Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc (gồm 57 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500648578-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc (gồm 57 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500313450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 144,781,143,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500577707 - Amoxicilin (dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dạng Kali clavulanate) 70,422,000 134.137.142 49.295.400 1,408,440
2 PP2500577708 - Bortezomib 7,344,291,600 13.989.126.857 5.141.004.120 146,885,832
3 PP2500577709 - Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg) 2,285,850,000 4.354.000.000 1.600.095.000 45,717,000
4 PP2500577710 - Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg) 248,661,000 473.640.000 174.062.700 4,973,220
5 PP2500577711 - Ciclosporin 253,312,000 482.499.047 177.318.400 5,066,240
6 PP2500577712 - Ciclosporin 1,850,586,100 3.524.925.904 1.295.410.270 37,011,722
7 PP2500577713 - Ciclosporin 1,682,350,000 3.204.476.190 1.177.645.000 33,647,000
8 PP2500577714 - Ciprofloxacin 116,505,600 221.915.428 81.553.920 2,330,112
9 PP2500577715 - Clopidogrel base (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate 97,875mg) 252,285,000 480.542.857 176.599.500 5,045,700
10 PP2500577716 - Eltrombopag olamine 31,9mg (tương đương 25mg Eltrombopag) 9,840,831,000 18.744.440.000 6.888.581.700 196,816,620
11 PP2500577717 - Enoxaparin Natri 17,076,200 32.526.095 11.953.340 341,524
12 PP2500577718 - Enoxaparin Natri 45,265,200 86.219.428 31.685.640 905,304
13 PP2500577719 - Epoetin alfa 700,350,000 1.334.000.000 490.245.000 14,007,000
14 PP2500577720 - Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 82,863,150 157.834.571 58.004.205 1,657,263
15 PP2500577721 - Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg) 1,228,480,000 2.339.961.904 859.936.000 24,569,600
16 PP2500577722 - Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 37,726,080 71.859.200 26.408.256 754,522
17 PP2500577723 - Filgrastim 4,520,180,700 8.609.868.000 3.164.126.490 90,403,614
18 PP2500577724 - Fluconazole 78,750,000 150.000.000 55.125.000 1,575,000
19 PP2500577725 - Hyoscin butylbromid 599,000 1.140.952 419.300 11,980
20 PP2500577726 - Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat tinh thể) 23,793,420,000 45.320.800.000 16.655.394.000 475,868,400
21 PP2500577727 - Insulin glargine 57,570,000 109.657.142 40.299.000 1,151,400
22 PP2500577728 - Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) 1,065,600,000 2.029.714.285 745.920.000 21,312,000
23 PP2500577729 - Iohexol 545,448,000 1.038.948.571 381.813.600 10,908,960
24 PP2500577730 - Isoleucine; Leucine; Lysine (dưới dạng lysine HCl); Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine; Histidine; Alanine; Glycine; Aspartic acid; Glutamic acid; Proline; Serine; Tyrosine; Sodium acetate trihydrate; Sodium hydroxide ; Potassium acetate ; Magnesium chloride hexahydrate; Disodium phosphate dodecahydrate. 157,500,000 300.000.000 110.250.000 3,150,000
25 PP2500577731 - Lactulose 41,440,000 78.933.333 29.008.000 828,800
26 PP2500577732 - Levetiracetam 10,150,800 19.334.857 7.105.560 203,016
27 PP2500577733 - Linezolid 380,800,000 725.333.333 266.560.000 7,616,000
28 PP2500577734 - L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine 27,991,680 53.317.485 19.594.176 559,834
29 PP2500577735 - Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml 14,500,000 27.619.047 10.150.000 290,000
30 PP2500577736 - Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml 38,200,000 72.761.904 26.740.000 764,000
31 PP2500577737 - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 8,249,205,000 15.712.771.428 5.774.443.500 164,984,100
32 PP2500577738 - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 953,241,000 1.815.697.142 667.268.700 19,064,820
33 PP2500577739 - Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 209,355,000 398.771.428 146.548.500 4,187,100
34 PP2500577740 - Methylprednisolone 418,608,000 797.348.571 293.025.600 8,372,160
35 PP2500577741 - Methylprednisolone 204,464,000 389.455.238 143.124.800 4,089,280
36 PP2500577742 - Methylprednisolone acetate 55,472,000 105.660.952 38.830.400 1,109,440
37 PP2500577743 - Methylprednisolone hemisuccinat 302,840,000 576.838.095 211.988.000 6,056,800
38 PP2500577744 - Mycophenolate mofetil 47,318,000 90.129.523 33.122.600 946,360
39 PP2500577745 - Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 220,6mg) 40,006,000,000 76.201.904.761 28.004.200.000 800,120,000
40 PP2500577746 - Octreotide 48,305,000 92.009.523 33.813.500 966,100
41 PP2500577747 - Pantoprazole (dưới dạng (Pantoprazole sodium sesquihydrate) 584,000,000 1.112.380.952 408.800.000 11,680,000
42 PP2500577748 - Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 50,660,000 96.495.238 35.462.000 1,013,200
43 PP2500577749 - Pegfilgrastim 651,372,450 1.240.709.428 455.960.715 13,027,449
44 PP2500577750 - Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 3,016,800 5.746.285 2.111.760 60,336
45 PP2500577751 - Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g 2,013,300,000 3.834.857.142 1.409.310.000 40,266,000
46 PP2500577752 - Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/ 500ml và Natri clorid 4,5g/500ml 17,600,000 33.523.809 12.320.000 352,000
47 PP2500577753 - Propofol 47,267,200 90.032.761 33.087.040 945,344
48 PP2500577754 - Rituximab 6,506,009,400 12.392.398.857 4.554.206.580 130,120,188
49 PP2500577755 - Rituximab 1,398,877,500 2.664.528.571 979.214.250 27,977,550
50 PP2500577756 - Rituximab 6,242,287,000 11.890.070.476 4.369.600.900 124,845,740
51 PP2500577757 - Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphat) 6,023,567,300 11.473.461.523 4.216.497.110 120,471,346
52 PP2500577758 - Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphat) 13,208,304,200 25.158.674.666 9.245.812.940 264,166,084
53 PP2500577759 - Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 3,818,950 7.274.190 2.673.265 76,379
54 PP2500577760 - Sevoflurane 143,140,000 272.647.619 100.198.000 2,862,800
55 PP2500577761 - Tacrolimus 85,220,000 162.323.809 59.654.000 1,704,400
56 PP2500577762 - Tacrolimus 153,390,000 292.171.428 107.373.000 3,067,800
57 PP2500577763 - Tigecyclin 365,500,000 696.190.476 255.850.000 7,310,000
Amoxicilin (dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic (dạng Kali clavulanate)
Mã phần lô PP2500577707
Giá từng phần lô 70,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.137.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.295.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,440
Bortezomib
Mã phần lô PP2500577708
Giá từng phần lô 7,344,291,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.989.126.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.141.004.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,885,832
Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg)
Mã phần lô PP2500577709
Giá từng phần lô 2,285,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.354.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,717,000
Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg)
Mã phần lô PP2500577710
Giá từng phần lô 248,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.062.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,973,220
Ciclosporin
Mã phần lô PP2500577711
Giá từng phần lô 253,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.499.047
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.318.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,066,240
Ciclosporin
Mã phần lô PP2500577712
Giá từng phần lô 1,850,586,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.524.925.904
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.410.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,011,722
Ciclosporin
Mã phần lô PP2500577713
Giá từng phần lô 1,682,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.204.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,647,000
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500577714
Giá từng phần lô 116,505,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.915.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.553.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,330,112
Clopidogrel base (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate 97,875mg)
Mã phần lô PP2500577715
Giá từng phần lô 252,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,045,700
Eltrombopag olamine 31,9mg (tương đương 25mg Eltrombopag)
Mã phần lô PP2500577716
Giá từng phần lô 9,840,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.744.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.581.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,816,620
Enoxaparin Natri
Mã phần lô PP2500577717
Giá từng phần lô 17,076,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.526.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.953.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,524
Enoxaparin Natri
Mã phần lô PP2500577718
Giá từng phần lô 45,265,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.219.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.685.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 905,304
Epoetin alfa
Mã phần lô PP2500577719
Giá từng phần lô 700,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.334.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,007,000
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri)
Mã phần lô PP2500577720
Giá từng phần lô 82,863,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.834.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.004.205
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,263
Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg)
Mã phần lô PP2500577721
Giá từng phần lô 1,228,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.339.961.904
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,569,600
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate)
Mã phần lô PP2500577722
Giá từng phần lô 37,726,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.859.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.408.256
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,522
Filgrastim
Mã phần lô PP2500577723
Giá từng phần lô 4,520,180,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.609.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.164.126.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,403,614
Fluconazole
Mã phần lô PP2500577724
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Hyoscin butylbromid
Mã phần lô PP2500577725
Giá từng phần lô 599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,980
Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat tinh thể)
Mã phần lô PP2500577726
Giá từng phần lô 23,793,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.320.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.655.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,868,400
Insulin glargine
Mã phần lô PP2500577727
Giá từng phần lô 57,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.299.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,400
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
Mã phần lô PP2500577728
Giá từng phần lô 1,065,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,312,000
Iohexol
Mã phần lô PP2500577729
Giá từng phần lô 545,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.948.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.813.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,908,960
Isoleucine; Leucine; Lysine (dưới dạng lysine HCl); Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine; Histidine; Alanine; Glycine; Aspartic acid; Glutamic acid; Proline; Serine; Tyrosine; Sodium acetate trihydrate; Sodium hydroxide ; Potassium acetate ; Magnesium chloride hexahydrate; Disodium phosphate dodecahydrate.
Mã phần lô PP2500577730
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Lactulose
Mã phần lô PP2500577731
Giá từng phần lô 41,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.933.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,800
Levetiracetam
Mã phần lô PP2500577732
Giá từng phần lô 10,150,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.334.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.105.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,016
Linezolid
Mã phần lô PP2500577733
Giá từng phần lô 380,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,616,000
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
Mã phần lô PP2500577734
Giá từng phần lô 27,991,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.317.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.594.176
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,834
Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml
Mã phần lô PP2500577735
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.619.047
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Medium-chain Triglicerides 5,0g/100ml; Soya-bean Oil 5,0g/100ml
Mã phần lô PP2500577736
Giá từng phần lô 38,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.761.904
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,000
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate)
Mã phần lô PP2500577737
Giá từng phần lô 8,249,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.712.771.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.774.443.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,984,100
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate)
Mã phần lô PP2500577738
Giá từng phần lô 953,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.697.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.268.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,064,820
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
Mã phần lô PP2500577739
Giá từng phần lô 209,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.771.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.548.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,187,100
Methylprednisolone
Mã phần lô PP2500577740
Giá từng phần lô 418,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.348.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.025.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,372,160
Methylprednisolone
Mã phần lô PP2500577741
Giá từng phần lô 204,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.455.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.124.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,089,280
Methylprednisolone acetate
Mã phần lô PP2500577742
Giá từng phần lô 55,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.660.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,109,440
Methylprednisolone hemisuccinat
Mã phần lô PP2500577743
Giá từng phần lô 302,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.838.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,056,800
Mycophenolate mofetil
Mã phần lô PP2500577744
Giá từng phần lô 47,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.129.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.122.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,360
Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydrochloride monohydrate 220,6mg)
Mã phần lô PP2500577745
Giá từng phần lô 40,006,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.201.904.761
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.004.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,120,000
Octreotide
Mã phần lô PP2500577746
Giá từng phần lô 48,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.009.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.813.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,100
Pantoprazole (dưới dạng (Pantoprazole sodium sesquihydrate)
Mã phần lô PP2500577747
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,680,000
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate)
Mã phần lô PP2500577748
Giá từng phần lô 50,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.495.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,200
Pegfilgrastim
Mã phần lô PP2500577749
Giá từng phần lô 651,372,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.709.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.960.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,027,449
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril)
Mã phần lô PP2500577750
Giá từng phần lô 3,016,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.746.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.111.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,336
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g
Mã phần lô PP2500577751
Giá từng phần lô 2,013,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.834.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.409.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,266,000
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/ 500ml và Natri clorid 4,5g/500ml
Mã phần lô PP2500577752
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.523.809
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Propofol
Mã phần lô PP2500577753
Giá từng phần lô 47,267,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.032.761
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.087.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,344
Rituximab
Mã phần lô PP2500577754
Giá từng phần lô 6,506,009,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.392.398.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.554.206.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,120,188
Rituximab
Mã phần lô PP2500577755
Giá từng phần lô 1,398,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.214.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,977,550
Rituximab
Mã phần lô PP2500577756
Giá từng phần lô 6,242,287,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.890.070.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.369.600.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,845,740
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphat)
Mã phần lô PP2500577757
Giá từng phần lô 6,023,567,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.473.461.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.216.497.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,471,346
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphat)
Mã phần lô PP2500577758
Giá từng phần lô 13,208,304,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.158.674.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.245.812.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,166,084
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
Mã phần lô PP2500577759
Giá từng phần lô 3,818,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.274.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,379
Sevoflurane
Mã phần lô PP2500577760
Giá từng phần lô 143,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.647.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,862,800
Tacrolimus
Mã phần lô PP2500577761
Giá từng phần lô 85,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.323.809
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,704,400
Tacrolimus
Mã phần lô PP2500577762
Giá từng phần lô 153,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.171.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,067,800
Tigecyclin
Mã phần lô PP2500577763
Giá từng phần lô 365,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,310,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->