Gói thầu: GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500343882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyền máu Huyết học | Chủ đầu tư | Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | GÓI 4: VẬT TƯ VÀ HÓA CHẤT KHÁC |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500149574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 11,276,479,294 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500284933 - Ethanol 70o | 12,729,150 | 23.143.909 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 6.364.575 | 56 |
| 2 | PP2500284934 - Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt không chứa cồn | 104,580,000 | 190.145.454 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 52.290.000 | 31 |
| 3 | PP2500284935 - Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường đột xuất | 740,000,000 | 1.345.454.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 370.000.000 | 50 |
| 4 | PP2500284936 - Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường thường quy | 216,000,000 | 392.727.272 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 108.000.000 | 25 |
| 5 | PP2500284937 - Test thử nồng độ hóa chất tương thích với dung dịch phun | 100,000,000 | 181.818.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 50.000.000 | 625 |
| 6 | PP2500284938 - Gạc | 6,048,000 | 10.996.363 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 3.024.000 | 1000 |
| 7 | PP2500284939 - Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt 100 x 90mm | 50,164,660 | 91.208.472 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 25.082.330 | 1603 |
| 8 | PP2500284940 - Băng keo cuộn co giãn kích thước 10cmx10m | 29,625,750 | 53.865.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 14.812.875 | 62 |
| 9 | PP2500284941 - Bộ thu thập máu cuống rốn chuyên dụng | 141,100,000 | 256.545.454 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 70.550.000 | 104 |
| 10 | PP2500284942 - Que đèlưỡi | 332,640 | 604.800 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 166.320 | 165 |
| 11 | PP2500284943 - Khẩu trang N95 | 8,718,255 | 15.851.372 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 4.359.127 | 798 |
| 12 | PP2500284944 - Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp êtylen oxit gas | 27,500,000 | 50.000.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 13.750.000 | 31 |
| 13 | PP2500284945 - Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác | 5,821,200 | 10.584.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 2.910.600 | 50 |
| 14 | PP2500284946 - Test máy rửa y dụng cụ | 24,200,000 | 44.000.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 12.100.000 | 55 |
| 15 | PP2500284947 - Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15Fr x 700mm | 7,581,000 | 13.783.636 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 3.790.500 | 2 |
| 16 | PP2500284948 - Dây nối với dây truyền dịch 25-30cm | 120,967,000 | 219.940.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 60.483.500 | 4813 |
| 17 | PP2500284949 - Hệ thống dây thở không bẫy nước với đầu nối chữ Y cho trẻ em | 4,585,308 | 8.336.923 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 2.292.654 | 7 |
| 18 | PP2500284950 - Lọc khuẩn làm ẩm 3 chức năng - người lớn | 18,622,100 | 33.858.363 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 9.311.050 | 93 |
| 19 | PP2500284951 - Tube thuỷ tinh 10x75 mm | 58,918,000 | 107.123.636 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 29.459.000 | 4138 |
| 20 | PP2500284952 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 39,847,500 | 72.450.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 19.923.750 | 14 |
| 21 | PP2500284953 - Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 39,847,500 | 72.450.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 19.923.750 | 14 |
| 22 | PP2500284954 - Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2 | 38,750,000 | 70.454.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 19.375.000 | 4 |
| 23 | PP2500284955 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 | 41,466,680 | 75.393.963 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 20.733.340 | 5 |
| 24 | PP2500284956 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 | 41,466,680 | 75.393.963 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 20.733.340 | 5 |
| 25 | PP2500284957 - Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 | 41,466,680 | 75.393.963 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 20.733.340 | 5 |
| 26 | PP2500284958 - Tube Barcode sử dụng trên máy trộn mẫu SP | 37,950,000 | 69.000.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 18.975.000 | 3163 |
| 27 | PP2500284959 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường | 7,200,000 | 13.090.909 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 3.600.000 | 2 |
| 28 | PP2500284960 - Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường | 7,200,000 | 13.090.909 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 3.600.000 | 2 |
| 29 | PP2500284961 - Sinh hoá nước tiểu mức 2 | 30,338,000 | 55.160.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 15.169.000 | 10 |
| 30 | PP2500284962 - Sinh hoá nước tiểu mức 3 | 30,338,000 | 55.160.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 15.169.000 | 10 |
| 31 | PP2500284963 - Nội kiểm tốc độ máu lắng | 147,200 | 267.636 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 73.600 | 6 |
| 32 | PP2500284964 - Ngoại kiểm tốc độ máu lắng | 88,000,000 | 160.000.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 44.000.000 | 20 |
| 33 | PP2500284965 - Ngoại kiểm huyết học | 51,127,000 | 92.958.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 25.563.500 | 5 |
| 34 | PP2500284966 - Ngoại kiểm đông máu | 41,229,000 | 74.961.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 20.614.500 | 3 |
| 35 | PP2500284967 - Ngoại kiểm sinh hóa | 16,996,000 | 30.901.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 8.498.000 | 2 |
| 36 | PP2500284968 - Ngoại kiểm khí máu | 17,150,000 | 31.181.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 8.575.000 | 2 |
| 37 | PP2500284969 - Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch | 28,980,000 | 52.690.909 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 14.490.000 | 2 |
| 38 | PP2500284970 - Chương trình Ngoại kiểm HbA1c | 17,038,000 | 30.978.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 8.519.000 | 2 |
| 39 | PP2500284971 - Chương trình Ngoại kiểm Niệu | 19,519,500 | 35.490.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 9.759.750 | 1 |
