Gói thầu: GÓI 7: VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM THEO MÁY

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300089022-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Tên gói thầu GÓI 7: VẬT TƯ HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM THEO MÁY
Số hiệu KHLCNT PL2300059690
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sản xuất chai máu, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 64,356,423,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.930.692.694 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300138477 - PHẦN 1: HÓA CHẤT LY TRÍCH VÀ PCR ĐỊNH LƯỢNG(Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 1,326,983,904 2.412.698.007 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 928.888.732 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
2 PP2300138478 - PHẦN 2: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HLA ĐA NĂNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 3,317,350,000 6.031.545.454 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.322.145.000 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
3 PP2300138479 - PHẦN 3: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, 995,353,248 1.809.733.178 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 696.747.273 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
4 PP2300138480 - PHẦN 4: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 4,405,266,600 8.009.575.636 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.083.686.620 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
5 PP2300138481 - PHẦN 5: HÓA CHẤT CHỨNGNGHIỆM PHÙ HỢP, ABO SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU BÁN TỰ ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GEL 937,088,000 1.703.796.363 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 655.961.600 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
6 PP2300138482 - PHẦN 6: HÓA CHẤT ĐIỆN DI MIỄN DỊCH SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN DI PROTEIN TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 3,502,503,530 6.368.188.236 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.451.752.471 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
7 PP2300138483 - PHẦN 7: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 2,950,915,050 5.365.300.090 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.065.640.535 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
8 PP2300138484 - PHẦN 8: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH DANH VI KHUẨNTỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 1,312,240,000 2.385.890.909 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 918.568.000 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
9 PP2300138485 - PHẦN 9: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM TẾ BÀO DÒNG CHẢY (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 3,666,104,822 6.665.645.130 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 2.566.273.375 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
10 PP2300138486 - PHẦN 10: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng 5,109,910,644 9.290.746.625 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.576.937.450 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
11 PP2300138487 - PHẦN 11: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANGĐA BƯỚC SÓNG (Yêu cầu cung cấp thiết 1,071,409,714 1.948.017.661 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 749.986.799 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
12 PP2300138488 - PHẦN 12: HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, 4,492,063,812 8.167.388.749 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 3.144.444.668 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
13 PP2300138489 - PHẦN 13: HÓA CHẤT SỬ DỤNG ĐỂ ĐO KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 329,000,000 598.181.818 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 230.300.000 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
14 PP2300138490 - PHẦN 14: VẬT TƯ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần) 966,045,300 1.756.446.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 676.231.710 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
15 PP2300138491 - PHẦN 15: HÓA CHẤT- VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÁC ĐỊNH NHÓM MÁU ABO - RHD VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng 9,417,626,797 17.122.957.812 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 6.592.338.757 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
16 PP2300138492 - PHẦN 16: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM NHÓM MÁU VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa 5,924,137,408 10.771.158.923 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 4.146.896.185 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
17 PP2300138493 - PHẦN 17: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần) 2,277,000,000 4.140.000.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.593.900.000 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
18 PP2300138494 - PHẦN 18: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY REALTIME PCR (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng) 2,242,617,300 4.077.486.000 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 1.569.832.110 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
19 PP2300138495 - PHẦN 19: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM VIRUS HIV, HBV, HCV BẰNG PHƯƠNG PHÁP NAT (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) 10,112,807,180 18.386.922.145 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) 7.078.965.026 = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
PHẦN 1: HÓA CHẤT LY TRÍCH VÀ PCR ĐỊNH LƯỢNG(Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138477
Giá từng phần lô 1,326,983,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.412.698.007
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.888.732
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 2: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HLA ĐA NĂNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138478
Giá từng phần lô 3,317,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.031.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 3: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất,
Mã phần lô PP2300138479
Giá từng phần lô 995,353,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.733.178
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.747.273
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 4: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138480
Giá từng phần lô 4,405,266,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.009.575.636
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.686.620
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 5: HÓA CHẤT CHỨNGNGHIỆM PHÙ HỢP, ABO SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU BÁN TỰ ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GEL
Mã phần lô PP2300138481
Giá từng phần lô 937,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.796.363
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.961.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 6: HÓA CHẤT ĐIỆN DI MIỄN DỊCH SỬ DỤNG CHO MÁY ĐIỆN DI PROTEIN TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138482
Giá từng phần lô 3,502,503,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.368.188.236
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.752.471
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 7: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138483
Giá từng phần lô 2,950,915,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.365.300.090
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.640.535
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 8: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH DANH VI KHUẨNTỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138484
Giá từng phần lô 1,312,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.890.909
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 9: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM TẾ BÀO DÒNG CHẢY (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138485
Giá từng phần lô 3,666,104,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.665.645.130
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.273.375
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 10: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNGXÉT NGHIỆM HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng
Mã phần lô PP2300138486
Giá từng phần lô 5,109,910,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.290.746.625
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.576.937.450
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 11: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANGĐA BƯỚC SÓNG (Yêu cầu cung cấp thiết
Mã phần lô PP2300138487
Giá từng phần lô 1,071,409,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.948.017.661
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.986.799
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 12: HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất,
Mã phần lô PP2300138488
Giá từng phần lô 4,492,063,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.167.388.749
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.144.444.668
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 13: HÓA CHẤT SỬ DỤNG ĐỂ ĐO KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138489
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 14: VẬT TƯ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138490
Giá từng phần lô 966,045,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.446.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.231.710
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 15: HÓA CHẤT- VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÁC ĐỊNH NHÓM MÁU ABO - RHD VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng
Mã phần lô PP2300138491
Giá từng phần lô 9,417,626,797
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.122.957.812
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.592.338.757
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 16: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM NHÓM MÁU VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa
Mã phần lô PP2300138492
Giá từng phần lô 5,924,137,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.771.158.923
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.146.896.185
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 17: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng hóa chất, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300138493
Giá từng phần lô 2,277,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.593.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 18: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY REALTIME PCR (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng)
Mã phần lô PP2300138494
Giá từng phần lô 2,242,617,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.077.486.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.832.110
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
PHẦN 19: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM VIRUS HIV, HBV, HCV BẰNG PHƯƠNG PHÁP NAT (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN)
Mã phần lô PP2300138495
Giá từng phần lô 10,112,807,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.386.922.145
Mã hàng hóa (HS) 3822 (mã này mang tính chất tương đối. Trường hợp nhà thầu dự thầu với mã khác thì nhà thầu cung cấp TKHQ, catalo hoặc tài liệu khác để chứng minh tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.078.965.026
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))trong đó K = 2; Số lượng yêu cầu = Số lượng mời thầu của từng mặt hàng; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->