Gói thầu: Gói 3 – Vật tư y tế xét nghiệm Huyết học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314971-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 3 – Vật tư y tế xét nghiệm Huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2300213471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,077,667,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76.165.012 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300438998 - Đầu col dẫn điện 300μl 164,851,200 247.276.800 3926 115.395.840 8480
2 PP2300438999 - Đầu col dẫn điện 1100μl 68,184,000 102.276.000 3926 47.728.800 3000
3 PP2300439000 - Khay vi mẫu bệnh phẩm 223,650,000 335.475.000 3926 156.555.000 500
4 PP2300439001 - Cuvette bằng nhựa 1,169,280,000 1.753.920.000 3926 818.496.000 20000
5 PP2300439002 - Thanh khuấy từ màu đỏ 778,050 1.167.075 9027 544.635 1
6 PP2300439003 - Thanh khuấy từ màu trắng 851,970 1.277.955 9027 596.379 1
7 PP2300439004 - Ống hình trụ làm bằng thủy tinh 4,561,100 6.841.650 3926 3.192.770 17
8 PP2300439005 - Ống hình trụ đáy nhọn làm bằng nhựa 4,622,000 6.933.000 3926 3.235.400 83
9 PP2300439006 - Ống khói loại 4 - 6ml cho máy đông máu 5,109,000 7.663.500 3926 3.576.300 17
10 PP2300439007 - Ống khói loại 8 - 15 ml cho máy đông máu 5,109,000 7.663.500 3926 3.576.300 17
11 PP2300439008 - Cốc đựng hóa chất cho các xét nghiệm điện di mao quản 26,476,500 39.714.750 3926 18.533.550 250
12 PP2300439009 - Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn 2,178,960 3.268.440 3926 1.525.272 3
13 PP2300439010 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 2,462,342,400 3.693.513.600 3926 1.723.639.680 99200
14 PP2300439011 - Cốc đựng mẫu 2ml 30,723,000 46.084.500 21.506.100 3167
15 PP2300439012 - Ống mẫu 16,807,500 25.211.250 3926 11.765.250 417
16 PP2300439013 - Ống chân không xét nghiệm huyết học 2ml, chất chống đồng K2EDTA 401,310,000 601.965.000 9018 280.917.000 35000
17 PP2300439014 - Ống chân không XN đông máu 2ml, chất chống đông Sodium Citrate 3,2%, 490,833,000 736.249.500 9018 343.583.100 24500
Đầu col dẫn điện 300μl
Mã phần lô PP2300438998
Giá từng phần lô 164,851,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.276.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.395.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 8480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu col dẫn điện 1100μl
Mã phần lô PP2300438999
Giá từng phần lô 68,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.276.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.728.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay vi mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300439000
Giá từng phần lô 223,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cuvette bằng nhựa
Mã phần lô PP2300439001
Giá từng phần lô 1,169,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.753.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh khuấy từ màu đỏ
Mã phần lô PP2300439002
Giá từng phần lô 778,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.075
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh khuấy từ màu trắng
Mã phần lô PP2300439003
Giá từng phần lô 851,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.955
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.379
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hình trụ làm bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2300439004
Giá từng phần lô 4,561,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.841.650
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hình trụ đáy nhọn làm bằng nhựa
Mã phần lô PP2300439005
Giá từng phần lô 4,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.933.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.235.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống khói loại 4 - 6ml cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300439006
Giá từng phần lô 5,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.663.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.576.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống khói loại 8 - 15 ml cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300439007
Giá từng phần lô 5,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.663.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.576.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc đựng hóa chất cho các xét nghiệm điện di mao quản
Mã phần lô PP2300439008
Giá từng phần lô 26,476,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.714.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.533.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300439009
Giá từng phần lô 2,178,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.268.440
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300439010
Giá từng phần lô 2,462,342,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.693.513.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.723.639.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 99200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cốc đựng mẫu 2ml
Mã phần lô PP2300439011
Giá từng phần lô 30,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.084.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.506.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống mẫu
Mã phần lô PP2300439012
Giá từng phần lô 16,807,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.211.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.765.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chân không xét nghiệm huyết học 2ml, chất chống đồng K2EDTA
Mã phần lô PP2300439013
Giá từng phần lô 401,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.965.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chân không XN đông máu 2ml, chất chống đông Sodium Citrate 3,2%,
Mã phần lô PP2300439014
Giá từng phần lô 490,833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.249.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.583.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 24500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->