Gói thầu: Gói 4 - Vị thuốc Cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200026404-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu Gói 4 - Vị thuốc Cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2200017333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu từ BHYT) của Bệnh viện Thống Nhất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Khoa dược, phòng 224, lầu 1 - Bệnh viện Thống Nhất, số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 940,837,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.112.544 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Ba kích; Nhóm TCKT: 1 7,710,570 7,710,570 115,658 12 tháng
2 Bạc hà; Nhóm TCKT: 2 469,000 469,000 7,035 12 tháng
3 Bạch biển đậu; Nhóm TCKT: 2 987,000 987,000 14,805 12 tháng
4 Bạch chỉ; Nhóm TCKT: 1 2,089,920 2,089,920 31,348 12 tháng
5 Bạch hoa xà thiệt thảo; Nhóm TCKT: 2 317,190 317,190 4,757 12 tháng
6 Bạch mao căn; Nhóm TCKT: 2 618,000 618,000 9,270 12 tháng
7 Bạch thược; Nhóm TCKT: 2 10,220,000 10,220,000 153,300 12 tháng
8 Bạch truật; Nhóm TCKT: 2 9,000,000 9,000,000 135,000 12 tháng
9 Bồ công anh; Nhóm TCKT: 2 702,000 702,000 10,530 12 tháng
10 Cam thảo; Nhóm TCKT: 2 7,830,000 7,830,000 117,450 12 tháng
11 Can khương ; Nhóm TCKT: 2 3,975,750 3,975,750 59,636 12 tháng
12 Cát căn; Nhóm TCKT: 2 793,800 793,800 11,907 12 tháng
13 Cát cánh; Nhóm TCKT: 2 4,590,000 4,590,000 68,850 12 tháng
14 Câu đằng; Nhóm TCKT: 2 4,320,000 4,320,000 64,800 12 tháng
15 Câu kỷ tử; Nhóm TCKT: 3 7,003,500 7,003,500 105,052 12 tháng
16 Chi tử; Nhóm TCKT: 2 1,039,500 1,039,500 15,592 12 tháng
17 Chỉ xác; Nhóm TCKT: 2 819,000 819,000 12,285 12 tháng
18 Cỏ nhọ nồi; Nhóm TCKT: 2 1,386,000 1,386,000 20,790 12 tháng
19 Cỏ xước; Nhóm TCKT: 2 3,690,000 3,690,000 55,350 12 tháng
20 Cúc hoa; Nhóm TCKT: 2 5,112,000 5,112,000 76,680 12 tháng
21 Đại hoàng; Nhóm TCKT: 2 630,000 630,000 9,450 12 tháng
22 Đại táo; Nhóm TCKT: 3 3,360,000 3,360,000 50,400 12 tháng
23 Đan sâm; Nhóm TCKT: 2 10,285,000 10,285,000 154,275 12 tháng
24 Đảng sâm; Nhóm TCKT: 2 33,453,000 33,453,000 501,795 12 tháng
25 Đào nhân; Nhóm TCKT: 2 6,993,000 6,993,000 104,895 12 tháng
26 Dây đau xương; Nhóm TCKT: 2 2,533,020 2,533,020 37,995 12 tháng
27 Đỗ trọng; Nhóm TCKT: 2 6,075,000 6,075,000 91,125 12 tháng
28 Độc hoạt; Nhóm TCKT: 2 6,142,500 6,142,500 92,137 12 tháng
29 Đương quy (Toàn quy); Nhóm TCKT: 1 88,928,700 88,928,700 1,333,930 12 tháng
30 Hà thủ ô đỏ; Nhóm TCKT: 2 4,830,000 4,830,000 72,450 12 tháng
31 Hậu phác; Nhóm TCKT: 2 1,722,600 1,722,600 25,839 12 tháng
32 Hoài sơn ; Nhóm TCKT: 1 17,430,000 17,430,000 261,450 12 tháng
33 Hoàng bá ; Nhóm TCKT: 2 1,827,000 1,827,000 27,405 12 tháng
34 Hoàng cầm; Nhóm TCKT: 3 1,722,000 1,722,000 25,830 12 tháng
35 Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3 22,680,000 22,680,000 340,200 12 tháng
36 Hoàng liên; Nhóm TCKT: 2 11,760,000 11,760,000 176,400 12 tháng
37 Hương phụ; Nhóm TCKT: 2 1,992,000 1,992,000 29,880 12 tháng
38 Huyền sâm; Nhóm TCKT: 2 3,066,000 3,066,000 45,990 12 tháng
39 Hy thiêm; Nhóm TCKT: 2 3,458,700 3,458,700 51,880 12 tháng
40 Ích mẫu; Nhóm TCKT: 2 743,400 743,400 11,151 12 tháng
41 Ké đầu ngựa; Nhóm TCKT: 2 495,600 495,600 7,434 12 tháng
42 Kê huyết đằng; Nhóm TCKT: 2 840,000 840,000 12,600 12 tháng
43 Kê nội kim; Nhóm TCKT: 2 1,039,500 1,039,500 15,592 12 tháng
44 Kha tử chế; Nhóm TCKT: 2 400,000 400,000 6,000 12 tháng
45 Khiếm thực; Nhóm TCKT: 3 1,990,000 1,990,000 29,850 12 tháng
46 Khương hoàng; Nhóm TCKT: 2 1,822,500 1,822,500 27,337 12 tháng
47 Khương hoạt; Nhóm TCKT: 3 28,350,000 28,350,000 425,250 12 tháng
48 Kim anh; Nhóm TCKT: 2 3,536,000 3,536,000 53,040 12 tháng
49 Kim ngân hoa ; Nhóm TCKT: 2 7,824,600 7,824,600 117,369 12 tháng
50 Kinh giới; Nhóm TCKT: 2 1,518,000 1,518,000 22,770 12 tháng
51 Lạc tiên; Nhóm TCKT: 2 4,020,000 4,020,000 60,300 12 tháng
52 Liên nhục ; Nhóm TCKT: 1 10,917,375 10,917,375 163,760 12 tháng
53 Mạch môn ; Nhóm TCKT: 2 12,218,000 12,218,000 183,270 12 tháng
54 Mẫu đơn bì; Nhóm TCKT: 2 6,300,000 6,300,000 94,500 12 tháng
55 Mộc hương ; Nhóm TCKT: 2 3,069,675 3,069,675 46,045 12 tháng
56 Mộc qua; Nhóm TCKT: 3 3,312,000 3,312,000 49,680 12 tháng
57 Ngải cứu (Ngải diệp); Nhóm TCKT: 2 2,146,200 2,146,200 32,193 12 tháng
58 Ngũ gia bì ; Nhóm TCKT: 2 1,870,000 1,870,000 28,050 12 tháng
59 Ngũ vị tử; Nhóm TCKT: 3 8,179,500 8,179,500 122,692 12 tháng
60 Ngưu tất; Nhóm TCKT: 3 9,020,000 9,020,000 135,300 12 tháng
61 Nhân trần; Nhóm TCKT: 2 400,000 400,000 6,000 12 tháng
62 Nhục thung dung; Nhóm TCKT: 2 18,144,000 18,144,000 272,160 12 tháng
63 Ô dược; Nhóm TCKT: 2 2,041,200 2,041,200 30,618 12 tháng
64 Phòng phong; Nhóm TCKT: 2 39,421,200 39,421,200 591,318 12 tháng
65 Phục thần; Nhóm TCKT: 2 7,384,000 7,384,000 110,760 12 tháng
66 Quế chi; Nhóm TCKT: 1 8,467,200 8,467,200 127,008 12 tháng
67 Quế nhục ; Nhóm TCKT: 1 1,831,200 1,831,200 27,468 12 tháng
