Gói thầu: Gói 4 - Vị thuốc Cổ truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200026404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói 4 - Vị thuốc Cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200017333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu từ BHYT) của Bệnh viện Thống Nhất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Khoa dược, phòng 224, lầu 1 - Bệnh viện Thống Nhất, số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM |
| Giá bán HSMT | 1.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 940,837,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14.112.544 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ba kích; Nhóm TCKT: 1 | 7,710,570 | 7,710,570 | 115,658 | 12 tháng |
| 2 | Bạc hà; Nhóm TCKT: 2 | 469,000 | 469,000 | 7,035 | 12 tháng |
| 3 | Bạch biển đậu; Nhóm TCKT: 2 | 987,000 | 987,000 | 14,805 | 12 tháng |
| 4 | Bạch chỉ; Nhóm TCKT: 1 | 2,089,920 | 2,089,920 | 31,348 | 12 tháng |
| 5 | Bạch hoa xà thiệt thảo; Nhóm TCKT: 2 | 317,190 | 317,190 | 4,757 | 12 tháng |
| 6 | Bạch mao căn; Nhóm TCKT: 2 | 618,000 | 618,000 | 9,270 | 12 tháng |
| 7 | Bạch thược; Nhóm TCKT: 2 | 10,220,000 | 10,220,000 | 153,300 | 12 tháng |
| 8 | Bạch truật; Nhóm TCKT: 2 | 9,000,000 | 9,000,000 | 135,000 | 12 tháng |
| 9 | Bồ công anh; Nhóm TCKT: 2 | 702,000 | 702,000 | 10,530 | 12 tháng |
| 10 | Cam thảo; Nhóm TCKT: 2 | 7,830,000 | 7,830,000 | 117,450 | 12 tháng |
| 11 | Can khương ; Nhóm TCKT: 2 | 3,975,750 | 3,975,750 | 59,636 | 12 tháng |
| 12 | Cát căn; Nhóm TCKT: 2 | 793,800 | 793,800 | 11,907 | 12 tháng |
| 13 | Cát cánh; Nhóm TCKT: 2 | 4,590,000 | 4,590,000 | 68,850 | 12 tháng |
| 14 | Câu đằng; Nhóm TCKT: 2 | 4,320,000 | 4,320,000 | 64,800 | 12 tháng |
| 15 | Câu kỷ tử; Nhóm TCKT: 3 | 7,003,500 | 7,003,500 | 105,052 | 12 tháng |
| 16 | Chi tử; Nhóm TCKT: 2 | 1,039,500 | 1,039,500 | 15,592 | 12 tháng |
| 17 | Chỉ xác; Nhóm TCKT: 2 | 819,000 | 819,000 | 12,285 | 12 tháng |
| 18 | Cỏ nhọ nồi; Nhóm TCKT: 2 | 1,386,000 | 1,386,000 | 20,790 | 12 tháng |
| 19 | Cỏ xước; Nhóm TCKT: 2 | 3,690,000 | 3,690,000 | 55,350 | 12 tháng |
| 20 | Cúc hoa; Nhóm TCKT: 2 | 5,112,000 | 5,112,000 | 76,680 | 12 tháng |
| 21 | Đại hoàng; Nhóm TCKT: 2 | 630,000 | 630,000 | 9,450 | 12 tháng |
| 22 | Đại táo; Nhóm TCKT: 3 | 3,360,000 | 3,360,000 | 50,400 | 12 tháng |
| 23 | Đan sâm; Nhóm TCKT: 2 | 10,285,000 | 10,285,000 | 154,275 | 12 tháng |
| 24 | Đảng sâm; Nhóm TCKT: 2 | 33,453,000 | 33,453,000 | 501,795 | 12 tháng |
| 25 | Đào nhân; Nhóm TCKT: 2 | 6,993,000 | 6,993,000 | 104,895 | 12 tháng |
| 26 | Dây đau xương; Nhóm TCKT: 2 | 2,533,020 | 2,533,020 | 37,995 | 12 tháng |
| 27 | Đỗ trọng; Nhóm TCKT: 2 | 6,075,000 | 6,075,000 | 91,125 | 12 tháng |
| 28 | Độc hoạt; Nhóm TCKT: 2 | 6,142,500 | 6,142,500 | 92,137 | 12 tháng |
| 29 | Đương quy (Toàn quy); Nhóm TCKT: 1 | 88,928,700 | 88,928,700 | 1,333,930 | 12 tháng |
| 30 | Hà thủ ô đỏ; Nhóm TCKT: 2 | 4,830,000 | 4,830,000 | 72,450 | 12 tháng |
| 31 | Hậu phác; Nhóm TCKT: 2 | 1,722,600 | 1,722,600 | 25,839 | 12 tháng |
| 32 | Hoài sơn ; Nhóm TCKT: 1 | 17,430,000 | 17,430,000 | 261,450 | 12 tháng |
| 33 | Hoàng bá ; Nhóm TCKT: 2 | 1,827,000 | 1,827,000 | 27,405 | 12 tháng |
| 34 | Hoàng cầm; Nhóm TCKT: 3 | 1,722,000 | 1,722,000 | 25,830 | 12 tháng |
| 35 | Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3 | 22,680,000 | 22,680,000 | 340,200 | 12 tháng |
| 36 | Hoàng liên; Nhóm TCKT: 2 | 11,760,000 | 11,760,000 | 176,400 | 12 tháng |
| 37 | Hương phụ; Nhóm TCKT: 2 | 1,992,000 | 1,992,000 | 29,880 | 12 tháng |
| 38 | Huyền sâm; Nhóm TCKT: 2 | 3,066,000 | 3,066,000 | 45,990 | 12 tháng |
| 39 | Hy thiêm; Nhóm TCKT: 2 | 3,458,700 | 3,458,700 | 51,880 | 12 tháng |
| 40 | Ích mẫu; Nhóm TCKT: 2 | 743,400 | 743,400 | 11,151 | 12 tháng |
| 41 | Ké đầu ngựa; Nhóm TCKT: 2 | 495,600 | 495,600 | 7,434 | 12 tháng |
| 42 | Kê huyết đằng; Nhóm TCKT: 2 | 840,000 | 840,000 | 12,600 | 12 tháng |
| 43 | Kê nội kim; Nhóm TCKT: 2 | 1,039,500 | 1,039,500 | 15,592 | 12 tháng |
| 44 | Kha tử chế; Nhóm TCKT: 2 | 400,000 | 400,000 | 6,000 | 12 tháng |
| 45 | Khiếm thực; Nhóm TCKT: 3 | 1,990,000 | 1,990,000 | 29,850 | 12 tháng |
| 46 | Khương hoàng; Nhóm TCKT: 2 | 1,822,500 | 1,822,500 | 27,337 | 12 tháng |
| 47 | Khương hoạt; Nhóm TCKT: 3 | 28,350,000 | 28,350,000 | 425,250 | 12 tháng |
| 48 | Kim anh; Nhóm TCKT: 2 | 3,536,000 | 3,536,000 | 53,040 | 12 tháng |
| 49 | Kim ngân hoa ; Nhóm TCKT: 2 | 7,824,600 | 7,824,600 | 117,369 | 12 tháng |
| 50 | Kinh giới; Nhóm TCKT: 2 | 1,518,000 | 1,518,000 | 22,770 | 12 tháng |
| 51 | Lạc tiên; Nhóm TCKT: 2 | 4,020,000 | 4,020,000 | 60,300 | 12 tháng |
| 52 | Liên nhục ; Nhóm TCKT: 1 | 10,917,375 | 10,917,375 | 163,760 | 12 tháng |
| 53 | Mạch môn ; Nhóm TCKT: 2 | 12,218,000 | 12,218,000 | 183,270 | 12 tháng |
| 54 | Mẫu đơn bì; Nhóm TCKT: 2 | 6,300,000 | 6,300,000 | 94,500 | 12 tháng |
| 55 | Mộc hương ; Nhóm TCKT: 2 | 3,069,675 | 3,069,675 | 46,045 | 12 tháng |
| 56 | Mộc qua; Nhóm TCKT: 3 | 3,312,000 | 3,312,000 | 49,680 | 12 tháng |
| 57 | Ngải cứu (Ngải diệp); Nhóm TCKT: 2 | 2,146,200 | 2,146,200 | 32,193 | 12 tháng |
| 58 | Ngũ gia bì ; Nhóm TCKT: 2 | 1,870,000 | 1,870,000 | 28,050 | 12 tháng |
| 59 | Ngũ vị tử; Nhóm TCKT: 3 | 8,179,500 | 8,179,500 | 122,692 | 12 tháng |
| 60 | Ngưu tất; Nhóm TCKT: 3 | 9,020,000 | 9,020,000 | 135,300 | 12 tháng |
| 61 | Nhân trần; Nhóm TCKT: 2 | 400,000 | 400,000 | 6,000 | 12 tháng |
| 62 | Nhục thung dung; Nhóm TCKT: 2 | 18,144,000 | 18,144,000 | 272,160 | 12 tháng |
| 63 | Ô dược; Nhóm TCKT: 2 | 2,041,200 | 2,041,200 | 30,618 | 12 tháng |
| 64 | Phòng phong; Nhóm TCKT: 2 | 39,421,200 | 39,421,200 | 591,318 | 12 tháng |
| 65 | Phục thần; Nhóm TCKT: 2 | 7,384,000 | 7,384,000 | 110,760 | 12 tháng |
| 66 | Quế chi; Nhóm TCKT: 1 | 8,467,200 | 8,467,200 | 127,008 | 12 tháng |
| 67 | Quế nhục ; Nhóm TCKT: 1 | 1,831,200 | 1,831,200 | 27,468 | 12 tháng |
| 68 | Sa nhân; Nhóm TCKT: 2 | 14,280,000 | 14,280,000 | 214,200 | 12 tháng |
| 69 | Sa sâm ; Nhóm TCKT: 2 | 2,970,000 | 2,970,000 | 44,550 | 12 tháng |
| 70 | Sài hồ bắc; Nhóm TCKT: 3 | 16,201,600 | 16,201,600 | 243,024 | 12 tháng |
| 71 | Sinh địa; Nhóm TCKT: 2 | 3,049,680 | 3,049,680 | 45,745 | 12 tháng |
| 72 | Sơn thù; Nhóm TCKT: 2 | 10,557,000 | 10,557,000 | 158,355 | 12 tháng |
| 73 | Sơn tra; Nhóm TCKT: 2 | 2,976,750 | 2,976,750 | 44,651 | 12 tháng |
| 74 | Tam thất; Nhóm TCKT: 2 | 44,482,200 | 44,482,200 | 667,233 | 12 tháng |
| 75 | Tần giao; Nhóm TCKT: 2 | 10,098,000 | 10,098,000 | 151,470 | 12 tháng |
| 76 | Tang bạch bì; Nhóm TCKT: 2 | 360,000 | 360,000 | 5,400 | 12 tháng |
| 77 | Tang chi; Nhóm TCKT: 2 | 1,053,000 | 1,053,000 | 15,795 | 12 tháng |
| 78 | Tang ký sinh; Nhóm TCKT: 2 | 1,677,900 | 1,677,900 | 25,168 | 12 tháng |
| 79 | Thạch xương bồ; Nhóm TCKT: 2 | 1,464,000 | 1,464,000 | 21,960 | 12 tháng |
| 80 | Thảo quyết minh; Nhóm TCKT: 2 | 243,000 | 243,000 | 3,645 | 12 tháng |
| 81 | Thiên môn đông; Nhóm TCKT: 2 | 5,103,000 | 5,103,000 | 76,545 | 12 tháng |
| 82 | Thiên niên kiện; Nhóm TCKT: 2 | 7,100,000 | 7,100,000 | 106,500 | 12 tháng |
| 83 | Thổ phục linh; Nhóm TCKT: 2 | 5,265,000 | 5,265,000 | 78,975 | 12 tháng |
| 84 | Thục địa; Nhóm TCKT: 2 | 11,049,000 | 11,049,000 | 165,735 | 12 tháng |
| 85 | Trắc bách diệp; Nhóm TCKT: 2 | 495,600 | 495,600 | 7,434 | 12 tháng |
| 86 | Trạch tả; Nhóm TCKT: 2 | 7,173,600 | 7,173,600 | 107,604 | 12 tháng |
| 87 | Trần bì; Nhóm TCKT: 2 | 2,447,310 | 2,447,310 | 36,709 | 12 tháng |
| 88 | Xa tiền tử; Nhóm TCKT: 2 | 592,500 | 592,500 | 8,887 | 12 tháng |
| 89 | Xích thược; Nhóm TCKT: 2 | 4,360,500 | 4,360,500 | 65,407 | 12 tháng |
| 90 | Xuyên khung; Nhóm TCKT: 1 | 30,166,500 | 30,166,500 | 452,497 | 12 tháng |
| 91 | Ý dĩ ; Nhóm TCKT: 2 | 3,969,000 | 3,969,000 | 59,535 | 12 tháng |
| 92 | Bá tử nhân ; Nhóm TCKT: 3 | 14,400,000 | 14,400,000 | 216,000 | 12 tháng |
| 93 | Bách hợp; Nhóm TCKT: 2 | 1,890,000 | 1,890,000 | 28,350 | 12 tháng |
| 94 | Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh); Nhóm TCKT: 2 | 33,075,000 | 33,075,000 | 496,125 | 12 tháng |
| 95 | Bán hạ ; Nhóm TCKT: 2 | 10,080,000 | 10,080,000 | 151,200 | 12 tháng |
| 96 | Cẩu tích ; Nhóm TCKT: 2 | 1,436,400 | 1,436,400 | 21,546 | 12 tháng |
| 97 | Địa long; Nhóm TCKT: 2 | 8,610,000 | 8,610,000 | 129,150 | 12 tháng |
| 98 | Hạ khô thảo ; Nhóm TCKT: 2 | 198,000 | 198,000 | 2,970 | 12 tháng |
| 99 | Hoắc hương; Nhóm TCKT: 2 | 290,000 | 290,000 | 4,350 | 12 tháng |
| 100 | Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3 | 6,063,750 | 6,063,750 | 90,956 | 12 tháng |
| 101 | Hòe hoa; Nhóm TCKT: 2 | 1,291,500 | 1,291,500 | 19,372 | 12 tháng |
| 102 | Hồng hoa; Nhóm TCKT: 2 | 27,900,000 | 27,900,000 | 418,500 | 12 tháng |
| 103 | Huyền hồ ; Nhóm TCKT: 2 | 4,428,000 | 4,428,000 | 66,420 | 12 tháng |
| 104 | Ích trí nhân ; Nhóm TCKT: 2 | 3,415,500 | 3,415,500 | 51,232 | 12 tháng |
| 105 | Liên kiều; Nhóm TCKT: 2 | 5,232,000 | 5,232,000 | 78,480 | 12 tháng |
| 106 | Long nhãn ; Nhóm TCKT: 2 | 4,240,000 | 4,240,000 | 63,600 | 12 tháng |
| 107 | Mạn kinh tử; Nhóm TCKT: 2 | 790,000 | 790,000 | 11,850 | 12 tháng |
| 108 | Nhân sâm; Nhóm TCKT: 2 | 22,680,000 | 22,680,000 | 340,200 | 12 tháng |
| 109 | Ô tặc cốt; Nhóm TCKT: 2 | 1,831,360 | 1,831,360 | 27,470 | 12 tháng |
| 110 | Phá cố chỉ; Nhóm TCKT: 2 | 682,500 | 682,500 | 10,237 | 12 tháng |
| 111 | Táo nhân ; Nhóm TCKT: 2 | 33,547,500 | 33,547,500 | 503,212 | 12 tháng |
| 112 | Tế tân; Nhóm TCKT: 2 | 5,779,200 | 5,779,200 | 86,688 | 12 tháng |
| 113 | Thăng ma ; Nhóm TCKT: 2 | 7,304,220 | 7,304,220 | 109,563 | 12 tháng |
| 114 | Thiên ma; Nhóm TCKT: 2 | 17,325,000 | 17,325,000 | 259,875 | 12 tháng |
| 115 | Thương truật; Nhóm TCKT: 2 | 15,236,000 | 15,236,000 | 228,540 | 12 tháng |
| 116 | Tía tô hạt (tô tử); Nhóm TCKT: 2 | 80,000 | 80,000 | 1,200 | 12 tháng |
| 117 | Tiền hồ; Nhóm TCKT: 2 | 907,200 | 907,200 | 13,608 | 12 tháng |
| 118 | Tục đoạn; Nhóm TCKT: 2 | 7,020,000 | 7,020,000 | 105,300 | 12 tháng |
| 119 | Viễn chí; Nhóm TCKT: 2 | 29,106,000 | 29,106,000 | 436,590 | 12 tháng |
Ba kích; Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 7,710,570 |
| Dự toán (VND) | 7,710,570 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 115,658 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạc hà; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 469,000 |
| Dự toán (VND) | 469,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,035 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạch biển đậu; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 987,000 |
| Dự toán (VND) | 987,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 14,805 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạch chỉ; Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 2,089,920 |
| Dự toán (VND) | 2,089,920 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 31,348 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạch hoa xà thiệt thảo; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 317,190 |
| Dự toán (VND) | 317,190 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,757 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạch mao căn; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 618,000 |
| Dự toán (VND) | 618,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,270 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạch thược; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 10,220,000 |
| Dự toán (VND) | 10,220,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 153,300 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạch truật; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Dự toán (VND) | 9,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 135,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bồ công anh; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 702,000 |
| Dự toán (VND) | 702,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 10,530 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cam thảo; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,830,000 |
| Dự toán (VND) | 7,830,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 117,450 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Can khương ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,975,750 |
| Dự toán (VND) | 3,975,750 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 59,636 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cát căn; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 793,800 |
| Dự toán (VND) | 793,800 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 11,907 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cát cánh; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 4,590,000 |
| Dự toán (VND) | 4,590,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 68,850 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Câu đằng; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Dự toán (VND) | 4,320,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 64,800 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Câu kỷ tử; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 7,003,500 |
| Dự toán (VND) | 7,003,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 105,052 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chi tử; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Dự toán (VND) | 1,039,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 15,592 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Chỉ xác; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Dự toán (VND) | 819,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 12,285 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cỏ nhọ nồi; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Dự toán (VND) | 1,386,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 20,790 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cỏ xước; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Dự toán (VND) | 3,690,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 55,350 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cúc hoa; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 5,112,000 |
| Dự toán (VND) | 5,112,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 76,680 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Đại hoàng; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Dự toán (VND) | 630,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,450 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Đại táo; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Dự toán (VND) | 3,360,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 50,400 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Đan sâm; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 10,285,000 |
| Dự toán (VND) | 10,285,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 154,275 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Đảng sâm; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 33,453,000 |
| Dự toán (VND) | 33,453,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 501,795 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Đào nhân; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Dự toán (VND) | 6,993,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 104,895 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây đau xương; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,533,020 |
| Dự toán (VND) | 2,533,020 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 37,995 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Đỗ trọng; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 6,075,000 |
| Dự toán (VND) | 6,075,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 91,125 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Độc hoạt; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Dự toán (VND) | 6,142,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 92,137 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Đương quy (Toàn quy); Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 88,928,700 |
| Dự toán (VND) | 88,928,700 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,333,930 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hà thủ ô đỏ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Dự toán (VND) | 4,830,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 72,450 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hậu phác; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,722,600 |
| Dự toán (VND) | 1,722,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 25,839 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hoài sơn ; Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 17,430,000 |
| Dự toán (VND) | 17,430,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 261,450 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hoàng bá ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,827,000 |
| Dự toán (VND) | 1,827,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 27,405 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hoàng cầm; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Dự toán (VND) | 1,722,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 25,830 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Dự toán (VND) | 22,680,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 340,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hoàng liên; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Dự toán (VND) | 11,760,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 176,400 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hương phụ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,992,000 |
| Dự toán (VND) | 1,992,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 29,880 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Huyền sâm; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,066,000 |
| Dự toán (VND) | 3,066,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 45,990 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hy thiêm; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,458,700 |
| Dự toán (VND) | 3,458,700 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 51,880 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ích mẫu; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 743,400 |
| Dự toán (VND) | 743,400 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 11,151 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ké đầu ngựa; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 495,600 |
| Dự toán (VND) | 495,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,434 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kê huyết đằng; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Dự toán (VND) | 840,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 12,600 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kê nội kim; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Dự toán (VND) | 1,039,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 15,592 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kha tử chế; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Dự toán (VND) | 400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 6,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Khiếm thực; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Dự toán (VND) | 1,990,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 29,850 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Khương hoàng; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,822,500 |
| Dự toán (VND) | 1,822,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 27,337 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Khương hoạt; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Dự toán (VND) | 28,350,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 425,250 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kim anh; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,536,000 |
| Dự toán (VND) | 3,536,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 53,040 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kim ngân hoa ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,824,600 |
| Dự toán (VND) | 7,824,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 117,369 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kinh giới; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,518,000 |
| Dự toán (VND) | 1,518,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 22,770 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Lạc tiên; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 4,020,000 |
| Dự toán (VND) | 4,020,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 60,300 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Liên nhục ; Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 10,917,375 |
| Dự toán (VND) | 10,917,375 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 163,760 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Mạch môn ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 12,218,000 |
| Dự toán (VND) | 12,218,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 183,270 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Mẫu đơn bì; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Dự toán (VND) | 6,300,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 94,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Mộc hương ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,069,675 |
| Dự toán (VND) | 3,069,675 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 46,045 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Mộc qua; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 3,312,000 |
| Dự toán (VND) | 3,312,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 49,680 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ngải cứu (Ngải diệp); Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,146,200 |
| Dự toán (VND) | 2,146,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 32,193 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ngũ gia bì ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Dự toán (VND) | 1,870,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 28,050 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ngũ vị tử; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 8,179,500 |
| Dự toán (VND) | 8,179,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 122,692 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ngưu tất; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 9,020,000 |
| Dự toán (VND) | 9,020,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 135,300 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Nhân trần; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Dự toán (VND) | 400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 6,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Nhục thung dung; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Dự toán (VND) | 18,144,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 272,160 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ô dược; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,041,200 |
| Dự toán (VND) | 2,041,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 30,618 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Phòng phong; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 39,421,200 |
| Dự toán (VND) | 39,421,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 591,318 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Phục thần; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,384,000 |
| Dự toán (VND) | 7,384,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 110,760 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Quế chi; Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 8,467,200 |
| Dự toán (VND) | 8,467,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 127,008 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Quế nhục ; Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 1,831,200 |
| Dự toán (VND) | 1,831,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 27,468 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Sa nhân; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Dự toán (VND) | 14,280,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 214,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Sa sâm ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Dự toán (VND) | 2,970,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 44,550 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Sài hồ bắc; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 16,201,600 |
| Dự toán (VND) | 16,201,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 243,024 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Sinh địa; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,049,680 |
| Dự toán (VND) | 3,049,680 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 45,745 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Sơn thù; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 10,557,000 |
| Dự toán (VND) | 10,557,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 158,355 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Sơn tra; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,976,750 |
| Dự toán (VND) | 2,976,750 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 44,651 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tam thất; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 44,482,200 |
| Dự toán (VND) | 44,482,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 667,233 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tần giao; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 10,098,000 |
| Dự toán (VND) | 10,098,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 151,470 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tang bạch bì; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Dự toán (VND) | 360,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 5,400 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tang chi; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,053,000 |
| Dự toán (VND) | 1,053,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 15,795 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tang ký sinh; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,677,900 |
| Dự toán (VND) | 1,677,900 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 25,168 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thạch xương bồ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,464,000 |
| Dự toán (VND) | 1,464,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 21,960 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thảo quyết minh; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 243,000 |
| Dự toán (VND) | 243,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,645 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thiên môn đông; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 5,103,000 |
| Dự toán (VND) | 5,103,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 76,545 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thiên niên kiện; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Dự toán (VND) | 7,100,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 106,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thổ phục linh; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 5,265,000 |
| Dự toán (VND) | 5,265,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 78,975 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thục địa; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 11,049,000 |
| Dự toán (VND) | 11,049,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 165,735 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Trắc bách diệp; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 495,600 |
| Dự toán (VND) | 495,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,434 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Trạch tả; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,173,600 |
| Dự toán (VND) | 7,173,600 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 107,604 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Trần bì; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,447,310 |
| Dự toán (VND) | 2,447,310 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 36,709 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Xa tiền tử; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 592,500 |
| Dự toán (VND) | 592,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 8,887 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Xích thược; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 4,360,500 |
| Dự toán (VND) | 4,360,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 65,407 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Xuyên khung; Nhóm TCKT: 1 |
|
| Giá từng phần lô | 30,166,500 |
| Dự toán (VND) | 30,166,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 452,497 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ý dĩ ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Dự toán (VND) | 3,969,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 59,535 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bá tử nhân ; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Dự toán (VND) | 14,400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 216,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bách hợp; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Dự toán (VND) | 1,890,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 28,350 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh); Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Dự toán (VND) | 33,075,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 496,125 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bán hạ ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Dự toán (VND) | 10,080,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 151,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Cẩu tích ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Dự toán (VND) | 1,436,400 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 21,546 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Địa long; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Dự toán (VND) | 8,610,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 129,150 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hạ khô thảo ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 198,000 |
