Gói thầu: Gói số 10: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao đi kèm thiết bị, dụng cụ hỗ trợ cho một số xét nghiệm tại Bệnh viện năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500635315-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 10: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao đi kèm thiết bị, dụng cụ hỗ trợ cho một số xét nghiệm tại Bệnh viện năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500367166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 56,222,524,085 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500637004 - Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho phân tích đàn hồi cục máu 2,933,921,520 2.095.658.229 3822 733.480.380 STT 1.1: 309 Test STT 1.2: 192 Test STT 1.3: 28 Test STT 1.4: 321 Test STT 1.5: 121 Test STT 1.6: 52 Test STT 1.7: 13 Test STT 1.8: 13 Test STT 1.9: 538 Chiếc STT 1.10: 1243 Chiếc 44,008,823
2 PP2500637005 - Lô 2: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch trong sàng lọc máu 11,427,150,398 8.162.250.285 3822 2.856.787.600 STT 2.11: 16 ml STT 2.12: 20 ml STT 2.13: 3699 test STT 2.14: 1850 test STT 2.15: 3699 test STT 2.16: 6 Lít STT 2.17: 6 Lít STT 2.18: 19 Lít STT 2.19: 76 Lít STT 2.20: 18494 chiếc STT 2.21: 16378 chiếc STT 2.22: 247 chiếc STT 2.23: 15 ml STT 2.24: 8 ml STT 2.25: 62 ml 171,407,256
3 PP2500637006 - Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm khí máu 9,031,300,000 6.450.928.572 3822 2.257.825.000 STT 3.26: 2170 Test STT 3.27: 1480 Test STT 3.28: 444 Test STT 3.29: 5502 ml 135,469,500
4 PP2500637007 - Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HLA 14,551,208,000 10.393.720.000 3822 3.637.802.000 STT 4.30: 74 Test STT 4.31: 74 Test STT 4.32: 37 Test STT 4.33: 37 Test STT 4.34: 1 mL STT 4.35: 1 mL STT 4.36: 19 Lít STT 4.37: 7 Test STT 4.38: 7 Test STT 4.39: 50 Test STT 4.40: 50 Test STT 4.41: 13 Test STT 4.42: 50 Test STT 4.43: 13 Test 218,268,120
5 PP2500637008 - Lô 5: Hóa chất cho xét nghiệm đột biến gen (tương thích với Hệ thống máy RealtimePCR Agilent Aria DX 3,369,055,470 2.406.468.193 3822 842.263.868 STT 5.44: 21 Test STT 5.45: 28 Test 50,535,833
6 PP2500637009 - Lô 6: Hóa chất cho xét nghiệm đông máu 836,552,745 597.537.675 3822 209.138.187 STT 6.46: 10357 mL STT 6.47: 20 mL 12,548,292
7 PP2500637010 - Lô 7: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm phân tích tế bào máu ngoại vi tự động 5,921,344,512 4.229.531.795 3822 1.480.336.128 STT 7.48: 432 ml STT 7.49: 432 lít STT 7.50: 7 lít STT 7.51: 25 lít STT 7.52: 25 lít STT 7.53: 270 ml STT 7.54: 276 ml STT 7.55: 1 lít STT 7.56: 8 ml STT 7.57: 20 ml STT 7.58: 20 ml STT 7.59: 20 ml STT 7.60: 10 ml STT 7.61: 10 ml STT 7.62: 10 ml STT 7.63: 1 ml STT 7.64: 740 cái STT 7.65: 7 lít STT 7.66: 4 88,820,168
8 PP2500637011 - Lô 8: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm công thức máu 210,459,840 150.328.458 3822 52.614.960 STT 8.68: 23 Lít STT 8.69: 309 ml STT 8.70: 2 Lít STT 8.71: 2 Lít STT 8.72: 1 ml STT 8.73: 1 ml STT 8.74: 1 ml STT 8.75: 1 ml 3,156,898
9 PP2500637012 - Lô 9: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu 4,581,531,600 3.270.723.546 3822 1.145.382.900 STT 9.76: 4874 Card STT 9.77: 10 Chiếc STT 9.78: 8 Card STT 9.79: 11 Card STT 9.80: 2774 ml STT 9.81: 1850 ml 68,722,974
10 PP2500637013 - Lô 10: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Coombs 3,360,000,000 2.400.000.000 3822 840.000.000 STT 10.82: 2158 Card STT 10.83: 7 Lít 50,400,000
Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho phân tích đàn hồi cục máu
Mã phần lô PP2500637004
Giá từng phần lô 2,933,921,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.658.229
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.480.380
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 1.1: 309 Test STT 1.2: 192 Test STT 1.3: 28 Test STT 1.4: 321 Test STT 1.5: 121 Test STT 1.6: 52 Test STT 1.7: 13 Test STT 1.8: 13 Test STT 1.9: 538 Chiếc STT 1.10: 1243 Chiếc
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,008,823
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 2: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch trong sàng lọc máu
Mã phần lô PP2500637005
Giá từng phần lô 11,427,150,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.162.250.285
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.787.600
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 2.11: 16 ml STT 2.12: 20 ml STT 2.13: 3699 test STT 2.14: 1850 test STT 2.15: 3699 test STT 2.16: 6 Lít STT 2.17: 6 Lít STT 2.18: 19 Lít STT 2.19: 76 Lít STT 2.20: 18494 chiếc STT 2.21: 16378 chiếc STT 2.22: 247 chiếc STT 2.23: 15 ml STT 2.24: 8 ml STT 2.25: 62 ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,407,256
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500637006
Giá từng phần lô 9,031,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.928.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 3.26: 2170 Test STT 3.27: 1480 Test STT 3.28: 444 Test STT 3.29: 5502 ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,469,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HLA
Mã phần lô PP2500637007
Giá từng phần lô 14,551,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.393.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.637.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 4.30: 74 Test STT 4.31: 74 Test STT 4.32: 37 Test STT 4.33: 37 Test STT 4.34: 1 mL STT 4.35: 1 mL STT 4.36: 19 Lít STT 4.37: 7 Test STT 4.38: 7 Test STT 4.39: 50 Test STT 4.40: 50 Test STT 4.41: 13 Test STT 4.42: 50 Test STT 4.43: 13 Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,268,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 5: Hóa chất cho xét nghiệm đột biến gen (tương thích với Hệ thống máy RealtimePCR Agilent Aria DX
Mã phần lô PP2500637008
Giá từng phần lô 3,369,055,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.468.193
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.263.868
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 5.44: 21 Test STT 5.45: 28 Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,535,833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 6: Hóa chất cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500637009
Giá từng phần lô 836,552,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.537.675
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.138.187
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 6.46: 10357 mL STT 6.47: 20 mL
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,548,292
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 7: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm phân tích tế bào máu ngoại vi tự động
Mã phần lô PP2500637010
Giá từng phần lô 5,921,344,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.229.531.795
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.336.128
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 7.48: 432 ml STT 7.49: 432 lít STT 7.50: 7 lít STT 7.51: 25 lít STT 7.52: 25 lít STT 7.53: 270 ml STT 7.54: 276 ml STT 7.55: 1 lít STT 7.56: 8 ml STT 7.57: 20 ml STT 7.58: 20 ml STT 7.59: 20 ml STT 7.60: 10 ml STT 7.61: 10 ml STT 7.62: 10 ml STT 7.63: 1 ml STT 7.64: 740 cái STT 7.65: 7 lít STT 7.66: 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,820,168
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 8: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm công thức máu
Mã phần lô PP2500637011
Giá từng phần lô 210,459,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.328.458
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.614.960
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 8.68: 23 Lít STT 8.69: 309 ml STT 8.70: 2 Lít STT 8.71: 2 Lít STT 8.72: 1 ml STT 8.73: 1 ml STT 8.74: 1 ml STT 8.75: 1 ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,156,898
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 9: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2500637012
Giá từng phần lô 4,581,531,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.270.723.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.382.900
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 9.76: 4874 Card STT 9.77: 10 Chiếc STT 9.78: 8 Card STT 9.79: 11 Card STT 9.80: 2774 ml STT 9.81: 1850 ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,722,974
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 10: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Coombs
Mã phần lô PP2500637013
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 10.82: 2158 Card STT 10.83: 7 Lít
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->