68 Sa nhân; Nhóm TCKT: 2 14,280,000 14,280,000 214,200 12 tháng
69 Sa sâm ; Nhóm TCKT: 2 2,970,000 2,970,000 44,550 12 tháng
70 Sài hồ bắc; Nhóm TCKT: 3 16,201,600 16,201,600 243,024 12 tháng
71 Sinh địa; Nhóm TCKT: 2 3,049,680 3,049,680 45,745 12 tháng
72 Sơn thù; Nhóm TCKT: 2 10,557,000 10,557,000 158,355 12 tháng
73 Sơn tra; Nhóm TCKT: 2 2,976,750 2,976,750 44,651 12 tháng
74 Tam thất; Nhóm TCKT: 2 44,482,200 44,482,200 667,233 12 tháng
75 Tần giao; Nhóm TCKT: 2 10,098,000 10,098,000 151,470 12 tháng
76 Tang bạch bì; Nhóm TCKT: 2 360,000 360,000 5,400 12 tháng
77 Tang chi; Nhóm TCKT: 2 1,053,000 1,053,000 15,795 12 tháng
78 Tang ký sinh; Nhóm TCKT: 2 1,677,900 1,677,900 25,168 12 tháng
79 Thạch xương bồ; Nhóm TCKT: 2 1,464,000 1,464,000 21,960 12 tháng
80 Thảo quyết minh; Nhóm TCKT: 2 243,000 243,000 3,645 12 tháng
81 Thiên môn đông; Nhóm TCKT: 2 5,103,000 5,103,000 76,545 12 tháng
82 Thiên niên kiện; Nhóm TCKT: 2 7,100,000 7,100,000 106,500 12 tháng
83 Thổ phục linh; Nhóm TCKT: 2 5,265,000 5,265,000 78,975 12 tháng
84 Thục địa; Nhóm TCKT: 2 11,049,000 11,049,000 165,735 12 tháng
85 Trắc bách diệp; Nhóm TCKT: 2 495,600 495,600 7,434 12 tháng
86 Trạch tả; Nhóm TCKT: 2 7,173,600 7,173,600 107,604 12 tháng
87 Trần bì; Nhóm TCKT: 2 2,447,310 2,447,310 36,709 12 tháng
88 Xa tiền tử; Nhóm TCKT: 2 592,500 592,500 8,887 12 tháng
89 Xích thược; Nhóm TCKT: 2 4,360,500 4,360,500 65,407 12 tháng
90 Xuyên khung; Nhóm TCKT: 1 30,166,500 30,166,500 452,497 12 tháng
91 Ý dĩ ; Nhóm TCKT: 2 3,969,000 3,969,000 59,535 12 tháng
92 Bá tử nhân ; Nhóm TCKT: 3 14,400,000 14,400,000 216,000 12 tháng
93 Bách hợp; Nhóm TCKT: 2 1,890,000 1,890,000 28,350 12 tháng
94 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh); Nhóm TCKT: 2 33,075,000 33,075,000 496,125 12 tháng
95 Bán hạ ; Nhóm TCKT: 2 10,080,000 10,080,000 151,200 12 tháng
96 Cẩu tích ; Nhóm TCKT: 2 1,436,400 1,436,400 21,546 12 tháng
97 Địa long; Nhóm TCKT: 2 8,610,000 8,610,000 129,150 12 tháng
98 Hạ khô thảo ; Nhóm TCKT: 2 198,000 198,000 2,970 12 tháng
99 Hoắc hương; Nhóm TCKT: 2 290,000 290,000 4,350 12 tháng
100 Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3 6,063,750 6,063,750 90,956 12 tháng
101 Hòe hoa; Nhóm TCKT: 2 1,291,500 1,291,500 19,372 12 tháng
102 Hồng hoa; Nhóm TCKT: 2 27,900,000 27,900,000 418,500 12 tháng
103 Huyền hồ ; Nhóm TCKT: 2 4,428,000 4,428,000 66,420 12 tháng
104 Ích trí nhân ; Nhóm TCKT: 2 3,415,500 3,415,500 51,232 12 tháng
105 Liên kiều; Nhóm TCKT: 2 5,232,000 5,232,000 78,480 12 tháng
106 Long nhãn ; Nhóm TCKT: 2 4,240,000 4,240,000 63,600 12 tháng
107 Mạn kinh tử; Nhóm TCKT: 2 790,000 790,000 11,850 12 tháng
108 Nhân sâm; Nhóm TCKT: 2 22,680,000 22,680,000 340,200 12 tháng
109 Ô tặc cốt; Nhóm TCKT: 2 1,831,360 1,831,360 27,470 12 tháng
110 Phá cố chỉ; Nhóm TCKT: 2 682,500 682,500 10,237 12 tháng
111 Táo nhân ; Nhóm TCKT: 2 33,547,500 33,547,500 503,212 12 tháng
112 Tế tân; Nhóm TCKT: 2 5,779,200 5,779,200 86,688 12 tháng
113 Thăng ma ; Nhóm TCKT: 2 7,304,220 7,304,220 109,563 12 tháng
114 Thiên ma; Nhóm TCKT: 2 17,325,000 17,325,000 259,875 12 tháng
115 Thương truật; Nhóm TCKT: 2 15,236,000 15,236,000 228,540 12 tháng
116 Tía tô hạt (tô tử); Nhóm TCKT: 2 80,000 80,000 1,200 12 tháng
117 Tiền hồ; Nhóm TCKT: 2 907,200 907,200 13,608 12 tháng
118 Tục đoạn; Nhóm TCKT: 2 7,020,000 7,020,000 105,300 12 tháng
119 Viễn chí; Nhóm TCKT: 2 29,106,000 29,106,000 436,590 12 tháng
Ba kích; Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 7,710,570
Dự toán (VND) 7,710,570
Số tiền bảo đảm (VND) 115,658
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạc hà; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 469,000
Dự toán (VND) 469,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,035
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch biển đậu; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 987,000
Dự toán (VND) 987,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,805
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ; Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 2,089,920
Dự toán (VND) 2,089,920
Số tiền bảo đảm (VND) 31,348
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch hoa xà thiệt thảo; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 317,190
Dự toán (VND) 317,190
Số tiền bảo đảm (VND) 4,757
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch mao căn; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 618,000
Dự toán (VND) 618,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,270
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch thược; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 10,220,000
Dự toán (VND) 10,220,000
Số tiền bảo đảm (VND) 153,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch truật; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 9,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bồ công anh; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 702,000
Dự toán (VND) 702,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,530
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cam thảo; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 7,830,000
Dự toán (VND) 7,830,000
Số tiền bảo đảm (VND) 117,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Can khương ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,975,750
Dự toán (VND) 3,975,750
Số tiền bảo đảm (VND) 59,636
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát căn; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 793,800
Dự toán (VND) 793,800
Số tiền bảo đảm (VND) 11,907
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát cánh; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 4,590,000
Dự toán (VND) 4,590,000
Số tiền bảo đảm (VND) 68,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu đằng; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 4,320,000
Dự toán (VND) 4,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 64,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu kỷ tử; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 7,003,500
Dự toán (VND) 7,003,500
Số tiền bảo đảm (VND) 105,052
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chi tử; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,039,500
Dự toán (VND) 1,039,500
Số tiền bảo đảm (VND) 15,592
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ xác; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 819,000
Dự toán (VND) 819,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,285
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ nhọ nồi; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,386,000
Dự toán (VND) 1,386,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,790
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ xước; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,690,000
Dự toán (VND) 3,690,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,350
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cúc hoa; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 5,112,000
Dự toán (VND) 5,112,000
Số tiền bảo đảm (VND) 76,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hoàng; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 630,000
Dự toán (VND) 630,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại táo; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 3,360,000
Dự toán (VND) 3,360,000
Số tiền bảo đảm (VND) 50,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đan sâm; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 10,285,000
Dự toán (VND) 10,285,000
Số tiền bảo đảm (VND) 154,275
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đảng sâm; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 33,453,000
Dự toán (VND) 33,453,000
Số tiền bảo đảm (VND) 501,795
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đào nhân; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 6,993,000
Dự toán (VND) 6,993,000
Số tiền bảo đảm (VND) 104,895
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây đau xương; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 2,533,020
Dự toán (VND) 2,533,020
Số tiền bảo đảm (VND) 37,995
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đỗ trọng; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 6,075,000
Dự toán (VND) 6,075,000
Số tiền bảo đảm (VND) 91,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 6,142,500
Dự toán (VND) 6,142,500
Số tiền bảo đảm (VND) 92,137
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đương quy (Toàn quy); Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 88,928,700
Dự toán (VND) 88,928,700
Số tiền bảo đảm (VND) 1,333,930
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hà thủ ô đỏ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 4,830,000
Dự toán (VND) 4,830,000
Số tiền bảo đảm (VND) 72,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hậu phác; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,722,600
Dự toán (VND) 1,722,600
Số tiền bảo đảm (VND) 25,839
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoài sơn ; Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 17,430,000
Dự toán (VND) 17,430,000
Số tiền bảo đảm (VND) 261,450
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng bá ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,827,000
Dự toán (VND) 1,827,000
Số tiền bảo đảm (VND) 27,405
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng cầm; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 1,722,000
Dự toán (VND) 1,722,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,830
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 22,680,000
Dự toán (VND) 22,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng liên; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 11,760,000
Dự toán (VND) 11,760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 176,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hương phụ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,992,000
Dự toán (VND) 1,992,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền sâm; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,066,000
Dự toán (VND) 3,066,000
Số tiền bảo đảm (VND) 45,990
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,458,700
Dự toán (VND) 3,458,700
Số tiền bảo đảm (VND) 51,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 743,400
Dự toán (VND) 743,400
Số tiền bảo đảm (VND) 11,151
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ké đầu ngựa; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 495,600
Dự toán (VND) 495,600
Số tiền bảo đảm (VND) 7,434
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê huyết đằng; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 840,000
Dự toán (VND) 840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê nội kim; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,039,500
Dự toán (VND) 1,039,500
Số tiền bảo đảm (VND) 15,592
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kha tử chế; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 400,000
Dự toán (VND) 400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khiếm thực; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 1,990,000
Dự toán (VND) 1,990,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoàng; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,822,500
Dự toán (VND) 1,822,500
Số tiền bảo đảm (VND) 27,337
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoạt; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 28,350,000
Dự toán (VND) 28,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 425,250
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim anh; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,536,000
Dự toán (VND) 3,536,000
Số tiền bảo đảm (VND) 53,040
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân hoa ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 7,824,600
Dự toán (VND) 7,824,600
Số tiền bảo đảm (VND) 117,369
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kinh giới; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,518,000
Dự toán (VND) 1,518,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,770
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lạc tiên; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 4,020,000
Dự toán (VND) 4,020,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên nhục ; Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 10,917,375
Dự toán (VND) 10,917,375
Số tiền bảo đảm (VND) 163,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch môn ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 12,218,000
Dự toán (VND) 12,218,000
Số tiền bảo đảm (VND) 183,270
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu đơn bì; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 6,300,000
Dự toán (VND) 6,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 94,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc hương ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,069,675
Dự toán (VND) 3,069,675
Số tiền bảo đảm (VND) 46,045
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc qua; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 3,312,000
Dự toán (VND) 3,312,000
Số tiền bảo đảm (VND) 49,680
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngải cứu (Ngải diệp); Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 2,146,200
Dự toán (VND) 2,146,200
Số tiền bảo đảm (VND) 32,193
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ gia bì ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,870,000
Dự toán (VND) 1,870,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,050
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ vị tử; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 8,179,500
Dự toán (VND) 8,179,500
Số tiền bảo đảm (VND) 122,692
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 9,020,000
Dự toán (VND) 9,020,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân trần; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 400,000
Dự toán (VND) 400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhục thung dung; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 18,144,000
Dự toán (VND) 18,144,000
Số tiền bảo đảm (VND) 272,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô dược; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 2,041,200
Dự toán (VND) 2,041,200
Số tiền bảo đảm (VND) 30,618
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng phong; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 39,421,200
Dự toán (VND) 39,421,200
Số tiền bảo đảm (VND) 591,318
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phục thần; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 7,384,000
Dự toán (VND) 7,384,000
Số tiền bảo đảm (VND) 110,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế chi; Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 8,467,200
Dự toán (VND) 8,467,200
Số tiền bảo đảm (VND) 127,008
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế nhục ; Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 1,831,200
Dự toán (VND) 1,831,200
Số tiền bảo đảm (VND) 27,468
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa nhân; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 14,280,000
Dự toán (VND) 14,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 214,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa sâm ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 2,970,000
Dự toán (VND) 2,970,000
Số tiền bảo đảm (VND) 44,550
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài hồ bắc; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 16,201,600
Dự toán (VND) 16,201,600
Số tiền bảo đảm (VND) 243,024
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,049,680
Dự toán (VND) 3,049,680
Số tiền bảo đảm (VND) 45,745
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn thù; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 10,557,000
Dự toán (VND) 10,557,000
Số tiền bảo đảm (VND) 158,355
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn tra; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 2,976,750
Dự toán (VND) 2,976,750
Số tiền bảo đảm (VND) 44,651
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tam thất; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 44,482,200
Dự toán (VND) 44,482,200
Số tiền bảo đảm (VND) 667,233
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tần giao; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 10,098,000
Dự toán (VND) 10,098,000
Số tiền bảo đảm (VND) 151,470
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang bạch bì; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 360,000
Dự toán (VND) 360,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang chi; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,053,000
Dự toán (VND) 1,053,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,795
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang ký sinh; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,677,900
Dự toán (VND) 1,677,900
Số tiền bảo đảm (VND) 25,168
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch xương bồ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,464,000
Dự toán (VND) 1,464,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,960
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thảo quyết minh; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 243,000
Dự toán (VND) 243,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,645
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên môn đông; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 5,103,000
Dự toán (VND) 5,103,000
Số tiền bảo đảm (VND) 76,545
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên niên kiện; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 7,100,000
Dự toán (VND) 7,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 106,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thổ phục linh; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 5,265,000
Dự toán (VND) 5,265,000
Số tiền bảo đảm (VND) 78,975
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thục địa; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 11,049,000
Dự toán (VND) 11,049,000
Số tiền bảo đảm (VND) 165,735
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trắc bách diệp; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 495,600
Dự toán (VND) 495,600
Số tiền bảo đảm (VND) 7,434
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trạch tả; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 7,173,600
Dự toán (VND) 7,173,600
Số tiền bảo đảm (VND) 107,604
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trần bì; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 2,447,310
Dự toán (VND) 2,447,310
Số tiền bảo đảm (VND) 36,709
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xa tiền tử; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 592,500
Dự toán (VND) 592,500
Số tiền bảo đảm (VND) 8,887
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xích thược; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 4,360,500
Dự toán (VND) 4,360,500
Số tiền bảo đảm (VND) 65,407
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên khung; Nhóm TCKT: 1
Giá từng phần lô 30,166,500
Dự toán (VND) 30,166,500
Số tiền bảo đảm (VND) 452,497
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ý dĩ ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,969,000
Dự toán (VND) 3,969,000
Số tiền bảo đảm (VND) 59,535
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bá tử nhân ; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 14,400,000
Dự toán (VND) 14,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 216,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bách hợp; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,890,000
Dự toán (VND) 1,890,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,350
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh); Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 33,075,000
Dự toán (VND) 33,075,000
Số tiền bảo đảm (VND) 496,125
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán hạ ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 10,080,000
Dự toán (VND) 10,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 151,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cẩu tích ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,436,400
Dự toán (VND) 1,436,400
Số tiền bảo đảm (VND) 21,546
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa long; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 8,610,000
Dự toán (VND) 8,610,000
Số tiền bảo đảm (VND) 129,150
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạ khô thảo ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 198,000
Dự toán (VND) 198,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,970
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoắc hương; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 290,000
Dự toán (VND) 290,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,350
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3
Giá từng phần lô 6,063,750
Dự toán (VND) 6,063,750
Số tiền bảo đảm (VND) 90,956
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hòe hoa; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,291,500
Dự toán (VND) 1,291,500
Số tiền bảo đảm (VND) 19,372
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hồng hoa; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 27,900,000
Dự toán (VND) 27,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 418,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền hồ ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 4,428,000
Dự toán (VND) 4,428,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,420
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích trí nhân ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 3,415,500
Dự toán (VND) 3,415,500
Số tiền bảo đảm (VND) 51,232
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên kiều; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 5,232,000
Dự toán (VND) 5,232,000
Số tiền bảo đảm (VND) 78,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long nhãn ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 4,240,000
Dự toán (VND) 4,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạn kinh tử; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 790,000
Dự toán (VND) 790,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,850
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân sâm; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 22,680,000
Dự toán (VND) 22,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô tặc cốt; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 1,831,360
Dự toán (VND) 1,831,360
Số tiền bảo đảm (VND) 27,470
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phá cố chỉ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 682,500
Dự toán (VND) 682,500
Số tiền bảo đảm (VND) 10,237
Thời gian THHĐ 12 tháng
Táo nhân ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 33,547,500
Dự toán (VND) 33,547,500
Số tiền bảo đảm (VND) 503,212
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tế tân; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 5,779,200
Dự toán (VND) 5,779,200
Số tiền bảo đảm (VND) 86,688
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thăng ma ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 7,304,220
Dự toán (VND) 7,304,220
Số tiền bảo đảm (VND) 109,563
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên ma; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 17,325,000
Dự toán (VND) 17,325,000
Số tiền bảo đảm (VND) 259,875
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thương truật; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 15,236,000
Dự toán (VND) 15,236,000
Số tiền bảo đảm (VND) 228,540
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tía tô hạt (tô tử); Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 80,000
Dự toán (VND) 80,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tiền hồ; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 907,200
Dự toán (VND) 907,200
Số tiền bảo đảm (VND) 13,608
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tục đoạn; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 7,020,000
Dự toán (VND) 7,020,000
Số tiền bảo đảm (VND) 105,300
Thời gian THHĐ 12 tháng
Viễn chí; Nhóm TCKT: 2
Giá từng phần lô 29,106,000
Dự toán (VND) 29,106,000
Số tiền bảo đảm (VND) 436,590
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->