000,000 300,000
96 PP2500025450 - Bộ Manifold3 cổng gồm:01 dây theo dõi áp lực 01 dây truyền thuốc cản quang01 kết nối Manifold3 cổng 01 dây truyền nước muối sinh lý 24,000,000 360,000
97 PP2500025451 - Máng đặt ống thông ngã đùi chiều dài 11cm-23cm 7,250,000 108,750
98 PP2500025452 - Máng đặt ống thông ngãquay chiều dài 7cm-11cm 154,000,000 2,310,000
99 PP2500025453 - Máng đặt ống thông ngã quay chiều dài 4cm -7cm 81,200,000 1,218,000
100 PP2500025454 - Máng đặt ống thông ngã đùi (5F-8F)-nhiều cỡ chiều dài, dùng cho can thiệp động mạch chi dưới 42,000,000 630,000
101 PP2500025455 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao chiều dài 50cm-122cm 23,450,000 351,750
102 PP2500025456 - Dây dẫn đường cho ống thông dài từ 150-200cm 78,750,000 1,181,250
103 PP2500025457 - Dây dẫn đường có chức năng đổi ống thông dài từ 200-260cm 181,125,000 2,716,875
104 PP2500025458 - Dây dẫn can thiệp mềm 966,000,000 14,490,000
105 PP2500025459 - Dây dẫn can thiệp tắc mãn tính 38,500,000 577,500
106 PP2500025460 - Bộ bơm bóng áp lực cao cho can thiệp mạch máu ngoại biên 3,675,000 55,125
107 PP2500025461 - Bộ bơm bóng áp lực cao áp lực tối đa 30 atm, có mặt đồng hồ áp lực phát quang 112,140,000 1,682,100
108 PP2500025462 - Bộ bơm bóng áp lực cao đến 40 atm, có kèm theo phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y. 425,040,000 6,375,600
109 PP2500025463 - Bộ kết nối chữ Y 26,250,000 393,750
110 PP2500025464 - Bộhút huyết khối mạch vành 33,600,000 504,000
111 PP2500025465 - Bộ hút huyết khối mạch vành có 2 marker 126,000,000 1,890,000
112 PP2500025466 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, thể tích xylanh hút 60ml kèm dây cứng hỗ trợ dài 128 cm 120,000,000 1,800,000
113 PP2500025467 - Ống thông chẩn đoán động mạch vành trái các loại, các cỡ 247,680,000 3,715,200
114 PP2500025468 - Ống thông chẩn đoán động mạch vành trái có đầu tip mềm 96,600,000 1,449,000
115 PP2500025469 - Ống thông chẩn đoán động mạch vành phải các loại, các cỡ 209,450,000 3,141,750
116 PP2500025470 - Ống thông chẩn đoán động mạch vành phải có đầu tip mềm 144,000,000 2,160,000
117 PP2500025471 - Bộ kít đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch, gồm:01 Sợi quang có đánh dấu độ sâu dài 2,5m01 kim chọc tĩnh mạch 16G, 1.7X45mm 195,500,000 2,932,500
118 PP2500025472 - Ống thông can thiệp lòng rộng các loại, các cỡ 495,000,000 7,425,000
119 PP2500025473 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành Guide Plus II hoặc tương đương 299,250,000 4,488,750
120 PP2500025474 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 105,000,000 1,575,000
121 PP2500025475 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 lòng 49,000,000 735,000
122 PP2500025476 - Ống thông can thiệp mạch vành các loại, các cỡ 2,015,000,000 30,225,000
123 PP2500025477 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao Aperta NSE hoặc tương đương 84,000,000 1,260,000
124 PP2500025478 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 58,800,000 882,000
125 PP2500025479 - Bóng nong mạch vành non-compliance dùng cho can thiệp tắc mãn tính có đường kính nhỏ 78,500,000 1,177,500
126 PP2500025480 - Bóng nong mạch vành đàn hồi mềm phủ lớp ưu nước 386,100,000 5,791,500
127 PP2500025481 - Bóng nong mạch vành đàn hồi cứng phủ lớp ưu nước 386,100,000 5,791,500
128 PP2500025482 - Bóng nong mạch vành đàn hồi cứng phủ lớp ưu nước có đầu thuôn dài 75,600,000 1,134,000
129 PP2500025483 - Bóng nong mạch máu bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp 72,270,000 1,084,050
130 PP2500025484 - Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi 3 nếp gấp 52,560,000 788,400
131 PP2500025485 - Bóng nong mạch máu có đường kính nhỏ hơn 1μm bán đàn hồi phủ lớp ưu nước 128,000,000 1,920,000
132 PP2500025486 - Bóng nong mạch máu cho tổn thương hẹp khít 213,300,000 3,199,500
133 PP2500025487 - Bóng nong mạch vành loai scoring 50,000,000 750,000
134 PP2500025488 - Bóng nong mạch máu áp lực thường có 2 lớp phủ 62,760,000 941,400
135 PP2500025489 - Bóng nong áp lực cao với Z-tip 276,500,000 4,147,500
136 PP2500025490 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 128,000,000 1,920,000
137 PP2500025491 - Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 140,000,000 2,100,000
138 PP2500025492 - Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, không đàn hồi, phủ thuốc Paclitaxel 187,500,000 2,812,500
139 PP2500025493 - Bóng nong mạch vành ưa nước phủ thuốc Paclitaxel thế hệ mới 112,000,000 1,680,000
140 PP2500025494 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano 125,000,000 1,875,000
141 PP2500025495 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 110,000,000 1,650,000
142 PP2500025496 - Bóng nong mạch ngoại biên 02 nòng các cỡ 14,000,000 210,000
143 PP2500025497 - Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ 67,200,000 1,008,000
144 PP2500025498 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitacxel các cỡ 135,000,000 2,025,000
145 PP2500025499 - Stent mạch vành khung lõi kép platinumvà coban crom, có lớp polymer tương thích sinh học phủthuốc Zotarolimus 2,563,020,000 38,445,300
146 PP2500025500 - Stent mạch vành khung Coban-Crom phủ thuốc Sirolimuscó độ dày mỏng dưới 60μm 299,200,000 4,488,000
147 PP2500025501 - Stent mạch vành có lớp Polymer sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34 553,000,000 8,295,000
148 PP2500025502 - Stent điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc Novolimus 1,254,000,000 18,810,000
149 PP2500025503 - Stent mạch vành khung Coban crom có độ dày khung 75μm-85μm, có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano 2,472,300,000 37,084,500
150 PP2500025504 - Stent mạch vành khung Coban-Crom có độ dày thanh chống từ 60-80μm,có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus, thiết kế mắt mở với chu vi mở rộng tối đa. 1,050,000,000 15,750,000
151 PP2500025505 - Stent mạch vành khung Coban-Crom phủ thuốc Sirolimuscó chiều dài đến 58mm 1,700,000,000 25,500,000
152 PP2500025506 - Stent mạch vành khung Coban-Crom có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimusvà bóng phủ thuốc 2 đầu 585,000,000 8,775,000
153 PP2500025507 - Stent mạch vành khung Coban-Crom có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Everolimus dùng cho mạch máu đường kính nhỏ 368,000,000 5,520,000
154 PP2500025508 - Stent mạch vành khung Coban-Crom phủ thuốc Everolimus dành cho các tổn thương phức tạp 261,000,000 3,915,000
155 PP2500025509 - Stent mạch vành khung Platinum-Crom phủ thuốc Everolimus 591,500,000 8,872,500
156 PP2500025510 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Cobalt Chromium, phủ Polymer tự tiêu sinh học, có rãnh phóng thích thuốc đích. 945,000,000 14,175,000
157 PP2500025511 - Stent động mạch chi tự bung các cỡ 49,000,000 735,000
158 PP2500025512 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung các cỡ 110,000,000 1,650,000
159 PP2500025513 - Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng các cỡ 144,690,000 2,170,350
160 PP2500025514 - Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng 328,000,000 4,920,000
161 PP2500025515 - Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng có chiều dài 80-120mm 290,000,000 4,350,000
162 PP2500025516 - Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực 278,000,000 4,170,000
163 PP2500025517 - Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực có chiều dài 100-250mm 265,000,000 3,975,000
164 PP2500025518 - Stent Graft bổ sung động mạch chủ ngực 78,000,000 1,170,000
165 PP2500025519 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 78,000,000 1,170,000
166 PP2500025520 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng đặt theo cơ chế Bóp-rồi-Thả 290,000,000 4,350,000
167 PP2500025521 - Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng đặt theo cơ chế Bóp-rồi-Thả 290,000,000 4,350,000
168 PP2500025522 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da kèm hệ thống nạp van và chuyển van thế hệ R 600,000,000 9,000,000
169 PP2500025523 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da kèm hệ thống nạp van và chuyển van có màng tim heo bao bên ngoài khung. Thế hệ Pro 600,000,000 9,000,000
170 PP2500025524 - Bộ thay van động mạch chủ qua da 423,000,000 6,345,000
171 PP2500025525 - Dụng cụ ngăn ngừa huyết khối đoạn xa 50,000,000 750,000
172 PP2500025526 - Dụng cụ lấy huyết khối Fogarty 17,640,000 264,600
173 PP2500025527 - Bộ dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch Endovascular Snare hoặc tương đương 15,960,000 239,400
174 PP2500025528 - Bộ dụng cụ dán keo sinh học điều trị suy tĩnh mạch 547,500,000 8,212,500
175 PP2500025529 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch (IVUS) tần số 60Mhz kèm dụng cụ kéo liên tục HD 864,000,000 12,960,000
176 PP2500025530 - Máy tạo nhịp 01 buồng nhịp cố định VVI, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn 90,000,000 1,350,000
177 PP2500025531 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn 295,000,000 4,425,000
178 PP2500025532 - Máy tạo nhịp tim 01 buồng có đáp ứng tần số VVIR, gồm có phụ kiện chuẩn 100,000,000 1,500,000
179 PP2500025533 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn 104,000,000 1,560,000
180 PP2500025534 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn 184,000,000 2,760,000
181 PP2500025535 - Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm search AV+ giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, gồm có phụ kiện chuẩn 178,000,000 2,670,000
182 PP2500025536 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng G70A2 có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết Reduced VP+ 178,000,000 2,670,000
183 PP2500025537 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ Ringhlight radial fiber 550,000,000 8,250,000
184 PP2500025538 - Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch 37,500,000 562,500
185 PP2500025539 - Dụng cụ đóng lỗ chọc động mạch đùi kích cỡ 6F, 8F hoặc tương đương 187,500,000 2,812,500
186 PP2500025540 - Dụng cụ đóng lỗ động mạch Perclose 15,000,000 225,000
187 PP2500025541 - Bộ nhận tín hiệu áp lực động mạch dùng cho Monitor 18,900,000 283,500
188 PP2500025542 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dạng thẳng đường kính 6mm, dài 40cm 66,400,000 996,000
189 PP2500025543 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dạng thẳng đường kính 5-7mm, dài 50cm 126,700,000 1,900,500
190 PP2500025544 - Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y kích cỡ: 14x7mmx40cm; 16x8mmx40cm 62,000,000 930,000
191 PP2500025545 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, ngoại biên các cỡ 110,000,000 1,650,000
192 PP2500025546 - Ống thông chụp mạch máu não (Catheter) 33,495,000 502,425
193 PP2500025547 - Ống thông chụp động mạch chủ (catheter) 5,775,000 86,625
194 PP2500025548 - Vi ống thông can thiệp dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7F 414,000,000 6,210,000
195 PP2500025549 - Vi ống thông can thiệp TOCE 2,4F có kèm dây dẫn 287,100,000 4,306,500
196 PP2500025550 - Vi ống thông can thiệp ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. 99,000,000 1,485,000
197 PP2500025551 - Vi ống thông (Micro Catheter)can thiệp 525,000,000 7,875,000
198 PP2500025552 - Hạt nhựa nút mạch các cỡ 55,000,000 825,000
199 PP2500025553 - Vật liệu nút mạch điều tri ung thư gan 40 - 100 micromet 156,000,000 2,340,000
200 PP2500025554 - Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (Polyvinyl Alcohol),Có kích cỡ hạt từ 45-1180 micron 20,800,000 312,000
201 PP2500025555 - Hạt nhựa nút mạch điều trị Ung thư gan 156,000,000 2,340,000
202 PP2500025556 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star 2,300,000 34,500
203 PP2500025557 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần 59,250,000 888,750
204 PP2500025558 - Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platinum 59,250,000 888,750
205 PP2500025559 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 51,000,000 765,000
206 PP2500025560 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 354,000,000 5,310,000
207 PP2500025561 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 135,000,000 2,025,000
208 PP2500025562 - Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình 135,000,000 2,025,000
209 PP2500025563 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên có phủ lớp ái nước 177,000,000 2,655,000
210 PP2500025564 - Vi dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008" 26,000,000 390,000
211 PP2500025565 - Vi dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 30,000,000 450,000
212 PP2500025566 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 50,000,000 750,000
213 PP2500025567 - Dây dẫn chẩn đoán ưa nước 123,750,000 1,856,250
214 PP2500025568 - Vi ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 194,995,500 2,924,933
215 PP2500025569 - Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 355,740,000 5,336,100
216 PP2500025570 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch 90,000,000 1,350,000
217 PP2500025571 - Phụ kiện cắt coil 2,250,000 33,750
218 PP2500025572 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ 41,100,000 616,500
219 PP2500025573 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy. Có sợi Dacron bao phủ. Với nhiều hình dạng 16,200,000 243,000
220 PP2500025574 - Vi ống thông thả stent thường 25,500,000 382,500
221 PP2500025575 - Vi ống thông đầu thẳng 30,000,000 450,000
222 PP2500025576 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 54,000,000 810,000
223 PP2500025577 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 8,400,000 126,000
224 PP2500025578 - Dao 15 độ có cán 75,600,000 1,134,000
225 PP2500025579 - Dao lạng mộng CRESSEN hoặc tương đương 16,000,000 240,000
226 PP2500025580 - Dao mổphaco 2.8mm 126,000,000 1,890,000
227 PP2500025581 - Miếng dán mi (6x7cm) 3,502,800 52,542
228 PP2500025582 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, 1 mảnh, kị nước 1,500,000,000 22,500,000
229 PP2500025583 - Thủy tinh thể nhân tạo, đơn tiêu mềm. 90,000,000 1,350,000
230 PP2500025584 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 230,510,000 3,457,650
231 PP2500025585 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu 247,500,000 3,712,500
232 PP2500025586 - Nhầy kết dính đặc biệt phẫu thuật nội nhãn 441,000,000 6,615,000
233 PP2500025587 - Nẹp mini titan 2.0 thẳng 4 lỗ - 24,900
234 PP2500025588 - Nẹp mini titan 2.0 thẳng 6 lỗ - 110,250
235 PP2500025589 - Nẹp mini titan 2.0 thẳng 8 lỗ - 75,000
236 PP2500025590 - Nẹp mini titan 2.0 thẳng 16 lỗ - 111,000
237 PP2500025591 - Nẹp mini titan 2.0 chữ L 4 lỗ - 94,500
238 PP2500025592 - Nẹp mini titan 2.0 chữ T 5 lỗ - 48,000
239 PP2500025593 - Nẹp mini titan 2.0 chữ Y 5 lỗ - 48,000
240 PP2500025594 - Nẹp mini titan 2.0 chữ X 6 lỗ - 54,000
241 PP2500025595 - Nẹp hàm dưới titan 2.3 thẳng 4 lỗ tăng áp - 75,000
242 PP2500025596 - Nẹp hàm dưới titan 2.3 thẳng 6 lỗ tăng áp - 108,000
243 PP2500025597 - Nẹp hàm dưới titan 2.3 thẳng 8 lỗ tăng áp - 252,000
244 PP2500025598 - Vít mini titan 1.5 các cỡ ( tự khoan) - 117,450
245 PP2500025599 - Vít mini titan 2.0 các cỡ (tự khoan) - 100,050
246 PP2500025600 - Vít hàm dưới titan 2.3 các cỡ mũ tăng áp - 69,600
247 PP2500025601 - Màng xương nhân tạo cỡ 15x20 - 478,500
248 PP2500025602 - Màng xương nhân tạo cỡ 10x20 - 643,500
249 PP2500025603 - Màng xương nhân tạo cỡ 20x30 - 748,500
250 PP2500025604 - Bộimplant - 5,459,400
