Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400077178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2024 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400050039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 15,335,062,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 21.298.698.492 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.600.518.875(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.600.518.875 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên (Trong đó: Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110kV trở lên; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Lưu ý: Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư/Bên mời thầu khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.), cấp: II(12) có giá trị là (V): 7.667.531.457(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng. - Tài liệu kèm theo E-HSDT (Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) để chứng minh: + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; + Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II trở lên, còn hiệu lực. + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. + Hợp đồng lao động. - Trong vòng 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình/hợp đồng năng lượng (Đường dây và/hoặc trạm biến áp), cấp II hoặc cấp cao hơn. Tài liệu chứng minh: Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực hợp đồng thi công công trình (gói thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạngmục công trình; quyết định phân công nhiệm vụ cho vị trí công việc; Có xác nhận của Chủ đầu tư/ ban QLDA đã từng làm chỉ huy trưởng cho công trình, gói thầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật của nhà thầu (kỹ sư điện) (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật với phần việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. - Tài liệu kèm theo E-HSDT (Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) để chứng minh: + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. + Hợp đồng lao động. - Trong vòng 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm kỹ thuật thi công phần điện của 01 (một) công trình/hợp đồng năng lượng (Đường dây và/hoặc trạm biến áp), cấp II hoặc cấp cao hơn. Tài liệu chứng minh: Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực hợp đồng thi công công trình (gói thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạngmục công trình; quyết định phân công nhiệm vụ cho vị trí công việc; Có xác nhận của Chủ đầu tư/ ban QLDA đã từng làm chỉ huy trưởng cho công trình, gói thầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật của nhà thầu (kỹ sư xây dựng) (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật với phần việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. - Tài liệu kèm theo E-HSDT (Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) để chứng minh: + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng; + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. + Hợp đồng lao động. - Trong vòng 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 (một) công trình/hợp đồng năng lượng (Đường dây và/hoặc trạm biến áp), cấp II hoặc cấp cao hơn. Tài liệu chứng minh: Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực hợp đồng thi công công trình (gói thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạngmục công trình; quyết định phân công nhiệm vụ cho vị trí công việc; Có xác nhận của Chủ đầu tư/ ban QLDA đã từng làm chỉ huy trưởng cho công trình, gói thầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. - Tài liệu kèm theo E-HSDT (Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực) để chứng minh: + Bằng tốt nghiệp; + Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. + Hợp đồng lao động. - Trong vòng 4 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn của 01 (một) công trình/hợp đồng năng lượng (Đường dây và/hoặc trạm biến áp), cấp II hoặc cấp cao hơn. Tài liệu chứng minh: Scan màu bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực hợp đồng thi công công trình (gói thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình; quyết định phân công nhiệm vụ cho vị trí công việc; Có xác nhận của Chủ đầu tư/ ban QLDA đã từng làm chỉ huy trưởng cho công trình, gói thầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng ≥ 7 tấn (chiếc):- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy ...- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô gắn Cần cẩu ≥ 15 Tấn, vươn cần ≥ 20 mét (chiếc):- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy ...- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời máy dựng cột ≥ 200kg (cái) (còn hạn kiểm định)- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy ...- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hãm dây ≥ 10 tấn (cái) (còn hạn kiểm định)- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy ...- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (trọn bộ) (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): + Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện ≥ 100T (04 cái).+ Máy phát điện ≥ 5kVA (02 cái).+ Máy toàn đạc (01 cái). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi