Gói thầu: Gói số 01: Hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm (Phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500193443-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm (Phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2500101978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 5,218,732,768 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500221756 - RF (Rheumatoid Factor) 37,433,088 56.149.632 3822 18.716.544 561,496
2 PP2500221757 - RF control mức 1 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
3 PP2500221758 - RF control mức 2 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
4 PP2500221759 - RF control mức 3 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
5 PP2500221760 - RF calibration 51,590,070 77.385.105 3822 25.795.035 1 773,851
6 PP2500221761 - C3 (Complement 3) 26,885,040 40.327.560 3822 13.442.520 403,275
7 PP2500221762 - Complement 3 control mức 1 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
8 PP2500221763 - Complement 3 control mức 2 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
9 PP2500221764 - Complement 3 control mức 3 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
10 PP2500221765 - Complement 3 calibration 39,173,400 58.760.100 3822 19.586.700 1 587,601
11 PP2500221766 - C4 (Complement 4) 26,885,040 40.327.560 3822 13.442.520 403,275
12 PP2500221767 - Complement 4 control mức 1 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
13 PP2500221768 - Complement 4 control mức 2 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
14 PP2500221769 - Complement 4 control mức 3 9,982,350 14.973.525 3822 4.991.175 1 149,735
15 PP2500221770 - Complement 4 calibration 39,173,400 58.760.100 3822 19.586.700 1 587,601
16 PP2500221771 - Dịch lọc thận A 1,774,080,000 2.661.120.000 3004 hoặc 2836 hoặc 3824 887.040.000 20000 26,611,200
17 PP2500221772 - Dịch lọc thận B 2,217,600,000 3.326.400.000 3004 1.108.800.000 25000 33,264,000
18 PP2500221773 - Card K/Sđồ AST-N428 (424320) 107,400,000 161.100.000 Thiết bị y tế 53.700.000 100 1,611,000
19 PP2500221774 - Clorine 70% 27,500,000 41.250.000 Hóa chất 13.750.000 83 412,500
20 PP2500221775 - Cồn 90 độ (cồn thơm) 13,860,000 20.790.000 Hóa chất 6.930.000 75 207,900
21 PP2500221776 - Coombs (anti human globulin) 49,400,000 74.100.000 3822 24.700.000 22 741,000
22 PP2500221777 - Dung dịch LISS 4,819,500 7.229.250 3822 2.409.750 250 72,292
23 PP2500221778 - Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường 69,950,000 104.925.000 3822 34.975.000 833 1,049,250
24 PP2500221779 - Glycerol pure 5,400,000 8.100.000 Hóa chất 2.700.000 1 81,000
25 PP2500221780 - Hoá chất nhuộm hồng cầu lưới 3,000,000 4.500.000 3822 1.500.000 45,000
26 PP2500221781 - TWEEN 20 1,550,000 2.325.000 Hóa chất 775.000 23,250
27 PP2500221782 - KI (Potassium Iodide) 18,000,000 27.000.000 Hóa chất 9.000.000 2 270,000
28 PP2500221783 - Methanolpure 4,440,000 6.660.000 Hóa chất 2.220.000 1 66,600
29 PP2500221784 - Natri hydrocarbonat pure 3,200,000 4.800.000 Hóa chất 1.600.000 3 48,000
30 PP2500221785 - Parafin tinh khiết vàng, trắng 24,000,000 36.000.000 Hóa chất 12.000.000 20 360,000
31 PP2500221786 - Xylen 11,000,000 16.500.000 Hóa chất 5.500.000 8 165,000
32 PP2500221787 - TBS buffer(Tris BufferredSaline 1,972,080 2.958.120 Hóa chất 986.040 29,581
33 PP2500221788 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 73,600,000 110.400.000 3822 36.800.000 667 1,104,000
34 PP2500221789 - Test ma túy tổng hợp 4,500,000 6.750.000 3822 2.250.000 17 67,500
35 PP2500221790 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 72,000,000 108.000.000 3822 36.000.000 667 1,080,000
36 PP2500221791 - Vôi soda lime carbon (carbon dioxide absorbent) 70,000,000 105.000.000 Hóa chất 35.000.000 83 1,050,000
37 PP2500221792 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm huyết học 350,480,000 525.720.000 Hóa chất 175.240.000 433 5,257,200
RF (Rheumatoid Factor)
Mã phần lô PP2500221756
Giá từng phần lô 37,433,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.149.632
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.716.544
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,496
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
RF control mức 1
Mã phần lô PP2500221757
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
RF control mức 2
Mã phần lô PP2500221758
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
RF control mức 3
Mã phần lô PP2500221759
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
RF calibration
Mã phần lô PP2500221760
Giá từng phần lô 51,590,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.385.105
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.795.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 773,851
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
C3 (Complement 3)
Mã phần lô PP2500221761
Giá từng phần lô 26,885,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.327.560
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.442.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,275
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 3 control mức 1
Mã phần lô PP2500221762
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 3 control mức 2
Mã phần lô PP2500221763
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 3 control mức 3
Mã phần lô PP2500221764
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 3 calibration
Mã phần lô PP2500221765
Giá từng phần lô 39,173,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.760.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.586.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,601
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
C4 (Complement 4)
Mã phần lô PP2500221766
Giá từng phần lô 26,885,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.327.560
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.442.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,275
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 4 control mức 1
Mã phần lô PP2500221767
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 4 control mức 2
Mã phần lô PP2500221768
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 4 control mức 3
Mã phần lô PP2500221769
Giá từng phần lô 9,982,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.973.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,735
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Complement 4 calibration
Mã phần lô PP2500221770
Giá từng phần lô 39,173,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.760.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.586.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,601
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Dịch lọc thận A
Mã phần lô PP2500221771
Giá từng phần lô 1,774,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3004 hoặc 2836 hoặc 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,611,200
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Dịch lọc thận B
Mã phần lô PP2500221772
Giá từng phần lô 2,217,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.326.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,264,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Card K/Sđồ AST-N428 (424320)
Mã phần lô PP2500221773
Giá từng phần lô 107,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.100.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,611,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Clorine 70%
Mã phần lô PP2500221774
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Cồn 90 độ (cồn thơm)
Mã phần lô PP2500221775
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Coombs (anti human globulin)
Mã phần lô PP2500221776
Giá từng phần lô 49,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Dung dịch LISS
Mã phần lô PP2500221777
Giá từng phần lô 4,819,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.229.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.409.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,292
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường
Mã phần lô PP2500221778
Giá từng phần lô 69,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Glycerol pure
Mã phần lô PP2500221779
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Hoá chất nhuộm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500221780
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
TWEEN 20
Mã phần lô PP2500221781
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
KI (Potassium Iodide)
Mã phần lô PP2500221782
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Methanolpure
Mã phần lô PP2500221783
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,600
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Natri hydrocarbonat pure
Mã phần lô PP2500221784
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Parafin tinh khiết vàng, trắng
Mã phần lô PP2500221785
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Xylen
Mã phần lô PP2500221786
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
TBS buffer(Tris BufferredSaline
Mã phần lô PP2500221787
Giá từng phần lô 1,972,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.958.120
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,581
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2500221788
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Test ma túy tổng hợp
Mã phần lô PP2500221789
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500221790
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vôi soda lime carbon (carbon dioxide absorbent)
Mã phần lô PP2500221791
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500221792
Giá từng phần lô 350,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,257,200
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->