Gói thầu: Gói số 02: Vật tư y tế (Phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500194206-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Vật tư y tế (Phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2500101978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 14,909,933,080 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500221793 - Nẹp khóa đa hướng hình học đầu xa xương quay, Titanium 297,000,000 445.500.000 9021 148.500.000 5 4,455,000
2 PP2500221794 - Vít khóa đa hướng 2.5mm, Titanium 240,000,000 360.000.000 9021 120.000.000 50 3,600,000
3 PP2500221795 - Nẹp khóa đa hướng định hình zigzag, Titanium 300,000,000 450.000.000 9021 150.000.000 3 4,500,000
4 PP2500221796 - Vít khóa đa hướng 2.3mm, Titanium 185,000,000 277.500.000 9021 92.500.000 17 2,775,000
5 PP2500221797 - Nẹp khóa đa hướng hình định hình chữ T, Titanium 360,000,000 540.000.000 9021 180.000.000 5 5,400,000
6 PP2500221798 - Vít khóa đa hướng 2.3mm, Titanium 185,000,000 277.500.000 9021 92.500.000 17 2,775,000
7 PP2500221799 - Nẹp khóa đa hướng định hình thẳng, Titanium 210,000,000 315.000.000 9021 105.000.000 5 3,150,000
8 PP2500221800 - Vít khóa đa hướng 2.3mm, Titanium 185,000,000 277.500.000 9021 92.500.000 17 2,775,000
9 PP2500221801 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên 6,560,000 9.840.000 3.280.000 33 98,400
10 PP2500221802 - Bao vải huyết áp 6,000,000 9.000.000 3.000.000 33 90,000
11 PP2500221803 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu 21,500,000 32.250.000 9018 10.750.000 2 322,500
12 PP2500221804 - Bộ dẫn lưu thận qua da, size 10Fr 7,800,000 11.700.000 9018 3.900.000 1 117,000
13 PP2500221805 - Bộ dẫn lưu thận qua da, size 8Fr 15,600,000 23.400.000 9018 7.800.000 2 234,000
14 PP2500221806 - Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1 316,303,020 474.454.530 3006 158.151.510 510 4,744,546
15 PP2500221807 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0, 1 kim tròn 20,988,000 31.482.000 3006 10.494.000 30 314,820
16 PP2500221808 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 26,507,340 39.761.010 3006 13.253.670 30 397,611
17 PP2500221809 - Chỉ Polydioxanone số 4/0 24,102,720 36.154.080 3006 12.051.360 30 361,541
18 PP2500221810 - Chỉ thép khâu xương số 7 9,730,000 14.595.000 3006 4.865.000 12 145,950
19 PP2500221811 - Đầu cones vàng không khía 2-200 μl 6,080,000 9.120.000 3926 3.040.000 6667 91,200
20 PP2500221812 - Đầu cones xanh 1000 μl 3,420,000 5.130.000 3926 1.710.000 3333 51,300
21 PP2500221813 - Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 10μl 63,000,000 94.500.000 3926 31.500.000 4800 945,000
22 PP2500221814 - Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 100μl 12,600,000 18.900.000 3926 6.300.000 960 189,000
23 PP2500221815 - Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 200μl 21,000,000 31.500.000 3926 10.500.000 1600 315,000
24 PP2500221816 - Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 1000μl 10,500,000 15.750.000 3926 5.250.000 800 157,500
25 PP2500221817 - Dây cưa xương 10,500,000 15.750.000 9021 5.250.000 8 157,500
26 PP2500221818 - Dây dẫn đường mật loại đầu cong 122,500,000 183.750.000 9018 61.250.000 6 1,837,500
27 PP2500221819 - Dây dẫn đường mật loại đầu thẳng 175,000,000 262.500.000 9018 87.500.000 6 2,625,000
28 PP2500221820 - Gạc cầm máu tự tiêu 50 x 70mm 34,398,000 51.597.000 3006 17.199.000 30 515,970
29 PP2500221821 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 34,200,000 51.300.000 3005 17.100.000 167 513,000
30 PP2500221822 - Gel bôi trơn 148,200,000 222.300.000 3006 74.100.000 217 2,223,000
31 PP2500221823 - Kẹp clip cầm máu, titan 24,000,000 36.000.000 9018 12.000.000 133 360,000
32 PP2500221824 - Kim chọc hút tủy xương 6,400,000 9.600.000 9018 3.200.000 7 96,000
33 PP2500221825 - Kim hậu cầu 1,000,000 1.500.000 9018 500.000 167 15,000
34 PP2500221826 - Kim luồn tĩnh mạch số 20G 241,500,000 362.250.000 9018 120.750.000 4167 3,622,500
35 PP2500221827 - Lam kính mờ 7105 10,500,000 15.750.000 5.250.000 67 157,500
36 PP2500221828 - Lam kính trắng 7102 5,670,000 8.505.000 2.835.000 42 85,050
37 PP2500221829 - Lọc khuẩn giữ ấm, giữ ẩm (Mũi nhân tạo) 25,200,000 37.800.000 Thiết bị y tế 12.600.000 133 378,000
38 PP2500221830 - Miếng dán sau phẫu thuật 30cm x 10cm 42,630,000 63.945.000 3005 21.315.000 117 639,450
39 PP2500221831 - Miếng dán trước phẫu thuật 28cm x 45cm 18,480,000 27.720.000 3005 9.240.000 33 277,200
40 PP2500221832 - Miếng dán trước phẫu thuật 28 x 15cm 7,854,000 11.781.000 3005 3.927.000 33 117,810
41 PP2500221833 - Mũi khoan hàm mặt 30,000,000 45.000.000 9018 15.000.000 5 450,000
42 PP2500221834 - Mũi khoan đường kính 2.0mm 25,000,000 37.500.000 9018 12.500.000 17 375,000
43 PP2500221835 - Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 11mm 9,125,000 13.687.500 Thiết bị y tế 4.562.500 8 136,875
44 PP2500221836 - Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 6mm 13,650,000 20.475.000 Thiết bị y tế 6.825.000 17 204,750
45 PP2500221837 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng, Ø 5.4mm 350,000,000 525.000.000 9021 175.000.000 33 5,250,000
46 PP2500221838 - Nẹp ngang cột sống thắt lưng 420,000,000 630.000.000 9021 210.000.000 7 6,300,000
47 PP2500221839 - Nhiệt kế thuỷ ngân 11,250,000 16.875.000 9025 5.625.000 75 168,750
48 PP2500221840 - Ống dẫn lưu ổ bụng mềm (Penrose drain) 2,730,000 4.095.000 9018 1.365.000 67 40,950
49 PP2500221841 - Ống nghe huyết áp 16,000,000 24.000.000 Thiết bị y tế 8.000.000 17 240,000
50 PP2500221842 - Ống nhựa ly tâm 9,000,000 13.500.000 3926 4.500.000 5000 135,000
51 PP2500221843 - Ống nội phế quản 2 nòng 26,460,000 39.690.000 9018 13.230.000 3 396,900
52 PP2500221844 - Ống thông khí tai, đường kính 1,14mm 2,400,000 3.600.000 Thiết bị y tế 1.200.000 2 36,000
53 PP2500221845 - Ống thông khí tai, đường kính 1,27mm 2,400,000 3.600.000 Thiết bị y tế 1.200.000 2 36,000
54 PP2500221846 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 1,350,000 2.025.000 9018 675.000 1 20,250
55 PP2500221847 - Ống thông tiệt trùng (ống dẫn lưu) 16,800,000 25.200.000 9018 8.400.000 267 252,000
56 PP2500221848 - Phim khô 35cm x 43cm (14x17 inch) 987,500,000 1.481.250.000 3701 493.750.000 4167 14,812,500
57 PP2500221849 - Quả bóp huyết áp có van 11,000,000 16.500.000 Thiết bị y tế 5.500.000 33 165,000
58 PP2500221850 - Quả lọc thận LowFlux 1,485,000,000 2.227.500.000 Thiết bị y tế 742.500.000 917 22,275,000
59 PP2500221851 - Ruột kẹp đốt lưỡng cực 164,000,000 246.000.000 Thiết bị y tế 82.000.000 3 2,460,000
60 PP2500221852 - Sonde Blackmore, 3 voies (stomach) 123,900,000 185.850.000 9018 61.950.000 7 1,858,500
61 PP2500221853 - Sonde chữ T (catheter) 2,100,000 3.150.000 9018 1.050.000 17 31,500
62 PP2500221854 - Sonde Fezzer 3,150,000 4.725.000 9018 1.575.000 25 47,250
63 PP2500221855 - Tấm điện cực trung tính 8,400,000 12.600.000 Thiết bị y tế 4.200.000 17 126,000
64 PP2500221856 - Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt điện ERBE 10,500,000 15.750.000 Thiết bị y tế 5.250.000 33 157,500
65 PP2500221857 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 4 càng. 2,058,000,000 3.087.000.000 9021 1.029.000.000 117 30,870,000
66 PP2500221858 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, không ngậm nước. 2,100,000,000 3.150.000.000 9021 1.050.000.000 117 31,500,000
67 PP2500221859 - Trocar dùng trong nội soi khớp vai 100,000,000 150.000.000 Thiết bị y tế 50.000.000 8 1,500,000
68 PP2500221860 - Túi chứa Oxy 42 lít 4,650,000 6.975.000 Thiết bị y tế 2.325.000 5 69,750
69 PP2500221861 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp 75mm 10,000,000 15.000.000 Thiết bị y tế 5.000.000 8 150,000
70 PP2500221862 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp 100mm 13,500,000 20.250.000 Thiết bị y tế 6.750.000 8 202,500
71 PP2500221863 - Tube lưu mẫu có nắp vặn 2ml 1,345,000 2.017.500 3926 672.500 83 20,175
72 PP2500221864 - Van Heimlich 15,000,000 22.500.000 Thiết bị y tế 7.500.000 4 225,000
73 PP2500221865 - Vít chỉ neo khớp vai khâu sụn viền 240,000,000 360.000.000 9021 120.000.000 3 3,600,000
74 PP2500221866 - Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 4.0mm 84,800,000 127.200.000 9021 42.400.000 3 1,272,000
75 PP2500221867 - Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 5.0mm 424,000,000 636.000.000 9021 212.000.000 13 6,360,000
76 PP2500221868 - Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 6.0mm 1,060,000,000 1.590.000.000 9021 530.000.000 33 15,900,000
77 PP2500221869 - Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 7.0mm 127,200,000 190.800.000 9021 63.600.000 4 1,908,000
78 PP2500221870 - Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 4.0mm 76,000,000 114.000.000 9021 38.000.000 3 1,140,000
79 PP2500221871 - Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 5.0mm 190,000,000 285.000.000 9021 95.000.000 7 2,850,000
80 PP2500221872 - Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 6.0mm 380,000,000 570.000.000 9021 190.000.000 13 5,700,000
81 PP2500221873 - Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 7.0mm 114,000,000 171.000.000 9021 57.000.000 4 1,710,000
82 PP2500221874 - Vít khóa trong cột sống thắt lưng 720,000,000 1.080.000.000 9021 360.000.000 133 10,800,000
83 PP2500221875 - Vòng căng bao 18,000,000 27.000.000 9018 9.000.000 7 270,000
Nẹp khóa đa hướng hình học đầu xa xương quay, Titanium
Mã phần lô PP2500221793
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít khóa đa hướng 2.5mm, Titanium
Mã phần lô PP2500221794
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nẹp khóa đa hướng định hình zigzag, Titanium
Mã phần lô PP2500221795
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít khóa đa hướng 2.3mm, Titanium
Mã phần lô PP2500221796
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nẹp khóa đa hướng hình định hình chữ T, Titanium
Mã phần lô PP2500221797
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít khóa đa hướng 2.3mm, Titanium
Mã phần lô PP2500221798
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nẹp khóa đa hướng định hình thẳng, Titanium
Mã phần lô PP2500221799
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít khóa đa hướng 2.3mm, Titanium
Mã phần lô PP2500221800
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2500221801
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2500221802
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu
Mã phần lô PP2500221803
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Bộ dẫn lưu thận qua da, size 10Fr
Mã phần lô PP2500221804
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Bộ dẫn lưu thận qua da, size 8Fr
Mã phần lô PP2500221805
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Chỉ phẫu thuật polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2500221806
Giá từng phần lô 316,303,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.454.530
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.151.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,744,546
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0, 1 kim tròn
Mã phần lô PP2500221807
Giá từng phần lô 20,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.482.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,820
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2500221808
Giá từng phần lô 26,507,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.761.010
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.253.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,611
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Chỉ Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2500221809
Giá từng phần lô 24,102,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.154.080
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.051.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,541
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Chỉ thép khâu xương số 7
Mã phần lô PP2500221810
Giá từng phần lô 9,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.595.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,950
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Đầu cones vàng không khía 2-200 μl
Mã phần lô PP2500221811
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,200
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Đầu cones xanh 1000 μl
Mã phần lô PP2500221812
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 10μl
Mã phần lô PP2500221813
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 100μl
Mã phần lô PP2500221814
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 200μl
Mã phần lô PP2500221815
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Đầu lọc dung dịch tiệt trùng 1000μl
Mã phần lô PP2500221816
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2500221817
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Dây dẫn đường mật loại đầu cong
Mã phần lô PP2500221818
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Dây dẫn đường mật loại đầu thẳng
Mã phần lô PP2500221819
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Gạc cầm máu tự tiêu 50 x 70mm
Mã phần lô PP2500221820
Giá từng phần lô 34,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.597.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,970
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500221821
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500221822
Giá từng phần lô 148,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,223,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Kẹp clip cầm máu, titan
Mã phần lô PP2500221823
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2500221824
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Kim hậu cầu
Mã phần lô PP2500221825
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 20G
Mã phần lô PP2500221826
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,622,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Lam kính mờ 7105
Mã phần lô PP2500221827
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Lam kính trắng 7102
Mã phần lô PP2500221828
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Lọc khuẩn giữ ấm, giữ ẩm (Mũi nhân tạo)
Mã phần lô PP2500221829
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Miếng dán sau phẫu thuật 30cm x 10cm
Mã phần lô PP2500221830
Giá từng phần lô 42,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,450
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Miếng dán trước phẫu thuật 28cm x 45cm
Mã phần lô PP2500221831
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Miếng dán trước phẫu thuật 28 x 15cm
Mã phần lô PP2500221832
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,810
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Mũi khoan hàm mặt
Mã phần lô PP2500221833
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Mũi khoan đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500221834
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 11mm
Mã phần lô PP2500221835
Giá từng phần lô 9,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.687.500
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,875
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 6mm
Mã phần lô PP2500221836
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nẹp dọc cột sống thắt lưng, Ø 5.4mm
Mã phần lô PP2500221837
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nẹp ngang cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500221838
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2500221839
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống dẫn lưu ổ bụng mềm (Penrose drain)
Mã phần lô PP2500221840
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống nghe huyết áp
Mã phần lô PP2500221841
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống nhựa ly tâm
Mã phần lô PP2500221842
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống nội phế quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500221843
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống thông khí tai, đường kính 1,14mm
Mã phần lô PP2500221844
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống thông khí tai, đường kính 1,27mm
Mã phần lô PP2500221845
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500221846
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ống thông tiệt trùng (ống dẫn lưu)
Mã phần lô PP2500221847
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Phim khô 35cm x 43cm (14x17 inch)
Mã phần lô PP2500221848
Giá từng phần lô 987,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Quả bóp huyết áp có van
Mã phần lô PP2500221849
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Quả lọc thận LowFlux
Mã phần lô PP2500221850
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Ruột kẹp đốt lưỡng cực
Mã phần lô PP2500221851
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Sonde Blackmore, 3 voies (stomach)
Mã phần lô PP2500221852
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,858,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Sonde chữ T (catheter)
Mã phần lô PP2500221853
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Sonde Fezzer
Mã phần lô PP2500221854
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500221855
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt điện ERBE
Mã phần lô PP2500221856
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 4 càng.
Mã phần lô PP2500221857
Giá từng phần lô 2,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.087.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, không ngậm nước.
Mã phần lô PP2500221858
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Trocar dùng trong nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500221859
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Túi chứa Oxy 42 lít
Mã phần lô PP2500221860
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 75mm
Mã phần lô PP2500221861
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 100mm
Mã phần lô PP2500221862
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Tube lưu mẫu có nắp vặn 2ml
Mã phần lô PP2500221863
Giá từng phần lô 1,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.017.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,175
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Van Heimlich
Mã phần lô PP2500221864
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít chỉ neo khớp vai khâu sụn viền
Mã phần lô PP2500221865
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 4.0mm
Mã phần lô PP2500221866
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 5.0mm
Mã phần lô PP2500221867
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 6.0mm
Mã phần lô PP2500221868
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đa trục cột sống thắt lưng, Ø 7.0mm
Mã phần lô PP2500221869
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 4.0mm
Mã phần lô PP2500221870
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 5.0mm
Mã phần lô PP2500221871
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 6.0mm
Mã phần lô PP2500221872
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít đơn trục cột sống thắt lưng, Ø 7.0mm
Mã phần lô PP2500221873
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vít khóa trong cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500221874
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500221875
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->