Gói thầu: GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500343882-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC
Số hiệu KHLCNT PL2500149574
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,276,479,294 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500284933 - Ethanol 70o 12,729,150 23.143.909 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 6.364.575 56
2 PP2500284934 - Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt không chứa cồn 104,580,000 190.145.454 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 52.290.000 31
3 PP2500284935 - Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường đột xuất 740,000,000 1.345.454.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 370.000.000 50
4 PP2500284936 - Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường thường quy 216,000,000 392.727.272 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 108.000.000 25
5 PP2500284937 - Test thử nồng độ hóa chất tương thích với dung dịch phun 100,000,000 181.818.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 50.000.000 625
6 PP2500284938 - Gạc 6,048,000 10.996.363 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 3.024.000 1000
7 PP2500284939 - Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt 100 x 90mm 50,164,660 91.208.472 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 25.082.330 1603
8 PP2500284940 - Băng keo cuộn co giãn kích thước 10cmx10m 29,625,750 53.865.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 14.812.875 62
9 PP2500284941 - Bộ thu thập máu cuống rốn chuyên dụng 141,100,000 256.545.454 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 70.550.000 104
10 PP2500284942 - Que đèlưỡi 332,640 604.800 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 166.320 165
11 PP2500284943 - Khẩu trang N95 8,718,255 15.851.372 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 4.359.127 798
12 PP2500284944 - Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp êtylen oxit gas 27,500,000 50.000.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 13.750.000 31
13 PP2500284945 - Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác 5,821,200 10.584.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 2.910.600 50
14 PP2500284946 - Test máy rửa y dụng cụ 24,200,000 44.000.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 12.100.000 55
15 PP2500284947 - Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15Fr x 700mm 7,581,000 13.783.636 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 3.790.500 2
16 PP2500284948 - Dây nối với dây truyền dịch 25-30cm 120,967,000 219.940.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 60.483.500 4813
17 PP2500284949 - Hệ thống dây thở không bẫy nước với đầu nối chữ Y cho trẻ em 4,585,308 8.336.923 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 2.292.654 7
18 PP2500284950 - Lọc khuẩn làm ẩm 3 chức năng - người lớn 18,622,100 33.858.363 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 9.311.050 93
19 PP2500284951 - Tube thuỷ tinh 10x75 mm 58,918,000 107.123.636 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 29.459.000 4138
20 PP2500284952 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2 39,847,500 72.450.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 19.923.750 14
21 PP2500284953 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 39,847,500 72.450.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 19.923.750 14
22 PP2500284954 - Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2 38,750,000 70.454.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 19.375.000 4
23 PP2500284955 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 41,466,680 75.393.963 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 20.733.340 5
24 PP2500284956 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 41,466,680 75.393.963 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 20.733.340 5
25 PP2500284957 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 41,466,680 75.393.963 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 20.733.340 5
26 PP2500284958 - Tube Barcode sử dụng trên máy trộn mẫu SP 37,950,000 69.000.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 18.975.000 3163
27 PP2500284959 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường 7,200,000 13.090.909 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 3.600.000 2
28 PP2500284960 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường 7,200,000 13.090.909 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 3.600.000 2
29 PP2500284961 - Sinh hoá nước tiểu mức 2 30,338,000 55.160.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 15.169.000 10
30 PP2500284962 - Sinh hoá nước tiểu mức 3 30,338,000 55.160.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 15.169.000 10
31 PP2500284963 - Nội kiểm tốc độ máu lắng 147,200 267.636 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 73.600 6
32 PP2500284964 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng 88,000,000 160.000.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 44.000.000 20
33 PP2500284965 - Ngoại kiểm huyết học 51,127,000 92.958.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 25.563.500 5
34 PP2500284966 - Ngoại kiểm đông máu 41,229,000 74.961.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 20.614.500 3
35 PP2500284967 - Ngoại kiểm sinh hóa 16,996,000 30.901.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 8.498.000 2
36 PP2500284968 - Ngoại kiểm khí máu 17,150,000 31.181.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 8.575.000 2
37 PP2500284969 - Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch 28,980,000 52.690.909 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 14.490.000 2
38 PP2500284970 - Chương trình Ngoại kiểm HbA1c 17,038,000 30.978.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 8.519.000 2
39 PP2500284971 - Chương trình Ngoại kiểm Niệu 19,519,500 35.490.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 9.759.750 1
40 PP2500284972 - Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch 22,750,000 41.363.636 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 11.375.000 2
41 PP2500284973 - Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu 21,070,000 38.309.090 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 10.535.000 2
42 PP2500284974 - Thuốc nhuộm Gram 5,060,000 9.200.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 2.530.000 1100
43 PP2500284975 - Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen 1,514,700 2.754.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 757.350 248
44 PP2500284976 - Test H.pylori trong phân (bao gồm mẫu chứng) 29,142,300 52.986.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 14.571.150 69
45 PP2500284977 - Môi trường NS 0,85% vô trùng 8,470,000 15.400.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 4.235.000 96
46 PP2500284978 - Môi trường Thạch Sabouraud 22,440,000 40.800.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 11.220.000 165
47 PP2500284979 - Anti C 37,170,000 67.581.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 18.585.000 8
48 PP2500284980 - Anti c 37,170,000 67.581.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 18.585.000 8
49 PP2500284981 - Anti E 30,960,000 56.290.909 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 15.480.000 8
50 PP2500284982 - Anti e 37,346,400 67.902.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 18.673.200 8
51 PP2500284983 - Anti Fya 39,150,000 71.181.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 19.575.000 1
52 PP2500284984 - Anti Fyb 51,300,000 93.272.727 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 25.650.000 1
53 PP2500284985 - Anti Jka 37,500,750 68.183.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 18.750.375 2
54 PP2500284986 - Anti Jkb 45,000,900 81.819.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 22.500.450 2
55 PP2500284987 - Anti M 22,500,450 40.909.909 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 11.250.225 1
56 PP2500284988 - Anti N 30,000,600 54.546.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 15.000.300 2
57 PP2500284989 - Anti S 45,000,900 81.819.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 22.500.450 2
58 PP2500284990 - Anti s 45,246,600 82.266.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 22.623.300 2
59 PP2500284991 - Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml) 18,767,100 34.122.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 9.383.550 454
60 PP2500284992 - Pipet pasteur nhựa 3ml 4,757,400 8.649.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 2.378.700 220
61 PP2500284993 - Đầu côn 200- 1000 μl 53,498,000 97.269.090 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 26.749.000 5750
62 PP2500284994 - Đầu côn 5000 μl 1,500,000 2.727.272 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 750.000 63
63 PP2500284995 - Hộp lưu mẫu 81 chỗ 39,560,400 71.928.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 19.780.200 51
64 PP2500284996 - Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa) 6,549,000 11.907.272 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 3.274.500 925
65 PP2500284997 - Lamelle (22 x 50 mm) 331,444,960 602.627.200 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 165.722.480 13452
66 PP2500284998 - Viên pH 37,700,000 68.545.454 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 18.850.000 63
67 PP2500284999 - Tube nhựa 5ml (ống trong 5ml) 1,554,000 2.825.454 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 777.000 875
68 PP2500285000 - Hộp Canister (25ml) 664,300,000 1.207.818.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 332.150.000 81
69 PP2500285001 - EDTA (nước) 3,646,500 6.630.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 1.823.250 63
70 PP2500285002 - Xylen PA 13,860,000 25.200.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 6.930.000 3750
71 PP2500285003 - Muối NaCl tinh khiết 12,127,500 22.050.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 6.063.750 21
72 PP2500285004 - Cồn tuyệt đối 24,569,035 44.670.972 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 12.284.517 63
73 PP2500285005 - Povidoneiodine 10% 42,385,964 77.065.389 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 21.192.982 472
74 PP2500285006 - Bộ trang phục bảo hộ 201,600,000 366.545.454 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 100.800.000 1500
75 PP2500285007 - D13S319/LAMP1gene probe FP-025 78,632,400 142.968.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 39.316.200 6
76 PP2500285008 - Lam hóa mô miễn dịch 163,800,000 297.818.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 81.900.000 1875
77 PP2500285009 - PBS PH 7.2 1,932,000 3.512.727 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 966.000 1
78 PP2500285010 - Môi trường pha sẵn cấy tế bào tủy xương 790,000,000 1.436.363.636 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 395.000.000 2500
79 PP2500285011 - Môi trường pha sẵn cấy tế bào lympho T máu ngoại vi 27,230,000 49.509.090 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 13.615.000 125
80 PP2500285012 - Karyomax hoặc tương đương 63,360,000 115.200.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 31.680.000 8
81 PP2500285013 - Ống độ đục chuẩn 0.5 McFarland 6,975,000 12.681.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 3.487.500 1
82 PP2500285014 - 96-well, 250μl V-bottom hoặc tương đương 3,326,400 6.048.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 1.663.200 14
83 PP2500285015 - Plate PCR 96 giếng, 0.2ml 12,960,000 23.563.636 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 6.480.000 25
84 PP2500285016 - Eppendorf PCR Tubes, 0,2ml, 8-tube strips LoBind (eppendorf) 30,091,800 54.712.363 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 15.045.900 75
85 PP2500285017 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme 34,200,000 62.181.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 17.100.000 2
86 PP2500285018 - Dung dịch tiền xử lý dụng cụ sau sử dụng 405,600,000 737.454.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 202.800.000 78
87 PP2500285019 - Test enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM 137,700,000 250.363.636 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 68.850.000 38
88 PP2500285020 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy 27,360,000 49.745.454 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 13.680.000 2
89 PP2500285021 - Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm tại chỗ Glucose/Ketone (hàng quý) 4,500,000 8.181.818 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 2.250.000 1
90 PP2500285022 - Dung dịch hỗ trợ làm nhanh khô và trơn bóng dụng cụ dùng cho máy rửa 52,800,000 96.000.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 26.400.000 2
91 PP2500285023 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 32,250,000 58.636.363 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 16.125.000 2
92 PP2500285024 - Dung dịch bôi trơn và bảo quản dụng cụ y tế dùng cho máy rửa 38,250,000 69.545.454 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 19.125.000 2
93 PP2500285025 - Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động 214,200,000 389.454.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 107.100.000 6
94 PP2500285026 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm sàng lọc sự có mặt của kháng đông lupus ( LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat 68,900,000 125.272.727 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 34.450.000 13
95 PP2500285027 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm xác nhận sự có mặt của kháng đông lupus (LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat 68,900,000 125.272.727 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 34.450.000 6
96 PP2500285028 - Vật liệu kiểm soát dương tính mức cao sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus. 61,698,000 112.178.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 30.849.000 5
97 PP2500285029 - Vật liệu kiểm soát dương tính mức thấp sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus. 61,698,000 112.178.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 30.849.000 5
98 PP2500285030 - Hoá chất pha sẵn định lượng tỷ lệ tế bào hồng cầu lưới trong máu 339,060,000 616.472.727 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 169.530.000 2500
99 PP2500285031 - Hoá chất rửa thiết bị sau phân tích 692,919,360 1.259.853.381 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 346.459.680 30780
100 PP2500285032 - Chất chuẩn huyết học mức 1 106,607,424 193.831.680 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 53.303.712 12
101 PP2500285033 - Chất chuẩn huyết học mức 2 106,607,424 193.831.680 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 53.303.712 12
102 PP2500285034 - Chất chuẩn huyết học mức 3 106,607,424 193.831.680 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 53.303.712 12
103 PP2500285035 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần. 308,506,000 560.920.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 154.253.000 125
104 PP2500285036 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). 253,216,800 460.394.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 126.608.400 675
105 PP2500285037 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim) 234,150,400 425.728.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 117.075.200 550
106 PP2500285038 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). 468,124,000 851.134.545 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 234.062.000 500
107 PP2500285039 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. 34,720,000 63.127.272 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 17.360.000 100
108 PP2500285040 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương. 1,362,144,000 2.476.625.45 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 681.072.000 2800
109 PP2500285041 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương. 94,871,000 172.492.727 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 47.435.500 175
110 PP2500285042 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương. 40,821,600 74.221.090 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 20.410.800 100
111 PP2500285043 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương. 45,924,000 83.498.181 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 22.962.000 125
112 PP2500285044 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). 133,056,000 241.920.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 66.528.000 200
113 PP2500285045 - Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. 172,972,800 314.496.000 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 86.486.400 400
114 PP2500285046 - Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG 49,643,200 90.260.363 Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế 24.821.600 100
Ethanol 70o
Mã phần lô PP2500284933
Giá từng phần lô 12,729,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.143.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.364.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt không chứa cồn
Mã phần lô PP2500284934
Giá từng phần lô 104,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.145.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường đột xuất
Mã phần lô PP2500284935
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.454.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường thường quy
Mã phần lô PP2500284936
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test thử nồng độ hóa chất tương thích với dung dịch phun
Mã phần lô PP2500284937
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.818.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gạc
Mã phần lô PP2500284938
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.996.363
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt 100 x 90mm
Mã phần lô PP2500284939
Giá từng phần lô 50,164,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.208.472
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.082.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1603
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng keo cuộn co giãn kích thước 10cmx10m
Mã phần lô PP2500284940
Giá từng phần lô 29,625,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.812.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ thu thập máu cuống rốn chuyên dụng
Mã phần lô PP2500284941
Giá từng phần lô 141,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.545.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Que đèlưỡi
Mã phần lô PP2500284942
Giá từng phần lô 332,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2500284943
Giá từng phần lô 8,718,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.851.372
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.359.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 798
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp êtylen oxit gas
Mã phần lô PP2500284944
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500284945
Giá từng phần lô 5,821,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.584.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test máy rửa y dụng cụ
Mã phần lô PP2500284946
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15Fr x 700mm
Mã phần lô PP2500284947
Giá từng phần lô 7,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.783.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.790.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây nối với dây truyền dịch 25-30cm
Mã phần lô PP2500284948
Giá từng phần lô 120,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4813
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hệ thống dây thở không bẫy nước với đầu nối chữ Y cho trẻ em
Mã phần lô PP2500284949
Giá từng phần lô 4,585,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.336.923
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.292.654
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lọc khuẩn làm ẩm 3 chức năng - người lớn
Mã phần lô PP2500284950
Giá từng phần lô 18,622,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.858.363
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.311.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube thuỷ tinh 10x75 mm
Mã phần lô PP2500284951
Giá từng phần lô 58,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.123.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500284952
Giá từng phần lô 39,847,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.923.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500284953
Giá từng phần lô 39,847,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.923.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2
Mã phần lô PP2500284954
Giá từng phần lô 38,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.454.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1
Mã phần lô PP2500284955
Giá từng phần lô 41,466,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.393.963
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.733.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2
Mã phần lô PP2500284956
Giá từng phần lô 41,466,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.393.963
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.733.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3
Mã phần lô PP2500284957
Giá từng phần lô 41,466,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.393.963
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.733.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube Barcode sử dụng trên máy trộn mẫu SP
Mã phần lô PP2500284958
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3163
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2500284959
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường
Mã phần lô PP2500284960
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Sinh hoá nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500284961