| 40 | PP2500284972 - Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch | 22,750,000 | 41.363.636 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 11.375.000 | 2 |
| 41 | PP2500284973 - Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu | 21,070,000 | 38.309.090 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 10.535.000 | 2 |
| 42 | PP2500284974 - Thuốc nhuộm Gram | 5,060,000 | 9.200.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 2.530.000 | 1100 |
| 43 | PP2500284975 - Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen | 1,514,700 | 2.754.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 757.350 | 248 |
| 44 | PP2500284976 - Test H.pylori trong phân (bao gồm mẫu chứng) | 29,142,300 | 52.986.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 14.571.150 | 69 |
| 45 | PP2500284977 - Môi trường NS 0,85% vô trùng | 8,470,000 | 15.400.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 4.235.000 | 96 |
| 46 | PP2500284978 - Môi trường Thạch Sabouraud | 22,440,000 | 40.800.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 11.220.000 | 165 |
| 47 | PP2500284979 - Anti C | 37,170,000 | 67.581.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 18.585.000 | 8 |
| 48 | PP2500284980 - Anti c | 37,170,000 | 67.581.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 18.585.000 | 8 |
| 49 | PP2500284981 - Anti E | 30,960,000 | 56.290.909 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 15.480.000 | 8 |
| 50 | PP2500284982 - Anti e | 37,346,400 | 67.902.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 18.673.200 | 8 |
| 51 | PP2500284983 - Anti Fya | 39,150,000 | 71.181.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 19.575.000 | 1 |
| 52 | PP2500284984 - Anti Fyb | 51,300,000 | 93.272.727 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 25.650.000 | 1 |
| 53 | PP2500284985 - Anti Jka | 37,500,750 | 68.183.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 18.750.375 | 2 |
| 54 | PP2500284986 - Anti Jkb | 45,000,900 | 81.819.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 22.500.450 | 2 |
| 55 | PP2500284987 - Anti M | 22,500,450 | 40.909.909 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 11.250.225 | 1 |
| 56 | PP2500284988 - Anti N | 30,000,600 | 54.546.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 15.000.300 | 2 |
| 57 | PP2500284989 - Anti S | 45,000,900 | 81.819.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 22.500.450 | 2 |
| 58 | PP2500284990 - Anti s | 45,246,600 | 82.266.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 22.623.300 | 2 |
| 59 | PP2500284991 - Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml) | 18,767,100 | 34.122.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 9.383.550 | 454 |
| 60 | PP2500284992 - Pipet pasteur nhựa 3ml | 4,757,400 | 8.649.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 2.378.700 | 220 |
| 61 | PP2500284993 - Đầu côn 200- 1000 μl | 53,498,000 | 97.269.090 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 26.749.000 | 5750 |
| 62 | PP2500284994 - Đầu côn 5000 μl | 1,500,000 | 2.727.272 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 750.000 | 63 |
| 63 | PP2500284995 - Hộp lưu mẫu 81 chỗ | 39,560,400 | 71.928.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 19.780.200 | 51 |
| 64 | PP2500284996 - Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa) | 6,549,000 | 11.907.272 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 3.274.500 | 925 |
| 65 | PP2500284997 - Lamelle (22 x 50 mm) | 331,444,960 | 602.627.200 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 165.722.480 | 13452 |
| 66 | PP2500284998 - Viên pH | 37,700,000 | 68.545.454 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 18.850.000 | 63 |
| 67 | PP2500284999 - Tube nhựa 5ml (ống trong 5ml) | 1,554,000 | 2.825.454 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 777.000 | 875 |
| 68 | PP2500285000 - Hộp Canister (25ml) | 664,300,000 | 1.207.818.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 332.150.000 | 81 |
| 69 | PP2500285001 - EDTA (nước) | 3,646,500 | 6.630.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 1.823.250 | 63 |
| 70 | PP2500285002 - Xylen PA | 13,860,000 | 25.200.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 6.930.000 | 3750 |
| 71 | PP2500285003 - Muối NaCl tinh khiết | 12,127,500 | 22.050.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 6.063.750 | 21 |
| 72 | PP2500285004 - Cồn tuyệt đối | 24,569,035 | 44.670.972 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 12.284.517 | 63 |
| 73 | PP2500285005 - Povidoneiodine 10% | 42,385,964 | 77.065.389 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 21.192.982 | 472 |
| 74 | PP2500285006 - Bộ trang phục bảo hộ | 201,600,000 | 366.545.454 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 100.800.000 | 1500 |
| 75 | PP2500285007 - D13S319/LAMP1gene probe FP-025 | 78,632,400 | 142.968.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 39.316.200 | 6 |
| 76 | PP2500285008 - Lam hóa mô miễn dịch | 163,800,000 | 297.818.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 81.900.000 | 1875 |
| 77 | PP2500285009 - PBS PH 7.2 | 1,932,000 | 3.512.727 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 966.000 | 1 |
| 78 | PP2500285010 - Môi trường pha sẵn cấy tế bào tủy xương | 790,000,000 | 1.436.363.636 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 395.000.000 | 2500 |
| 79 | PP2500285011 - Môi trường pha sẵn cấy tế bào lympho T máu ngoại vi | 27,230,000 | 49.509.090 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 13.615.000 | 125 |
| 80 | PP2500285012 - Karyomax hoặc tương đương | 63,360,000 | 115.200.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 31.680.000 | 8 |
| 81 | PP2500285013 - Ống độ đục chuẩn 0.5 McFarland | 6,975,000 | 12.681.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 3.487.500 | 1 |
| 82 | PP2500285014 - 96-well, 250μl V-bottom hoặc tương đương | 3,326,400 | 6.048.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 1.663.200 | 14 |
| 83 | PP2500285015 - Plate PCR 96 giếng, 0.2ml | 12,960,000 | 23.563.636 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 6.480.000 | 25 |
| 84 | PP2500285016 - Eppendorf PCR Tubes, 0,2ml, 8-tube strips LoBind (eppendorf) | 30,091,800 | 54.712.363 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 15.045.900 | 75 |
| 85 | PP2500285017 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme | 34,200,000 | 62.181.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 17.100.000 | 2 |
| 86 | PP2500285018 - Dung dịch tiền xử lý dụng cụ sau sử dụng | 405,600,000 | 737.454.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 202.800.000 | 78 |
| 87 | PP2500285019 - Test enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM | 137,700,000 | 250.363.636 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 68.850.000 | 38 |
| 88 | PP2500285020 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy | 27,360,000 | 49.745.454 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 13.680.000 | 2 |
| 89 | PP2500285021 - Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm tại chỗ Glucose/Ketone (hàng quý) | 4,500,000 | 8.181.818 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 2.250.000 | 1 |
| 90 | PP2500285022 - Dung dịch hỗ trợ làm nhanh khô và trơn bóng dụng cụ dùng cho máy rửa | 52,800,000 | 96.000.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 26.400.000 | 2 |
| 91 | PP2500285023 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế | 32,250,000 | 58.636.363 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 16.125.000 | 2 |
| 92 | PP2500285024 - Dung dịch bôi trơn và bảo quản dụng cụ y tế dùng cho máy rửa | 38,250,000 | 69.545.454 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 19.125.000 | 2 |
| 93 | PP2500285025 - Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động | 214,200,000 | 389.454.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 107.100.000 | 6 |
| 94 | PP2500285026 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm sàng lọc sự có mặt của kháng đông lupus ( LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat | 68,900,000 | 125.272.727 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 34.450.000 | 13 |
| 95 | PP2500285027 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm xác nhận sự có mặt của kháng đông lupus (LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat | 68,900,000 | 125.272.727 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 34.450.000 | 6 |
| 96 | PP2500285028 - Vật liệu kiểm soát dương tính mức cao sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus. | 61,698,000 | 112.178.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 30.849.000 | 5 |
| 97 | PP2500285029 - Vật liệu kiểm soát dương tính mức thấp sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus. | 61,698,000 | 112.178.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 30.849.000 | 5 |
| 98 | PP2500285030 - Hoá chất pha sẵn định lượng tỷ lệ tế bào hồng cầu lưới trong máu | 339,060,000 | 616.472.727 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 169.530.000 | 2500 |
| 99 | PP2500285031 - Hoá chất rửa thiết bị sau phân tích | 692,919,360 | 1.259.853.381 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 346.459.680 | 30780 |
| 100 | PP2500285032 - Chất chuẩn huyết học mức 1 | 106,607,424 | 193.831.680 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 53.303.712 | 12 |
| 101 | PP2500285033 - Chất chuẩn huyết học mức 2 | 106,607,424 | 193.831.680 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 53.303.712 | 12 |
| 102 | PP2500285034 - Chất chuẩn huyết học mức 3 | 106,607,424 | 193.831.680 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 53.303.712 | 12 |
| 103 | PP2500285035 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần. | 308,506,000 | 560.920.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 154.253.000 | 125 |
| 104 | PP2500285036 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). | 253,216,800 | 460.394.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 126.608.400 | 675 |
| 105 | PP2500285037 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim) | 234,150,400 | 425.728.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 117.075.200 | 550 |
| 106 | PP2500285038 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). | 468,124,000 | 851.134.545 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 234.062.000 | 500 |
| 107 | PP2500285039 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. | 34,720,000 | 63.127.272 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 17.360.000 | 100 |
| 108 | PP2500285040 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương. | 1,362,144,000 | 2.476.625.45 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 681.072.000 | 2800 |
| 109 | PP2500285041 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương. | 94,871,000 | 172.492.727 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 47.435.500 | 175 |
| 110 | PP2500285042 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương. | 40,821,600 | 74.221.090 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 20.410.800 | 100 |
| 111 | PP2500285043 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương. | 45,924,000 | 83.498.181 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 22.962.000 | 125 |
| 112 | PP2500285044 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). | 133,056,000 | 241.920.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 66.528.000 | 200 |
| 113 | PP2500285045 - Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 172,972,800 | 314.496.000 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 86.486.400 | 400 |
| 114 | PP2500285046 - Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG | 49,643,200 | 90.260.363 | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế | 24.821.600 | 100 |
Ethanol 70o |
|
| Mã phần lô | PP2500284933 |
| Giá từng phần lô | 12,729,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.143.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.364.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt không chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500284934 |
| Giá từng phần lô | 104,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.145.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường đột xuất |
|
| Mã phần lô | PP2500284935 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.345.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500284936 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Test thử nồng độ hóa chất tương thích với dung dịch phun |
|
| Mã phần lô | PP2500284937 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Gạc |
|
| Mã phần lô | PP2500284938 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.996.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Băng keo có gạc vô trùng làm bằng vải không dệt 100 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500284939 |