251 PP2500025605 - Dụng cụ bấm lỗ động mạch chủ Aortic – punch - 42,000
252 PP2500025606 - Van động mạch chủ cơ học đủ các loại - 1,050,000
253 PP2500025607 - Van động mạch chủ sinh học đủ các loại - 1,680,000
254 PP2500025608 - Van 2 lá cơ học dủ các số - 915,000
255 PP2500025609 - Van 2 lá sinh học đủ các số - 1,680,000
256 PP2500025610 - Vòng van 2 lá đủ các số - 525,000
257 PP2500025611 - Vòng van 3 lá các số - 810,000
Áo cột sống các cỡ
Mã phần lô PP2500025355
Giá từng phần lô 3,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo vùng lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500025356
Giá từng phần lô 2,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó xương 7.5cmx 2.7m
Mã phần lô PP2500025357
Giá từng phần lô 864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó xương 10cmx 4.5m
Mã phần lô PP2500025358
Giá từng phần lô 6,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun gối các cỡ
Mã phần lô PP2500025359
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2500025360
Giá từng phần lô 616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai cố định khớp vai các cỡ
Mã phần lô PP2500025361
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500025362
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai vải treo tay
Mã phần lô PP2500025363
Giá từng phần lô 1,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định bàn tay chun các cỡ
Mã phần lô PP2500025364
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ tay chun các cỡ
Mã phần lô PP2500025365
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ tay các cỡ
Mã phần lô PP2500025366
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ngón tay cái các cỡ
Mã phần lô PP2500025367
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ bàn tay các cỡ
Mã phần lô PP2500025368
Giá từng phần lô 3,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2500025369
Giá từng phần lô 2,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng bàn tay
Mã phần lô PP2500025370
Giá từng phần lô 4,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh - cẳng bàn tay
Mã phần lô PP2500025371
Giá từng phần lô 2,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định ngón tay có mút các cỡ
Mã phần lô PP2500025372
Giá từng phần lô 90,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối các cỡ
Mã phần lô PP2500025373
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2500025374
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2500025375
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay đùi bàn chân
Mã phần lô PP2500025376
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay cẳng bàn chân
Mã phần lô PP2500025377
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng các cỡ
Mã phần lô PP2500025378
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500025379
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoài cẳng chân (đinh, nẹp vis)
Mã phần lô PP2500025380
Giá từng phần lô 6,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kitne đk 1.8;2.0;2.5;3.0
Mã phần lô PP2500025381
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương bản hẹp xương cẳng chân/cánh tay 6-10lỗ
Mã phần lô PP2500025382
Giá từng phần lô 599,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2500025383
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng 1/3,6;8 lỗ, dùng vis 3.5
Mã phần lô PP2500025384
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DCP xương cẳng tay 4,5,6,7 lỗ
Mã phần lô PP2500025385
Giá từng phần lô 1,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DCP xương cẳng tay 8,9,10 lỗ
Mã phần lô PP2500025386
Giá từng phần lô 970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp DCP xương đùi bản rộng 6 đến 14 lỗ
Mã phần lô PP2500025387
Giá từng phần lô 4,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ốp lồi cầu xương đùi trái phải 6 lỗ đến 11 lỗ
Mã phần lô PP2500025388
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu / 3 lỗ thân, 4 lỗ thân, 5 lỗ thân, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500025389
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mắt xích ( nẹp tái tạo ) các cỡ, ( 5,6 lỗ, 8 lỗ, 10 lỗ, 12 lỗ, 14 lỗ, 16 lỗ) dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500025390
Giá từng phần lô 9,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép mềm cuộn 5m dài đk các cỡ 0.4 - 1.0mm
Mã phần lô PP2500025391
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis xốp 4.0mm ren bán phần các cỡ
Mã phần lô PP2500025392
Giá từng phần lô 910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis xương cứng ĐK 4,5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500025393
Giá từng phần lô 518,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,770
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis xương cứng Đk 3,5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500025394
Giá từng phần lô 2,693,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,404
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis xương cứng kết hợp xương ngón tay 2.0 dài 10 đến 16mm
Mã phần lô PP2500025395
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis xốp cổ xương đùi, Đk 6,5mm,các cỡ
Mã phần lô PP2500025396
Giá từng phần lô 260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Nẹp, vis khóa (kèm dụng cụ mượn) số 1
Mã phần lô PP2500025397
Giá từng phần lô 1,247,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Nẹp, vis khóa (kèm dụng cụ mượn) số 2
Mã phần lô PP2500025398
Giá từng phần lô 689,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,339,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nẹp vít cột sống 2 bước ren rỗng nòng có lỗ bơm xi măng các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025399
Giá từng phần lô 1,578,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nẹp vít Solera 2 bước ren hoặc tương đương:
Mã phần lô PP2500025400
Giá từng phần lô 2,819,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nẹp vis cột sống ngực, thắt lưng (kèm dụng cụ mượn):
Mã phần lô PP2500025401
Giá từng phần lô 3,096,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,447,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nẹp vít rỗng nòng qua da hai bước ren, kèm dụng cụ mượn
Mã phần lô PP2500025402
Giá từng phần lô 1,054,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,814,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đốt sống nhân tạo Pyrameshđk 13mm*30mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025403
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đốt sống nhân tạo Pyrameshđk 13mm*70mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025404
Giá từng phần lô 188,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,827,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vít khóa ngàm xoắn dùng cho cột sống ngực - thắt lưng
Mã phần lô PP2500025405
Giá từng phần lô 1,755,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,331,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nẹp cột sống lưng Romeo ren bén và nhuyễn hoặc tương đương (kèm dụng cụ mượn)
Mã phần lô PP2500025406
Giá từng phần lô 785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống bơm ciment có bóng, size 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025407
Giá từng phần lô 1,121,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,815,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nẹp vít cột sống phủ Hydroxylapatite sử dụng cho bệnh nhân loãng xương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025408
Giá từng phần lô 674,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 4,5mm, mũi cầu khoảng 4,4mm
Mã phần lô PP2500025409
Giá từng phần lô 94,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi mài xương kim cương thô, dài khoảng 320mm, đk thân khoảng 3,5mm, mũi cầu khoảng 3,4mm
Mã phần lô PP2500025410
Giá từng phần lô 13,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mài xương nội soi cột sống, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 3,5mm, mũi cầu đk khoảng 3,3mm
Mã phần lô PP2500025411
Giá từng phần lô 13,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mài xương nội soi cột sống, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 4,5mm, mũi cầu đk khoảng 4,3mm
Mã phần lô PP2500025412
Giá từng phần lô 13,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, dài khoảng 275mm, đk khoảng 2.5mm
Mã phần lô PP2500025413
Giá từng phần lô 271,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,068,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây nước nội soi
Mã phần lô PP2500025414
Giá từng phần lô 141,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,118,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nilon phủ mổ nội soi cột sống
Mã phần lô PP2500025415
Giá từng phần lô 113,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng các cỡ
Mã phần lô PP2500025416
Giá từng phần lô 54,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vis cột sống cổ lối trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục (kèm dụng cụ mượn)
Mã phần lô PP2500025417
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp vis cột sống cổ lối sau cung xoay khoảng 80 độ (kèm dụng cụ mượn)
Mã phần lô PP2500025418
Giá từng phần lô 1,165,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,475,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vòng khóa vít, độ ưỡn khoảng 7 độ kèm khoảng 3 vít tự ta rô ( Kèm dụng cụ mượn)
Mã phần lô PP2500025419
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít tự khoan
Mã phần lô PP2500025420
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nghiêng
Mã phần lô PP2500025421
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ
Mã phần lô PP2500025422
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo 5cc, dạng mảnh
Mã phần lô PP2500025423
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm sinh học thay thế MasterGraft 10cc hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025424
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2500025425
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần) dài 60cm
Mã phần lô PP2500025426
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp titan vá sọ thẳng 12,16 lỗ
Mã phần lô PP2500025427
Giá từng phần lô 8,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu nhân tạo-dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực cao, trung bình, thấp
Mã phần lô PP2500025428
Giá từng phần lô 76,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van dẫn lưu dịch não tuỷ từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500025429
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ Titan, kích thước khoảng 148x148mm, dùng vis khoảng 1.6mm độ dày lưới khoảng 0.6mm
Mã phần lô PP2500025430
Giá từng phần lô 60,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vis sọ não titan loại tự khoan đường kính khoảng 1.6mm, dài khoảng 4mm
Mã phần lô PP2500025431
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500025432
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 chỏm Zinconium ổ cối phủ HA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025433
Giá từng phần lô 847,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,705,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic
Mã phần lô PP2500025434
Giá từng phần lô 465,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,982,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không ximăng góc cổ chuôi khoảng 135/126 độ, phủ HA
Mã phần lô PP2500025435
Giá từng phần lô 687,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,313,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025436
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng lưỡng cực không ximăng
Mã phần lô PP2500025437
Giá từng phần lô 855,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng lưỡng cực không xi măng, chuôi hợp kim Titaniumgóc cổ chuôi khoảng 131 độ
Mã phần lô PP2500025438
Giá từng phần lô 810,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng lưỡng cực không xi măng chuôi dài 300-310mm
Mã phần lô PP2500025439
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng lưỡng cực không xi măng góc cổ chuôi khoảng 135/126 độ, phủ HA
Mã phần lô PP2500025440
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng lưỡng cực không xi măng, ổ cối có khóa bên trong chống trật
Mã phần lô PP2500025441
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025442
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp Gối SL Pore hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025443
Giá từng phần lô 160,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,407,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có ximăng
Mã phần lô PP2500025444
Giá từng phần lô 339,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần di động có ximăng
Mã phần lô PP2500025445
Giá từng phần lô 169,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,542,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng ổn định lối sau kiểu PS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025446
Giá từng phần lô 791,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội soi khớp gối (kèm dụng cụ mượn)
Mã phần lô PP2500025447
Giá từng phần lô 290,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,357,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm truyền đầu xoáy đa màu, các cỡ
Mã phần lô PP2500025448
Giá từng phần lô 15,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Manifold2 cổng gồm:01 dây theo dõi áp lực 01 dây truyền thuốc cản quang01 kết nối Manifold2 cổng
Mã phần lô PP2500025449
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Manifold3 cổng gồm:01 dây theo dõi áp lực 01 dây truyền thuốc cản quang01 kết nối Manifold3 cổng 01 dây truyền nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2500025450
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng đặt ống thông ngã đùi chiều dài 11cm-23cm
Mã phần lô PP2500025451
Giá từng phần lô 7,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng đặt ống thông ngãquay chiều dài 7cm-11cm
Mã phần lô PP2500025452
Giá từng phần lô 154,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng đặt ống thông ngã quay chiều dài 4cm -7cm
Mã phần lô PP2500025453
Giá từng phần lô 81,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng đặt ống thông ngã đùi (5F-8F)-nhiều cỡ chiều dài, dùng cho can thiệp động mạch chi dưới
Mã phần lô PP2500025454
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao chiều dài 50cm-122cm
Mã phần lô PP2500025455
Giá từng phần lô 23,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho ống thông dài từ 150-200cm
Mã phần lô PP2500025456
Giá từng phần lô 78,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường có chức năng đổi ống thông dài từ 200-260cm
Mã phần lô PP2500025457
Giá từng phần lô 181,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,716,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mềm
Mã phần lô PP2500025458
Giá từng phần lô 966,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp tắc mãn tính
Mã phần lô PP2500025459
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao cho can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500025460
Giá từng phần lô 3,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao áp lực tối đa 30 atm, có mặt đồng hồ áp lực phát quang
Mã phần lô PP2500025461
Giá từng phần lô 112,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,682,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao đến 40 atm, có kèm theo phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y.
Mã phần lô PP2500025462
Giá từng phần lô 425,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2500025463
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộhút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500025464
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành có 2 marker
Mã phần lô PP2500025465
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, thể tích xylanh hút 60ml kèm dây cứng hỗ trợ dài 128 cm
Mã phần lô PP2500025466
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch vành trái các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500025467
Giá từng phần lô 247,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,715,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch vành trái có đầu tip mềm
Mã phần lô PP2500025468
Giá từng phần lô 96,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch vành phải các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500025469
Giá từng phần lô 209,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,141,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch vành phải có đầu tip mềm
Mã phần lô PP2500025470
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít đốt dùng cho máy điều trị suy giãn tĩnh mạch, gồm:01 Sợi quang có đánh dấu độ sâu dài 2,5m01 kim chọc tĩnh mạch 16G, 1.7X45mm
Mã phần lô PP2500025471
Giá từng phần lô 195,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,932,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp lòng rộng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500025472
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành Guide Plus II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025473
Giá từng phần lô 299,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,488,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500025474
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 lòng
Mã phần lô PP2500025475
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500025476
Giá từng phần lô 2,015,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao Aperta NSE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025477
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500025478
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành non-compliance dùng cho can thiệp tắc mãn tính có đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500025479
Giá từng phần lô 78,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành đàn hồi mềm phủ lớp ưu nước
Mã phần lô PP2500025480
Giá từng phần lô 386,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,791,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành đàn hồi cứng phủ lớp ưu nước
Mã phần lô PP2500025481
Giá từng phần lô 386,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,791,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành đàn hồi cứng phủ lớp ưu nước có đầu thuôn dài
Mã phần lô PP2500025482
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500025483
Giá từng phần lô 72,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,084,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500025484
Giá từng phần lô 52,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu có đường kính nhỏ hơn 1μm bán đàn hồi phủ lớp ưu nước
Mã phần lô PP2500025485
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2500025486
Giá từng phần lô 213,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,199,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loai scoring
Mã phần lô PP2500025487
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu áp lực thường có 2 lớp phủ
Mã phần lô PP2500025488
Giá từng phần lô 62,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 941,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực cao với Z-tip
Mã phần lô PP2500025489
Giá từng phần lô 276,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,147,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2500025490
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500025491
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, không đàn hồi, phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500025492
Giá từng phần lô 187,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành ưa nước phủ thuốc Paclitaxel thế hệ mới
Mã phần lô PP2500025493
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano
Mã phần lô PP2500025494
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2500025495
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên 02 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500025496
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500025497
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitacxel các cỡ
Mã phần lô PP2500025498
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung lõi kép platinumvà coban crom, có lớp polymer tương thích sinh học phủthuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500025499
Giá từng phần lô 2,563,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,445,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Coban-Crom phủ thuốc Sirolimuscó độ dày mỏng dưới 60μm
Mã phần lô PP2500025500
Giá từng phần lô 299,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành có lớp Polymer sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34
Mã phần lô PP2500025501
Giá từng phần lô 553,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2500025502
Giá từng phần lô 1,254,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Coban crom có độ dày khung 75μm-85μm, có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano
Mã phần lô PP2500025503
Giá từng phần lô 2,472,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,084,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Coban-Crom có độ dày thanh chống từ 60-80μm,có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimus, thiết kế mắt mở với chu vi mở rộng tối đa.
Mã phần lô PP2500025504
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Coban-Crom phủ thuốc Sirolimuscó chiều dài đến 58mm
Mã phần lô PP2500025505
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Coban-Crom có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Sirolimusvà bóng phủ thuốc 2 đầu
Mã phần lô PP2500025506
Giá từng phần lô 585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Coban-Crom có lớp polymer tự tiêu sinh học phủ thuốc Everolimus dùng cho mạch máu đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500025507
Giá từng phần lô 368,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Coban-Crom phủ thuốc Everolimus dành cho các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500025508
Giá từng phần lô 261,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành khung Platinum-Crom phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500025509
Giá từng phần lô 591,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,872,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Cobalt Chromium, phủ Polymer tự tiêu sinh học, có rãnh phóng thích thuốc đích.
Mã phần lô PP2500025510
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2500025511
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch máu ngoại biên tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2500025512
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500025513
Giá từng phần lô 144,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500025514
Giá từng phần lô 328,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng có chiều dài 80-120mm
Mã phần lô PP2500025515
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500025516
Giá từng phần lô 278,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực có chiều dài 100-250mm
Mã phần lô PP2500025517
Giá từng phần lô 265,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Graft bổ sung động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500025518
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500025519
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng đặt theo cơ chế Bóp-rồi-Thả
Mã phần lô PP2500025520
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng đặt theo cơ chế Bóp-rồi-Thả
Mã phần lô PP2500025521
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da kèm hệ thống nạp van và chuyển van thế hệ R
Mã phần lô PP2500025522
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da kèm hệ thống nạp van và chuyển van có màng tim heo bao bên ngoài khung. Thế hệ Pro
Mã phần lô PP2500025523
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thay van động mạch chủ qua da
Mã phần lô PP2500025524
Giá từng phần lô 423,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ ngăn ngừa huyết khối đoạn xa
Mã phần lô PP2500025525
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối Fogarty
Mã phần lô PP2500025526
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch Endovascular Snare hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025527
Giá từng phần lô 15,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dán keo sinh học điều trị suy tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500025528
Giá từng phần lô 547,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,212,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch (IVUS) tần số 60Mhz kèm dụng cụ kéo liên tục HD
Mã phần lô PP2500025529
Giá từng phần lô 864,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 01 buồng nhịp cố định VVI, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500025530
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500025531
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tim 01 buồng có đáp ứng tần số VVIR, gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500025532
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500025533
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500025534
Giá từng phần lô 184,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm search AV+ giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, gồm có phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500025535
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng G70A2 có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết Reduced VP+
Mã phần lô PP2500025536
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ Ringhlight radial fiber
Mã phần lô PP2500025537
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500025538
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lỗ chọc động mạch đùi kích cỡ 6F, 8F hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025539
Giá từng phần lô 187,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lỗ động mạch Perclose
Mã phần lô PP2500025540
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhận tín hiệu áp lực động mạch dùng cho Monitor
Mã phần lô PP2500025541
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE dạng thẳng đường kính 6mm, dài 40cm
Mã phần lô PP2500025542
Giá từng phần lô 66,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE dạng thẳng đường kính 5-7mm, dài 50cm
Mã phần lô PP2500025543
Giá từng phần lô 126,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y kích cỡ: 14x7mmx40cm; 16x8mmx40cm
Mã phần lô PP2500025544
Giá từng phần lô 62,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500025545
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch máu não (Catheter)
Mã phần lô PP2500025546
Giá từng phần lô 33,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp động mạch chủ (catheter)
Mã phần lô PP2500025547
Giá từng phần lô 5,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7F
Mã phần lô PP2500025548
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE 2,4F có kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500025549
Giá từng phần lô 287,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,306,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F.
Mã phần lô PP2500025550
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (Micro Catheter)can thiệp
Mã phần lô PP2500025551
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa nút mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500025552
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều tri ung thư gan 40 - 100 micromet
Mã phần lô PP2500025553
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (Polyvinyl Alcohol),Có kích cỡ hạt từ 45-1180 micron
Mã phần lô PP2500025554
Giá từng phần lô 20,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa nút mạch điều trị Ung thư gan
Mã phần lô PP2500025555
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối chữ Y loại Y - Star
Mã phần lô PP2500025556
Giá từng phần lô 2,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2500025557
Giá từng phần lô 59,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil nút mạch não loại không phủ gel mềm, chất liệu platinum
Mã phần lô PP2500025558
Giá từng phần lô 59,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2500025559
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500025560
Giá từng phần lô 354,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2500025561
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình
Mã phần lô PP2500025562
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên có phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500025563
Giá từng phần lô 177,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đường kính 0,008"
Mã phần lô PP2500025564
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2500025565
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2500025566
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán ưa nước
Mã phần lô PP2500025567
Giá từng phần lô 123,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500025568
Giá từng phần lô 194,995,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,924,933
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500025569
Giá từng phần lô 355,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,336,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500025570
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện cắt coil
Mã phần lô PP2500025571
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ
Mã phần lô PP2500025572
Giá từng phần lô 41,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. Dạng coil đẩy. Có sợi Dacron bao phủ. Với nhiều hình dạng
Mã phần lô PP2500025573
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2500025574
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2500025575
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500025576
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Mã phần lô PP2500025577
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao 15 độ có cán
Mã phần lô PP2500025578
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao lạng mộng CRESSEN hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500025579
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổphaco 2.8mm
Mã phần lô PP2500025580
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán mi (6x7cm)
Mã phần lô PP2500025581
Giá từng phần lô 3,502,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,542
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, 1 mảnh, kị nước
Mã phần lô PP2500025582
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo, đơn tiêu mềm.
Mã phần lô PP2500025583
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2500025584
Giá từng phần lô 230,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,457,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu
Mã phần lô PP2500025585
Giá từng phần lô 247,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhầy kết dính đặc biệt phẫu thuật nội nhãn
Mã phần lô PP2500025586
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini titan 2.0 thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2500025587
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp mini titan 2.0 thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2500025588
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp mini titan 2.0 thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500025589
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp mini titan 2.0 thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2500025590
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp mini titan 2.0 chữ L 4 lỗ
Mã phần lô PP2500025591
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp mini titan 2.0 chữ T 5 lỗ
Mã phần lô PP2500025592
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp mini titan 2.0 chữ Y 5 lỗ
Mã phần lô PP2500025593
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp mini titan 2.0 chữ X 6 lỗ
Mã phần lô PP2500025594
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp hàm dưới titan 2.3 thẳng 4 lỗ tăng áp
Mã phần lô PP2500025595
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp hàm dưới titan 2.3 thẳng 6 lỗ tăng áp
Mã phần lô PP2500025596
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp hàm dưới titan 2.3 thẳng 8 lỗ tăng áp
Mã phần lô PP2500025597
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Vít mini titan 1.5 các cỡ ( tự khoan)
Mã phần lô PP2500025598
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Vít mini titan 2.0 các cỡ (tự khoan)
Mã phần lô PP2500025599
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Vít hàm dưới titan 2.3 các cỡ mũ tăng áp
Mã phần lô PP2500025600
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Màng xương nhân tạo cỡ 15x20
Mã phần lô PP2500025601
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,500
Màng xương nhân tạo cỡ 10x20
Mã phần lô PP2500025602
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,500
Màng xương nhân tạo cỡ 20x30
Mã phần lô PP2500025603
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,500
Bộimplant
Mã phần lô PP2500025604
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,459,400
Dụng cụ bấm lỗ động mạch chủ Aortic – punch
Mã phần lô PP2500025605
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Van động mạch chủ cơ học đủ các loại
Mã phần lô PP2500025606
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Van động mạch chủ sinh học đủ các loại
Mã phần lô PP2500025607
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Van 2 lá cơ học dủ các số
Mã phần lô PP2500025608
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Van 2 lá sinh học đủ các số
Mã phần lô PP2500025609
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Vòng van 2 lá đủ các số
Mã phần lô PP2500025610
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Vòng van 3 lá các số
Mã phần lô PP2500025611
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->