Giá từng phần lô 30,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Sinh hoá nước tiểu mức 3
Mã phần lô PP2500284962
Giá từng phần lô 30,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nội kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500284963
Giá từng phần lô 147,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500284964
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500284965
Giá từng phần lô 51,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.958.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2500284966
Giá từng phần lô 41,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.961.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.614.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2500284967
Giá từng phần lô 16,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.901.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ngoại kiểm khí máu
Mã phần lô PP2500284968
Giá từng phần lô 17,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.181.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2500284969
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.690.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2500284970
Giá từng phần lô 17,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.978.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chương trình Ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2500284971
Giá từng phần lô 19,519,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.490.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.759.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2500284972
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.363.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu
Mã phần lô PP2500284973
Giá từng phần lô 21,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.309.090
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500284974
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2500284975
Giá từng phần lô 1,514,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.754.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test H.pylori trong phân (bao gồm mẫu chứng)
Mã phần lô PP2500284976
Giá từng phần lô 29,142,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.986.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.571.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường NS 0,85% vô trùng
Mã phần lô PP2500284977
Giá từng phần lô 8,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2500284978
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti C
Mã phần lô PP2500284979
Giá từng phần lô 37,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.581.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti c
Mã phần lô PP2500284980
Giá từng phần lô 37,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.581.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti E
Mã phần lô PP2500284981
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.290.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti e
Mã phần lô PP2500284982
Giá từng phần lô 37,346,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.902.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.673.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Fya
Mã phần lô PP2500284983
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.181.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Fyb
Mã phần lô PP2500284984
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.272.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Jka
Mã phần lô PP2500284985
Giá từng phần lô 37,500,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.183.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Jkb
Mã phần lô PP2500284986
Giá từng phần lô 45,000,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti M
Mã phần lô PP2500284987
Giá từng phần lô 22,500,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.909
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti N
Mã phần lô PP2500284988
Giá từng phần lô 30,000,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti S
Mã phần lô PP2500284989
Giá từng phần lô 45,000,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti s
Mã phần lô PP2500284990
Giá từng phần lô 45,246,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.266.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.623.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml)
Mã phần lô PP2500284991
Giá từng phần lô 18,767,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.122.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.383.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 454
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Pipet pasteur nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500284992
Giá từng phần lô 4,757,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.649.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.378.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn 200- 1000 μl
Mã phần lô PP2500284993
Giá từng phần lô 53,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.269.090
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn 5000 μl
Mã phần lô PP2500284994
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hộp lưu mẫu 81 chỗ
Mã phần lô PP2500284995
Giá từng phần lô 39,560,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.928.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.780.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa)
Mã phần lô PP2500284996
Giá từng phần lô 6,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.274.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lamelle (22 x 50 mm)
Mã phần lô PP2500284997
Giá từng phần lô 331,444,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.627.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.722.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 13452
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Viên pH
Mã phần lô PP2500284998
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.545.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube nhựa 5ml (ống trong 5ml)
Mã phần lô PP2500284999
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.825.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hộp Canister (25ml)
Mã phần lô PP2500285000
Giá từng phần lô 664,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.818.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
EDTA (nước)
Mã phần lô PP2500285001
Giá từng phần lô 3,646,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.630.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.823.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Xylen PA
Mã phần lô PP2500285002
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Muối NaCl tinh khiết
Mã phần lô PP2500285003
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500285004
Giá từng phần lô 24,569,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.670.972
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.284.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Povidoneiodine 10%
Mã phần lô PP2500285005
Giá từng phần lô 42,385,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.065.389
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.192.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 472
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ trang phục bảo hộ
Mã phần lô PP2500285006
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.545.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
D13S319/LAMP1gene probe FP-025
Mã phần lô PP2500285007
Giá từng phần lô 78,632,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.968.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.316.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lam hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500285008
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
PBS PH 7.2
Mã phần lô PP2500285009
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.512.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường pha sẵn cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2500285010
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.363.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường pha sẵn cấy tế bào lympho T máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500285011
Giá từng phần lô 27,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.509.090
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Karyomax hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500285012
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống độ đục chuẩn 0.5 McFarland
Mã phần lô PP2500285013
Giá từng phần lô 6,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
96-well, 250μl V-bottom hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500285014
Giá từng phần lô 3,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Plate PCR 96 giếng, 0.2ml
Mã phần lô PP2500285015
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.563.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Eppendorf PCR Tubes, 0,2ml, 8-tube strips LoBind (eppendorf)
Mã phần lô PP2500285016
Giá từng phần lô 30,091,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.712.363
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.045.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2500285017
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch tiền xử lý dụng cụ sau sử dụng
Mã phần lô PP2500285018
Giá từng phần lô 405,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.454.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM
Mã phần lô PP2500285019
Giá từng phần lô 137,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.363.636
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy
Mã phần lô PP2500285020
Giá từng phần lô 27,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.745.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm tại chỗ Glucose/Ketone (hàng quý)
Mã phần lô PP2500285021
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch hỗ trợ làm nhanh khô và trơn bóng dụng cụ dùng cho máy rửa
Mã phần lô PP2500285022
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500285023
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.363
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch bôi trơn và bảo quản dụng cụ y tế dùng cho máy rửa
Mã phần lô PP2500285024
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động
Mã phần lô PP2500285025
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.454.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm sàng lọc sự có mặt của kháng đông lupus ( LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat
Mã phần lô PP2500285026
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.272.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm xác nhận sự có mặt của kháng đông lupus (LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat
Mã phần lô PP2500285027
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.272.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Vật liệu kiểm soát dương tính mức cao sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus.
Mã phần lô PP2500285028
Giá từng phần lô 61,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.178.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Vật liệu kiểm soát dương tính mức thấp sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus.
Mã phần lô PP2500285029
Giá từng phần lô 61,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.178.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất pha sẵn định lượng tỷ lệ tế bào hồng cầu lưới trong máu
Mã phần lô PP2500285030
Giá từng phần lô 339,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.472.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất rửa thiết bị sau phân tích
Mã phần lô PP2500285031
Giá từng phần lô 692,919,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.853.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.459.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 30780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chất chuẩn huyết học mức 1
Mã phần lô PP2500285032
Giá từng phần lô 106,607,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.831.680
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.303.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chất chuẩn huyết học mức 2
Mã phần lô PP2500285033
Giá từng phần lô 106,607,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.831.680
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.303.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chất chuẩn huyết học mức 3
Mã phần lô PP2500285034
Giá từng phần lô 106,607,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.831.680
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.303.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2500285035
Giá từng phần lô 308,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
Mã phần lô PP2500285036
Giá từng phần lô 253,216,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.394.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.608.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim)
Mã phần lô PP2500285037
Giá từng phần lô 234,150,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.075.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
Mã phần lô PP2500285038
Giá từng phần lô 468,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.134.545
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2500285039
Giá từng phần lô 34,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.127.272
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2500285040
Giá từng phần lô 1,362,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.625.45
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2500285041
Giá từng phần lô 94,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.492.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.435.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2500285042
Giá từng phần lô 40,821,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.221.090
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.410.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2500285043
Giá từng phần lô 45,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.498.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
Mã phần lô PP2500285044
Giá từng phần lô 133,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2500285045
Giá từng phần lô 172,972,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.496.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.486.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG
Mã phần lô PP2500285046
Giá từng phần lô 49,643,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.260.363
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.821.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->