Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500528233-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500161970
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 14,478,685,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500549114 - 134,039,400 95.503.072,5 93.827.580
2 PP2500549115 - 270,250,000 192.553.125 189.175.000
3 PP2500549116 - 29,900,000 21.303.750 20.930.000
4 PP2500549117 - 13,323,000 9.492.637,5 9.326.100
5 PP2500549118 - 18,500,000 13.181.250 12.950.000
6 PP2500549119 - 398,000,000 283.575.000 278.600.000
7 PP2500549120 - 59,685,000 42.525.562,5 41.779.500
8 PP2500549121 - 19,228,000 13.699.950 13.459.600
9 PP2500549122 - 38,064,000 27.120.600 26.644.800
10 PP2500549123 - 13,282,500 9.463.781,25 9.297.750
11 PP2500549124 - 111,609,400 79.521.697,5 78.126.580
12 PP2500549125 - 2,336,967,900 1.665.089.628,75 1.635.877.530
13 PP2500549126 - 530,200,000 377.767.500 371.140.000
14 PP2500549127 - 125,580,000 89.475.750 87.906.000
15 PP2500549128 - 77,420,000 55.161.750 54.194.000
16 PP2500549129 - 3,983,700 2.838.386,25 2.788.590
17 PP2500549130 - 6,250,000 4.453.125 4.375.000
18 PP2500549131 - 542,133,000 386.269.762,5 379.493.100
19 PP2500549132 - 52,803,400 37.622.422,5 36.962.380
20 PP2500549133 - 65,550,000 46.704.375 45.885.000
21 PP2500549134 - 134,780,000 96.030.750 94.346.000
22 PP2500549135 - 15,180,000 10.815.750 10.626.000
23 PP2500549136 - 44,275,000 31.545.937,5 30.992.500
24 PP2500549137 - 441,600,000 314.640.000 309.120.000
25 PP2500549138 - 852,160,000 607.164.000 596.512.000
26 PP2500549139 - 170,432,000 121.432.800 119.302.400
27 PP2500549140 - 2,556,480 1.821.492 1.789.536
28 PP2500549141 - 62,100,000 44.246.250 43.470.000
29 PP2500549142 - 37,800,000 26.932.500 26.460.000
30 PP2500549143 - 221,260,000 157.647.750 154.882.000
31 PP2500549144 - 15,960,000 11.371.500 11.172.000
32 PP2500549145 - 470,925,000 335.534.062,5 329.647.500
33 PP2500549146 - 7,406,000 5.276.775 5.184.200
34 PP2500549147 - 6,300,000 4.488.750 4.410.000
35 PP2500549148 - 2,008,400 1.430.985 1.405.880
36 PP2500549149 - 26,985,000 19.226.812,5 18.889.500
37 PP2500549150 - 11,970,000 8.528.625 8.379.000
38 PP2500549151 - 12,240,000 8.721.000 8.568.000
39 PP2500549152 - 36,225,000 25.810.312,5 25.357.500
40 PP2500549153 - 1,725,000 1.229.062,5 1.207.500
41 PP2500549154 - 57,960,000 41.296.500 40.572.000
42 PP2500549155 - 505,000,000 359.812.500 353.500.000
43 PP2500549156 - 18,900,000 13.466.250 13.230.000
44 PP2500549157 - 17,309,250 12.332.840,625 12.116.475
45 PP2500549158 - 66,000,000 47.025.000 46.200.000
46 PP2500549159 - 10,120,000 7.210.500 7.084.000
47 PP2500549160 - 39,675,000 28.268.437,5 27.772.500
48 PP2500549161 - 348,864,000 248.565.600 244.204.800
49 PP2500549162 - 444,360,000 316.606.500 311.052.000
50 PP2500549163 - 84,435,300 60.160.151,25 59.104.710
51 PP2500549164 - 3,150,000 2.244.375 2.205.000
52 PP2500549165 - 3,500,000 2.493.750 2.450.000
53 PP2500549166 - 84,000,000 59.850.000 58.800.000
54 PP2500549167 - 287,500,000 204.843.750 201.250.000
55 PP2500549168 - 154,118,400 109.809.360 107.882.880
56 PP2500549169 - 9,085,000 6.473.062,5 6.359.500
57 PP2500549170 - 317,814,000 226.442.475 222.469.800
58 PP2500549171 - 1,876,455,000 1.336.974.187,5 1.313.518.500
59 PP2500549172 - 158,760,000 113.116.500 111.132.000
60 PP2500549173 - 1,811,250,000 1.290.515.625 1.267.875.000
61 PP2500549174 - 13,229,600 9.426.090 9.260.720
62 PP2500549175 - 27,881,600 19.865.640 19.517.120
63 PP2500549176 - 4,186,000 2.982.525 2.930.200
64 PP2500549177 - 28,000,000 19.950.000 19.600.000
65 PP2500549178 - 81,075,000 57.765.937,5 56.752.500
66 PP2500549179 - 119,000,000 84.787.500 83.300.000
67 PP2500549180 - 5,600,000 3.990.000 3.920.000
68 PP2500549181 - 96,600,000 68.827.500 67.620.000
69 PP2500549182 - 359,700,000 256.286.250 251.790.000
70 PP2500549183 - 18,400,000 13.110.000 12.880.000
Mã phần lô PP2500549114
Giá từng phần lô 134,039,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.503.072,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.827.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549115
Giá từng phần lô 270,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.553.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549116
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.303.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549117
Giá từng phần lô 13,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.492.637,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.326.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549118
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549119
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549120
Giá từng phần lô 59,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.779.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549121
Giá từng phần lô 19,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.699.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.459.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549122
Giá từng phần lô 38,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.120.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549123
Giá từng phần lô 13,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.463.781,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.297.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549124
Giá từng phần lô 111,609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.521.697,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.126.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549125
Giá từng phần lô 2,336,967,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.089.628,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.877.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549126
Giá từng phần lô 530,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549127
Giá từng phần lô 125,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.475.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549128
Giá từng phần lô 77,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.161.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549129
Giá từng phần lô 3,983,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.838.386,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.788.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549130
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.453.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549131
Giá từng phần lô 542,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.269.762,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.493.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549132
Giá từng phần lô 52,803,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.622.422,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.962.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549133
Giá từng phần lô 65,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.704.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549134
Giá từng phần lô 134,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.030.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549135
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.815.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549136
Giá từng phần lô 44,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.545.937,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549137
Giá từng phần lô 441,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549138
Giá từng phần lô 852,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549139
Giá từng phần lô 170,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.432.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549140
Giá từng phần lô 2,556,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.789.536
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549141
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.246.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549142
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549143
Giá từng phần lô 221,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.647.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549144
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549145
Giá từng phần lô 470,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.534.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549146
Giá từng phần lô 7,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.276.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.184.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549147
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549148
Giá từng phần lô 2,008,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549149
Giá từng phần lô 26,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.226.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.889.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549150
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.528.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549151
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549152
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.810.312,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549153
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.229.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549154
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.296.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549155
Giá từng phần lô 505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549156
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549157
Giá từng phần lô 17,309,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.332.840,625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.116.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549158
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549159
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.210.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549160
Giá từng phần lô 39,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.268.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549161
Giá từng phần lô 348,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.565.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.204.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549162
Giá từng phần lô 444,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.606.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549163
Giá từng phần lô 84,435,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.160.151,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.104.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549164
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549165
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549166
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549167
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.843.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549168
Giá từng phần lô 154,118,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.809.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.882.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549169
Giá từng phần lô 9,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.473.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.359.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549170
Giá từng phần lô 317,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.442.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.469.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549171
Giá từng phần lô 1,876,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.974.187,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.518.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549172
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.116.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549173
Giá từng phần lô 1,811,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.515.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549174
Giá từng phần lô 13,229,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.426.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.260.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549175
Giá từng phần lô 27,881,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.865.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.517.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549176
Giá từng phần lô 4,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.982.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.930.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549177
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549178
Giá từng phần lô 81,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.765.937,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549179
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549180
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549181
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549182
Giá từng phần lô 359,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.286.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500549183
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->