Gói thầu: Gói 6: Vật tư y tế thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389642-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Chủ đầu tư Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6: Vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300253533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 26,447,801,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 264.478.022 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300507787 - Băng dính giấy 2,5cm x 5m 25,600,000 38.400.000 3005 17.920.000 334 Cuộn
2 PP2300507788 - Bông không thấm nước 3,132,000 4.698.000 3005 2.192.400 4 Kg
3 PP2300507789 - Bông tiêm 2cm x 2cm vô trùng 340,200,000 510.300.000 3005 238.140.000 2334 Gói
4 PP2300507790 - Gạc băng mắt 5cm x7cm đã tiệt trùng 2,208,000 3.312.000 3005 1.545.600 500 Cái
5 PP2300507791 - Gạc bẻ ống thuốc 5 cm x 6,5 cm 7,610,000 11.415.000 3005 5.327.000 1667 Cái
6 PP2300507792 - Gạc cầu đa khoa phi 40 x 2lớp- 5cái/gói đã tiệt trùng 235,200,000 352.800.000 3005 164.640.000 33334 Cái
7 PP2300507793 - Gạc Meche 35,240,000 52.860.000 3005 24.668.000 1667 Cái
8 PP2300507794 - Sáp xương cầm máu 16,581,500 24.872.250 3006 11.607.050 84 Cái
9 PP2300507795 - Vật liệu cầm máu 97,000,000 145.500.000 3006 67.900.000 84 Cái
10 PP2300507796 - Vật liệu cầm máu 99,000,000 148.500.000 3006 69.300.000 167 Cái
11 PP2300507797 - Bộ hút đờm kín 17,062,500 25.593.750 9018 11.943.750 17 Cái
12 PP2300507798 - Khoá ba chạc có dây nối 4,987,500 7.481.250 9018 3.491.250 167 Cái
13 PP2300507799 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng truyền hóa chất điều trị ung thư 31,973,000 47.959.500 9018 22.381.100 167 Cái
14 PP2300507800 - Ống dẫn lưu chữ T số 16 - 18 Fr 1,680,000 2.520.000 9018 1.176.000 17 Cái
15 PP2300507801 - Sonde foley 3 nhánh số 6 - 20Fr 26,400,000 39.600.000 9018 18.480.000 167 Cái
16 PP2300507802 - Sonde Black more 64,000,000 96.000.000 9018 44.800.000 4 Cái
17 PP2300507803 - Sonde Pezzer 5,000,000 7.500.000 9018 3.500.000 34 Cái
18 PP2300507804 - Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn có kèm túi chống đông 548,800,000 823.200.000 9018 384.160.000 34 Bộ
19 PP2300507805 - Đầu côn vàng 1,890,000 2.835.000 3926 1.323.000 5000 Cái
20 PP2300507806 - Đầu côn xanh 1,300,000 1.950.000 3926 910.000 1667 Cái
21 PP2300507807 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh 48,000,000 72.000.000 3822 33.600.000 500 Cái
22 PP2300507808 - Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng, sử dụng nhiều lần, có gen xoáy 2,100,000 3.150.000 9018 1.470.000 167 Cái
23 PP2300507809 - Kim chích máu để lấy máu gót chân 27,000,000 40.500.000 9018 18.900.000 500 Cái
24 PP2300507810 - Ống đo tốc độ lắng máu 1,28ml (VSS) 12,500,000 18.750.000 9018 8.750.000 167 Ống
25 PP2300507811 - Ống Eppendorf 16,500,000 24.750.000 3926 11.550.000 8334 Ống
26 PP2300507812 - Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml 45,000,000 67.500.000 3926 31.500.000 5000 Ống
27 PP2300507813 - Ống nghiệm lấy máu chân không 2 ml, chứa chất chống đông K2 EDTA 105,000,000 157.500.000 3926 73.500.000 11667 Ống
28 PP2300507814 - Ống nghiệm Chimigly 2ml 13,000,000 19.500.000 3926 9.100.000 1667 Ống
29 PP2300507815 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 2ml 300,000,000 450.000.000 3926 210.000.000 33334 Ống
30 PP2300507816 - Ống nghiệm EDTA K3 6ml có chứa chất chống đông 22,000,000 33.000.000 3926 15.400.000 1667 Ống
31 PP2300507817 - Ống nghiệm serum 65,000,000 97.500.000 3926 45.500.000 8334 Ống
32 PP2300507818 - Ống falcol 15ml tiệt trùng 11,000,000 16.500.000 3926 7.700.000 334 Ống
33 PP2300507819 - Ống xét nghiệm nước tiểu đáy tròn, dùng cho máy nước tiểu Labumat 72,880,000 109.320.000 3926 51.016.000 6667 Ống
34 PP2300507820 - Lọ đựng bệnh phẩm không thìa tiệt trùng 12,000,000 18.000.000 3926 8.400.000 1667 Cái
35 PP2300507821 - Tăm bông lấy bệnh phẩm cán nhựa tiệt trùng 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 1667 Cái
36 PP2300507822 - Que cấy nhựa tiệt trùng 1µl 14,800,000 22.200.000 3926 10.360.000 1334 Cái
37 PP2300507823 - Ống Cryovinal có nắp vặn 3,237,000 4.855.500 3926 2.265.900 167 Cái
38 PP2300507824 - Đầu côn có lọc 10µl 21,415,296 32.122.944 3926 14.990.708 3200 Cái
39 PP2300507825 - Đầu côn có lọc 100µl 23,904,000 35.856.000 3926 16.732.800 3200 Cái
40 PP2300507826 - Đầu côn có lọc 200µl 23,904,000 35.856.000 3926 16.732.800 3200 Cái
41 PP2300507827 - Đầu côn có lọc 1000µl 13,440,000 20.160.000 3926 9.408.000 1600 Cái
42 PP2300507828 - Tube PCR 0,1ml vô trùng, nắp thẳng 7,500,000 11.250.000 3926 5.250.000 209 Dải
43 PP2300507829 - Tube PCR 0.2ml 15,000,000 22.500.000 3926 10.500.000 834 Cái
44 PP2300507830 - Dải 8 ống PCR 0.2ml 30,000,000 45.000.000 3926 21.000.000 334 Dải
45 PP2300507831 - Ống falcol 15ml 6,009,000 9.013.500 3926 4.206.300 500 Ống
46 PP2300507832 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp 13,500,000 20.250.000 3926 9.450.000 5000 Ống
47 PP2300507833 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml vô trùng 900,000 1.350.000 3926 630.000 334 Ống
48 PP2300507834 - Pipet nhựa các cỡ 19,000,000 28.500.000 3926 13.300.000 834 Cái
49 PP2300507835 - Lọ đựng nước tiểu có nắp 16,590,000 24.885.000 3926 11.613.000 1000 Cái
50 PP2300507836 - Lọ đựng bệnh phẩm có thìa tiệt trùng 13,825,000 20.737.500 3926 9.677.500 834 Cái
51 PP2300507837 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin 855,000,000 1.282.500.000 9018 598.500.000 9 Bộ
52 PP2300507838 - Bộ quả lọc thay thế huyết tương 119,000,000 178.500.000 9018 83.300.000 2 Bộ
53 PP2300507839 - Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục 730,000,000 1.095.000.000 9018 511.000.000 17 Bộ
54 PP2300507840 - Quả lọc máu trẻ em dùng cho máy lọc máu liên tục 66,000,000 99.000.000 9018 46.200.000 2 Bộ
55 PP2300507841 - Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch 74,970,000 112.455.000 9018 52.479.000 5 Cái
56 PP2300507842 - Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy HDF online 604,800,000 907.200.000 9018 423.360.000 267 Quả
57 PP2300507843 - Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,5m2 1,160,000,000 1.740.000.000 9018 812.000.000 667 Quả
58 PP2300507844 - Kim chạy thận nhân tạo 374,400,000 561.600.000 9018 262.080.000 8667 Cái
59 PP2300507845 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 2,208,000,000 3.312.000.000 9018 1.545.600.000 5334 Cái
60 PP2300507846 - Catheter chạy thận nhân tạo 181,020,000 271.530.000 9018 126.714.000 34 Cái
61 PP2300507847 - Cây lèn ngang các loại, các cỡ 1,750,000 2.625.000 9018 1.225.000 17 Cái
62 PP2300507848 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 6 1,500,000 2.250.000 9018 1.050.000 2 Hộp
63 PP2300507849 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 8 950,000 1.425.000 9018 665.000 2 Hộp
64 PP2300507850 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 10 2,550,000 3.825.000 9018 1.785.000 5 Hộp
65 PP2300507851 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 15 3,825,000 5.737.500 9018 2.677.500 8 Hộp
66 PP2300507852 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 20 3,825,000 5.737.500 9018 2.677.500 8 Hộp
67 PP2300507853 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 25 3,825,000 5.737.500 9018 2.677.500 8 Hộp
68 PP2300507854 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 8 950,000 1.425.000 9018 665.000 2 Hộp
69 PP2300507855 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 10 2,550,000 3.825.000 9018 1.785.000 5 Hộp
70 PP2300507856 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 15 3,825,000 5.737.500 9018 2.677.500 8 Hộp
71 PP2300507857 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 20 3,825,000 5.737.500 9018 2.677.500 8 Hộp
72 PP2300507858 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 25 3,825,000 5.737.500 9018 2.677.500 8 Hộp
73 PP2300507859 - Lentulo 570,000 855.000 9018 399.000 4 Cái
74 PP2300507860 - Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe) 12,100,000 18.150.000 9018 8.470.000 84 Cái
75 PP2300507861 - Mũi khoan răng kim cương 4,840,000 7.260.000 9018 3.388.000 34 Cái
76 PP2300507862 - Trâm gai 5,850,000 8.775.000 9018 4.095.000 15 Hộp
77 PP2300507863 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (chính) 97,600,000 146.400.000 9018 68.320.000 3334 Cái
78 PP2300507864 - Ống hút nước bọt 252,000 378.000 9018 176.400 34 Ống
79 PP2300507865 - Ống nối dây máy thở dùng 1 lần 13,000,000 19.500.000 3926 9.100.000 84 Cái
80 PP2300507866 - Bao cao su 10,420,000 15.630.000 4014 7.294.000 1667 Cái
81 PP2300507867 - Bình dẫn lưu màng phổi 1,984,500 2.976.750 9018 1.389.150 5 Cái
82 PP2300507868 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tủy sống phối hợp 35,700,000 53.550.000 9018 24.990.000 17 Cái
83 PP2300507869 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 4/0 100,794,960 151.192.440 3006 70.556.472 140 Liếp/ Tép/ Sợi
84 PP2300507870 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 5/0 100,794,960 151.192.440 3006 70.556.472 140 Liếp/ Tép/ Sợi
85 PP2300507871 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 6/0 174,000,000 261.000.000 3006 121.800.000 200 Liếp/ Tép/ Sợi
86 PP2300507872 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7/0 180,000,000 270.000.000 3006 126.000.000 200 Liếp/ Tép/ Sợi
87 PP2300507873 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0 40,761,000 61.141.500 3006 28.532.700 60 Liếp/ Tép/ Sợi
88 PP2300507874 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 3/0 61,467,120 92.200.680 3006 43.026.984 60 Liếp/ Tép/ Sợi
89 PP2300507875 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0 344,195,100 516.292.650 3006 240.936.570 2370 Liếp/ Tép/ Sợi
90 PP2300507876 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0 241,200,000 361.800.000 3006 168.840.000 120 Liếp/ Tép/ Sợi
91 PP2300507877 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 628,740,000 943.110.000 3006 440.118.000 1200 Liếp/ Tép/ Sợi
92 PP2300507878 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 340,200,000 510.300.000 3006 238.140.000 720 Liếp/ Tép/ Sợi
93 PP2300507879 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 203,869,440 305.804.160 3006 142.708.608 480 Liếp/ Tép/ Sợi
94 PP2300507880 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 81,365,040 122.047.560 3006 56.955.528 180 Liếp/ Tép/ Sợi
95 PP2300507881 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0 38,997,000 58.495.500 3006 27.297.900 60 Liếp/ Tép/ Sợi
96 PP2300507882 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 28,014,048 42.021.072 3006 19.609.834 24 Liếp/ Tép/ Sợi
97 PP2300507883 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 17,644,176 26.466.264 3006 12.350.924 24 Liếp/ Tép/ Sợi
98 PP2300507884 - Chỉ tan chậm tự nhiên các số 57,200,000 85.800.000 3006 40.040.000 334 Liếp/ Tép/ Sợi
99 PP2300507885 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 348,000,000 522.000.000 3006 243.600.000 667 Liếp/ Tép/ Sợi
100 PP2300507886 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 41,125,000 61.687.500 3006 28.787.500 84 Liếp/ Tép/ Sợi
101 PP2300507887 - Chỉ Silk không kim các số 25,000,000 37.500.000 3006 17.500.000 167 Liếp/ Tép/ Sợi
102 PP2300507888 - Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù 3,900,000 5.850.000 3006 2.730.000 10 Liếp/ Tép/ Sợi
103 PP2300507889 - Dây Silicon nối lệ quản 58,800,000 88.200.000 9018 41.160.000 4 Cái
104 PP2300507890 - Dây silicon treo cơ mi 94,500,000 141.750.000 9018 66.150.000 5 Cái
105 PP2300507891 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% 283,500,000 425.250.000 3006 198.450.000 500 Cái/ống
106 PP2300507892 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8% 1,400,000,000 2.100.000.000 3006 980.000.000 334 Cái/ống
107 PP2300507893 - Dao phẫu thuật Phaco 744,000,000 1.116.000.000 9018 520.800.000 500 Cái
108 PP2300507894 - Kim sinh thiết dạ dày 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 7 Cái
109 PP2300507895 - Lọng thắt cuống polyp dùng 1 lần 146,000,000 219.000.000 9018 102.200.000 34 Cái
110 PP2300507896 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 100mm x 70m 49,480,704 74.221.056 4819 34.636.493 14 Cuộn
111 PP2300507897 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 150mm x 70m 259,773,696 389.660.544 4819 181.841.588 47 Cuộn
112 PP2300507898 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 200mm x 70m 98,961,408 148.442.112 4819 69.272.986 14 Cuộn
113 PP2300507899 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 250mm x 70m 185,552,640 278.328.960 4819 129.886.848 20 Cuộn
114 PP2300507900 - Túi ép tiệt trùng Tyvek Plasma kích thước 350mm x 70m 81,200,000 121.800.000 4819 56.840.000 7 Cuộn
115 PP2300507901 - Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 140cm-150cm 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 834 Cái
116 PP2300507902 - Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động 54,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 500 Cuộn
117 PP2300507903 - Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m 64,800,000 97.200.000 9018 45.360.000 120 Cuộn
118 PP2300507904 - Giấy decal nhiệt 50mmx40mm 37,800,000 56.700.000 9018 26.460.000 84 Cuộn
119 PP2300507905 - Dây dẫn đường mềm 750,000,000 1.125.000.000 9018 525.000.000 84 Cái
120 PP2300507906 - Ống thông dạ dày 35,000,000 52.500.000 9018 24.500.000 1667 Cái
121 PP2300507907 - Điện cực cắt đốt hình vòng 101,000,000 151.500.000 9018 70.700.000 9 Cái
122 PP2300507908 - Điện cực cầm máu hình cầu 101,000,000 151.500.000 9018 70.700.000 9 Cái
123 PP2300507909 - Điện cực cầm máu hình bánh xe 103,500,000 155.250.000 9018 72.450.000 9 Cái
124 PP2300507910 - Bóng nong đường niệu áp lực cao 244,000,000 366.000.000 9018 170.800.000 7 Bộ
125 PP2300507911 - Đầu tán sỏi Laser 550 µm và 272 µm 3,000,000,000 4.500.000.000 9018 2.100.000.000 17 Sợi
126 PP2300507912 - Rọ lấy sỏi 700,000,000 1.050.000.000 9018 490.000.000 34 Rọ
127 PP2300507913 - Bộ nong dụng cụ đường hầm 100,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 4 Bộ
128 PP2300507914 - Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút 1,200,000,000 1.800.000.000 9018 840.000.000 34 Bộ
129 PP2300507915 - Rọ lấy sỏi loại nhỏ dùng cho ống mềm 277,150,000 415.725.000 9018 194.005.000 9 Rọ
130 PP2300507916 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho nội soi mềm 275,000,000 412.500.000 9018 192.500.000 9 Cái
131 PP2300507917 - Dây bơm nước 290,000,000 435.000.000 9018 203.000.000 9 Dây
132 PP2300507918 - Dẫn đường dùng trong niệu quản 60,480,000 90.720.000 9018 42.336.000 5 Cái
133 PP2300507919 - Sonde JJ dùng cho trẻ em 4,205,000 6.307.500 9018 2.943.500 4 Cái
134 PP2300507920 - Kìm kẹp clip cầm máu trong nội soi 87,000,000 130.500.000 9018 60.900.000 1 Cái
135 PP2300507921 - Clip cầm máu trong nội soi 72,000,000 108.000.000 9018 50.400.000 1 Cái
136 PP2300507922 - Clip mạch máu Hemoclock 10,500,000 15.750.000 9018 7.350.000 25 Cái
137 PP2300507923 - Clip mạch máu Titan 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 84 Cái
138 PP2300507924 - Clip cầm máu trong nội soi 195,510,000 293.265.000 9018 136.857.000 17 Cái
139 PP2300507925 - Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần các số 12,000,000 18.000.000 9018 8.400.000 1667 Cái
140 PP2300507926 - Que đè lưỡi gỗ 4,200,000 6.300.000 9018 2.940.000 2500 Cái
141 PP2300507927 - Que Spatula 4,675,000 7.012.500 9018 3.272.500 834 Cái
142 PP2300507928 - Dây garo 34,800,000 52.200.000 9018 24.360.000 334 Cái
143 PP2300507929 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần 36,000,000 54.000.000 9018 25.200.000 4 Cái
144 PP2300507930 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần 80,000,000 120.000.000 9018 56.000.000 17 Cái
145 PP2300507931 - Thòng lọng cắt polyp dùng một lần 99,000,000 148.500.000 9018 69.300.000 30 Cái
146 PP2300507932 - Clip cầm máu 2 chiều (loại kèm tay cầm) 440,000,000 660.000.000 9018 308.000.000 134 Cái
147 PP2300507933 - Kìm lấy dị vật thực quản dạ dày/ phế quản dạ dày dùng một lần 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 9 Cái
148 PP2300507934 - Rọ lấy dị vật thực quản dạ dày/phế quản dạ dày dùng một lần 125,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 9 Cái
149 PP2300507935 - Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần 9,000,000 13.500.000 9018 6.300.000 4 Cái
150 PP2300507936 - Kìm gắp sỏi dùng trong nội soi tán sỏi 247,900,000 371.850.000 9018 173.530.000 2 Cái
151 PP2300507937 - Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt 11,840,000 17.760.000 3822 8.288.000 17 Cuộn
152 PP2300507938 - Chỉ thị hoá học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt 124,000,000 186.000.000 3822 86.800.000 6667 Miếng
153 PP2300507939 - Chỉ thị sinh học cho hấp Plasma/VH2O2 (cho kết quả trong 24 giờ) 20,800,000 31.200.000 3822 14.560.000 17 Ống
154 PP2300507940 - Chỉ thị sinh học hấp ướt (cho kết quả trong vòng 24 giờ) 23,070,000 34.605.000 3822 16.149.000 50 Ống
155 PP2300507941 - Chỉ thị hoá học đa thông số cho H2O2 type 4 14,200,000 21.300.000 3822 9.940.000 334 Miếng
156 PP2300507942 - Catheter TM trung tâm 2 nòng trẻ em 50,400,000 75.600.000 9018 35.280.000 20 Cái
157 PP2300507943 - Gọng CPAP 91,800,000 137.700.000 9018 64.260.000 84 Cái
158 PP2300507944 - Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh 43,000,000 64.500.000 9018 30.100.000 1667 Cái
159 PP2300507945 - Khoá ba chạc không dây nối 43,200,000 64.800.000 9018 30.240.000 1500 Cái
160 PP2300507946 - Canuyn mở khí quản các cỡ 7,600,000 11.400.000 9018 5.320.000 17 Cái
161 PP2300507947 - Khẩu trang y tế tiệt trùng 126,000,000 189.000.000 6304 88.200.000 25000 Cái
162 PP2300507948 - Phim Xquang Kích thước 14 x 17 inch 750,000,000 1.125.000.000 3701 525.000.000 5000 Tờ
163 PP2300507949 - Phim Xquang Kích thước 10 x 12 inch 280,000,000 420.000.000 3701 196.000.000 3334 Tờ
164 PP2300507950 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh 150,000,000 225.000.000 9018 105.000.000 9 Bình
165 PP2300507951 - Ống thông khí dạng chữ T 1.14mm 11,550,000 17.325.000 9018 8.085.000 4 Cái
166 PP2300507952 - Ống thông khí dạng thường dùng cho người lớn 3,100,000 4.650.000 9018 2.170.000 2 Cái
167 PP2300507953 - Ống thông khí dạng thường dùng cho trẻ em 7,560,000 11.340.000 9018 5.292.000 4 Cái
168 PP2300507954 - Buồng tiêm truyền hóa chất 64,050,000 96.075.000 9021 44.835.000 2 Cái
169 PP2300507955 - Bơm tiêm insulin 0,5ml 24,000,000 36.000.000 9018 16.800.000 1667 Cái
170 PP2300507956 - Bơm tiêm điện 1 nòng thể tích chứa 150ml 14,500,000 21.750.000 9018 10.150.000 9 Cái
171 PP2300507957 - Dây nối áp lực cao 42,000,000 63.000.000 9018 29.400.000 50 Cái
Băng dính giấy 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300507787
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300507788
Giá từng phần lô 3,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.698.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.192.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Kg
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bông tiêm 2cm x 2cm vô trùng
Mã phần lô PP2300507789
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334 Gói
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gạc băng mắt 5cm x7cm đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507790
Giá từng phần lô 2,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gạc bẻ ống thuốc 5 cm x 6,5 cm
Mã phần lô PP2300507791
Giá từng phần lô 7,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.415.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gạc cầu đa khoa phi 40 x 2lớp- 5cái/gói đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507792
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gạc Meche
Mã phần lô PP2300507793
Giá từng phần lô 35,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Sáp xương cầm máu
Mã phần lô PP2300507794
Giá từng phần lô 16,581,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.872.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.607.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300507795
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300507796
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ hút đờm kín
Mã phần lô PP2300507797
Giá từng phần lô 17,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.593.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Khoá ba chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300507798
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng truyền hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2300507799
Giá từng phần lô 31,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.959.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.381.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống dẫn lưu chữ T số 16 - 18 Fr
Mã phần lô PP2300507800
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Sonde foley 3 nhánh số 6 - 20Fr
Mã phần lô PP2300507801
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Sonde Black more
Mã phần lô PP2300507802
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Sonde Pezzer
Mã phần lô PP2300507803
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn có kèm túi chống đông
Mã phần lô PP2300507804
Giá từng phần lô 548,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 823.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300507805
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300507806
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300507807
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng, sử dụng nhiều lần, có gen xoáy
Mã phần lô PP2300507808
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kim chích máu để lấy máu gót chân
Mã phần lô PP2300507809
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống đo tốc độ lắng máu 1,28ml (VSS)
Mã phần lô PP2300507810
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2300507811
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml
Mã phần lô PP2300507812
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm lấy máu chân không 2 ml, chứa chất chống đông K2 EDTA
Mã phần lô PP2300507813
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm Chimigly 2ml
Mã phần lô PP2300507814
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300507815
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm EDTA K3 6ml có chứa chất chống đông
Mã phần lô PP2300507816
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300507817
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống falcol 15ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507818
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống xét nghiệm nước tiểu đáy tròn, dùng cho máy nước tiểu Labumat
Mã phần lô PP2300507819
Giá từng phần lô 72,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Lọ đựng bệnh phẩm không thìa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507820
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Tăm bông lấy bệnh phẩm cán nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507821
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Que cấy nhựa tiệt trùng 1µl
Mã phần lô PP2300507822
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống Cryovinal có nắp vặn
Mã phần lô PP2300507823
Giá từng phần lô 3,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.855.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.265.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu côn có lọc 10µl
Mã phần lô PP2300507824
Giá từng phần lô 21,415,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.122.944
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.990.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu côn có lọc 100µl
Mã phần lô PP2300507825
Giá từng phần lô 23,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.856.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.732.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu côn có lọc 200µl
Mã phần lô PP2300507826
Giá từng phần lô 23,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.856.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.732.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu côn có lọc 1000µl
Mã phần lô PP2300507827
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Tube PCR 0,1ml vô trùng, nắp thẳng
Mã phần lô PP2300507828
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209 Dải
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Tube PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2300507829
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dải 8 ống PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2300507830
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Dải
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống falcol 15ml
Mã phần lô PP2300507831
Giá từng phần lô 6,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.013.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.206.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp
Mã phần lô PP2300507832
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml vô trùng
Mã phần lô PP2300507833
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Pipet nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300507834
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Lọ đựng nước tiểu có nắp
Mã phần lô PP2300507835
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.885.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Lọ đựng bệnh phẩm có thìa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507836
Giá từng phần lô 13,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.737.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin
Mã phần lô PP2300507837
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
Mã phần lô PP2300507838
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300507839
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Quả lọc máu trẻ em dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300507840
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch
Mã phần lô PP2300507841
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy HDF online
Mã phần lô PP2300507842
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267 Quả
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,5m2
Mã phần lô PP2300507843
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 Quả
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300507844
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300507845
Giá từng phần lô 2,208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5334 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Catheter chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300507846
Giá từng phần lô 181,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.530.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây lèn ngang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300507847
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 6
Mã phần lô PP2300507848
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 8
Mã phần lô PP2300507849
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 10
Mã phần lô PP2300507850
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 15
Mã phần lô PP2300507851
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 20
Mã phần lô PP2300507852
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 25
Mã phần lô PP2300507853
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 8
Mã phần lô PP2300507854
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 10
Mã phần lô PP2300507855
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 15
Mã phần lô PP2300507856
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 20
Mã phần lô PP2300507857
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 25
Mã phần lô PP2300507858
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Lentulo
Mã phần lô PP2300507859
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe)
Mã phần lô PP2300507860
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Mũi khoan răng kim cương
Mã phần lô PP2300507861
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Trâm gai
Mã phần lô PP2300507862
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (chính)
Mã phần lô PP2300507863
Giá từng phần lô 97,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300507864
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống nối dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300507865
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bao cao su
Mã phần lô PP2300507866
Giá từng phần lô 10,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.630.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300507867
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.976.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tủy sống phối hợp
Mã phần lô PP2300507868
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 4/0
Mã phần lô PP2300507869
Giá từng phần lô 100,794,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.192.440
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.556.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 140 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 5/0
Mã phần lô PP2300507870
Giá từng phần lô 100,794,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.192.440
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.556.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 140 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 6/0
Mã phần lô PP2300507871
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7/0
Mã phần lô PP2300507872
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300507873
Giá từng phần lô 40,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.141.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.532.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300507874
Giá từng phần lô 61,467,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.200.680
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.026.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0
Mã phần lô PP2300507875
Giá từng phần lô 344,195,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.292.650
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.936.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2370 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0
Mã phần lô PP2300507876
Giá từng phần lô 241,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0
Mã phần lô PP2300507877
Giá từng phần lô 628,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300507878
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300507879
Giá từng phần lô 203,869,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.804.160
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.708.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 480 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300507880
Giá từng phần lô 81,365,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.047.560
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.955.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 180 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300507881
Giá từng phần lô 38,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.495.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.297.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2300507882
Giá từng phần lô 28,014,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.021.072
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.609.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 7/0
Mã phần lô PP2300507883
Giá từng phần lô 17,644,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.466.264
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.350.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan chậm tự nhiên các số
Mã phần lô PP2300507884
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300507885
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300507886
Giá từng phần lô 41,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.687.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ Silk không kim các số
Mã phần lô PP2300507887
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù
Mã phần lô PP2300507888
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Liếp/ Tép/ Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây Silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2300507889
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây silicon treo cơ mi
Mã phần lô PP2300507890
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2%
Mã phần lô PP2300507891
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cái/ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8%
Mã phần lô PP2300507892
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Cái/ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dao phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300507893
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kim sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300507894
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Lọng thắt cuống polyp dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300507895
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300507896
Giá từng phần lô 49,480,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.221.056
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.636.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300507897
Giá từng phần lô 259,773,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.660.544
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.841.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 47 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300507898
Giá từng phần lô 98,961,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.442.112
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.272.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300507899
Giá từng phần lô 185,552,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.328.960
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.886.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Túi ép tiệt trùng Tyvek Plasma kích thước 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300507900
Giá từng phần lô 81,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 140cm-150cm
Mã phần lô PP2300507901
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động
Mã phần lô PP2300507902
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m
Mã phần lô PP2300507903
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Giấy decal nhiệt 50mmx40mm
Mã phần lô PP2300507904
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây dẫn đường mềm
Mã phần lô PP2300507905
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300507906
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Điện cực cắt đốt hình vòng
Mã phần lô PP2300507907
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Điện cực cầm máu hình cầu
Mã phần lô PP2300507908
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Điện cực cầm máu hình bánh xe
Mã phần lô PP2300507909
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bóng nong đường niệu áp lực cao
Mã phần lô PP2300507910
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu tán sỏi Laser 550 µm và 272 µm
Mã phần lô PP2300507911
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300507912
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Rọ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ nong dụng cụ đường hầm
Mã phần lô PP2300507913
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
Mã phần lô PP2300507914
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Rọ lấy sỏi loại nhỏ dùng cho ống mềm
Mã phần lô PP2300507915
Giá từng phần lô 277,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Rọ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho nội soi mềm
Mã phần lô PP2300507916
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây bơm nước
Mã phần lô PP2300507917
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Dây
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2300507918
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Sonde JJ dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300507919
Giá từng phần lô 4,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.307.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.943.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kìm kẹp clip cầm máu trong nội soi
Mã phần lô PP2300507920
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Clip cầm máu trong nội soi
Mã phần lô PP2300507921
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Clip mạch máu Hemoclock
Mã phần lô PP2300507922
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Clip mạch máu Titan
Mã phần lô PP2300507923
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Clip cầm máu trong nội soi
Mã phần lô PP2300507924
Giá từng phần lô 195,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.265.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần các số
Mã phần lô PP2300507925
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300507926
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Que Spatula
Mã phần lô PP2300507927
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây garo
Mã phần lô PP2300507928
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300507929
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300507930
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Thòng lọng cắt polyp dùng một lần
Mã phần lô PP2300507931
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Clip cầm máu 2 chiều (loại kèm tay cầm)
Mã phần lô PP2300507932
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kìm lấy dị vật thực quản dạ dày/ phế quản dạ dày dùng một lần
Mã phần lô PP2300507933
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Rọ lấy dị vật thực quản dạ dày/phế quản dạ dày dùng một lần
Mã phần lô PP2300507934
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300507935
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Kìm gắp sỏi dùng trong nội soi tán sỏi
Mã phần lô PP2300507936
Giá từng phần lô 247,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt
Mã phần lô PP2300507937
Giá từng phần lô 11,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ thị hoá học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt
Mã phần lô PP2300507938
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ thị sinh học cho hấp Plasma/VH2O2 (cho kết quả trong 24 giờ)
Mã phần lô PP2300507939
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ thị sinh học hấp ướt (cho kết quả trong vòng 24 giờ)
Mã phần lô PP2300507940
Giá từng phần lô 23,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.605.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Ống
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Chỉ thị hoá học đa thông số cho H2O2 type 4
Mã phần lô PP2300507941
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Catheter TM trung tâm 2 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2300507942
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Gọng CPAP
Mã phần lô PP2300507943
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300507944
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Khoá ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300507945
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Canuyn mở khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300507946
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Khẩu trang y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300507947
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Phim Xquang Kích thước 14 x 17 inch
Mã phần lô PP2300507948
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000 Tờ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Phim Xquang Kích thước 10 x 12 inch
Mã phần lô PP2300507949
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334 Tờ
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh
Mã phần lô PP2300507950
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Bình
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống thông khí dạng chữ T 1.14mm
Mã phần lô PP2300507951
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống thông khí dạng thường dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300507952
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Ống thông khí dạng thường dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300507953
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Buồng tiêm truyền hóa chất
Mã phần lô PP2300507954
Giá từng phần lô 64,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bơm tiêm insulin 0,5ml
Mã phần lô PP2300507955
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bơm tiêm điện 1 nòng thể tích chứa 150ml
Mã phần lô PP2300507956
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300507957
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->