Gói thầu: GÓI SỐ 1: MUA SẮM HOÁ CHẤT VẬT TƯ THEO MÁY
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400593695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyền máu Huyết học | Chủ đầu tư | Bệnh viện Truyền máu Huyết học |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | GÓI SỐ 1: MUA SẮM HOÁ CHẤT VẬT TƯ THEO MÁY |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400318314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 309,734,919,205 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400534520 - PHẦN 1: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) | 7,560,000,000 | 13.745.454.545 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 5292000000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 226,800,000 |
| 2 | PP2400534521 - PHẦN 2: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) | 44,982,000,000 | 81.785.454.545 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 31487400000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 1,349,460,000 |
| 3 | PP2400534522 - PHẦN 3: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) | 2,356,200,000 | 4.284.000.000 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1649340000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 70,686,000 |
| 4 | PP2400534523 - PHẦN 4: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) | 2,695,000,000 | 4.900.000.000 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1886500000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 80,850,000 |
| 5 | PP2400534524 - PHẦN 5: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) | 18,849,600,000 | 34.272.000.000 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 13194720000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 565,488,000 |
| 6 | PP2400534525 - PHẦN 6: TEST HB XÂM LẤN (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐỂ SỬ DỤNG) | 1,250,000,000 | 2.272.727.272 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 875000000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 37,500,000 |
| 7 | PP2400534526 - PHẦN 7: TEST HB XÂM LẤN (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐỂ SỬ DỤNG) | 1,250,000,000 | 2.272.727.272 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 875000000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 37,500,000 |
| 8 | PP2400534527 - PHẦN 8: VẬT TƯ NỐI DÂY VÔ TRÙNG SỬ DỤNG CHO MÁY NỐI DÂY VÔ TRÙNG | 2,500,000,000 | 4.545.454.545 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1750000000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 75,000,000 |
| 9 | PP2400534528 - PHẦN 9: MỐI NỐI VÔ TRÙNG TÚI MÁU | 1,945,000,000 | 3.536.363.636 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1361500000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 58,350,000 |
| 10 | PP2400534529 - PHẦN 10: HÓA CHẤT LY TRÍCH VÀ PCR ĐỊNH LƯỢNG(YÊU CẦU CUNG CẤP MÁY LY TRÍCH VÀ MÁY PCR ĐỊNH LƯỢNGĐỂ SỬ DỤNG) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) | 1,706,401,968 | 3.102.549.032 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1194481377 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 51,192,059 |
| 11 | PP2400534530 - PHẦN 11: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÁC ĐỊNH HLA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) | 2,902,765,000 | 5.277.754.545 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 2031935500 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 87,082,950 |
| 12 | PP2400534531 - PHẦN 12: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMTỰ MIỄN SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG HÓA CHẤT) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) | 1,995,478,905 | 3.628.143.463 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1396835233 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 59,864,367 |
| 13 | PP2400534532 - PHẦN 13: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) | 4,739,159,396 | 8.616.653.447 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 3317411577 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 142,174,781 |
| 14 | PP2400534533 - PHẦN 14: HÓA CHẤT CHỨNGNGHIỆMPHÙ HỢP, ABO SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG GEL CARD BÁN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) | 2,597,504,040 | 4.722.734.618 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1818252828 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 77,925,121 |
| 15 | PP2400534534 - PHẦN 15: HÓA CHẤT CHỨNGNGHIỆMPHÙ HỢP, ABO SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG GEL CARD BÁN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 1,391,347,638 | 2.529.722.978 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 973943346 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 41,740,429 |
| 16 | PP2400534535 - PHẦN 16: HÓA CHẤT ĐIỆN DI MIỄN DỊCH (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 3,236,667,979 | 5.884.850.870 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 2265667585 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 97,100,039 |
| 17 | PP2400534536 - PHẦN 17: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG PHÂN TÍCH DẤU ẤN MIỄN DỊCH | 14,012,695,940 | 25.477.628.981 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 9808887158 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 420,380,878 |
| 18 | PP2400534537 - PHẦN 18: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT ĐỒ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 126,599,936 | 230.181.701 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 88619955 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 3,797,998 |
| 19 | PP2400534538 - PHẦN 19: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG HUYẾT ĐỒ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 863,930,070 | 1.570.781.945 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 604751049 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 25,917,902 |
| 20 | PP2400534539 - PHẦN 20: HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PCR KỸ THUẬT SỐ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 7,375,437,712 | 13.409.886.749 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 5162806398 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 221,263,131 |
| 21 | PP2400534540 - PHẦN 21: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY REALTIME PCR (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) | 1,698,952,500 | 3.089.004.545 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1189266750 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 50,968,575 |
| 22 | PP2400534541 - PHẦN 22: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 5,150,147,650 | 9.363.904.818 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 3605103355 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 154,504,429 |
| 23 | PP2400534542 - PHẦN 23: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH DANH VI KHUẨN(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 1,126,157,400 | 2.047.558.909 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 788310180 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 33,784,722 |
| 24 | PP2400534543 - PHẦN 24: QUE XÉT NGHIỆMNƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) | 73,211,160 | 133.111.200 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 51247812 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 2,196,334 |
| 25 | PP2400534544 - PHẦN 25: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM TẾ BÀO DÒNG CHẢY (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 6,516,647,002 | 11.848.449.094 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 4561652901 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 195,499,410 |
| 26 | PP2400534545 - PHẦN 26: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 7,948,795,143 | 14.452.354.805 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 5564156600 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 238,463,854 |
| 27 | PP2400534546 - PHẦN 27: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANGĐA BƯỚC SÓNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 1,355,149,528 | 2.463.908.232 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 948604669 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 40,654,485 |
| 28 | PP2400534547 - PHẦN 28: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆMPLASMAPROTEIN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 2,870,208,378 | 5.218.560.687 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 2009145864 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 86,106,251 |
| 29 | PP2400534548 - PHẦN 29: HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐO ĐÔNG MÁU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO TỪ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 6,070,757,145 | 11.037.740.263 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 4249530001 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 182,122,714 |
| 30 | PP2400534549 - PHẦN 30: VẬT TƯ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG ĐỂ ĐO KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 590,700,000 | 1.074.000.000 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 413490000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 17,721,000 |
| 31 | PP2400534550 - PHẦN 31: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH DANH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 1,164,774,468 | 2.117.771.760 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 815342127 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 34,943,234 |
| 32 | PP2400534551 - PHẦN 32: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG HÓA CHẤT) | 31,759,688,921 | 57.744.888.947 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 22231782244 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 952,790,667 |
| 33 | PP2400534552 - PHẦN 33: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY SÀNG LỌC MÁU SỬ DỤNG KỸ THUẬT ELISA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 20,361,616,320 | 37.021.120.581 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 14253131424 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 610,848,489 |
| 34 | PP2400534553 - PHẦN 34: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMĐỊNH NHÓM MÁU VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẮT GIỮ HỒNG CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 6,358,280,670 | 11.560.510.309 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 4450796469 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 190,748,420 |
| 35 | PP2400534554 - PHẦN 35: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMĐỊNH NHÓM MÁU VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG KỸ THUẬT HỒNG CẦU GẮN TỪ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 9,736,368,936 | 17.702.488.974 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 6815458255 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 292,091,068 |
| 36 | PP2400534555 - PHẦN 36: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMNAT PHƯƠNG PHÁP TMA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 11,964,008,390 | 21.752.742.527 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 8374805873 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 358,920,251 |
| 37 | PP2400534556 - PHẦN 37: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMNAT PHƯƠNG PHÁP RT-PCR (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 31,899,857,808 | 57.999.741.469 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 22329900465 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 956,995,734 |
| 38 | PP2400534557 - PHẦN 38: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG VỚI KỸ THUẬT ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 18,083,207,533 | 32.878.559.150 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 12658245273 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 542,496,225 |
| 39 | PP2400534558 - PHẦN 39: TEST NẤM (CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) | 1,108,914,132 | 2.016.207.512 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 776239892 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 33,267,423 |
| 40 | PP2400534559 - PHẦN 40: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMSINH HÓA MIỄN DỊCH BẰNG KỸ THUẬT HÓA PHÁT QUANG(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 13,326,437,255 | 24.229.885.918 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 9328506078 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 399,793,117 |
| 41 | PP2400534560 - PHẦN 41: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HÓA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 4,248,650,282 | 7.724.818.694 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 2974055197 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 127,459,508 |
| 42 | PP2400534561 - PHẦN 42: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY CẤY MÁU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) | 1,986,600,000 | 3.612.000.000 | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế | 1390620000 | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 | 59,598,000 |
PHẦN 1: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) |
|
| Mã phần lô | PP2400534520 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.745.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5292000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 2: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) |
|
| Mã phần lô | PP2400534521 |
| Giá từng phần lô | 44,982,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.785.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31487400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 3: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) |
|
| Mã phần lô | PP2400534522 |
| Giá từng phần lô | 2,356,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.284.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1649340000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,686,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 4: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) |
|
| Mã phần lô | PP2400534523 |
| Giá từng phần lô | 2,695,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1886500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 5: KIT SỬ DỤNG CHO MÁY CHIẾT TÁCH TIỂU CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG KIT) |
|
| Mã phần lô | PP2400534524 |
| Giá từng phần lô | 18,849,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.272.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13194720000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 565,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 6: TEST HB XÂM LẤN (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐỂ SỬ DỤNG) |
|
| Mã phần lô | PP2400534525 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.272.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 7: TEST HB XÂM LẤN (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐỂ SỬ DỤNG) |
|
| Mã phần lô | PP2400534526 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.272.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 8: VẬT TƯ NỐI DÂY VÔ TRÙNG SỬ DỤNG CHO MÁY NỐI DÂY VÔ TRÙNG |
|
| Mã phần lô | PP2400534527 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.545.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 9: MỐI NỐI VÔ TRÙNG TÚI MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2400534528 |
| Giá từng phần lô | 1,945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.536.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1361500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 10: HÓA CHẤT LY TRÍCH VÀ PCR ĐỊNH LƯỢNG(YÊU CẦU CUNG CẤP MÁY LY TRÍCH VÀ MÁY PCR ĐỊNH LƯỢNGĐỂ SỬ DỤNG) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534529 |
| Giá từng phần lô | 1,706,401,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.102.549.032 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1194481377 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,192,059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 11: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÁC ĐỊNH HLA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) |
|
| Mã phần lô | PP2400534530 |
| Giá từng phần lô | 2,902,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.277.754.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2031935500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,082,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 12: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMTỰ MIỄN SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG HÓA CHẤT) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534531 |
| Giá từng phần lô | 1,995,478,905 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.628.143.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1396835233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,864,367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 13: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534532 |
| Giá từng phần lô | 4,739,159,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.616.653.447 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3317411577 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,174,781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 14: HÓA CHẤT CHỨNGNGHIỆMPHÙ HỢP, ABO SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG GEL CARD BÁN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) (YÊU CẦU THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534533 |
| Giá từng phần lô | 2,597,504,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.722.734.618 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1818252828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,925,121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 15: HÓA CHẤT CHỨNGNGHIỆMPHÙ HỢP, ABO SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG GEL CARD BÁN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534534 |
| Giá từng phần lô | 1,391,347,638 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.529.722.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973943346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,740,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 16: HÓA CHẤT ĐIỆN DI MIỄN DỊCH (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534535 |
| Giá từng phần lô | 3,236,667,979 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.884.850.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2265667585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,100,039 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 17: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG PHÂN TÍCH DẤU ẤN MIỄN DỊCH |
|
| Mã phần lô | PP2400534536 |
| Giá từng phần lô | 14,012,695,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.477.628.981 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9808887158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,380,878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 18: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY HUYẾT ĐỒ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534537 |
| Giá từng phần lô | 126,599,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.181.701 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88619955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,797,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 19: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG HUYẾT ĐỒ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534538 |
| Giá từng phần lô | 863,930,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.570.781.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604751049 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,917,902 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 20: HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PCR KỸ THUẬT SỐ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534539 |
| Giá từng phần lô | 7,375,437,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.409.886.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5162806398 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,263,131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 21: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY REALTIME PCR (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) |
|
| Mã phần lô | PP2400534540 |
| Giá từng phần lô | 1,698,952,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.089.004.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1189266750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,968,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 22: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY NHUỘMHÓA MÔ MIỄN DỊCH (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534541 |
| Giá từng phần lô | 5,150,147,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.363.904.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3605103355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,504,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 23: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH DANH VI KHUẨN(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534542 |
| Giá từng phần lô | 1,126,157,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.558.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788310180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,784,722 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 24: QUE XÉT NGHIỆMNƯỚC TIỂU SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) |
|
| Mã phần lô | PP2400534543 |
| Giá từng phần lô | 73,211,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.111.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51247812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,196,334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 25: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM TẾ BÀO DÒNG CHẢY (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534544 |
| Giá từng phần lô | 6,516,647,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.848.449.094 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4561652901 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,499,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 26: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534545 |
| Giá từng phần lô | 7,948,795,143 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.452.354.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5564156600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,463,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 27: HÓA CHẤT - VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMĐÔNG MÁU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANGĐA BƯỚC SÓNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534546 |
| Giá từng phần lô | 1,355,149,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.463.908.232 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 948604669 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,654,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 28: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY XÉT NGHIỆMPLASMAPROTEIN TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534547 |
| Giá từng phần lô | 2,870,208,378 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.218.560.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2009145864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,106,251 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 29: HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY ĐO ĐÔNG MÁU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO TỪ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534548 |
| Giá từng phần lô | 6,070,757,145 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.037.740.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4249530001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,122,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 30: VẬT TƯ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG ĐỂ ĐO KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534549 |
| Giá từng phần lô | 590,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.074.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413490000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,721,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 31: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY ĐỊNH DANH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534550 |
| Giá từng phần lô | 1,164,774,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.117.771.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815342127 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,943,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 32: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG HÓA CHẤT) |
|
| Mã phần lô | PP2400534551 |
| Giá từng phần lô | 31,759,688,921 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.744.888.947 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22231782244 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,790,667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 33: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY SÀNG LỌC MÁU SỬ DỤNG KỸ THUẬT ELISA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534552 |
| Giá từng phần lô | 20,361,616,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.021.120.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14253131424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,848,489 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 34: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMĐỊNH NHÓM MÁU VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẮT GIỮ HỒNG CẦU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534553 |
| Giá từng phần lô | 6,358,280,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.560.510.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4450796469 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,748,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 35: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMĐỊNH NHÓM MÁU VÀ KHÁNGTHỂ BẤT THƯỜNG BẰNG KỸ THUẬT HỒNG CẦU GẮN TỪ (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534554 |
| Giá từng phần lô | 9,736,368,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.702.488.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6815458255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,091,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 36: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMNAT PHƯƠNG PHÁP TMA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534555 |
| Giá từng phần lô | 11,964,008,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.752.742.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8374805873 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,920,251 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 37: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMNAT PHƯƠNG PHÁP RT-PCR (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534556 |
| Giá từng phần lô | 31,899,857,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.999.741.469 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22329900465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 956,995,734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 38: DỤNG CỤ - HÓA CHẤT PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG VỚI KỸ THUẬT ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534557 |
| Giá từng phần lô | 18,083,207,533 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.878.559.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12658245273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 542,496,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 39: TEST NẤM (CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG) |
|
| Mã phần lô | PP2400534558 |
| Giá từng phần lô | 1,108,914,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.207.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776239892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,267,423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 40: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆMSINH HÓA MIỄN DỊCH BẰNG KỸ THUẬT HÓA PHÁT QUANG(YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534559 |
| Giá từng phần lô | 13,326,437,255 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.229.885.918 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9328506078 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,793,117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 41: HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HÓA (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534560 |
| Giá từng phần lô | 4,248,650,282 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.724.818.694 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2974055197 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,459,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
PHẦN 42: VẬT TƯ HÓA CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY CẤY MÁU (YÊU CẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ SỬ DỤNG, THAM GIA TRỌN PHẦN) |
|
| Mã phần lô | PP2400534561 |
| Giá từng phần lô | 1,986,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa là hóa chất vật tư sử dụng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1390620000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | '=k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))Với: k =1,5; Số lượng yêu cầu= Số lượng mời thầu từng mặt hàng;thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)= 360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,598,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 01 ngày, ngày giao hàng muộn nhất 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hơp̣khẩn cấp) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi