Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa tỉnh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500288078-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MEDICAL DEVICE LAB TECHNOLOGY
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa tỉnh.
Số hiệu KHLCNT PL2500153124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 84,561,915,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500298125 - Phần 1: Bông, băng, gạc, băng dính, vật liệu cầm máu 2,534,705,000 2.414.005.100 1.267.352.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 63,367,625
2 PP2500298126 - Phần 2: Găng tay, dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn, rửa vết thương 3,474,547,000 3.309.092.300 1.737.273.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 86,863,675
3 PP2500298127 - Phần 3: Bơm tiêm các loại, các số 1,728,365,000 1.646.061.800 864.182.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 43,209,125
4 PP2500298128 - Phần 4: Kim tiêm, kim gây tê và các loại kim khác 3,726,460,000 3.549.009.700 1.863.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 93,161,500
5 PP2500298129 - Phần 5: Dây truyền các loại, các cỡ 2,153,500,000 2.050.952.3 1.076.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 53,837,500
6 PP2500298130 - Phần 6: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter các loại, các cỡ 1,616,947,500 1.539.949.900 808.473.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 40,423,688
7 PP2500298131 - Phần 7: Phim X-quang y tế 2,542,500,000 2.421.428.600 1.271.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 63,562,500
8 PP2500298132 - Phần 8: Chỉ các loại, các số 1,933,586,000 1.841.510.500 966.793.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 48,339,650
9 PP2500298133 - Phần 9: Thủy tinh thể nhân tạo, chất nhầy, vật tư phẫu thuật mắt 4,890,600,000 4.657.714.400 2.445.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 122,265,000
10 PP2500298134 - Phần 10: Quả lọc thận nhân tạo 3,060,000,000 2.914.285.700 1.530.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 76,500,000
11 PP2500298135 - Phần 11: Dung dịch thẩm phân máu chạy thận nhân tạo 5,040,000,000 4.800.000.000 2.520.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 126,000,000
12 PP2500298136 - Phần 12: Vật tư thẩm tách siêu lọc máu (HDF Online) 1,266,000,000 1.205.714.200 633.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 31,650,000
13 PP2500298137 - Phần 13: Vật tư sử dụng cho lọc máu liên tục và lọc tách huyết tương 1,068,400,000 1.017.523.800 534.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 26,710,000
14 PP2500298138 - Phần 14: Bộ kit lọc máu và thay huyết tương cho người lớn 2,646,500,000 2.520.476.200 1.323.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 66,162,500
15 PP2500298139 - Phần 15: Vật tư sử dụng trong thận nhân tạo khác 1,434,450,000 1.366.142.800 717.225.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 35,861,250
16 PP2500298140 - Phần 16: Vật tư ngoại bụng, phẫu thuật tiêu hóa 2,563,000,000 2.440.952.400 1.281.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 64,075,000
17 PP2500298141 - Phần 17: Vật tư sử dụng trong tán sỏi thận, tiết niệu 2,244,800,000 2.137.904.700 1.122.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 56,120,000
18 PP2500298142 - Phần 18: Túi máu các loại 1,650,000,000 1.571.428.600 825.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 41,250,000
19 PP2500298143 - Phần 19: Vật tư xét nghiệm 768,660,000 732.057.200 384.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 19,216,500
20 PP2500298144 - Phần 20: Vật tư y tế sử dụng trong can thiệp nội soi 164,000,000 156.190.600 82.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 4,100,000
21 PP2500298145 - Phần 21: Vật tư y tế sử dụng trong kỹ thuật đo áp lực nội sọ 575,000,000 547.618.900 287.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 14,375,000
22 PP2500298146 - Phần 22: Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa, chuyên ngành 813,250,000 774.523.900 406.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 20,331,250
23 PP2500298147 - Phần 23: Vật tư sử dụng trong một số thiết bị, chẩn đoán, điều trị khác 1,492,445,000 1.421.376.200 746.222.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 37,311,125
24 PP2500298148 - Phần 24: Vật tư sọ não, hàm mặt 1,016,700,000 968.285.600 508.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 25,417,500
25 PP2500298149 - Phần 25: Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 3,356,200,000 3.196.380.900 1.678.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 83,905,000
26 PP2500298150 - Phần 26: Bơm xi măng sinh học 8,271,000,000 7.877.142.800 4.135.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 206,775,000
27 PP2500298151 - Phần 27: Vật tư thay khớp háng, khớp gối 8,724,250,000 8.308.809.500 4.362.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 218,106,250
28 PP2500298152 - Phần 28: Vật tư cho phẫu thuật cột sống cổ lối trước 1,139,000,000 1.084.761.900 569.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 28,475,000
29 PP2500298153 - Phần 29: Vật tư cho phẫu thuật cột sống cổ sa 620,000,000 590.476.200 310.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 15,500,000
30 PP2500298154 - Phần 30: Vật tư cho phẫu thuật cột sống lưng - ngực và thay thân đốt sống 3,841,500,000 3.658.571.500 1.920.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 96,037,500
31 PP2500298155 - Phần 31: Vật tư cho phẫu thuật cột sống lưng - ngực ít xâm lấn/qua da 1,397,500,000 1.330.952.300 698.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 34,937,500
32 PP2500298156 - Phần 32: Vật tư phẫu thuật cột sống qua da xâm lấn tối thiểu 333,800,000 317.904.700 166.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 8,345,000
33 PP2500298157 - Phần 33: Vật tư nội soi cột sống 474,150,000 451.571.600 237.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 11,853,750
34 PP2500298158 - Phần 34: Vật tư nẹp vít cột sống lưng có nẹp bán động 829,000,000 789.523.900 414.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 20,725,000
35 PP2500298159 - Phần 35: Vật tư đinh, nẹp, vít chấn thương chỉnh hình 5,171,100,000 4.924.857.400 2.585.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 129,277,500
Phần 1: Bông, băng, gạc, băng dính, vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500298125
Giá từng phần lô 2,534,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.414.005.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,367,625
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 2: Găng tay, dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2500298126
Giá từng phần lô 3,474,547,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.309.092.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.737.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,863,675
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 3: Bơm tiêm các loại, các số
Mã phần lô PP2500298127
Giá từng phần lô 1,728,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.061.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,209,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 4: Kim tiêm, kim gây tê và các loại kim khác
Mã phần lô PP2500298128
Giá từng phần lô 3,726,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.549.009.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,161,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 5: Dây truyền các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500298129
Giá từng phần lô 2,153,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.050.952.3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 6: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500298130
Giá từng phần lô 1,616,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.949.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,423,688
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 7: Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2500298131
Giá từng phần lô 2,542,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.421.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,562,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 8: Chỉ các loại, các số
Mã phần lô PP2500298132
Giá từng phần lô 1,933,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.841.510.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,339,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 9: Thủy tinh thể nhân tạo, chất nhầy, vật tư phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500298133
Giá từng phần lô 4,890,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.657.714.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.445.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 10: Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500298134
Giá từng phần lô 3,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 11: Dung dịch thẩm phân máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500298135
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 12: Vật tư thẩm tách siêu lọc máu (HDF Online)
Mã phần lô PP2500298136
Giá từng phần lô 1,266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.714.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 13: Vật tư sử dụng cho lọc máu liên tục và lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2500298137
Giá từng phần lô 1,068,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.523.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 14: Bộ kit lọc máu và thay huyết tương cho người lớn
Mã phần lô PP2500298138
Giá từng phần lô 2,646,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.476.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 15: Vật tư sử dụng trong thận nhân tạo khác
Mã phần lô PP2500298139
Giá từng phần lô 1,434,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,861,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 16: Vật tư ngoại bụng, phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2500298140
Giá từng phần lô 2,563,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.952.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 17: Vật tư sử dụng trong tán sỏi thận, tiết niệu
Mã phần lô PP2500298141
Giá từng phần lô 2,244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.904.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 18: Túi máu các loại
Mã phần lô PP2500298142
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 19: Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500298143
Giá từng phần lô 768,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.057.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,216,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 20: Vật tư y tế sử dụng trong can thiệp nội soi
Mã phần lô PP2500298144
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.190.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 21: Vật tư y tế sử dụng trong kỹ thuật đo áp lực nội sọ
Mã phần lô PP2500298145
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.618.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 22: Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa, chuyên ngành
Mã phần lô PP2500298146
Giá từng phần lô 813,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.523.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,331,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 23: Vật tư sử dụng trong một số thiết bị, chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2500298147
Giá từng phần lô 1,492,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.376.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,311,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 24: Vật tư sọ não, hàm mặt
Mã phần lô PP2500298148
Giá từng phần lô 1,016,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.285.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 25: Vật tư phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500298149
Giá từng phần lô 3,356,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.196.380.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 26: Bơm xi măng sinh học
Mã phần lô PP2500298150
Giá từng phần lô 8,271,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.877.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.135.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 27: Vật tư thay khớp háng, khớp gối
Mã phần lô PP2500298151
Giá từng phần lô 8,724,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.308.809.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.362.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,106,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 28: Vật tư cho phẫu thuật cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2500298152
Giá từng phần lô 1,139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.761.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 29: Vật tư cho phẫu thuật cột sống cổ sa
Mã phần lô PP2500298153
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.476.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 30: Vật tư cho phẫu thuật cột sống lưng - ngực và thay thân đốt sống
Mã phần lô PP2500298154
Giá từng phần lô 3,841,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.658.571.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,037,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 31: Vật tư cho phẫu thuật cột sống lưng - ngực ít xâm lấn/qua da
Mã phần lô PP2500298155
Giá từng phần lô 1,397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.952.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 32: Vật tư phẫu thuật cột sống qua da xâm lấn tối thiểu
Mã phần lô PP2500298156
Giá từng phần lô 333,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.904.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,345,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 33: Vật tư nội soi cột sống
Mã phần lô PP2500298157
Giá từng phần lô 474,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.571.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,853,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 34: Vật tư nẹp vít cột sống lưng có nẹp bán động
Mã phần lô PP2500298158
Giá từng phần lô 829,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.523.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 35: Vật tư đinh, nẹp, vít chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2500298159
Giá từng phần lô 5,171,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.924.857.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.585.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,277,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->