| Giá từng phần lô | 50,164,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.208.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.082.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Băng keo cuộn co giãn kích thước 10cmx10m |
|
| Mã phần lô | PP2500284940 |
| Giá từng phần lô | 29,625,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.812.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Bộ thu thập máu cuống rốn chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500284941 |
| Giá từng phần lô | 141,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Que đèlưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500284942 |
| Giá từng phần lô | 332,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2500284943 |
| Giá từng phần lô | 8,718,255 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.851.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.359.127 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp êtylen oxit gas |
|
| Mã phần lô | PP2500284944 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chỉ Nylon 4.0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500284945 |
| Giá từng phần lô | 5,821,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Test máy rửa y dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500284946 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15Fr x 700mm |
|
| Mã phần lô | PP2500284947 |
| Giá từng phần lô | 7,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.783.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.790.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dây nối với dây truyền dịch 25-30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500284948 |
| Giá từng phần lô | 120,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.483.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hệ thống dây thở không bẫy nước với đầu nối chữ Y cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500284949 |
| Giá từng phần lô | 4,585,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.336.923 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.292.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Lọc khuẩn làm ẩm 3 chức năng - người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500284950 |
| Giá từng phần lô | 18,622,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.858.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.311.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Tube thuỷ tinh 10x75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500284951 |
| Giá từng phần lô | 58,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.123.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.459.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500284952 |
| Giá từng phần lô | 39,847,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.923.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500284953 |
| Giá từng phần lô | 39,847,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.923.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm xét nghiệm HbA1c mức 1 + 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500284954 |
| Giá từng phần lô | 38,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500284955 |
| Giá từng phần lô | 41,466,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.393.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.733.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500284956 |
| Giá từng phần lô | 41,466,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.393.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.733.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500284957 |
| Giá từng phần lô | 41,466,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.393.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.733.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Tube Barcode sử dụng trên máy trộn mẫu SP |
|
| Mã phần lô | PP2500284958 |
| Giá từng phần lô | 37,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500284959 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm xét nghiệm nước tiểu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500284960 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Sinh hoá nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500284961 |
| Giá từng phần lô | 30,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Sinh hoá nước tiểu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500284962 |
| Giá từng phần lô | 30,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Nội kiểm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500284963 |
| Giá từng phần lô | 147,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Ngoại kiểm tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500284964 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500284965 |
| Giá từng phần lô | 51,127,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.958.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.563.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500284966 |
| Giá từng phần lô | 41,229,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.961.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.614.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Ngoại kiểm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500284967 |
| Giá từng phần lô | 16,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.901.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Ngoại kiểm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500284968 |
| Giá từng phần lô | 17,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chương trình Ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500284969 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500284970 |
| Giá từng phần lô | 17,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.978.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chương trình Ngoại kiểm Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500284971 |
| Giá từng phần lô | 19,519,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.759.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chương trình Ngoại kiểm Tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500284972 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chương trình Ngoại kiểm Protein đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2500284973 |
| Giá từng phần lô | 21,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.309.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500284974 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500284975 |
| Giá từng phần lô | 1,514,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.754.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 757.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Test H.pylori trong phân (bao gồm mẫu chứng) |
|
| Mã phần lô | PP2500284976 |
| Giá từng phần lô | 29,142,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.571.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Môi trường NS 0,85% vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500284977 |
| Giá từng phần lô | 8,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Môi trường Thạch Sabouraud |
|
| Mã phần lô | PP2500284978 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti C |
|
| Mã phần lô | PP2500284979 |
| Giá từng phần lô | 37,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.581.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti c |
|
| Mã phần lô | PP2500284980 |
| Giá từng phần lô | 37,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.581.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti E |
|
| Mã phần lô | PP2500284981 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.290.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti e |
|
| Mã phần lô | PP2500284982 |
| Giá từng phần lô | 37,346,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.902.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.673.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti Fya |
|
| Mã phần lô | PP2500284983 |
| Giá từng phần lô | 39,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti Fyb |
|
| Mã phần lô | PP2500284984 |
| Giá từng phần lô | 51,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti Jka |
|
| Mã phần lô | PP2500284985 |
| Giá từng phần lô | 37,500,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.183.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti Jkb |
|
| Mã phần lô | PP2500284986 |
| Giá từng phần lô | 45,000,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti M |
|
| Mã phần lô | PP2500284987 |
| Giá từng phần lô | 22,500,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti N |
|
| Mã phần lô | PP2500284988 |
| Giá từng phần lô | 30,000,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti S |
|
| Mã phần lô | PP2500284989 |
| Giá từng phần lô | 45,000,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Anti s |
|
| Mã phần lô | PP2500284990 |
| Giá từng phần lô | 45,246,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.266.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.623.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Ống hút 10mL (Pipette nhựa tiệt trùng 10ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500284991 |
| Giá từng phần lô | 18,767,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.383.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Pipet pasteur nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500284992 |
| Giá từng phần lô | 4,757,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.649.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.378.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Đầu côn 200- 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500284993 |
| Giá từng phần lô | 53,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.269.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Đầu côn 5000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500284994 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hộp lưu mẫu 81 chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500284995 |
| Giá từng phần lô | 39,560,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.780.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Tube Eppendoff 1.5 ml (có răng cưa) |
|
| Mã phần lô | PP2500284996 |
| Giá từng phần lô | 6,549,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.907.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.274.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Lamelle (22 x 50 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500284997 |
| Giá từng phần lô | 331,444,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.627.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.722.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Viên pH |
|
| Mã phần lô | PP2500284998 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Tube nhựa 5ml (ống trong 5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500284999 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.825.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hộp Canister (25ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500285000 |
| Giá từng phần lô | 664,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
EDTA (nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500285001 |
| Giá từng phần lô | 3,646,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.823.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Xylen PA |
|
| Mã phần lô | PP2500285002 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Muối NaCl tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500285003 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.063.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500285004 |
| Giá từng phần lô | 24,569,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.670.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.284.517 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Povidoneiodine 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500285005 |
| Giá từng phần lô | 42,385,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.065.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.192.982 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Bộ trang phục bảo hộ |
|
| Mã phần lô | PP2500285006 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
D13S319/LAMP1gene probe FP-025 |
|
| Mã phần lô | PP2500285007 |
| Giá từng phần lô | 78,632,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.316.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Lam hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500285008 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
PBS PH 7.2 |
|
| Mã phần lô | PP2500285009 |
| Giá từng phần lô | 1,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.512.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Môi trường pha sẵn cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500285010 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.436.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Môi trường pha sẵn cấy tế bào lympho T máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500285011 |
| Giá từng phần lô | 27,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.509.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Karyomax hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500285012 |
| Giá từng phần lô | 63,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Ống độ đục chuẩn 0.5 McFarland |
|
| Mã phần lô | PP2500285013 |
| Giá từng phần lô | 6,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
96-well, 250μl V-bottom hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500285014 |
| Giá từng phần lô | 3,326,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Plate PCR 96 giếng, 0.2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500285015 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.563.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Eppendorf PCR Tubes, 0,2ml, 8-tube strips LoBind (eppendorf) |
|
| Mã phần lô | PP2500285016 |
| Giá từng phần lô | 30,091,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.712.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.045.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500285017 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch tiền xử lý dụng cụ sau sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500285018 |
| Giá từng phần lô | 405,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Test enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM |
|
| Mã phần lô | PP2500285019 |
| Giá từng phần lô | 137,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500285020 |
| Giá từng phần lô | 27,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.745.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm tại chỗ Glucose/Ketone (hàng quý) |
|
| Mã phần lô | PP2500285021 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch hỗ trợ làm nhanh khô và trơn bóng dụng cụ dùng cho máy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500285022 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500285023 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Dung dịch bôi trơn và bảo quản dụng cụ y tế dùng cho máy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500285024 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Kit thu nhận tiểu cầu đôi, có bù dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500285025 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm sàng lọc sự có mặt của kháng đông lupus ( LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500285026 |
| Giá từng phần lô | 68,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng, nhằm xác nhận sự có mặt của kháng đông lupus (LA) trong huyết tương người chống đông bằng natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500285027 |
| Giá từng phần lô | 68,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Vật liệu kiểm soát dương tính mức cao sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus. |
|
| Mã phần lô | PP2500285028 |
| Giá từng phần lô | 61,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.178.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Vật liệu kiểm soát dương tính mức thấp sử dụng cho xét nghiệm kháng đông Lupus. |
|
| Mã phần lô | PP2500285029 |
| Giá từng phần lô | 61,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.178.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hoá chất pha sẵn định lượng tỷ lệ tế bào hồng cầu lưới trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500285030 |
| Giá từng phần lô | 339,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hoá chất rửa thiết bị sau phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2500285031 |
| Giá từng phần lô | 692,919,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.853.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.459.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500285032 |
| Giá từng phần lô | 106,607,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.831.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.303.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500285033 |
| Giá từng phần lô | 106,607,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.831.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.303.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500285034 |
| Giá từng phần lô | 106,607,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.831.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.303.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2500285035 |
| Giá từng phần lô | 308,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.253.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). |
|
| Mã phần lô | PP2500285036 |
| Giá từng phần lô | 253,216,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.394.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.608.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim) |
|
| Mã phần lô | PP2500285037 |
| Giá từng phần lô | 234,150,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.075.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). |
|
| Mã phần lô | PP2500285038 |
| Giá từng phần lô | 468,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.134.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500285039 |
| Giá từng phần lô | 34,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.127.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500285040 |
| Giá từng phần lô | 1,362,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.625.45 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 681.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500285041 |
| Giá từng phần lô | 94,871,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.492.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.435.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500285042 |
| Giá từng phần lô | 40,821,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.221.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.410.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxinetự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500285043 |
| Giá từng phần lô | 45,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.498.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). |
|
| Mã phần lô | PP2500285044 |
| Giá từng phần lô | 133,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500285045 |
| Giá từng phần lô | 172,972,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.486.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500285046 |
| Giá từng phần lô | 49,643,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.260.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất, vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.821.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi