Gói thầu: Gói số 11: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao đi kèm thiết bị, dụng cụ hỗ trợ cho một số xét nghiệm tại Bệnh viện năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500641961-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 11: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao đi kèm thiết bị, dụng cụ hỗ trợ cho một số xét nghiệm tại Bệnh viện năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500372239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 147,435,141,126 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500646975 - Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm HE 12,361,902,000 8.829.930.000 3822 3.090.475.500 STT 1.1: 44 Lít STT 1.2: 218 Lít STT 1.3: 44 Lít STT 1.4: 37 Lít STT 1.5: 87 Lít STT 1.6: 21730 Cái STT 1.7: 87 Lít STT 1.8: 109 Lít STT 1.9: 97 Lít STT 1.10: 1534 mL 185,428,530
2 PP2500646976 - Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm hóa mô miễn dịch, miễn dịch huỳnh quang và lai tại chỗ 2 màu 20,630,812,398 14.725.412.052 3822 5.157.703.100 STT 2.11: 4470 Cái STT 2.12: 1 Hộp STT 2.13: 4500 Test STT 2.14: 4192 Test STT 2.15: 4500 Test STT 2.16: 15 Lít STT 2.17: 36 Lít STT 2.18: 100 Lít STT 2.19: 15 Lít STT 2.20: 309 Test STT 2.21: 7 Test STT 2.22: 7 Test STT 2.23: 62 Test STT 2.24: 62 Test STT 2.25: 56 Test STT 2.26: 62 Test STT 2.27: 16 Test STT 2.28: 99 Test STT 2.29: 4 Test STT 2.30: 4 Test STT 2.31: 4 Test STT 2.32: 4 Test STT 309,462,186
3 PP2500646977 - Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm đặc biệt 18,550,374,700 13.250.267.643 3822 4.637.593.675 STT 3.77: 5 Test STT 3.78: 9 Lit STT 3.79: 3 Lit STT 3.80: 9247 mL STT 3.81: 3 Test STT 3.82: 111 Test STT 3.83: 5 Test STT 3.84: 5 Test STT 3.85: 925 Test STT 3.86: 5 Test STT 3.87: 37 cycle STT 3.88: 8 Test 278,255,621
4 PP2500646978 - Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đột biến gen 3,711,120,000 2.650.800.000 3822 927.780.000 STT 4.89: 13 Đĩa STT 4.90: 20 Test STT 4.91: 31 Test STT 4.92: 67 Test STT 4.93: 19 Test 55,666,800
5 PP2500646979 - Lô 5: Hóa chất, vật tư tiêu hao tương thích với hệ thống máy RealtimePCR Agilent AriaDX (máy của viện) 3,873,167,500 2.766.548.215 3822 968.291.875 STT 5.94: 6 test STT 5.95: 9 test STT 5.96: 15 test STT 5.97: 4 test STT 5.98: 16 test STT 5.99: 16 test STT 5.100: 16 test 58,097,513
6 PP2500646980 - Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang 59,704,283,024 42.640.065.160 3822 14.926.070.756 101:2mL 102:19Test 103:1ml 104:370Test 105:1mL 106:740Test 107:3mL 108:56Test 109:3mL 110:124Test 111:2mL 112:4mL 113:4mL 114:185Test 115:1mL 116:4mL 117:87Test 118:2mL 119:1mL 120:25Test 121:1mL 122:18105Test 123:15091Test 124:15091Test 125:3329Test 895,564,246
7 PP2500646981 - Lô 7: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sàng lọc máu bằng phương pháp xét nghiệm sinh học phân tử 27,303,481,504 19.502.486.789 3822 6.825.870.376 STT 7.298: 190 Test STT 7.299: 119 Test STT 7.300: 344 Test STT 7.301: 24 ml STT 7.302: 10 ml STT 7.303: 1066 Test STT 7.304: 521 mL STT 7.305: 78 ml STT 7.306: 15966 ml STT 7.307: 48674 mL STT 7.308: 21360 mL STT 7.309: 2220 Test STT 7.310: 134 Cái STT 7.311: 208 Cái STT 7.312: 119 Cái STT 7.313: 11708 Cái STT 7.314: 3906 Cái STT 7.315: 1480 Cái 409,552,223
8 PP2500646982 - Lô 8: Test thử nước tiểu 1,300,000,000 928.571.429 3822 325.000.000 STT 8.316: 12329 Test 19,500,000
9 Đènhalogen - Cái12 - 29
Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm HE
Mã phần lô PP2500646975
Giá từng phần lô 12,361,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.829.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.090.475.500
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 1.1: 44 Lít STT 1.2: 218 Lít STT 1.3: 44 Lít STT 1.4: 37 Lít STT 1.5: 87 Lít STT 1.6: 21730 Cái STT 1.7: 87 Lít STT 1.8: 109 Lít STT 1.9: 97 Lít STT 1.10: 1534 mL
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,428,530
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm hóa mô miễn dịch, miễn dịch huỳnh quang và lai tại chỗ 2 màu
Mã phần lô PP2500646976
Giá từng phần lô 20,630,812,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.725.412.052
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.157.703.100
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 2.11: 4470 Cái STT 2.12: 1 Hộp STT 2.13: 4500 Test STT 2.14: 4192 Test STT 2.15: 4500 Test STT 2.16: 15 Lít STT 2.17: 36 Lít STT 2.18: 100 Lít STT 2.19: 15 Lít STT 2.20: 309 Test STT 2.21: 7 Test STT 2.22: 7 Test STT 2.23: 62 Test STT 2.24: 62 Test STT 2.25: 56 Test STT 2.26: 62 Test STT 2.27: 16 Test STT 2.28: 99 Test STT 2.29: 4 Test STT 2.30: 4 Test STT 2.31: 4 Test STT 2.32: 4 Test STT
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,462,186
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2500646977
Giá từng phần lô 18,550,374,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.250.267.643
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.637.593.675
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 3.77: 5 Test STT 3.78: 9 Lit STT 3.79: 3 Lit STT 3.80: 9247 mL STT 3.81: 3 Test STT 3.82: 111 Test STT 3.83: 5 Test STT 3.84: 5 Test STT 3.85: 925 Test STT 3.86: 5 Test STT 3.87: 37 cycle STT 3.88: 8 Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,255,621
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đột biến gen
Mã phần lô PP2500646978
Giá từng phần lô 3,711,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 4.89: 13 Đĩa STT 4.90: 20 Test STT 4.91: 31 Test STT 4.92: 67 Test STT 4.93: 19 Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,666,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 5: Hóa chất, vật tư tiêu hao tương thích với hệ thống máy RealtimePCR Agilent AriaDX (máy của viện)
Mã phần lô PP2500646979
Giá từng phần lô 3,873,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.766.548.215
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.291.875
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 5.94: 6 test STT 5.95: 9 test STT 5.96: 15 test STT 5.97: 4 test STT 5.98: 16 test STT 5.99: 16 test STT 5.100: 16 test
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,097,513
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500646980
Giá từng phần lô 59,704,283,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.640.065.160
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.926.070.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 101:2mL 102:19Test 103:1ml 104:370Test 105:1mL 106:740Test 107:3mL 108:56Test 109:3mL 110:124Test 111:2mL 112:4mL 113:4mL 114:185Test 115:1mL 116:4mL 117:87Test 118:2mL 119:1mL 120:25Test 121:1mL 122:18105Test 123:15091Test 124:15091Test 125:3329Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 895,564,246
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 7: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sàng lọc máu bằng phương pháp xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500646981
Giá từng phần lô 27,303,481,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.502.486.789
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.870.376
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 7.298: 190 Test STT 7.299: 119 Test STT 7.300: 344 Test STT 7.301: 24 ml STT 7.302: 10 ml STT 7.303: 1066 Test STT 7.304: 521 mL STT 7.305: 78 ml STT 7.306: 15966 ml STT 7.307: 48674 mL STT 7.308: 21360 mL STT 7.309: 2220 Test STT 7.310: 134 Cái STT 7.311: 208 Cái STT 7.312: 119 Cái STT 7.313: 11708 Cái STT 7.314: 3906 Cái STT 7.315: 1480 Cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,552,223
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 8: Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500646982
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 8.316: 12329 Test
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Cái12
Mã phần lô Đènhalogen
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->