Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500028325-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MEDICAL DEVICE LAB TECHNOLOGY
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT PL2500003064
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 38,835,800,002 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500006445 - Phần/lô số 1. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc trước sinh - sơ sinh 4,937,890,560 3.527.064.686 1234472640 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 123,447,264
2 PP2500006446 - Phần/lô số 2. Hóa chất xét nghiệm huyết học đếm tế bào dịch cơ thể 1,928,590,000 1.377.564.286 482147500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 48,214,750
3 PP2500006447 - Phần/lô số 3. Hóa chất xét nghiệm tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể 1,800,000,000 1.285.714.286 450000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 45,000,000
4 PP2500006448 - Phần/lô số 4. Hoá chất xét nghiệm pap ́s nhúng dịch theo phương pháp WELL-PREP 716,400,000 511.714.286 179100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 17,910,000
5 PP2500006449 - Phần/lô số 5. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 3,586,282,000 2.561.630.000 896570500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 89,657,050
6 PP2500006450 - Phần/lô số 6. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 2,193,260,142 1.566.614.387 548315036 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 54,831,504
7 PP2500006451 - Phần/lô số 7. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 1,638,587,000 1.170.419.286 409646750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 40,964,675
8 PP2500006452 - Phần/lô số 8. Hóa chất xét nghiệm điện di 482,424,000 344.588.571 120606000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 12,060,600
9 PP2500006453 - Phần/lô số 9. Hóa chất xét nghiệm đông máu 1,883,873,000 1.345.623.571 470968250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 47,096,825
10 PP2500006454 - Phần/lô số 10. Hóa chất xét nghiệm đông máu 165,037,200 117.883.714 41259300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 4,125,930
11 PP2500006455 - Phần/lô số 11. Hóa chất xét nghiệm dị nguyên 3,300,000,000 2.357.142.857 825000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 82,500,000
12 PP2500006456 - Phần/lô số 12. Hóa chất xét nghiệm định danh Group B Streptococcus (GBS) 253,082,500 180.773.214 63270625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 6,327,063
13 PP2500006457 - Phần/lô số 13. Hóa chất xét nghiệm cấy máu phát hiện vi sinh vật 205,000,000 146.428.571 51250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 5,125,000
14 PP2500006458 - Phần/lô số 14. Hóa chất xét nghiệm định danh kháng sinh đồ 1,500,000,000 1.071.428.571 375000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 37,500,000
15 PP2500006459 - Phần/lô số 15. Hóa chất xét nghiệm khí máu 980,200,000 700.142.857 245050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 24,505,000
16 PP2500006460 - Phần/lô số 16. Hóa chất xét nghiệm định lượng Calprotectin và Hemoglobin trong phân 1,780,900,000 1.272.071.429 445225000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 44,522,500
17 PP2500006461 - Phần/lô số 17. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 5,279,592,000 3.771.137.143 1319898000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 131,989,800
18 PP2500006462 - Phần/lô số 18. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu 531,300,000 379.500.000 132825000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 13,282,500
19 PP2500006463 - Phần/lô số 19. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 19,425,000 13.875.000 4856250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 485,625
20 PP2500006464 - Phần/lô số 20. Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 31,875,000 22.767.857 7968750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 796,875
21 PP2500006465 - Phần/lô số 21. Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 40,500,000 28.928.571 10125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 1,012,500
22 PP2500006466 - Phần/lô số 22. Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum 1,582,100,000 1.130.071.429 395525000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 39,552,500
23 PP2500006467 - Phần/lô số 23. Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 162,500,000 116.071.429 40625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 4,062,500
24 PP2500006468 - Phần/lô số 24. Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 341,780,000 244.128.571 85445000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 8,544,500
25 PP2500006469 - Phần/lô số 25. Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue 109,941,600 78.529.714 27485400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 2,748,540
26 PP2500006470 - Phần/lô số 26. Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde 31,800,000 22.714.286 7950000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 795,000
27 PP2500006471 - Phần/lô số 27. Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde 42,400,000 30.285.714 10600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 1,060,000
28 PP2500006472 - Phần/lô số 28. Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô 1,483,650,000 1.059.750.000 370912500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 37,091,250
29 PP2500006473 - Phần/lô số 29. Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, thành phần CHLORHEXIDINE4% 302,000,000 215.714.286 75500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 7,550,000
30 PP2500006474 - Phần/lô số 30. Dung dịch tẩy rửa dụng cụ phẫu thuật và nội soi dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ tự động 464,000,000 331.428.571 116000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 11,600,000
31 PP2500006475 - Phần/lô số 31. Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại 44,100,000 31.500.000 11025000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 1,102,500
32 PP2500006476 - Phần/lô số 32. Dung dịch tẩy mảng bám biofilm trên bề mặt kim loại 44,100,000 31.500.000 11025000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 1,102,500
33 PP2500006477 - Phần/lô số 33. Dầu bơi trơn dụng cụ dạng xịt 82,500,000 58.928.571 20625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 2,062,500
34 PP2500006478 - Phần/lô số 34. Thuốc nhuộm Hematoxylin (Papanicolaou Stain Harris Hematoxylin) 10,000,000 7.142.857 2500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 250,000
35 PP2500006479 - Phần/lô số 35. Eosin Y instant dạng bột hòa tan trong nước 10,250,000 7.321.429 2562500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 256,250
36 PP2500006480 - Phần/lô số 36. Thuốc nhuộm EA-50 (Papanicolaou Stain EA-50) 10,000,000 7.142.857 2500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 250,000
37 PP2500006481 - Phần/lô số 37. Thuốc nhuộm OG-EA31 (Papanicolaou Stain OG-6 + Papanicolaou Stain EA31) 10,000,000 7.142.857 2500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 250,000
38 PP2500006482 - Phần/lô số 38. Dung dịch Javel 10% 207,680,000 148.342.857 51920000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 5,192,000
39 PP2500006483 - Phần/lô số 39. Voi soda 82,500,000 58.928.571 20625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 2,062,500
40 PP2500006484 - Phần/lô số 40. Dung dịch Formol 4,500,000 3.214.286 1125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 112,500
41 PP2500006485 - Phần/lô số 41. Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt sàn và các thiết bị y tế 166,320,000 118.800.000 41580000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 4,158,000
42 PP2500006486 - Phần/lô số 42. Dung dịch phun khử khẩn nhanh bề mặt dạng xịt 14,760,000 10.542.857 3690000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 369,000
43 PP2500006487 - Phần/lô số 43. Dung dịch tắm gội khô 38,000,000 27.142.857 9500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 950,000
44 PP2500006488 - Phần/lô số 44. Dung dịch sát khuẩn da dùng trong phẫu thuật. Thành phần: 80% w/vEthanol + 0.5% w/v Chlorhexidine gluconate, dạng chai xịt 87,500,000 62.500.000 21875000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 2,187,500
45 PP2500006489 - Phần/lô số 45. Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 1% Chlorhexidine 17,600,000 12.571.429 4400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 440,000
46 PP2500006490 - Phần/lô số 46. Dung dịch xà phòng diệt khuẩn tắm sát khuẩn dùng trong y tế là Chlorhexidine gluconate2% 30,000,000 21.428.571 7500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 750,000
47 PP2500006491 - Phần/lô số 47. Dung dịch làm sạch đa enzyme đặc hiệu xử lý màng sinh học 201,600,000 144.000.000 50400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720 5,040,000
Phần/lô số 1. Hóa chất xét nghiệm sàng lọc trước sinh - sơ sinh
Mã phần lô PP2500006445
Giá từng phần lô 4,937,890,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.527.064.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1234472640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,447,264
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 2. Hóa chất xét nghiệm huyết học đếm tế bào dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500006446
Giá từng phần lô 1,928,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482147500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,214,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 3. Hóa chất xét nghiệm tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500006447
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 4. Hoá chất xét nghiệm pap ́s nhúng dịch theo phương pháp WELL-PREP
Mã phần lô PP2500006448
Giá từng phần lô 716,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 5. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500006449
Giá từng phần lô 3,586,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.561.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896570500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,657,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 6. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500006450
Giá từng phần lô 2,193,260,142
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.614.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548315036
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,831,504
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 7. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500006451
Giá từng phần lô 1,638,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.419.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409646750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,964,675
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 8. Hóa chất xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2500006452
Giá từng phần lô 482,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.588.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120606000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,060,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 9. Hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500006453
Giá từng phần lô 1,883,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.623.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470968250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,096,825
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 10. Hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500006454
Giá từng phần lô 165,037,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.883.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41259300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,930
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 11. Hóa chất xét nghiệm dị nguyên
Mã phần lô PP2500006455
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 12. Hóa chất xét nghiệm định danh Group B Streptococcus (GBS)
Mã phần lô PP2500006456
Giá từng phần lô 253,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.773.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63270625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,327,063
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 13. Hóa chất xét nghiệm cấy máu phát hiện vi sinh vật
Mã phần lô PP2500006457
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 14. Hóa chất xét nghiệm định danh kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500006458
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 15. Hóa chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500006459
Giá từng phần lô 980,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 16. Hóa chất xét nghiệm định lượng Calprotectin và Hemoglobin trong phân
Mã phần lô PP2500006460
Giá từng phần lô 1,780,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,522,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 17. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500006461
Giá từng phần lô 5,279,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.137.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1319898000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,989,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 18. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2500006462
Giá từng phần lô 531,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,282,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 19. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2500006463
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4856250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 20. Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2500006464
Giá từng phần lô 31,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.767.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7968750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 796,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 21. Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2500006465
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 22. Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum
Mã phần lô PP2500006466
Giá từng phần lô 1,582,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,552,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 23. Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500006467
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 24. Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500006468
Giá từng phần lô 341,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85445000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,544,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 25. Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500006469
Giá từng phần lô 109,941,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.529.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27485400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,748,540
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 26. Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500006470
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 27. Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500006471
Giá từng phần lô 42,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 28. Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô
Mã phần lô PP2500006472
Giá từng phần lô 1,483,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370912500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,091,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 29. Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, thành phần CHLORHEXIDINE4%
Mã phần lô PP2500006473
Giá từng phần lô 302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 30. Dung dịch tẩy rửa dụng cụ phẫu thuật và nội soi dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ tự động
Mã phần lô PP2500006474
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 31. Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500006475
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 32. Dung dịch tẩy mảng bám biofilm trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500006476
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 33. Dầu bơi trơn dụng cụ dạng xịt
Mã phần lô PP2500006477
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 34. Thuốc nhuộm Hematoxylin (Papanicolaou Stain Harris Hematoxylin)
Mã phần lô PP2500006478
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 35. Eosin Y instant dạng bột hòa tan trong nước
Mã phần lô PP2500006479
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 36. Thuốc nhuộm EA-50 (Papanicolaou Stain EA-50)
Mã phần lô PP2500006480
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 37. Thuốc nhuộm OG-EA31 (Papanicolaou Stain OG-6 + Papanicolaou Stain EA31)
Mã phần lô PP2500006481
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 38. Dung dịch Javel 10%
Mã phần lô PP2500006482
Giá từng phần lô 207,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51920000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 39. Voi soda
Mã phần lô PP2500006483
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 40. Dung dịch Formol
Mã phần lô PP2500006484
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 41. Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt sàn và các thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500006485
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 42. Dung dịch phun khử khẩn nhanh bề mặt dạng xịt
Mã phần lô PP2500006486
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3690000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 43. Dung dịch tắm gội khô
Mã phần lô PP2500006487
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 44. Dung dịch sát khuẩn da dùng trong phẫu thuật. Thành phần: 80% w/vEthanol + 0.5% w/v Chlorhexidine gluconate, dạng chai xịt
Mã phần lô PP2500006488
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 45. Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 1% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2500006489
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 46. Dung dịch xà phòng diệt khuẩn tắm sát khuẩn dùng trong y tế là Chlorhexidine gluconate2%
Mã phần lô PP2500006490
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần/lô số 47. Dung dịch làm sạch đa enzyme đặc hiệu xử lý màng sinh học
Mã phần lô PP2500006491
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong phần (lô) tham dự) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->