Gói thầu: Gói 6: Vật tư y tế thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300389642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới | Chủ đầu tư | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300253533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 26,447,801,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 264.478.022 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300507787 - Băng dính giấy 2,5cm x 5m | 25,600,000 | 38.400.000 | 3005 | 17.920.000 | 334 Cuộn |
| 2 | PP2300507788 - Bông không thấm nước | 3,132,000 | 4.698.000 | 3005 | 2.192.400 | 4 Kg |
| 3 | PP2300507789 - Bông tiêm 2cm x 2cm vô trùng | 340,200,000 | 510.300.000 | 3005 | 238.140.000 | 2334 Gói |
| 4 | PP2300507790 - Gạc băng mắt 5cm x7cm đã tiệt trùng | 2,208,000 | 3.312.000 | 3005 | 1.545.600 | 500 Cái |
| 5 | PP2300507791 - Gạc bẻ ống thuốc 5 cm x 6,5 cm | 7,610,000 | 11.415.000 | 3005 | 5.327.000 | 1667 Cái |
| 6 | PP2300507792 - Gạc cầu đa khoa phi 40 x 2lớp- 5cái/gói đã tiệt trùng | 235,200,000 | 352.800.000 | 3005 | 164.640.000 | 33334 Cái |
| 7 | PP2300507793 - Gạc Meche | 35,240,000 | 52.860.000 | 3005 | 24.668.000 | 1667 Cái |
| 8 | PP2300507794 - Sáp xương cầm máu | 16,581,500 | 24.872.250 | 3006 | 11.607.050 | 84 Cái |
| 9 | PP2300507795 - Vật liệu cầm máu | 97,000,000 | 145.500.000 | 3006 | 67.900.000 | 84 Cái |
| 10 | PP2300507796 - Vật liệu cầm máu | 99,000,000 | 148.500.000 | 3006 | 69.300.000 | 167 Cái |
| 11 | PP2300507797 - Bộ hút đờm kín | 17,062,500 | 25.593.750 | 9018 | 11.943.750 | 17 Cái |
| 12 | PP2300507798 - Khoá ba chạc có dây nối | 4,987,500 | 7.481.250 | 9018 | 3.491.250 | 167 Cái |
| 13 | PP2300507799 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng truyền hóa chất điều trị ung thư | 31,973,000 | 47.959.500 | 9018 | 22.381.100 | 167 Cái |
| 14 | PP2300507800 - Ống dẫn lưu chữ T số 16 - 18 Fr | 1,680,000 | 2.520.000 | 9018 | 1.176.000 | 17 Cái |
| 15 | PP2300507801 - Sonde foley 3 nhánh số 6 - 20Fr | 26,400,000 | 39.600.000 | 9018 | 18.480.000 | 167 Cái |
| 16 | PP2300507802 - Sonde Black more | 64,000,000 | 96.000.000 | 9018 | 44.800.000 | 4 Cái |
| 17 | PP2300507803 - Sonde Pezzer | 5,000,000 | 7.500.000 | 9018 | 3.500.000 | 34 Cái |
| 18 | PP2300507804 - Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn có kèm túi chống đông | 548,800,000 | 823.200.000 | 9018 | 384.160.000 | 34 Bộ |
| 19 | PP2300507805 - Đầu côn vàng | 1,890,000 | 2.835.000 | 3926 | 1.323.000 | 5000 Cái |
| 20 | PP2300507806 - Đầu côn xanh | 1,300,000 | 1.950.000 | 3926 | 910.000 | 1667 Cái |
| 21 | PP2300507807 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh | 48,000,000 | 72.000.000 | 3822 | 33.600.000 | 500 Cái |
| 22 | PP2300507808 - Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng, sử dụng nhiều lần, có gen xoáy | 2,100,000 | 3.150.000 | 9018 | 1.470.000 | 167 Cái |
| 23 | PP2300507809 - Kim chích máu để lấy máu gót chân | 27,000,000 | 40.500.000 | 9018 | 18.900.000 | 500 Cái |
| 24 | PP2300507810 - Ống đo tốc độ lắng máu 1,28ml (VSS) | 12,500,000 | 18.750.000 | 9018 | 8.750.000 | 167 Ống |
| 25 | PP2300507811 - Ống Eppendorf | 16,500,000 | 24.750.000 | 3926 | 11.550.000 | 8334 Ống |
| 26 | PP2300507812 - Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml | 45,000,000 | 67.500.000 | 3926 | 31.500.000 | 5000 Ống |
| 27 | PP2300507813 - Ống nghiệm lấy máu chân không 2 ml, chứa chất chống đông K2 EDTA | 105,000,000 | 157.500.000 | 3926 | 73.500.000 | 11667 Ống |
| 28 | PP2300507814 - Ống nghiệm Chimigly 2ml | 13,000,000 | 19.500.000 | 3926 | 9.100.000 | 1667 Ống |
| 29 | PP2300507815 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 2ml | 300,000,000 | 450.000.000 | 3926 | 210.000.000 | 33334 Ống |
| 30 | PP2300507816 - Ống nghiệm EDTA K3 6ml có chứa chất chống đông | 22,000,000 | 33.000.000 | 3926 | 15.400.000 | 1667 Ống |
| 31 | PP2300507817 - Ống nghiệm serum | 65,000,000 | 97.500.000 | 3926 | 45.500.000 | 8334 Ống |
| 32 | PP2300507818 - Ống falcol 15ml tiệt trùng | 11,000,000 | 16.500.000 | 3926 | 7.700.000 | 334 Ống |
| 33 | PP2300507819 - Ống xét nghiệm nước tiểu đáy tròn, dùng cho máy nước tiểu Labumat | 72,880,000 | 109.320.000 | 3926 | 51.016.000 | 6667 Ống |
| 34 | PP2300507820 - Lọ đựng bệnh phẩm không thìa tiệt trùng | 12,000,000 | 18.000.000 | 3926 | 8.400.000 | 1667 Cái |
| 35 | PP2300507821 - Tăm bông lấy bệnh phẩm cán nhựa tiệt trùng | 6,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 4.200.000 | 1667 Cái |
| 36 | PP2300507822 - Que cấy nhựa tiệt trùng 1µl | 14,800,000 | 22.200.000 | 3926 | 10.360.000 | 1334 Cái |
| 37 | PP2300507823 - Ống Cryovinal có nắp vặn | 3,237,000 | 4.855.500 | 3926 | 2.265.900 | 167 Cái |
| 38 | PP2300507824 - Đầu côn có lọc 10µl | 21,415,296 | 32.122.944 | 3926 | 14.990.708 | 3200 Cái |
| 39 | PP2300507825 - Đầu côn có lọc 100µl | 23,904,000 | 35.856.000 | 3926 | 16.732.800 | 3200 Cái |
| 40 | PP2300507826 - Đầu côn có lọc 200µl | 23,904,000 | 35.856.000 | 3926 | 16.732.800 | 3200 Cái |
| 41 | PP2300507827 - Đầu côn có lọc 1000µl | 13,440,000 | 20.160.000 | 3926 | 9.408.000 | 1600 Cái |
| 42 | PP2300507828 - Tube PCR 0,1ml vô trùng, nắp thẳng | 7,500,000 | 11.250.000 | 3926 | 5.250.000 | 209 Dải |
| 43 | PP2300507829 - Tube PCR 0.2ml | 15,000,000 | 22.500.000 | 3926 | 10.500.000 | 834 Cái |
| 44 | PP2300507830 - Dải 8 ống PCR 0.2ml | 30,000,000 | 45.000.000 | 3926 | 21.000.000 | 334 Dải |
| 45 | PP2300507831 - Ống falcol 15ml | 6,009,000 | 9.013.500 | 3926 | 4.206.300 | 500 Ống |
| 46 | PP2300507832 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp | 13,500,000 | 20.250.000 | 3926 | 9.450.000 | 5000 Ống |
| 47 | PP2300507833 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml vô trùng | 900,000 | 1.350.000 | 3926 | 630.000 | 334 Ống |
| 48 | PP2300507834 - Pipet nhựa các cỡ | 19,000,000 | 28.500.000 | 3926 | 13.300.000 | 834 Cái |
| 49 | PP2300507835 - Lọ đựng nước tiểu có nắp | 16,590,000 | 24.885.000 | 3926 | 11.613.000 | 1000 Cái |
| 50 | PP2300507836 - Lọ đựng bệnh phẩm có thìa tiệt trùng | 13,825,000 | 20.737.500 | 3926 | 9.677.500 | 834 Cái |
| 51 | PP2300507837 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin | 855,000,000 | 1.282.500.000 | 9018 | 598.500.000 | 9 Bộ |
| 52 | PP2300507838 - Bộ quả lọc thay thế huyết tương | 119,000,000 | 178.500.000 | 9018 | 83.300.000 | 2 Bộ |
| 53 | PP2300507839 - Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục | 730,000,000 | 1.095.000.000 | 9018 | 511.000.000 | 17 Bộ |
| 54 | PP2300507840 - Quả lọc máu trẻ em dùng cho máy lọc máu liên tục | 66,000,000 | 99.000.000 | 9018 | 46.200.000 | 2 Bộ |
| 55 | PP2300507841 - Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch | 74,970,000 | 112.455.000 | 9018 | 52.479.000 | 5 Cái |
| 56 | PP2300507842 - Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy HDF online | 604,800,000 | 907.200.000 | 9018 | 423.360.000 | 267 Quả |
| 57 | PP2300507843 - Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,5m2 | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | 9018 | 812.000.000 | 667 Quả |
| 58 | PP2300507844 - Kim chạy thận nhân tạo | 374,400,000 | 561.600.000 | 9018 | 262.080.000 | 8667 Cái |
| 59 | PP2300507845 - Bộ dây chạy thận nhân tạo | 2,208,000,000 | 3.312.000.000 | 9018 | 1.545.600.000 | 5334 Cái |
| 60 | PP2300507846 - Catheter chạy thận nhân tạo | 181,020,000 | 271.530.000 | 9018 | 126.714.000 | 34 Cái |
| 61 | PP2300507847 - Cây lèn ngang các loại, các cỡ | 1,750,000 | 2.625.000 | 9018 | 1.225.000 | 17 Cái |
| 62 | PP2300507848 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 6 | 1,500,000 | 2.250.000 | 9018 | 1.050.000 | 2 Hộp |
| 63 | PP2300507849 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 8 | 950,000 | 1.425.000 | 9018 | 665.000 | 2 Hộp |
| 64 | PP2300507850 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 10 | 2,550,000 | 3.825.000 | 9018 | 1.785.000 | 5 Hộp |
| 65 | PP2300507851 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 15 | 3,825,000 | 5.737.500 | 9018 | 2.677.500 | 8 Hộp |
| 66 | PP2300507852 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 20 | 3,825,000 | 5.737.500 | 9018 | 2.677.500 | 8 Hộp |
| 67 | PP2300507853 - Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 25 | 3,825,000 | 5.737.500 | 9018 | 2.677.500 | 8 Hộp |
| 68 | PP2300507854 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 8 | 950,000 | 1.425.000 | 9018 | 665.000 | 2 Hộp |
| 69 | PP2300507855 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 10 | 2,550,000 | 3.825.000 | 9018 | 1.785.000 | 5 Hộp |
| 70 | PP2300507856 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 15 | 3,825,000 | 5.737.500 | 9018 | 2.677.500 | 8 Hộp |
| 71 | PP2300507857 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 20 | 3,825,000 | 5.737.500 | 9018 | 2.677.500 | 8 Hộp |
| 72 | PP2300507858 - Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 25 | 3,825,000 | 5.737.500 | 9018 | 2.677.500 | 8 Hộp |
| 73 | PP2300507859 - Lentulo | 570,000 | 855.000 | 9018 | 399.000 | 4 Cái |
| 74 | PP2300507860 - Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe) | 12,100,000 | 18.150.000 | 9018 | 8.470.000 | 84 Cái |
| 75 | PP2300507861 - Mũi khoan răng kim cương | 4,840,000 | 7.260.000 | 9018 | 3.388.000 | 34 Cái |
| 76 | PP2300507862 - Trâm gai | 5,850,000 | 8.775.000 | 9018 | 4.095.000 | 15 Hộp |
| 77 | PP2300507863 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (chính) | 97,600,000 | 146.400.000 | 9018 | 68.320.000 | 3334 Cái |
| 78 | PP2300507864 - Ống hút nước bọt | 252,000 | 378.000 | 9018 | 176.400 | 34 Ống |
| 79 | PP2300507865 - Ống nối dây máy thở dùng 1 lần | 13,000,000 | 19.500.000 | 3926 | 9.100.000 | 84 Cái |
| 80 | PP2300507866 - Bao cao su | 10,420,000 | 15.630.000 | 4014 | 7.294.000 | 1667 Cái |
| 81 | PP2300507867 - Bình dẫn lưu màng phổi | 1,984,500 | 2.976.750 | 9018 | 1.389.150 | 5 Cái |
| 82 | PP2300507868 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tủy sống phối hợp | 35,700,000 | 53.550.000 | 9018 | 24.990.000 | 17 Cái |
| 83 | PP2300507869 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 4/0 | 100,794,960 | 151.192.440 | 3006 | 70.556.472 | 140 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 84 | PP2300507870 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 5/0 | 100,794,960 | 151.192.440 | 3006 | 70.556.472 | 140 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 85 | PP2300507871 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 6/0 | 174,000,000 | 261.000.000 | 3006 | 121.800.000 | 200 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 86 | PP2300507872 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7/0 | 180,000,000 | 270.000.000 | 3006 | 126.000.000 | 200 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 87 | PP2300507873 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0 | 40,761,000 | 61.141.500 | 3006 | 28.532.700 | 60 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 88 | PP2300507874 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 3/0 | 61,467,120 | 92.200.680 | 3006 | 43.026.984 | 60 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 89 | PP2300507875 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0 | 344,195,100 | 516.292.650 | 3006 | 240.936.570 | 2370 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 90 | PP2300507876 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0 | 241,200,000 | 361.800.000 | 3006 | 168.840.000 | 120 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 91 | PP2300507877 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 | 628,740,000 | 943.110.000 | 3006 | 440.118.000 | 1200 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 92 | PP2300507878 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 | 340,200,000 | 510.300.000 | 3006 | 238.140.000 | 720 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 93 | PP2300507879 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 | 203,869,440 | 305.804.160 | 3006 | 142.708.608 | 480 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 94 | PP2300507880 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 | 81,365,040 | 122.047.560 | 3006 | 56.955.528 | 180 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 95 | PP2300507881 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0 | 38,997,000 | 58.495.500 | 3006 | 27.297.900 | 60 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 96 | PP2300507882 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 | 28,014,048 | 42.021.072 | 3006 | 19.609.834 | 24 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 97 | PP2300507883 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 | 17,644,176 | 26.466.264 | 3006 | 12.350.924 | 24 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 98 | PP2300507884 - Chỉ tan chậm tự nhiên các số | 57,200,000 | 85.800.000 | 3006 | 40.040.000 | 334 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 99 | PP2300507885 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 | 348,000,000 | 522.000.000 | 3006 | 243.600.000 | 667 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 100 | PP2300507886 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 | 41,125,000 | 61.687.500 | 3006 | 28.787.500 | 84 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 101 | PP2300507887 - Chỉ Silk không kim các số | 25,000,000 | 37.500.000 | 3006 | 17.500.000 | 167 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 102 | PP2300507888 - Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù | 3,900,000 | 5.850.000 | 3006 | 2.730.000 | 10 Liếp/ Tép/ Sợi |
| 103 | PP2300507889 - Dây Silicon nối lệ quản | 58,800,000 | 88.200.000 | 9018 | 41.160.000 | 4 Cái |
| 104 | PP2300507890 - Dây silicon treo cơ mi | 94,500,000 | 141.750.000 | 9018 | 66.150.000 | 5 Cái |
| 105 | PP2300507891 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% | 283,500,000 | 425.250.000 | 3006 | 198.450.000 | 500 Cái/ống |
| 106 | PP2300507892 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8% | 1,400,000,000 | 2.100.000.000 | 3006 | 980.000.000 | 334 Cái/ống |
| 107 | PP2300507893 - Dao phẫu thuật Phaco | 744,000,000 | 1.116.000.000 | 9018 | 520.800.000 | 500 Cái |
| 108 | PP2300507894 - Kim sinh thiết dạ dày | 6,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 4.200.000 | 7 Cái |
| 109 | PP2300507895 - Lọng thắt cuống polyp dùng 1 lần | 146,000,000 | 219.000.000 | 9018 | 102.200.000 | 34 Cái |
| 110 | PP2300507896 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 100mm x 70m | 49,480,704 | 74.221.056 | 4819 | 34.636.493 | 14 Cuộn |
| 111 | PP2300507897 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 150mm x 70m | 259,773,696 | 389.660.544 | 4819 | 181.841.588 | 47 Cuộn |
| 112 | PP2300507898 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 200mm x 70m | 98,961,408 | 148.442.112 | 4819 | 69.272.986 | 14 Cuộn |
| 113 | PP2300507899 - Túi ép vô trùng Plasma kích thước 250mm x 70m | 185,552,640 | 278.328.960 | 4819 | 129.886.848 | 20 Cuộn |
| 114 | PP2300507900 - Túi ép tiệt trùng Tyvek Plasma kích thước 350mm x 70m | 81,200,000 | 121.800.000 | 4819 | 56.840.000 | 7 Cuộn |
| 115 | PP2300507901 - Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 140cm-150cm | 30,000,000 | 45.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 834 Cái |
| 116 | PP2300507902 - Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động | 54,000,000 | 81.000.000 | 9018 | 37.800.000 | 500 Cuộn |
| 117 | PP2300507903 - Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m | 64,800,000 | 97.200.000 | 9018 | 45.360.000 | 120 Cuộn |
| 118 | PP2300507904 - Giấy decal nhiệt 50mmx40mm | 37,800,000 | 56.700.000 | 9018 | 26.460.000 | 84 Cuộn |
| 119 | PP2300507905 - Dây dẫn đường mềm | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 9018 | 525.000.000 | 84 Cái |
| 120 | PP2300507906 - Ống thông dạ dày | 35,000,000 | 52.500.000 | 9018 | 24.500.000 | 1667 Cái |
| 121 | PP2300507907 - Điện cực cắt đốt hình vòng | 101,000,000 | 151.500.000 | 9018 | 70.700.000 | 9 Cái |
| 122 | PP2300507908 - Điện cực cầm máu hình cầu | 101,000,000 | 151.500.000 | 9018 | 70.700.000 | 9 Cái |
| 123 | PP2300507909 - Điện cực cầm máu hình bánh xe | 103,500,000 | 155.250.000 | 9018 | 72.450.000 | 9 Cái |
| 124 | PP2300507910 - Bóng nong đường niệu áp lực cao | 244,000,000 | 366.000.000 | 9018 | 170.800.000 | 7 Bộ |
| 125 | PP2300507911 - Đầu tán sỏi Laser 550 µm và 272 µm | 3,000,000,000 | 4.500.000.000 | 9018 | 2.100.000.000 | 17 Sợi |
| 126 | PP2300507912 - Rọ lấy sỏi | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 9018 | 490.000.000 | 34 Rọ |
| 127 | PP2300507913 - Bộ nong dụng cụ đường hầm | 100,000,000 | 150.000.000 | 9018 | 70.000.000 | 4 Bộ |
| 128 | PP2300507914 - Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 9018 | 840.000.000 | 34 Bộ |
| 129 | PP2300507915 - Rọ lấy sỏi loại nhỏ dùng cho ống mềm | 277,150,000 | 415.725.000 | 9018 | 194.005.000 | 9 Rọ |
| 130 | PP2300507916 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho nội soi mềm | 275,000,000 | 412.500.000 | 9018 | 192.500.000 | 9 Cái |
| 131 | PP2300507917 - Dây bơm nước | 290,000,000 | 435.000.000 | 9018 | 203.000.000 | 9 Dây |
| 132 | PP2300507918 - Dẫn đường dùng trong niệu quản | 60,480,000 | 90.720.000 | 9018 | 42.336.000 | 5 Cái |
| 133 | PP2300507919 - Sonde JJ dùng cho trẻ em | 4,205,000 | 6.307.500 | 9018 | 2.943.500 | 4 Cái |
| 134 | PP2300507920 - Kìm kẹp clip cầm máu trong nội soi | 87,000,000 | 130.500.000 | 9018 | 60.900.000 | 1 Cái |
| 135 | PP2300507921 - Clip cầm máu trong nội soi | 72,000,000 | 108.000.000 | 9018 | 50.400.000 | 1 Cái |
| 136 | PP2300507922 - Clip mạch máu Hemoclock | 10,500,000 | 15.750.000 | 9018 | 7.350.000 | 25 Cái |
| 137 | PP2300507923 - Clip mạch máu Titan | 15,000,000 | 22.500.000 | 9018 | 10.500.000 | 84 Cái |
| 138 | PP2300507924 - Clip cầm máu trong nội soi | 195,510,000 | 293.265.000 | 9018 | 136.857.000 | 17 Cái |
| 139 | PP2300507925 - Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần các số | 12,000,000 | 18.000.000 | 9018 | 8.400.000 | 1667 Cái |
| 140 | PP2300507926 - Que đè lưỡi gỗ | 4,200,000 | 6.300.000 | 9018 | 2.940.000 | 2500 Cái |
| 141 | PP2300507927 - Que Spatula | 4,675,000 | 7.012.500 | 9018 | 3.272.500 | 834 Cái |
| 142 | PP2300507928 - Dây garo | 34,800,000 | 52.200.000 | 9018 | 24.360.000 | 334 Cái |
| 143 | PP2300507929 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần | 36,000,000 | 54.000.000 | 9018 | 25.200.000 | 4 Cái |
| 144 | PP2300507930 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần | 80,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 56.000.000 | 17 Cái |
| 145 | PP2300507931 - Thòng lọng cắt polyp dùng một lần | 99,000,000 | 148.500.000 | 9018 | 69.300.000 | 30 Cái |
| 146 | PP2300507932 - Clip cầm máu 2 chiều (loại kèm tay cầm) | 440,000,000 | 660.000.000 | 9018 | 308.000.000 | 134 Cái |
| 147 | PP2300507933 - Kìm lấy dị vật thực quản dạ dày/ phế quản dạ dày dùng một lần | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 9 Cái |
| 148 | PP2300507934 - Rọ lấy dị vật thực quản dạ dày/phế quản dạ dày dùng một lần | 125,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 9 Cái |
| 149 | PP2300507935 - Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần | 9,000,000 | 13.500.000 | 9018 | 6.300.000 | 4 Cái |
| 150 | PP2300507936 - Kìm gắp sỏi dùng trong nội soi tán sỏi | 247,900,000 | 371.850.000 | 9018 | 173.530.000 | 2 Cái |
| 151 | PP2300507937 - Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt | 11,840,000 | 17.760.000 | 3822 | 8.288.000 | 17 Cuộn |
| 152 | PP2300507938 - Chỉ thị hoá học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt | 124,000,000 | 186.000.000 | 3822 | 86.800.000 | 6667 Miếng |
| 153 | PP2300507939 - Chỉ thị sinh học cho hấp Plasma/VH2O2 (cho kết quả trong 24 giờ) | 20,800,000 | 31.200.000 | 3822 | 14.560.000 | 17 Ống |
| 154 | PP2300507940 - Chỉ thị sinh học hấp ướt (cho kết quả trong vòng 24 giờ) | 23,070,000 | 34.605.000 | 3822 | 16.149.000 | 50 Ống |
| 155 | PP2300507941 - Chỉ thị hoá học đa thông số cho H2O2 type 4 | 14,200,000 | 21.300.000 | 3822 | 9.940.000 | 334 Miếng |
| 156 | PP2300507942 - Catheter TM trung tâm 2 nòng trẻ em | 50,400,000 | 75.600.000 | 9018 | 35.280.000 | 20 Cái |
| 157 | PP2300507943 - Gọng CPAP | 91,800,000 | 137.700.000 | 9018 | 64.260.000 | 84 Cái |
| 158 | PP2300507944 - Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh | 43,000,000 | 64.500.000 | 9018 | 30.100.000 | 1667 Cái |
| 159 | PP2300507945 - Khoá ba chạc không dây nối | 43,200,000 | 64.800.000 | 9018 | 30.240.000 | 1500 Cái |
| 160 | PP2300507946 - Canuyn mở khí quản các cỡ | 7,600,000 | 11.400.000 | 9018 | 5.320.000 | 17 Cái |
| 161 | PP2300507947 - Khẩu trang y tế tiệt trùng | 126,000,000 | 189.000.000 | 6304 | 88.200.000 | 25000 Cái |
| 162 | PP2300507948 - Phim Xquang Kích thước 14 x 17 inch | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 3701 | 525.000.000 | 5000 Tờ |
| 163 | PP2300507949 - Phim Xquang Kích thước 10 x 12 inch | 280,000,000 | 420.000.000 | 3701 | 196.000.000 | 3334 Tờ |
| 164 | PP2300507950 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh | 150,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 9 Bình |
| 165 | PP2300507951 - Ống thông khí dạng chữ T 1.14mm | 11,550,000 | 17.325.000 | 9018 | 8.085.000 | 4 Cái |
| 166 | PP2300507952 - Ống thông khí dạng thường dùng cho người lớn | 3,100,000 | 4.650.000 | 9018 | 2.170.000 | 2 Cái |
| 167 | PP2300507953 - Ống thông khí dạng thường dùng cho trẻ em | 7,560,000 | 11.340.000 | 9018 | 5.292.000 | 4 Cái |
| 168 | PP2300507954 - Buồng tiêm truyền hóa chất | 64,050,000 | 96.075.000 | 9021 | 44.835.000 | 2 Cái |
| 169 | PP2300507955 - Bơm tiêm insulin 0,5ml | 24,000,000 | 36.000.000 | 9018 | 16.800.000 | 1667 Cái |
| 170 | PP2300507956 - Bơm tiêm điện 1 nòng thể tích chứa 150ml | 14,500,000 | 21.750.000 | 9018 | 10.150.000 | 9 Cái |
| 171 | PP2300507957 - Dây nối áp lực cao | 42,000,000 | 63.000.000 | 9018 | 29.400.000 | 50 Cái |
Băng dính giấy 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300507787 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300507788 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.192.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Kg |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bông tiêm 2cm x 2cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507789 |
| Giá từng phần lô | 340,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2334 Gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Gạc băng mắt 5cm x7cm đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507790 |
| Giá từng phần lô | 2,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Gạc bẻ ống thuốc 5 cm x 6,5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300507791 |
| Giá từng phần lô | 7,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Gạc cầu đa khoa phi 40 x 2lớp- 5cái/gói đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507792 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33334 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Gạc Meche |
|
| Mã phần lô | PP2300507793 |
| Giá từng phần lô | 35,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Sáp xương cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300507794 |
| Giá từng phần lô | 16,581,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.872.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.607.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300507795 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300507796 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300507797 |
| Giá từng phần lô | 17,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.943.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Khoá ba chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300507798 |
| Giá từng phần lô | 4,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.491.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng truyền hóa chất điều trị ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300507799 |
| Giá từng phần lô | 31,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.959.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.381.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống dẫn lưu chữ T số 16 - 18 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300507800 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Sonde foley 3 nhánh số 6 - 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300507801 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Sonde Black more |
|
| Mã phần lô | PP2300507802 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Sonde Pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2300507803 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn có kèm túi chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300507804 |
| Giá từng phần lô | 548,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 823.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300507805 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300507806 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300507807 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Holder kết nối giữa ống nghiệm chân không và kim lấy máu chân không, màu vàng, sử dụng nhiều lần, có gen xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300507808 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Kim chích máu để lấy máu gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2300507809 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống đo tốc độ lắng máu 1,28ml (VSS) |
|
| Mã phần lô | PP2300507810 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300507811 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507812 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm lấy máu chân không 2 ml, chứa chất chống đông K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300507813 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm Chimigly 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507814 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507815 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33334 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm EDTA K3 6ml có chứa chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300507816 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm serum |
|
| Mã phần lô | PP2300507817 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống falcol 15ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507818 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống xét nghiệm nước tiểu đáy tròn, dùng cho máy nước tiểu Labumat |
|
| Mã phần lô | PP2300507819 |
| Giá từng phần lô | 72,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Lọ đựng bệnh phẩm không thìa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507820 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Tăm bông lấy bệnh phẩm cán nhựa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507821 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Que cấy nhựa tiệt trùng 1µl |
|
| Mã phần lô | PP2300507822 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống Cryovinal có nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300507823 |
| Giá từng phần lô | 3,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.855.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.265.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu côn có lọc 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300507824 |
| Giá từng phần lô | 21,415,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.122.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.990.708 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3200 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu côn có lọc 100µl |
|
| Mã phần lô | PP2300507825 |
| Giá từng phần lô | 23,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.732.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3200 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu côn có lọc 200µl |
|
| Mã phần lô | PP2300507826 |
| Giá từng phần lô | 23,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.732.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3200 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu côn có lọc 1000µl |
|
| Mã phần lô | PP2300507827 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Tube PCR 0,1ml vô trùng, nắp thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300507828 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 Dải |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Tube PCR 0.2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507829 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dải 8 ống PCR 0.2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507830 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Dải |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống falcol 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507831 |
| Giá từng phần lô | 6,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.013.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.206.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300507832 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507833 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Pipet nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300507834 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Lọ đựng nước tiểu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300507835 |
| Giá từng phần lô | 16,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.613.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Lọ đựng bệnh phẩm có thìa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507836 |
| Giá từng phần lô | 13,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp thụ tráng heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300507837 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ quả lọc thay thế huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300507838 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300507839 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Quả lọc máu trẻ em dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300507840 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch |
|
| Mã phần lô | PP2300507841 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy HDF online |
|
| Mã phần lô | PP2300507842 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 Quả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Quả lọc máu thận nhân tạo diện tích màng 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300507843 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 Quả |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300507844 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300507845 |
| Giá từng phần lô | 2,208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5334 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Catheter chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300507846 |
| Giá từng phần lô | 181,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây lèn ngang các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300507847 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300507848 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300507849 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300507850 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300507851 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300507852 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Kfiles số 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300507853 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300507854 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300507855 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300507856 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300507857 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Cây dũa ống tuỷ Hfiles số 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300507858 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300507859 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe) |
|
| Mã phần lô | PP2300507860 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Mũi khoan răng kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300507861 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300507862 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (chính) |
|
| Mã phần lô | PP2300507863 |
| Giá từng phần lô | 97,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300507864 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống nối dây máy thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507865 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300507866 |
| Giá từng phần lô | 10,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300507867 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.976.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tủy sống phối hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300507868 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507869 |
| Giá từng phần lô | 100,794,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.192.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.556.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507870 |
| Giá từng phần lô | 100,794,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.192.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.556.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507871 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507872 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507873 |
| Giá từng phần lô | 40,761,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.141.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.532.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507874 |
| Giá từng phần lô | 61,467,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.200.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.026.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 2/0-5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507875 |
| Giá từng phần lô | 344,195,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.292.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.936.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2370 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6/6.6 số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507876 |
| Giá từng phần lô | 241,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507877 |
| Giá từng phần lô | 628,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507878 |
| Giá từng phần lô | 340,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507879 |
| Giá từng phần lô | 203,869,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.804.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.708.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507880 |
| Giá từng phần lô | 81,365,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.047.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.955.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507881 |
| Giá từng phần lô | 38,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.297.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507882 |
| Giá từng phần lô | 28,014,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.021.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.609.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507883 |
| Giá từng phần lô | 17,644,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.466.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.350.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan chậm tự nhiên các số |
|
| Mã phần lô | PP2300507884 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507885 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300507886 |
| Giá từng phần lô | 41,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ Silk không kim các số |
|
| Mã phần lô | PP2300507887 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ khâu gan số 1/0 kim tù |
|
| Mã phần lô | PP2300507888 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Liếp/ Tép/ Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây Silicon nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2300507889 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây silicon treo cơ mi |
|
| Mã phần lô | PP2300507890 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300507891 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Cái/ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300507892 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Cái/ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dao phẫu thuật Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300507893 |
| Giá từng phần lô | 744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Kim sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300507894 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Lọng thắt cuống polyp dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507895 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300507896 |
| Giá từng phần lô | 49,480,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.221.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.636.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300507897 |
| Giá từng phần lô | 259,773,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.660.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.841.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300507898 |
| Giá từng phần lô | 98,961,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.442.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.272.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Túi ép vô trùng Plasma kích thước 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300507899 |
| Giá từng phần lô | 185,552,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.328.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.886.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Túi ép tiệt trùng Tyvek Plasma kích thước 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300507900 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 140cm-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300507901 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Giấy in nhiệt dùng cho máy phát số tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300507902 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Giấy decal nhiệt 50mmx30mmx50m |
|
| Mã phần lô | PP2300507903 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Giấy decal nhiệt 50mmx40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300507904 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây dẫn đường mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300507905 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300507906 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Điện cực cắt đốt hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300507907 |
| Giá từng phần lô | 101,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Điện cực cầm máu hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300507908 |
| Giá từng phần lô | 101,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Điện cực cầm máu hình bánh xe |
|
| Mã phần lô | PP2300507909 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bóng nong đường niệu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300507910 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu tán sỏi Laser 550 µm và 272 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300507911 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Sợi |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300507912 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Rọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ nong dụng cụ đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2300507913 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút |
|
| Mã phần lô | PP2300507914 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Rọ lấy sỏi loại nhỏ dùng cho ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300507915 |
| Giá từng phần lô | 277,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Rọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho nội soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300507916 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây bơm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300507917 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300507918 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Sonde JJ dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300507919 |
| Giá từng phần lô | 4,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.943.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Kìm kẹp clip cầm máu trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300507920 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Clip cầm máu trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300507921 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Clip mạch máu Hemoclock |
|
| Mã phần lô | PP2300507922 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Clip mạch máu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300507923 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Clip cầm máu trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300507924 |
| Giá từng phần lô | 195,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.857.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2300507925 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300507926 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Que Spatula |
|
| Mã phần lô | PP2300507927 |
| Giá từng phần lô | 4,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300507928 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507929 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507930 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Thòng lọng cắt polyp dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507931 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Clip cầm máu 2 chiều (loại kèm tay cầm) |
|
| Mã phần lô | PP2300507932 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Kìm lấy dị vật thực quản dạ dày/ phế quản dạ dày dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507933 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Rọ lấy dị vật thực quản dạ dày/phế quản dạ dày dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507934 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300507935 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Kìm gắp sỏi dùng trong nội soi tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300507936 |
| Giá từng phần lô | 247,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300507937 |
| Giá từng phần lô | 11,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cuộn |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ thị hoá học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300507938 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ thị sinh học cho hấp Plasma/VH2O2 (cho kết quả trong 24 giờ) |
|
| Mã phần lô | PP2300507939 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ thị sinh học hấp ướt (cho kết quả trong vòng 24 giờ) |
|
| Mã phần lô | PP2300507940 |
| Giá từng phần lô | 23,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.149.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Chỉ thị hoá học đa thông số cho H2O2 type 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300507941 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 Miếng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Catheter TM trung tâm 2 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300507942 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Gọng CPAP |
|
| Mã phần lô | PP2300507943 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300507944 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Khoá ba chạc không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300507945 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Canuyn mở khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300507946 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300507947 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6304 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Phim Xquang Kích thước 14 x 17 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300507948 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 Tờ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Phim Xquang Kích thước 10 x 12 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300507949 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 Tờ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300507950 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Bình |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống thông khí dạng chữ T 1.14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300507951 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống thông khí dạng thường dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300507952 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Ống thông khí dạng thường dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300507953 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Buồng tiêm truyền hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300507954 |
| Giá từng phần lô | 64,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bơm tiêm insulin 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507955 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bơm tiêm điện 1 nòng thể tích chứa 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2300507956 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300507957 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Hàng hóa được nhập thành nhiều đợt khác nhau theo kế hoạch gọi hàng của Bệnh viện. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: <=05 ngày. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi