Gói thầu: Gói số 12: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị cụm công trình đầu mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300160610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VĂN PHÚ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói số 12: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị cụm công trình đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300095176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 205,988,956,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 101.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 20.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có kết cấu chính gồm: Công trình đầu mối hồ chứa nước (có hạng mục đập đất trên nền đất Hmax>15m hoặc hạng mục đập đất trên nền đá Hmax>25m, khối lượng đất đắp tối thiểu 590.000 m3; hạng mục tràn xả lũ kết cấu BTCT có bố trí dốc nước và bể tiêu năng; hạng mục công trình cống lấy nước kết cấu ống thép bọc BTCT D≥1000), cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 93.400.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình xây dựng nhà, cấp: IV (11) có giá trị là: 1.100.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ, mặt đường bê tông xi măng, cấp: IV (11) có giá trị là: 5.100.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình năng lượng, đường dây và trạm biến áp, cấp: IV (11) có giá trị là: 1.400.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành 11 thủy lợi; - Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hạng II trở lên theo quy định. - Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực; - Đã làm Chỉ huy trưởng thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng mới cụm công trình đầu mối hồ chứa nước, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 nhân sự Tốt nghiệp đại học trở lên 12 chuyên ngành thủy lợi; - 01 nhân sự Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ công nghiệp; - 01 nhân sự Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ; - 01 nhân sự Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; - 01 nhân sự Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí; - 01 nhân sự Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc; Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình tương tự với công 13 việc đảm nhận. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật/ kinh tế/ tài chính; - Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên; - Đã làm kỹ thuật phụ trách thanh toán (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình thủy lợi, cấp: II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; 14 - Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực; - Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình thủy lợi, cấp: II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông ≥ 60 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bơm bê tông, tự hành 50 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc lật 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy ủi 180 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan : F 105 - 110 mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm vữa BW 250/50 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan xoay > 200kNm-300kNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu bánh xích 50T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy RTK | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi