Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm tại bệnh viện năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393545-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm tại bệnh viện năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2300270176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 91,590,949,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.373.864.246 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300627485 - Lô 1: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Realtime-PCR 2,760,870,000 3.944.100.000 3822xxxx 1.932.609.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
2 PP2300627486 - Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu 1,647,179,288 2.353.113.269 3822xxxx 1.153.025.502 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
3 PP2300627487 - Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm ký sinh trùng tự động 294,761,472 421.087.817 3822xxxx 206.333.030 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
4 PP2300627488 - Lô 4: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán và theo dõi các tác nhân vi sinh vật trong suy giảm miễn dịch 2,050,100,192 2.928.714.560 3822xxxx 1.435.070.134 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
5 PP2300627489 - Lô 5: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các vi sinh vật gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa 393,750,000 562.500.000 3822xxxx 275.625.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
6 PP2300627490 - Lô 6:Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các Gen Ung thư máu 461,222,200 658.888.857 3822xxxx 322.855.540 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
7 PP2300627491 - Lô 7: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các vi sinh vật gây nhiễm khuẩn bệnh viện và các gen kháng kháng sinh 886,373,620 1.266.248.029 3822xxxx 620.461.534 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
8 PP2300627492 - Lô 8: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các vi sinh vật gây Viêm màng não và Viêm não 91,876,608 131.252.297 3822xxxx 64.313.626 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
9 PP2300627493 - Lô 9: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các gen liên quan đến Đông Máu 121,800,000 174.000.000 3822xxxx 85.260.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
10 PP2300627494 - Lô 10:Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các gene khác 2,883,300,000 4.119.000.000 3822xxxx 2.018.310.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
11 PP2300627495 - Lô 11: Hóa chất tách chiết và vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Real-time PCR 9,661,167,000 13.765.228.052 3822xxxx 6.762.816.900 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
12 PP2300627496 - Lô 12: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm hóa mô miễn dịch 9,995,338,106 14.254.313.902 3822xxxx 6.996.736.674 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
13 PP2300627497 - Lô 13: Hóa chất cho nhuộm HE tự động 5,269,320,000 7.527.600.000 3822xxxx 3.688.524.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
14 PP2300627498 - Lô 14: Hóa chất cho nhuộm đặc biệt 1,304,571,980 1.863.674.257 3822xxxx 913.200.386 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
15 PP2300627499 - Lô 15: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Realtime-PCR 1,616,094,960 2.285.174.945 3822xxxx 1.131.266.472 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
16 PP2300627500 - Lô 16: Hóa chất, vật tư cho nhuộm hóa mô miễn dịch xác định sự khuếch đại của gene HER2 723,982,558 1.034.260.797 3822xxxx 506.787.791 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
17 PP2300627501 - Lô 17: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sàng lọc máu 10,409,294,583 14.870.420.833 3822xxxx 7.286.506.208 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
18 PP2300627502 - Lô 18: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm phát hiện virut HCV, HIV, viêm gan B 8,999,011,867 12.855.731.239 3822xxxx 6.299.308.307 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
19 PP2300627503 - Lô 19: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch 8,664,645,340 12.378.064.771 3822xxxx 6.065.251.738 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
20 PP2300627504 - Lô 20: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho đo tải lượng HBV,HCV 2,719,228,600 3.884.612.286 3822xxxx 1.903.460.020 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
21 PP2300627505 - Lô 21: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hoá 5,835,327,285 8.324.764.693 3822xxxx 4.084.729.100 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
22 PP2300627506 - Lô 22: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch 9,194,322,800 13.134.746.857 3822xxxx 6.436.025.960 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
23 PP2300627507 - Lô 23: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa miễn dịch 4,121,661,324 5.888.087.606 3822xxxx 2.885.162.927 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
24 PP2300627508 - Lô 24: Test thử đường huyết 540,000,000 771.428.571 3822xxxx 378.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
25 PP2300627509 - Lô 25: Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 945,750,000 1.351.071.429 3822xxxx 662.025.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Lô 1: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Realtime-PCR
Mã phần lô PP2300627485
Giá từng phần lô 2,760,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.944.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2300627486
Giá từng phần lô 1,647,179,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.353.113.269
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.025.502
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm ký sinh trùng tự động
Mã phần lô PP2300627487
Giá từng phần lô 294,761,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.087.817
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.333.030
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 4: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán và theo dõi các tác nhân vi sinh vật trong suy giảm miễn dịch
Mã phần lô PP2300627488
Giá từng phần lô 2,050,100,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.714.560
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.070.134
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 5: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các vi sinh vật gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2300627489
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 6:Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các Gen Ung thư máu
Mã phần lô PP2300627490
Giá từng phần lô 461,222,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.888.857
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.855.540
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 7: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các vi sinh vật gây nhiễm khuẩn bệnh viện và các gen kháng kháng sinh
Mã phần lô PP2300627491
Giá từng phần lô 886,373,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.248.029
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.461.534
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 8: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các vi sinh vật gây Viêm màng não và Viêm não
Mã phần lô PP2300627492
Giá từng phần lô 91,876,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.252.297
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.313.626
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 9: Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các gen liên quan đến Đông Máu
Mã phần lô PP2300627493
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 10:Hóa chất xét nghiệm Real-Time PCR để chẩn đoán các gene khác
Mã phần lô PP2300627494
Giá từng phần lô 2,883,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.119.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.018.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 11: Hóa chất tách chiết và vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Real-time PCR
Mã phần lô PP2300627495
Giá từng phần lô 9,661,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.765.228.052
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.816.900
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 12: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300627496
Giá từng phần lô 9,995,338,106
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.254.313.902
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.996.736.674
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 13: Hóa chất cho nhuộm HE tự động
Mã phần lô PP2300627497
Giá từng phần lô 5,269,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.688.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 14: Hóa chất cho nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300627498
Giá từng phần lô 1,304,571,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.674.257
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.200.386
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 15: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Realtime-PCR
Mã phần lô PP2300627499
Giá từng phần lô 1,616,094,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.174.945
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.266.472
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 16: Hóa chất, vật tư cho nhuộm hóa mô miễn dịch xác định sự khuếch đại của gene HER2
Mã phần lô PP2300627500
Giá từng phần lô 723,982,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.260.797
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.787.791
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 17: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sàng lọc máu
Mã phần lô PP2300627501
Giá từng phần lô 10,409,294,583
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.870.420.833
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.286.506.208
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 18: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm phát hiện virut HCV, HIV, viêm gan B
Mã phần lô PP2300627502
Giá từng phần lô 8,999,011,867
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.855.731.239
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.299.308.307
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 19: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300627503
Giá từng phần lô 8,664,645,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.378.064.771
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.065.251.738
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 20: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho đo tải lượng HBV,HCV
Mã phần lô PP2300627504
Giá từng phần lô 2,719,228,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.884.612.286
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.903.460.020
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 21: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300627505
Giá từng phần lô 5,835,327,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.324.764.693
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.084.729.100
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 22: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300627506
Giá từng phần lô 9,194,322,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.134.746.857
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.436.025.960
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 23: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa miễn dịch
Mã phần lô PP2300627507
Giá từng phần lô 4,121,661,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.888.087.606
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.885.162.927
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 24: Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300627508
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 25: Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300627509
Giá từng phần lô 945,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.351.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->