Gói thầu: Gói số 12: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao đi kèm thiết bị, dụng cụ hỗ trợ cho một số xét nghiệm tại Bệnh viện năm 2025-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600019992-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 12: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao đi kèm thiết bị, dụng cụ hỗ trợ cho một số xét nghiệm tại Bệnh viện năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600009352
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 105,833,369,959 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600020978 - Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa miễn dịch vi hạt hóa phát quang 78,991,642,977 56.399.225.704 3822 19.747.910.744 STT 1.1: 3ml STT 1.2: 28ml STT 1.3: 7397test STT 1.4: 9ml STT 1.5: 28ml STT 1.6: 7397Test STT 1.7: 3ml STT 1.8: 55ml STT 1.9: 7397Test STT 1.10: 1ml STT 1.11: 136test STT 1.12: 4ml STT 1.13: 123test STT 1.14: 11ml STT 1.15: 123test STT 1.16: 7ml STT 1.17: 111test STT 1.18: 4ml STT 1.19: 148test STT 1.20: 4ml STT 1.21: 13ml STT 1.22:
2 PP2600020979 - Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu tự động 8,901,018,665 6.357.771.269 3822 2.225.254.666 STT 2.123: 481 ml STT 2.124: 1449 ml STT 2.125: 30514 cái STT 2.126: 771 ml STT 2.127: 419 ml STT 2.128: 555 ml STT 2.129: 358 ml STT 2.130: 749 ml STT 2.131: 49 ml STT 2.132: 18 ml STT 2.133: 12 ml STT 2.134: 2 ml STT 2.135: 35 ml STT 2.136: 2 ml STT 2.137: 1 ml STT 2.138: 13 ml STT 2.139: 2 ml STT 2.140: 14 ml STT 2.141: 1 ml STT 2.142: 1 ml STT 2.143: 1
3 PP2600020980 - Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm phân tích tế bào máu ngoại vi tự động 7,546,671,197 5.390.479.426 3822 1.886.667.799 STT 3.159: 28 Lít STT 3.160: 1135 Lít STT 3.161: 27 Lít STT 3.162: 21529 ml STT 3.163: 703 ml STT 3.164: 48 ml STT 3.165: 16 ml STT 3.166: 1 ml
4 PP2600020981 - Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm soi cặn nước tiểu 268,884,000 192.060.000 3822 67.221.000 STT 4.167: 740 Cái
5 PP2600020982 - Lô 5: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu ABO, Rh, SL kháng thể bất thường tự động 2,422,292,880 1.730.209.200 3822 605.573.220 STT 5.168: 3551 Test STT 5.169: 3551 Test STT 5.170: 1849 ml STT 5.171: 296 ml STT 5.172: 6 ml STT 5.173: 1065 Test STT 5.174: 0 Lít STT 5.175: 10 ml STT 5.176: 9 ml STT 5.177: 271 ml STT 5.178: 185 ml STT 5.179: 185 ml STT 5.180: 185 ml STT 5.181: 370 ml
6 PP2600020983 - Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu 7,702,860,240 5.497.100.162 3822 1.925.715.060 STT 6.182: 7385 Card STT 6.183: 555 Chiếc STT 6.184: 644 ml STT 6.185: 18 ml STT 6.186: 106 ml
Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa miễn dịch vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2600020978
Giá từng phần lô 78,991,642,977
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.399.225.704
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.747.910.744
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 1.1: 3ml STT 1.2: 28ml STT 1.3: 7397test STT 1.4: 9ml STT 1.5: 28ml STT 1.6: 7397Test STT 1.7: 3ml STT 1.8: 55ml STT 1.9: 7397Test STT 1.10: 1ml STT 1.11: 136test STT 1.12: 4ml STT 1.13: 123test STT 1.14: 11ml STT 1.15: 123test STT 1.16: 7ml STT 1.17: 111test STT 1.18: 4ml STT 1.19: 148test STT 1.20: 4ml STT 1.21: 13ml STT 1.22:
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2600020979
Giá từng phần lô 8,901,018,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.771.269
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.254.666
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 2.123: 481 ml STT 2.124: 1449 ml STT 2.125: 30514 cái STT 2.126: 771 ml STT 2.127: 419 ml STT 2.128: 555 ml STT 2.129: 358 ml STT 2.130: 749 ml STT 2.131: 49 ml STT 2.132: 18 ml STT 2.133: 12 ml STT 2.134: 2 ml STT 2.135: 35 ml STT 2.136: 2 ml STT 2.137: 1 ml STT 2.138: 13 ml STT 2.139: 2 ml STT 2.140: 14 ml STT 2.141: 1 ml STT 2.142: 1 ml STT 2.143: 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm phân tích tế bào máu ngoại vi tự động
Mã phần lô PP2600020980
Giá từng phần lô 7,546,671,197
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.390.479.426
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.667.799
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 3.159: 28 Lít STT 3.160: 1135 Lít STT 3.161: 27 Lít STT 3.162: 21529 ml STT 3.163: 703 ml STT 3.164: 48 ml STT 3.165: 16 ml STT 3.166: 1 ml
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm soi cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2600020981
Giá từng phần lô 268,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 4.167: 740 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 5: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu ABO, Rh, SL kháng thể bất thường tự động
Mã phần lô PP2600020982
Giá từng phần lô 2,422,292,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.209.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.573.220
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 5.168: 3551 Test STT 5.169: 3551 Test STT 5.170: 1849 ml STT 5.171: 296 ml STT 5.172: 6 ml STT 5.173: 1065 Test STT 5.174: 0 Lít STT 5.175: 10 ml STT 5.176: 9 ml STT 5.177: 271 ml STT 5.178: 185 ml STT 5.179: 185 ml STT 5.180: 185 ml STT 5.181: 370 ml
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2600020983
Giá từng phần lô 7,702,860,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.497.100.162
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.715.060
Năng lực sản xuất hàng hóa STT 6.182: 7385 Card STT 6.183: 555 Chiếc STT 6.184: 644 ml STT 6.185: 18 ml STT 6.186: 106 ml
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->