| Dự toán (VND) | 198,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,970 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hoắc hương; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 290,000 |
| Dự toán (VND) | 290,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,350 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hoàng kỳ ; Nhóm TCKT: 3 |
|
| Giá từng phần lô | 6,063,750 |
| Dự toán (VND) | 6,063,750 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 90,956 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hòe hoa; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,291,500 |
| Dự toán (VND) | 1,291,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 19,372 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Hồng hoa; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Dự toán (VND) | 27,900,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 418,500 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Huyền hồ ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 4,428,000 |
| Dự toán (VND) | 4,428,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 66,420 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ích trí nhân ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 3,415,500 |
| Dự toán (VND) | 3,415,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 51,232 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Liên kiều; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 5,232,000 |
| Dự toán (VND) | 5,232,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 78,480 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Long nhãn ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 4,240,000 |
| Dự toán (VND) | 4,240,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 63,600 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Mạn kinh tử; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 790,000 |
| Dự toán (VND) | 790,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 11,850 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Nhân sâm; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Dự toán (VND) | 22,680,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 340,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ô tặc cốt; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 1,831,360 |
| Dự toán (VND) | 1,831,360 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 27,470 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Phá cố chỉ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Dự toán (VND) | 682,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 10,237 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Táo nhân ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 33,547,500 |
| Dự toán (VND) | 33,547,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 503,212 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tế tân; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 5,779,200 |
| Dự toán (VND) | 5,779,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 86,688 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thăng ma ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,304,220 |
| Dự toán (VND) | 7,304,220 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 109,563 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thiên ma; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Dự toán (VND) | 17,325,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 259,875 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Thương truật; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 15,236,000 |
| Dự toán (VND) | 15,236,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 228,540 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tía tô hạt (tô tử); Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Dự toán (VND) | 80,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,200 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tiền hồ; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 907,200 |
| Dự toán (VND) | 907,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 13,608 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Tục đoạn; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Dự toán (VND) | 7,020,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 105,300 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Viễn chí; Nhóm TCKT: 2 |
|
| Giá từng phần lô | 29,106,000 |
| Dự toán (VND) | 29,106,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 436,590 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi