Gói thầu: Gói 4: Vật tư y tế ngoại chấn thương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389539-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Vật tư y tế ngoại chấn thương
Số hiệu KHLCNT PL2300253533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 5,998,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59.989.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300507717 - Khóp gối toàn phần có xi măng 1,035,000,000 1.552.500.000 9021 724.500.000 3 Bộ
2 PP2300507718 - Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm ceramic 419,000,000 628.500.000 9021 293.300.000 1 Bộ
3 PP2300507719 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật 307,500,000 461.250.000 9021 215.250.000 1 Bộ
4 PP2300507720 - Nẹp rá ổ cối 73,500,000 110.250.000 9021 51.450.000 1 Cái
5 PP2300507721 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 270,600,000 405.900.000 9021 189.420.000 10 Cái
6 PP2300507722 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 140,800,000 211.200.000 3926 98.560.000 14 Cái
7 PP2300507723 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 558,800,000 838.200.000 9018 391.160.000 14 Cái
8 PP2300507724 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp 418,000,000 627.000.000 9018 292.600.000 14 Cái
9 PP2300507725 - Vít neo 504,900,000 757.350.000 9021 353.430.000 10 Cái
10 PP2300507726 - Vít neo cố định sụn chêm 260,000,000 390.000.000 9021 182.000.000 4 Cái
11 PP2300507727 - Đinh nội tủy xương chày đa phương diện 310,000,000 465.000.000 9021 217.000.000 9 Cái
12 PP2300507728 - Vít khóa đinh nội tủy NeoGen đa phương tiện 4.5mm hoặc tuong đương 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 34 Cái
13 PP2300507729 - Vít nắp đinh xương chày đa phương diện 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 34 Cái
14 PP2300507730 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ 168,000,000 252.000.000 3005 117.600.000 14 Bộ
15 PP2300507731 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung bình 176,000,000 264.000.000 3005 123.200.000 14 Bộ
16 PP2300507732 - Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn 373,500,000 560.250.000 3005 261.450.000 25 Bộ
17 PP2300507733 - Túi chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm 403,000,000 604.500.000 3005 282.100.000 52 Cái
18 PP2300507734 - Vít neo cố định chóp xoay 64,900,000 97.350.000 9021 45.430.000 2 Cái
19 PP2300507735 - Vít chỉ khâu chóp xoay 92,000,000 138.000.000 9021 64.400.000 2 Cái
20 PP2300507736 - Vít chỉ tiêu khâu sụn viền 15,400,000 23.100.000 9021 10.780.000 1 Cái
21 PP2300507737 - Kim lưỡi gà khâu chóp xoay 6,600,000 9.900.000 9018 4.620.000 1 Cái
22 PP2300507738 - Dụng cụ khâu (cấy đẩy chỉ) 6,500,000 9.750.000 9018 4.550.000 1 Cái
23 PP2300507739 - Troca nhựa 4,480,000 6.720.000 9018 3.136.000 1 Cái
24 PP2300507740 - Vít xương thuyền 14,000,000 21.000.000 9021 9.800.000 1 Cái
25 PP2300507741 - Mũi khoan xương các loại 29,800,000 44.700.000 9018 20.860.000 17 Cái
26 PP2300507742 - Vít neo chặn 146,700,000 220.050.000 9021 102.690.000 50 Cái
Khóp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300507717
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm ceramic
Mã phần lô PP2300507718
Giá từng phần lô 419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật
Mã phần lô PP2300507719
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Nẹp rá ổ cối
Mã phần lô PP2300507720
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300507721
Giá từng phần lô 270,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300507722
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
Mã phần lô PP2300507723
Giá từng phần lô 558,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300507724
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít neo
Mã phần lô PP2300507725
Giá từng phần lô 504,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít neo cố định sụn chêm
Mã phần lô PP2300507726
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đinh nội tủy xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2300507727
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít khóa đinh nội tủy NeoGen đa phương tiện 4.5mm hoặc tuong đương
Mã phần lô PP2300507728
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Vít nắp đinh xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2300507729
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300507730
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300507731
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300507732
Giá từng phần lô 373,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Túi chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm
Mã phần lô PP2300507733
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Vít neo cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2300507734
Giá từng phần lô 64,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít chỉ khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300507735
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít chỉ tiêu khâu sụn viền
Mã phần lô PP2300507736
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300507737
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dụng cụ khâu (cấy đẩy chỉ)
Mã phần lô PP2300507738
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận
Troca nhựa
Mã phần lô PP2300507739
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít xương thuyền
Mã phần lô PP2300507740
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Mũi khoan xương các loại
Mã phần lô PP2300507741
Giá từng phần lô 29,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vít neo chặn
Mã phần lô PP2300507742
Giá từng phần lô 146,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->