Gói thầu: Gói 4: Trang thiết bị y tế can thiệp phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật mắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300156965-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói 4: Trang thiết bị y tế can thiệp phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật mắt
Số hiệu KHLCNT PL2300112810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 85,289,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.705.787.900 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300248728 - BỘ KHĂN NỘI SOI KHỚP GỐI 24,800,000 37.200.000 17.360.000 16
2 PP2300248729 - BỘ KHĂN PHẪU THUẬTCHỈNH HÌNH TỔNG QUÁT 90,280,000 135.420.000 63.196.000 33
3 PP2300248730 - Băng bột tổng hợp 9,450,000 14.175.000 6.615.000 25
4 PP2300248731 - Băng bột tổng hợp 11,340,000 17.010.000 7.938.000 25
5 PP2300248732 - Băng bột tổng hợp 2,835,000 4.252.500 1.984.500 5
6 PP2300248733 - Dịch nhầy Sodium Hyaluronate dùng trong phẫu thuật phaco 119,700,000 179.550.000 83.790.000 50
7 PP2300248734 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 74,250,000 111.375.000 51.975.000 83
8 PP2300248735 - Đinh chốt đầu trên xương đùi ngắn 290,000,000 435.000.000 203.000.000 3
9 PP2300248736 - Đinh kít ne một đầu nhọn, các cỡ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 166
10 PP2300248737 - Đinh chốt xương đùi 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 33
11 PP2300248738 - Đinh Steinmann 5,500,000 8.250.000 3.850.000 8
12 PP2300248739 - Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ (rảnh kẹp) 2,160,000,000 3.240.000.000 1.512.000.000 5
13 PP2300248740 - Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 1
14 PP2300248741 - Bộ khớp gối nhân tạo 1,440,000,000 2.160.000.000 1.008.000.000 3
15 PP2300248742 - Bộ khớp háng nhân tạo 4,000,000,000 6.000.000.000 2.800.000.000 13
16 PP2300248743 - Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ 355,000,000 532.500.000 248.500.000 1
17 PP2300248744 - Khớp háng bán phần không xi măng vòng khoá các loại, các cỡ 2,220,000,000 3.330.000.000 1.554.000.000 6
18 PP2300248745 - Bộ khớp háng nhân tạo head 2,000,000,000 3.000.000.000 1.400.000.000 6
19 PP2300248746 - Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ 906,000,000 1.359.000.000 634.200.000 3
20 PP2300248747 - Khớp háng nhân tạo 1,000,000,000 1.500.000.000 700.000.000 3
21 PP2300248748 - Khớp háng nhân tạo 1,300,000,000 1.950.000.000 910.000.000 3
22 PP2300248749 - Khớp háng nhân tạo 1,890,000,000 2.835.000.000 1.323.000.000 5
23 PP2300248750 - Khớp háng nhân tạo 375,000,000 562.500.000 262.500.000 1
24 PP2300248751 - Khớp háng toàn phần không xi măng 5,400,000,000 8.100.000.000 3.780.000.000 10
25 PP2300248752 - Khớp háng toàn phần 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 3
26 PP2300248753 - Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ 1,458,000,000 2.187.000.000 1.020.600.000 3
27 PP2300248754 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) 653,500,000 980.250.000 457.450.000 1
28 PP2300248755 - Nẹp nén ép bản nhỏ 105,000,000 157.500.000 73.500.000 16
29 PP2300248756 - Nẹp nâng đỡ chữ L 1,440,000,000 2.160.000.000 1.008.000.000 20
30 PP2300248757 - Nẹp chữ T nhỏ 91,500,000 137.250.000 64.050.000 16
31 PP2300248758 - Nẹp khóa xương bản hẹp 154,000,000 231.000.000 107.800.000 8
32 PP2300248759 - Nẹp khóa xương bản nhỏ 462,000,000 693.000.000 323.400.000 25
33 PP2300248760 - Nẹp khóa xương bản rộng 400,000,000 600.000.000 280.000.000 6
34 PP2300248761 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 300,000,000 450.000.000 210.000.000 3
35 PP2300248762 - Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối) 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
36 PP2300248763 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y 225,000,000 337.500.000 157.500.000 3
37 PP2300248764 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 131,000,000 196.500.000 91.700.000 1
38 PP2300248765 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 146,500,000 219.750.000 102.550.000 1
39 PP2300248766 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 400,000,000 600.000.000 280.000.000 6
40 PP2300248767 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 640,000,000 960.000.000 448.000.000 6
41 PP2300248768 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 201,600,000 302.400.000 141.120.000 3
42 PP2300248769 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 195,600,000 293.400.000 136.920.000 3
43 PP2300248770 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, mặt trong 237,000,000 355.500.000 165.900.000 3
44 PP2300248771 - Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay) 122,000,000 183.000.000 85.400.000 1
45 PP2300248772 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay) 244,000,000 366.000.000 170.800.000 3
46 PP2300248773 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (Nẹp khóa đầu trên xương chày) 220,000,000 330.000.000 154.000.000 3
47 PP2300248774 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 285,000,000 427.500.000 199.500.000 3
48 PP2300248775 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 440,000,000 660.000.000 308.000.000 6
49 PP2300248776 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 360,000,000 540.000.000 252.000.000 3
50 PP2300248777 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 8
51 PP2300248778 - Nẹp khóa xương hình mắt xích 550,000,000 825.000.000 385.000.000 8
52 PP2300248779 - Nẹp khóa mini chữ L 110,000,000 165.000.000 77.000.000 3
53 PP2300248780 - Nẹp khóa mini chữ T 110,000,000 165.000.000 77.000.000 3
54 PP2300248781 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 110,000,000 165.000.000 77.000.000 3
55 PP2300248782 - Nẹp khóa mini đầu xương quay 110,000,000 165.000.000 77.000.000 3
56 PP2300248783 - Nẹp khóa mini thẳng 165,000,000 247.500.000 115.500.000 5
57 PP2300248784 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L 221,000,000 331.500.000 154.700.000 3
58 PP2300248785 - Nẹp khóa móc 185,000,000 277.500.000 129.500.000 3
59 PP2300248786 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
60 PP2300248787 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 528,500,000 792.750.000 369.950.000 8
61 PP2300248788 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay 228,000,000 342.000.000 159.600.000 3
62 PP2300248789 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 650,000,000 975.000.000 455.000.000 8
63 PP2300248790 - Nẹp khóa xương đòn có móc 211,400,000 317.100.000 147.980.000 3
64 PP2300248791 - Nẹp khóa xương đòn mặt bên 208,000,000 312.000.000 145.600.000 3
65 PP2300248792 - Nẹp khóa xương gót 201,600,000 302.400.000 141.120.000 3
66 PP2300248793 - Sáp cầm máu xương 5,040,000 7.560.000 3.528.000 33
67 PP2300248794 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 75,000,000 112.500.000 52.500.000 25
68 PP2300248795 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu không ngậm nước 3,490,000,000 5.235.000.000 2.443.000.000 166
69 PP2300248796 - Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu EDOF 645,000,000 967.500.000 451.500.000 5
70 PP2300248797 - Thủy tinh thể nhân tạo lắp sẵn 3,600,000,000 5.400.000.000 2.520.000.000 166
71 PP2300248798 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 2,850,000,000 4.275.000.000 1.995.000.000 166
72 PP2300248799 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh 1,500,000,000 2.250.000.000 1.050.000.000 83
73 PP2300248800 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh lắp sẵn 2,000,000,000 3.000.000.000 1.400.000.000 83
74 PP2300248801 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh 2,600,000,000 3.900.000.000 1.820.000.000 83
75 PP2300248802 - Thủy tinh thể mềm nhân tạo 500,000,000 750.000.000 350.000.000 3
76 PP2300248803 - Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu EDOF 1,075,000,000 1.612.500.000 752.500.000 8
77 PP2300248804 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu góc càng 5 độ 1,900,000,000 2.850.000.000 1.330.000.000 83
78 PP2300248805 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1,500,000,000 2.250.000.000 1.050.000.000 83
79 PP2300248806 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) 6,000,000,000 9.000.000.000 4.200.000.000 333
80 PP2300248807 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh 3,000,000,000 4.500.000.000 2.100.000.000 166
81 PP2300248808 - Thủy tinh thể nhân tạo và dụng cụ đi kèm 6,000,000,000 9.000.000.000 4.200.000.000 333
82 PP2300248809 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh 1,724,000,000 2.586.000.000 1.206.800.000 83
83 PP2300248810 - Vít chốt neo tightropecố định gọng chày mác (Vòng treo tightropecố định gọng chày mác) 360,000,000 540.000.000 252.000.000 3
84 PP2300248811 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm 165,000,000 247.500.000 115.500.000 50
85 PP2300248812 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm 1,513,000,000 2.269.500.000 1.059.100.000 283
86 PP2300248813 - Vít khóa Ø2.5mm 445,000,000 667.500.000 311.500.000 83
87 PP2300248814 - Vít khóa Ø3.5mm 712,000,000 1.068.000.000 498.400.000 133
88 PP2300248815 - Vít khóa Ø5.0mm 267,000,000 400.500.000 186.900.000 50
89 PP2300248816 - Vít khóa Ø5.0mm 1,335,000,000 2.002.500.000 934.500.000 250
90 PP2300248817 - Vít vỏ đường kính 2.4mm 184,000,000 276.000.000 128.800.000 66
91 PP2300248818 - Vít vỏ xương Ø2.7mm;Ø3.5mm 330,000,000 495.000.000 231.000.000 50
92 PP2300248819 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm 280,000,000 420.000.000 196.000.000 33
93 PP2300248820 - Vít xương xốp Ø6.5mm 336,000,000 504.000.000 235.200.000 40
94 PP2300248821 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 135,000,000 202.500.000 94.500.000 250
95 PP2300248822 - Vít vỏ xương Ø4.5mm,các cỡ 300,000,000 450.000.000 210.000.000 250
96 PP2300248823 - Xi măng xương sinh học độ nhớt trung bình chứa kháng sinh Gentamicin 80,000,000 120.000.000 56.000.000 3
97 PP2300248824 - Xương nhân tạo các loại các cỡ 99,000,000 148.500.000 69.300.000 3
98 PP2300248825 - Xương nhân tạo dạng chêm neobonecác cỡ 80,000,000 120.000.000 56.000.000 1
99 PP2300248826 - Xương nhân tạo dạng khối neobonecác cỡ 80,000,000 120.000.000 56.000.000 1
BỘ KHĂN NỘI SOI KHỚP GỐI
Mã phần lô PP2300248728
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ KHĂN PHẪU THUẬTCHỈNH HÌNH TỔNG QUÁT
Mã phần lô PP2300248729
Giá từng phần lô 90,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột tổng hợp
Mã phần lô PP2300248730
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột tổng hợp
Mã phần lô PP2300248731
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột tổng hợp
Mã phần lô PP2300248732
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300248733
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300248734
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt đầu trên xương đùi ngắn
Mã phần lô PP2300248735
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh kít ne một đầu nhọn, các cỡ
Mã phần lô PP2300248736
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt xương đùi
Mã phần lô PP2300248737
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Steinmann
Mã phần lô PP2300248738
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ (rảnh kẹp)
Mã phần lô PP2300248739
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300248740
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối nhân tạo
Mã phần lô PP2300248741
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng nhân tạo
Mã phần lô PP2300248742
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300248743
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng vòng khoá các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300248744
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng nhân tạo head
Mã phần lô PP2300248745
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300248746
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng nhân tạo
Mã phần lô PP2300248747
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng nhân tạo
Mã phần lô PP2300248748
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng nhân tạo
Mã phần lô PP2300248749
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng nhân tạo
Mã phần lô PP2300248750
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300248751
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2300248752
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300248753
Giá từng phần lô 1,458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP)
Mã phần lô PP2300248754
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300248755
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nâng đỡ chữ L
Mã phần lô PP2300248756
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chữ T nhỏ
Mã phần lô PP2300248757
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương bản hẹp
Mã phần lô PP2300248758
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương bản nhỏ
Mã phần lô PP2300248759
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương bản rộng
Mã phần lô PP2300248760
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300248761
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối)
Mã phần lô PP2300248762
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
Mã phần lô PP2300248763
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300248764
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300248765
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300248766
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300248767
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300248768
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300248769
Giá từng phần lô 195,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, mặt trong
Mã phần lô PP2300248770
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay)
Mã phần lô PP2300248771
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay (Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt trong xương cánh tay)
Mã phần lô PP2300248772
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (Nẹp khóa đầu trên xương chày)
Mã phần lô PP2300248773
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300248774
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300248775
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300248776
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300248777
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương hình mắt xích
Mã phần lô PP2300248778
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mini chữ L
Mã phần lô PP2300248779
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mini chữ T
Mã phần lô PP2300248780
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300248781
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mini đầu xương quay
Mã phần lô PP2300248782
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mini thẳng
Mã phần lô PP2300248783
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L
Mã phần lô PP2300248784
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa móc
Mã phần lô PP2300248785
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300248786
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300248787
Giá từng phần lô 528,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay
Mã phần lô PP2300248788
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300248789
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2300248790
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương đòn mặt bên
Mã phần lô PP2300248791
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2300248792
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300248793
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300248794
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu không ngậm nước
Mã phần lô PP2300248795
Giá từng phần lô 3,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.235.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.443.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu EDOF
Mã phần lô PP2300248796
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo lắp sẵn
Mã phần lô PP2300248797
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2300248798
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh
Mã phần lô PP2300248799
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh lắp sẵn
Mã phần lô PP2300248800
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh
Mã phần lô PP2300248801
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể mềm nhân tạo
Mã phần lô PP2300248802
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuỷ tinh thể nhân tạo đa tiêu EDOF
Mã phần lô PP2300248803
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu góc càng 5 độ
Mã phần lô PP2300248804
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300248805
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2300248806
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh
Mã phần lô PP2300248807
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo và dụng cụ đi kèm
Mã phần lô PP2300248808
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh
Mã phần lô PP2300248809
Giá từng phần lô 1,724,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.586.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt neo tightropecố định gọng chày mác (Vòng treo tightropecố định gọng chày mác)
Mã phần lô PP2300248810
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300248811
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm
Mã phần lô PP2300248812
Giá từng phần lô 1,513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.269.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa Ø2.5mm
Mã phần lô PP2300248813
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa Ø3.5mm
Mã phần lô PP2300248814
Giá từng phần lô 712,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa Ø5.0mm
Mã phần lô PP2300248815
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa Ø5.0mm
Mã phần lô PP2300248816
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300248817
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ xương Ø2.7mm;Ø3.5mm
Mã phần lô PP2300248818
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2300248819
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp Ø6.5mm
Mã phần lô PP2300248820
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300248821
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ xương Ø4.5mm,các cỡ
Mã phần lô PP2300248822
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng xương sinh học độ nhớt trung bình chứa kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2300248823
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300248824
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng chêm neobonecác cỡ
Mã phần lô PP2300248825
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng khối neobonecác cỡ
Mã phần lô PP2300248826
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->