Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500513245-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500289581
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,558,585,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500533159 - 98,960,000 141.371.429 69.272.000 989,600
2 PP2500533160 - 250,200,000 357.428.572 175.140.000 2,502,000
3 PP2500533161 - 179,040,000 255.771.429 125.328.000 1,790,400
4 PP2500533162 - 224,196,000 320.280.001 156.937.200 2,241,960
5 PP2500533163 - 153,560,000 219.371.429 107.492.000 1,535,600
6 PP2500533164 - 194,300,000 277.571.429 136.010.000 1,943,000
7 PP2500533165 - 214,560,000 306.514.286 150.192.000 2,145,600
8 PP2500533166 - 307,560,000 439.371.429 215.292.000 3,075,600
9 PP2500533167 - 290,580,000 415.114.286 203.406.000 2,905,800
10 PP2500533168 - 135,250,000 193.214.286 94.675.000 1,352,500
11 PP2500533169 - 434,000,000 620.000.001 303.800.000 4,340,000
12 PP2500533170 - 76,379,000 109.112.858 53.465.300 763,790
Mã phần lô PP2500533159
Giá từng phần lô 98,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533160
Giá từng phần lô 250,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,502,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533161
Giá từng phần lô 179,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533162
Giá từng phần lô 224,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.280.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.937.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,241,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533163
Giá từng phần lô 153,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533164
Giá từng phần lô 194,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,943,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533165
Giá từng phần lô 214,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533166
Giá từng phần lô 307,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533167
Giá từng phần lô 290,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,905,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533168
Giá từng phần lô 135,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533169
Giá từng phần lô 434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.000.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500533170
Giá từng phần lô 76,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.112.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.465.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,790
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->