Gói thầu: Gói số 13: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho một số xét nghiệm tại bệnh viện năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300159974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 13: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho một số xét nghiệm tại bệnh viện năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300114497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 40,163,650,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 602.454.768 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300251168 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 1,191,960,000 | 1.702.800.000 | 834.372.000 | 1315.07 | |
| 2 | PP2300251169 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 1,787,940,000 | 2.554.200.000 | 1.251.558.000 | 1972.6 | |
| 3 | PP2300251170 - Bộ kit xét nghiệm đa gene trên quần thể tế bào ung thư | 1,282,600,000 | 1.832.285.714 | 897.820.000 | 3.62 | |
| 4 | PP2300251171 - Bộ kit tách chiết DNA/RNA | 53,200,000 | 76.000.000 | 37.240.000 | 0.66 | |
| 5 | PP2300251172 - Kít phát hiện Giun đũa chó | 57,960,000 | 82.800.000 | 40.572.000 | 1.97 | |
| 6 | PP2300251173 - Kít phát hiện Sán lợn ( sán gạo heo) | 58,800,000 | 84.000.000 | 41.160.000 | 1.97 | |
| 7 | PP2300251174 - Kít phát hiện Sán máng | 59,040,000 | 84.342.857 | 41.328.000 | 1.97 | |
| 8 | PP2300251175 - Kít phát hiện Giun xoắn | 59,040,000 | 84.342.857 | 41.328.000 | 1.97 | |
| 9 | PP2300251176 - Kít phát hiện A míp | 59,880,000 | 85.542.857 | 41.916.000 | 1.97 | |
| 10 | PP2300251177 - Kit phát hiện Sán dãi chó | 56,844,000 | 81.205.714 | 39.790.800 | 1.97 | |
| 11 | PP2300251178 - Kít phát hiện Giun lươn | 56,844,000 | 81.205.714 | 39.790.800 | 1.97 | |
| 12 | PP2300251179 - Kít phát hiện Giun đầu gai | 41,999,616 | 59.999.451 | 29.399.731 | 1.97 | |
| 13 | PP2300251180 - Đầu côn | 42,160,000 | 60.228.571 | 29.512.000 | 1.64 | |
| 14 | PP2300251181 - Đầu côn | 27,960,000 | 39.942.857 | 19.572.000 | 0.82 | |
| 15 | PP2300251182 - Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm Anti HCV | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 0.49 | |
| 16 | PP2300251183 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV | 6,298,485 | 8.997.836 | 4.408.940 | 0.49 | |
| 17 | PP2300251184 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV | 3,075,800,000 | 4.394.000.000 | 2.153.060.000 | 59.84 | |
| 18 | PP2300251185 - Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HBsAg | 6,482,712 | 8.840.062 | 4.537.898 | 0.49 | |
| 19 | PP2300251186 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg | 5,622,768 | 8.032.526 | 3.935.938 | 0.49 | |
| 20 | PP2300251187 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 1,383,877,900 | 1.976.968.429 | 968.714.530 | 54.41 | |
| 21 | PP2300251188 - Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HIV | 6,482,700 | 9.261.000 | 4.537.890 | 0.49 | |
| 22 | PP2300251189 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 7,497,088 | 10.710.126 | 5.247.962 | 0.66 | |
| 23 | PP2300251190 - Hóa chất xét nghiệm HIV | 991,200,000 | 1.416.000.000 | 693.840.000 | 38.79 | |
| 24 | PP2300251191 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 6,890,940 | 9.844.200 | 4.823.658 | 0.49 | |
| 25 | PP2300251192 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 172,557,000 | 246.510.000 | 120.789.900 | 5.92 | |
| 26 | PP2300251193 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,790,770 | 9.701.100 | 4.753.539 | 0.49 | |
| 27 | PP2300251194 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 155,633,100 | 222.333.000 | 108.943.170 | 6.08 | |
| 28 | PP2300251195 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 6,836,130 | 9.765.900 | 4.785.291 | 0.49 | |
| 29 | PP2300251196 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 125,869,380 | 179.813.400 | 88.108.566 | 2.14 | |
| 30 | PP2300251197 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 6,791,400 | 9.702.000 | 4.753.980 | 0.49 | |
| 31 | PP2300251198 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 119,672,280 | 170.960.400 | 83.770.596 | 1.97 | |
| 32 | PP2300251199 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 6,806,880 | 9.724.114 | 4.764.816 | 0.49 | |
| 33 | PP2300251200 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 348,561,360 | 497.944.800 | 243.992.952 | 5.92 | |
| 34 | PP2300251201 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 | 5,525,730 | 7.893.900 | 3.868.011 | 0.49 | |
| 35 | PP2300251202 - Hóa chất xét nghiệm FT3 | 94,837,600 | 135.482.286 | 66.386.320 | 4.27 | |
| 36 | PP2300251203 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 6,791,400 | 9.702.000 | 4.753.980 | 0.49 | |
| 37 | PP2300251204 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 94,838,016 | 135.482.880 | 66.386.611 | 4.27 | |
| 38 | PP2300251205 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 6,482,700 | 9.261.000 | 4.537.890 | 0.49 | |
| 39 | PP2300251206 - Hóa chất xét nghiệm T3 | 69,174,000 | 98.820.000 | 48.421.800 | 3.29 | |
| 40 | PP2300251207 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 | 6,482,700 | 9.261.000 | 4.537.890 | 0.49 | |
| 41 | PP2300251208 - Hóa chất xét nghiệm T4 | 62,890,000 | 89.842.857 | 44.023.000 | 3.29 | |
| 42 | PP2300251209 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 6,790,770 | 9.701.100 | 4.753.539 | 0.49 | |
| 43 | PP2300251210 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 110,199,180 | 157.427.400 | 77.139.426 | 4.27 | |
| 44 | PP2300251211 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | 6,597,990 | 9.425.700 | 4.618.593 | 0.49 | |
| 45 | PP2300251212 - Hóa chất xét nghiệm FSH | 197,217,720 | 281.739.600 | 138.052.404 | 6.25 | |
| 46 | PP2300251213 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | 4,527,180 | 6.467.400 | 3.169.026 | 0.33 | |
| 47 | PP2300251214 - Hóa chất xét nghiệm LH | 219,442,400 | 313.489.143 | 153.609.680 | 6.25 | |
| 48 | PP2300251215 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | 4,526,760 | 6.466.800 | 3.168.732 | 0.33 | |
| 49 | PP2300251216 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol | 210,089,460 | 300.127.800 | 147.062.622 | 6.25 | |
| 50 | PP2300251217 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | 4,507,552 | 6.439.360 | 3.155.286 | 0.33 | |
| 51 | PP2300251218 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin | 232,204,140 | 331.720.200 | 162.542.898 | 6.9 | |
| 52 | PP2300251219 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosterone | 4,527,456 | 6.467.794 | 3.169.219 | 0.33 | |
| 53 | PP2300251220 - Hóa chất xét nghiệm Testosterone | 232,205,400 | 331.722.000 | 162.543.780 | 6.9 | |
| 54 | PP2300251221 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 4,721,640 | 6.745.200 | 3.305.148 | 0.33 | |
| 55 | PP2300251222 - Hóa chất xét nghiệm PSA tự do | 158,760,000 | 226.800.000 | 111.132.000 | 3.45 | |
| 56 | PP2300251223 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 6,065,640 | 8.665.200 | 4.245.948 | 0.49 | |
| 57 | PP2300251224 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 252,695,940 | 360.994.200 | 176.887.158 | 3.78 | |
| 58 | PP2300251225 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | 2,362,920 | 3.375.600 | 1.654.044 | 0.16 | |
| 59 | PP2300251226 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II | 2,008,020 | 2.868.600 | 1.405.614 | 0.16 | |
| 60 | PP2300251227 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II | 42,178,500 | 60.255.000 | 29.524.950 | 0.16 | |
| 61 | PP2300251228 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin | 53,580,000 | 76.542.857 | 37.506.000 | 0.49 | |
| 62 | PP2300251229 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Procalcitonin | 7,860,000 | 11.228.571 | 5.502.000 | 0.33 | |
| 63 | PP2300251230 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Procalcitonin | 5,400,000 | 7.714.286 | 3.780.000 | 0.33 | |
| 64 | PP2300251231 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 4,527,600 | 6.174.000 | 3.169.320 | 0.33 | |
| 65 | PP2300251232 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm SCC | 4,017,300 | 5.739.000 | 2.812.110 | 0.33 | |
| 66 | PP2300251233 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 53,624,550 | 76.606.500 | 37.537.185 | 0.82 | |
| 67 | PP2300251234 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 6,879,600 | 9.828.000 | 4.815.720 | 0.49 | |
| 68 | PP2300251235 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm proBNP | 5,966,730 | 8.523.900 | 4.176.711 | 0.49 | |
| 69 | PP2300251236 - Hóa chất xét nghiệm proBNP | 686,221,200 | 980.316.000 | 480.354.840 | 4.77 | |
| 70 | PP2300251237 - Hóa chất xét nghiệm Troponin | 34,215,000 | 48.878.571 | 23.950.500 | 0.99 | |
| 71 | PP2300251238 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin | 4,527,600 | 6.468.000 | 3.169.320 | 0.33 | |
| 72 | PP2300251239 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone | 6,945,750 | 9.922.500 | 4.862.025 | 0.49 | |
| 73 | PP2300251240 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Progesterone | 6,146,910 | 8.781.300 | 4.302.837 | 0.49 | |
| 74 | PP2300251241 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone | 51,838,500 | 74.055.000 | 36.286.950 | 1.64 | |
| 75 | PP2300251242 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium | 6,942,600 | 9.918.000 | 4.859.820 | 0.49 | |
| 76 | PP2300251243 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium | 6,158,250 | 8.797.500 | 4.310.775 | 0.49 | |
| 77 | PP2300251244 - Hóa chất xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium | 84,682,000 | 120.974.286 | 59.277.400 | 3.29 | |
| 78 | PP2300251245 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG | 6,890,940 | 9.844.200 | 4.823.658 | 0.49 | |
| 79 | PP2300251246 - Hóa chất xét nghiệm β-HCG | 16,586,100 | 23.694.429 | 11.610.270 | 0.49 | |
| 80 | PP2300251247 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 6,994,890 | 9.992.700 | 4.896.423 | 0.49 | |
| 81 | PP2300251248 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 22,271,130 | 31.815.900 | 15.589.791 | 0.49 | |
| 82 | PP2300251249 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 6,927,228 | 9.896.040 | 4.849.060 | 0.49 | |
| 83 | PP2300251250 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 30,024,000 | 42.891.429 | 21.016.800 | 0.99 | |
| 84 | PP2300251251 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg | 17,468,640 | 24.955.200 | 12.228.048 | 0.49 | |
| 85 | PP2300251252 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-Tg | 3,815,280 | 5.450.400 | 2.670.696 | 0.33 | |
| 86 | PP2300251253 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-Tg | 4,527,600 | 6.468.000 | 3.169.320 | 0.33 | |
| 87 | PP2300251254 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra | 44,254,350 | 63.220.500 | 30.978.045 | 0.82 | |
| 88 | PP2300251255 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra | 6,945,750 | 9.922.500 | 4.862.025 | 0.49 | |
| 89 | PP2300251256 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra | 6,066,900 | 8.667.000 | 4.246.830 | 0.49 | |
| 90 | PP2300251257 - Cóng phản ứng | 1,986,600,000 | 2.709.000.000 | 1.390.620.000 | 70.68 | |
| 91 | PP2300251258 - Cốc nhỏ để đựng mẫu xét nghiệm | 1,110,000 | 1.513.636 | 777.000 | 0.33 | |
| 92 | PP2300251259 - Nắp đậy lọ hóa chất | 22,706,750 | 30.963.750 | 15.894.725 | 0.82 | |
| 93 | PP2300251260 - Tham gia vào quá trình miễn dịch | 43,291,500 | 61.845.000 | 30.304.050 | 5.75 | |
| 94 | PP2300251261 - Hóa chất kiểm tra dùng cho nhiều xét nghiệm miễn dịch | 8,211,840 | 11.731.200 | 5.748.288 | 0.66 | |
| 95 | PP2300251262 - Intact PTH Calibrators | 2,331,630 | 3.330.900 | 1.632.141 | 0.16 | |
| 96 | PP2300251263 - Intact PTH Controls | 4,044,600 | 5.778.000 | 2.831.220 | 0.33 | |
| 97 | PP2300251264 - Cyclosporine control | 4,145,400 | 5.922.000 | 2.901.780 | 0.33 | |
| 98 | PP2300251265 - Hemoglobin A1c Controls | 4,176,900 | 5.967.000 | 2.923.830 | 0.33 | |
| 99 | PP2300251266 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyclosporine | 2,245,740 | 3.208.200 | 1.572.018 | 0.16 | |
| 100 | PP2300251267 - Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine | 419,023,500 | 598.605.000 | 293.316.450 | 2.47 | |
| 101 | PP2300251268 - Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine máu toàn phần | 859,950 | 1.228.500 | 601.965 | 2.47 | |
| 102 | PP2300251269 - Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Hemoglobin A1C | 4,733,400 | 6.762.000 | 3.313.380 | 0.33 | |
| 103 | PP2300251270 - Hoá chất thử cho xét nghiệm Hemoglobin A1C | 160,066,830 | 228.666.900 | 112.046.781 | 3.12 | |
| 104 | PP2300251271 - Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH | 86,278,500 | 123.255.000 | 60.394.950 | 2.96 | |
| 105 | PP2300251272 - Dung dịch rửa loại A | 15,483,600 | 21.114.000 | 10.838.520 | 0.82 | |
| 106 | PP2300251273 - Đèn cho máy xét nghiệm | 20,069,225 | 27.367.125 | 14.048.458 | 0.82 | |
| 107 | PP2300251274 - Dung dịch rửa | 167,232,000 | 228.043.636 | 117.062.400 | 26.3 | |
| 108 | PP2300251275 - Dung dịch rửa loại B | 21,778,400 | 29.697.818 | 15.244.880 | 0.16 | |
| 109 | PP2300251276 - Dung dịch rửa chứa acid | 16,905,000 | 23.052.273 | 11.833.500 | 1.15 | |
| 110 | PP2300251277 - Dung dịch rửa chứa kiềm | 16,868,250 | 23.002.159 | 11.807.775 | 1.15 | |
| 111 | PP2300251278 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 9,739,405 | 13.913.436 | 6.817.584 | 0.82 | |
| 112 | PP2300251279 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 9,261,000 | 13.230.000 | 6.482.700 | 0.66 | |
| 113 | PP2300251280 - Hóa chất thử cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 171,871,875 | 245.531.250 | 120.310.313 | 2.47 | |
| 114 | PP2300251281 - Dung dịch rửa máy | 94,575,600 | 135.108.000 | 66.202.920 | 2.96 | |
| 115 | PP2300251282 - Dung dịch rửa | 69,876,300 | 99.823.286 | 48.913.410 | 3.78 | |
| 116 | PP2300251283 - Hóa chất thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo | 3,192,928,200 | 4.561.326.000 | 2.235.049.740 | 49.32 | |
| 117 | PP2300251284 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo | 31,784,760 | 45.406.800 | 22.249.332 | 1.97 | |
| 118 | PP2300251285 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo | 18,378,360 | 26.254.800 | 12.864.852 | 1.32 | |
| 119 | PP2300251286 - Hóa chất thử cho xét nghiệm Anti-HCV | 5,646,000,000 | 8.065.714.286 | 3.952.200.000 | 49.32 | |
| 120 | PP2300251287 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV | 29,820,420 | 42.600.600 | 20.874.294 | 1.97 | |
| 121 | PP2300251288 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Anti-HCV | 12,932,328 | 18.474.754 | 9.052.630 | 0.99 | |
| 122 | PP2300251289 - Hóa chất thử cho xét nghiệm HBsAg | 4,208,242,500 | 6.011.775.000 | 2.945.769.750 | 82.19 | |
| 123 | PP2300251290 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg | 31,028,388 | 44.326.269 | 21.719.872 | 1.97 | |
| 124 | PP2300251291 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HBsAg | 13,783,770 | 19.691.100 | 9.648.639 | 0.99 | |
| 125 | PP2300251292 - Hóa chất tham gia xét nghiệm miễn dịch | 227,608,960 | 325.155.657 | 159.326.272 | 26.3 | |
| 126 | PP2300251293 - Hóa chất tham gia xét nghiệm miễn dịch | 312,780,000 | 446.828.571 | 218.946.000 | 16.44 | |
| 127 | PP2300251294 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm miễn dịch | 389,795,000 | 531.538.636 | 272.856.500 | 57.53 | |
| 128 | PP2300251295 - Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch | 138,626,400 | 198.037.714 | 97.038.480 | 3.29 | |
| 129 | PP2300251296 - Cóng phản ứng | 1,859,550,000 | 2.535.750.000 | 1.301.685.000 | 57.53 | |
| 130 | PP2300251297 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Syphilis | 7,455,105 | 10.650.150 | 5.218.574 | 0.49 | |
| 131 | PP2300251298 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Syphilis | 540,270,000 | 771.814.286 | 378.189.000 | 8.22 | |
| 132 | PP2300251299 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG | 5,778,990 | 8.255.700 | 4.045.293 | 0.33 | |
| 133 | PP2300251300 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgG | 2,297,304 | 3.281.863 | 1.608.113 | 0.16 | |
| 134 | PP2300251301 - Hóa chất thử cho xét nghiệm CMV IgG | 211,512,600 | 302.160.857 | 148.058.820 | 2.14 | |
| 135 | PP2300251302 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM | 5,297,460 | 7.567.800 | 3.708.222 | 0.33 | |
| 136 | PP2300251303 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgM | 2,297,296 | 3.281.851 | 1.608.107 | 0.16 | |
| 137 | PP2300251304 - Hóa chất thử cho xét nghiệm CMV IgM | 283,189,400 | 404.556.286 | 198.232.580 | 2.14 | |
| 138 | PP2300251305 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm EBV VCA IgG | 5,456,430 | 7.794.900 | 3.819.501 | 0.33 | |
| 139 | PP2300251306 - Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgG | 2,366,304 | 3.380.434 | 1.656.413 | 0.16 | |
| 140 | PP2300251307 - Hoá chất thử cho xét nghiệm EBV VCA IgG | 180,952,200 | 258.503.143 | 126.666.540 | 2.14 | |
| 141 | PP2300251308 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 5,456,430 | 7.794.900 | 3.819.501 | 0.33 | |
| 142 | PP2300251309 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 2,366,304 | 3.380.434 | 1.656.413 | 0.16 | |
| 143 | PP2300251310 - Hóa chất thử cho xét nghiệm EBV VCA IgM | 180,952,200 | 258.503.143 | 126.666.540 | 2.14 | |
| 144 | PP2300251311 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FSH | 5,509,358 | 7.870.511 | 3.856.551 | 0.33 | |
| 145 | PP2300251312 - Hóa chất thử cho xét nghiệm FSH | 202,702,500 | 289.575.000 | 141.891.750 | 2.47 | |
| 146 | PP2300251313 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Estradiol | 5,509,358 | 7.870.511 | 3.856.551 | 0.33 | |
| 147 | PP2300251314 - Hóa chất thử cho xét nghiệm Estradiol | 193,032,000 | 275.760.000 | 135.122.400 | 2.47 | |
| 148 | PP2300251315 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Total β hCG | 5,103,972 | 7.291.389 | 3.572.780 | 0.33 | |
| 149 | PP2300251316 - Hóa chất thử cho xét nghiệm Total β hCG | 178,005,000 | 254.292.857 | 124.603.500 | 2.47 | |
| 150 | PP2300251317 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH | 5,297,460 | 7.567.800 | 3.708.222 | 0.33 | |
| 151 | PP2300251318 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng LH | 202,702,500 | 289.575.000 | 141.891.750 | 2.47 | |
| 152 | PP2300251319 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Progesterone | 2,754,679 | 3.935.256 | 1.928.275 | 0.16 | |
| 153 | PP2300251320 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Progesterone | 81,080,400 | 115.829.143 | 56.756.280 | 0.99 | |
| 154 | PP2300251321 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Testosterone | 5,297,460 | 7.567.800 | 3.708.222 | 0.33 | |
| 155 | PP2300251322 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Testosterone | 202,704,000 | 289.577.143 | 141.892.800 | 2.47 | |
| 156 | PP2300251323 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PROLACTIN | 5,180,000 | 7.400.000 | 3.626.000 | 0.33 | |
| 157 | PP2300251324 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng PROLACTIN | 201,750,000 | 288.214.286 | 141.225.000 | 2.47 | |
| 158 | PP2300251325 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC | 5,000,004 | 7.142.863 | 3.500.003 | 0.33 | |
| 159 | PP2300251326 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng SCC | 122,703,000 | 175.290.000 | 85.892.100 | 0.82 | |
| 160 | PP2300251327 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 5,172,300 | 7.389.000 | 3.620.610 | 0.33 | |
| 161 | PP2300251328 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 2,242,800 | 3.204.000 | 1.569.960 | 0.16 | |
| 162 | PP2300251329 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 1,372,440,000 | 1.960.628.571 | 960.708.000 | 2.47 | |
| 163 | PP2300251330 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PCT | 9,721,360 | 13.887.657 | 6.804.952 | 0.33 | |
| 164 | PP2300251331 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng PCT | 3,240,460 | 4.629.229 | 2.268.322 | 0.16 | |
| 165 | PP2300251332 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng PCT | 382,872,000 | 546.960.000 | 268.010.400 | 1.64 | |
| 166 | PP2300251333 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Free T3 | 137,775,000 | 196.821.429 | 96.442.500 | 2.47 | |
| 167 | PP2300251334 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T3 | 9,536,742 | 13.623.917 | 6.675.719 | 0.49 | |
| 168 | PP2300251335 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T3 | 2,506,140 | 3.580.200 | 1.754.298 | 0.16 | |
| 169 | PP2300251336 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Free T4 | 128,700,000 | 183.857.143 | 90.090.000 | 2.47 | |
| 170 | PP2300251337 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T4 | 5,196,000 | 7.422.857 | 3.637.200 | 0.33 | |
| 171 | PP2300251338 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T4 | 2,297,295 | 3.281.850 | 1.608.107 | 0.16 | |
| 172 | PP2300251339 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Total T3 | 135,000,000 | 192.857.143 | 94.500.000 | 2.47 | |
| 173 | PP2300251340 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T3 | 4,999,968 | 7.142.811 | 3.499.978 | 0.33 | |
| 174 | PP2300251341 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Total T3 | 2,957,325 | 4.224.750 | 2.070.128 | 0.16 | |
| 175 | PP2300251342 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Total T4 | 159,205,410 | 227.436.300 | 111.443.787 | 2.47 | |
| 176 | PP2300251343 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T4 | 6,010,148 | 8.585.926 | 4.207.104 | 0.33 | |
| 177 | PP2300251344 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Total T4 | 3,832,920 | 5.475.600 | 2.683.044 | 0.16 | |
| 178 | PP2300251345 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | 4,596,000 | 6.565.714 | 3.217.200 | 0.33 | |
| 179 | PP2300251346 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng TSH | 2,297,295 | 3.281.850 | 1.608.107 | 0.16 | |
| 180 | PP2300251347 - Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng TSH | 138,720,000 | 198.171.429 | 97.104.000 | 2.47 | |
| 181 | PP2300251348 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 47,569,200 | 67.956.000 | 33.298.440 | 1.15 | |
| 182 | PP2300251349 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 51,891,840 | 74.131.200 | 36.324.288 | 1.32 | |
| 183 | PP2300251350 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 7,639,800 | 10.914.000 | 5.347.860 | 0.33 | |
| 184 | PP2300251351 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 84,324,240 | 120.463.200 | 59.026.968 | 2.14 | |
| 185 | PP2300251352 - Hóa chất ức chế tiểu cầu | 45,838,800 | 65.484.000 | 32.087.160 | 1.97 | |
| 186 | PP2300251353 - Hóa chất ức chế heparin | 18,372,060 | 26.245.800 | 12.860.442 | 0.49 | |
| 187 | PP2300251354 - Bộ kít chuẩn máy mức bình thường | 7,837,200 | 11.196.000 | 5.486.040 | 0.66 | |
| 188 | PP2300251355 - Bộ kít chuẩn máy mức bất thường | 7,837,200 | 11.196.000 | 5.486.040 | 0.66 | |
| 189 | PP2300251356 - Chén đựng mẫu và que khuấy cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 493,355,520 | 672.757.527 | 345.348.864 | 21.04 | |
| 190 | PP2300251357 - Đầu côn hút máu và hóa chất | 9,090,900 | 12.396.682 | 6.363.630 | 0.99 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300251168 |
| Giá từng phần lô | 1,191,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.702.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300251169 |
| Giá từng phần lô | 1,787,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.554.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.251.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ kit xét nghiệm đa gene trên quần thể tế bào ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300251170 |
| Giá từng phần lô | 1,282,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.832.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ kit tách chiết DNA/RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300251171 |
| Giá từng phần lô | 53,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kít phát hiện Giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2300251172 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kít phát hiện Sán lợn ( sán gạo heo) |
|
| Mã phần lô | PP2300251173 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kít phát hiện Sán máng |
|
| Mã phần lô | PP2300251174 |
| Giá từng phần lô | 59,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kít phát hiện Giun xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300251175 |
| Giá từng phần lô | 59,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kít phát hiện A míp |
|
| Mã phần lô | PP2300251176 |
| Giá từng phần lô | 59,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kit phát hiện Sán dãi chó |
|
| Mã phần lô | PP2300251177 |
| Giá từng phần lô | 56,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.205.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.790.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kít phát hiện Giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2300251178 |
| Giá từng phần lô | 56,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.205.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.790.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kít phát hiện Giun đầu gai |
|
| Mã phần lô | PP2300251179 |
| Giá từng phần lô | 41,999,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.999.451 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.399.731 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300251180 |
| Giá từng phần lô | 42,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300251181 |
| Giá từng phần lô | 27,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300251182 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300251183 |
| Giá từng phần lô | 6,298,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.997.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.408.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300251184 |
| Giá từng phần lô | 3,075,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.394.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.153.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300251185 |
| Giá từng phần lô | 6,482,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.840.062 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.898 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300251186 |
| Giá từng phần lô | 5,622,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.032.526 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.935.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300251187 |
| Giá từng phần lô | 1,383,877,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.976.968.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 968.714.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300251188 |
| Giá từng phần lô | 6,482,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300251189 |
| Giá từng phần lô | 7,497,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.247.962 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300251190 |
| Giá từng phần lô | 991,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300251191 |
| Giá từng phần lô | 6,890,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.844.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.823.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300251192 |
| Giá từng phần lô | 172,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.789.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300251193 |
| Giá từng phần lô | 6,790,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.701.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300251194 |
| Giá từng phần lô | 155,633,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.943.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300251195 |
| Giá từng phần lô | 6,836,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.765.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.785.291 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300251196 |
| Giá từng phần lô | 125,869,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.813.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.108.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251197 |
| Giá từng phần lô | 6,791,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251198 |
| Giá từng phần lô | 119,672,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.960.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.770.596 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300251199 |
| Giá từng phần lô | 6,806,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.724.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.764.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300251200 |
| Giá từng phần lô | 348,561,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.944.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.992.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251201 |
| Giá từng phần lô | 5,525,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.893.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.868.011 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251202 |
| Giá từng phần lô | 94,837,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.482.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.386.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251203 |
| Giá từng phần lô | 6,791,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251204 |
| Giá từng phần lô | 94,838,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.482.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.386.611 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251205 |
| Giá từng phần lô | 6,482,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251206 |
| Giá từng phần lô | 69,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.421.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251207 |
| Giá từng phần lô | 6,482,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251208 |
| Giá từng phần lô | 62,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251209 |
| Giá từng phần lô | 6,790,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.701.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251210 |
| Giá từng phần lô | 110,199,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.427.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.139.426 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251211 |
| Giá từng phần lô | 6,597,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.425.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.618.593 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251212 |
| Giá từng phần lô | 197,217,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.739.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.052.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300251213 |
| Giá từng phần lô | 4,527,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.467.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300251214 |
| Giá từng phần lô | 219,442,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.489.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.609.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300251215 |
| Giá từng phần lô | 4,526,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.466.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.168.732 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300251216 |
| Giá từng phần lô | 210,089,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.127.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.062.622 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300251217 |
| Giá từng phần lô | 4,507,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.439.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.155.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300251218 |
| Giá từng phần lô | 232,204,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.720.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.542.898 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251219 |
| Giá từng phần lô | 4,527,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.467.794 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.219 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251220 |
| Giá từng phần lô | 232,205,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.543.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300251221 |
| Giá từng phần lô | 4,721,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.745.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.305.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300251222 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300251223 |
| Giá từng phần lô | 6,065,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.665.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.245.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300251224 |
| Giá từng phần lô | 252,695,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.994.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.887.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300251225 |
| Giá từng phần lô | 2,362,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.654.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300251226 |
| Giá từng phần lô | 2,008,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.868.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.405.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300251227 |
| Giá từng phần lô | 42,178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.524.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300251228 |
| Giá từng phần lô | 53,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300251229 |
| Giá từng phần lô | 7,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300251230 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300251231 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300251232 |
| Giá từng phần lô | 4,017,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.739.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.812.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300251233 |
| Giá từng phần lô | 53,624,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.606.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.537.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300251234 |
| Giá từng phần lô | 6,879,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.815.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300251235 |
| Giá từng phần lô | 5,966,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.523.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.176.711 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300251236 |
| Giá từng phần lô | 686,221,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.354.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300251237 |
| Giá từng phần lô | 34,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.878.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.950.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300251238 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251239 |
| Giá từng phần lô | 6,945,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.862.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251240 |
| Giá từng phần lô | 6,146,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.781.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.302.837 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251241 |
| Giá từng phần lô | 51,838,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.286.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium |
|
| Mã phần lô | PP2300251242 |
| Giá từng phần lô | 6,942,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.859.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium |
|
| Mã phần lô | PP2300251243 |
| Giá từng phần lô | 6,158,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.797.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.310.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallium |
|
| Mã phần lô | PP2300251244 |
| Giá từng phần lô | 84,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.974.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.277.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300251245 |
| Giá từng phần lô | 6,890,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.844.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.823.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300251246 |
| Giá từng phần lô | 16,586,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.694.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.610.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300251247 |
| Giá từng phần lô | 6,994,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.992.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.896.423 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300251248 |
| Giá từng phần lô | 22,271,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.815.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.589.791 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300251249 |
| Giá từng phần lô | 6,927,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.896.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.849.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300251250 |
| Giá từng phần lô | 30,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.016.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300251251 |
| Giá từng phần lô | 17,468,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.955.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.228.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300251252 |
| Giá từng phần lô | 3,815,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.450.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.670.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300251253 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300251254 |
| Giá từng phần lô | 44,254,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.220.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.978.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300251255 |
| Giá từng phần lô | 6,945,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.862.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300251256 |
| Giá từng phần lô | 6,066,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.246.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300251257 |
| Giá từng phần lô | 1,986,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.390.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cốc nhỏ để đựng mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300251258 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.513.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Nắp đậy lọ hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300251259 |
| Giá từng phần lô | 22,706,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.963.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.894.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Tham gia vào quá trình miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300251260 |
| Giá từng phần lô | 43,291,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.304.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra dùng cho nhiều xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300251261 |
| Giá từng phần lô | 8,211,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.731.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.748.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Intact PTH Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2300251262 |
| Giá từng phần lô | 2,331,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.632.141 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Intact PTH Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300251263 |
| Giá từng phần lô | 4,044,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.831.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cyclosporine control |
|
| Mã phần lô | PP2300251264 |
| Giá từng phần lô | 4,145,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.901.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hemoglobin A1c Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300251265 |
| Giá từng phần lô | 4,176,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.967.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300251266 |
| Giá từng phần lô | 2,245,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.208.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.572.018 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300251267 |
| Giá từng phần lô | 419,023,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.316.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất thử cho xét nghiệm Cyclosporine máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300251268 |
| Giá từng phần lô | 859,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Hemoglobin A1C |
|
| Mã phần lô | PP2300251269 |
| Giá từng phần lô | 4,733,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất thử cho xét nghiệm Hemoglobin A1C |
|
| Mã phần lô | PP2300251270 |
| Giá từng phần lô | 160,066,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.666.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.046.781 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất xét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300251271 |
| Giá từng phần lô | 86,278,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.394.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa loại A |
|
| Mã phần lô | PP2300251272 |
| Giá từng phần lô | 15,483,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.838.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Đèn cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300251273 |
| Giá từng phần lô | 20,069,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.367.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.048.458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300251274 |
| Giá từng phần lô | 167,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.043.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.062.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa loại B |
|
| Mã phần lô | PP2300251275 |
| Giá từng phần lô | 21,778,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.697.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.244.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa chứa acid |
|
| Mã phần lô | PP2300251276 |
| Giá từng phần lô | 16,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.052.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.833.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa chứa kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300251277 |
| Giá từng phần lô | 16,868,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.002.159 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.807.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300251278 |
| Giá từng phần lô | 9,739,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.913.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.817.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300251279 |
| Giá từng phần lô | 9,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.482.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300251280 |
| Giá từng phần lô | 171,871,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.310.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300251281 |
| Giá từng phần lô | 94,575,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.202.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300251282 |
| Giá từng phần lô | 69,876,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.823.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.913.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300251283 |
| Giá từng phần lô | 3,192,928,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.561.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.235.049.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300251284 |
| Giá từng phần lô | 31,784,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.406.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.249.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300251285 |
| Giá từng phần lô | 18,378,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.254.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.864.852 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300251286 |
| Giá từng phần lô | 5,646,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.065.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.952.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300251287 |
| Giá từng phần lô | 29,820,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.874.294 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300251288 |
| Giá từng phần lô | 12,932,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.474.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.052.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300251289 |
| Giá từng phần lô | 4,208,242,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.011.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.945.769.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300251290 |
| Giá từng phần lô | 31,028,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.326.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.719.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300251291 |
| Giá từng phần lô | 13,783,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.691.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.648.639 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất tham gia xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300251292 |
| Giá từng phần lô | 227,608,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.155.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.326.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất tham gia xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300251293 |
| Giá từng phần lô | 312,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300251294 |
| Giá từng phần lô | 389,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.538.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.856.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300251295 |
| Giá từng phần lô | 138,626,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.037.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.038.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300251296 |
| Giá từng phần lô | 1,859,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.535.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.301.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300251297 |
| Giá từng phần lô | 7,455,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300251298 |
| Giá từng phần lô | 540,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300251299 |
| Giá từng phần lô | 5,778,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.255.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.045.293 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300251300 |
| Giá từng phần lô | 2,297,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300251301 |
| Giá từng phần lô | 211,512,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.160.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.058.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300251302 |
| Giá từng phần lô | 5,297,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.567.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.708.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300251303 |
| Giá từng phần lô | 2,297,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.851 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300251304 |
| Giá từng phần lô | 283,189,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.556.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.232.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất chuẩn xét nghiệm EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300251305 |
| Giá từng phần lô | 5,456,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.794.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.819.501 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300251306 |
| Giá từng phần lô | 2,366,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.434 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hoá chất thử cho xét nghiệm EBV VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300251307 |
| Giá từng phần lô | 180,952,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.503.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.666.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300251308 |
| Giá từng phần lô | 5,456,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.794.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.819.501 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300251309 |
| Giá từng phần lô | 2,366,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.434 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm EBV VCA IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300251310 |
| Giá từng phần lô | 180,952,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.503.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.666.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251311 |
| Giá từng phần lô | 5,509,358 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.870.511 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.856.551 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251312 |
| Giá từng phần lô | 202,702,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.891.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300251313 |
| Giá từng phần lô | 5,509,358 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.870.511 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.856.551 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300251314 |
| Giá từng phần lô | 193,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.122.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Total β hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300251315 |
| Giá từng phần lô | 5,103,972 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.291.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.572.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm Total β hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300251316 |
| Giá từng phần lô | 178,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.292.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.603.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300251317 |
| Giá từng phần lô | 5,297,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.567.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.708.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300251318 |
| Giá từng phần lô | 202,702,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.891.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251319 |
| Giá từng phần lô | 2,754,679 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.935.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.928.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251320 |
| Giá từng phần lô | 81,080,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.829.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.756.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251321 |
| Giá từng phần lô | 5,297,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.567.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.708.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300251322 |
| Giá từng phần lô | 202,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.577.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.892.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PROLACTIN |
|
| Mã phần lô | PP2300251323 |
| Giá từng phần lô | 5,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng PROLACTIN |
|
| Mã phần lô | PP2300251324 |
| Giá từng phần lô | 201,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300251325 |
| Giá từng phần lô | 5,000,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300251326 |
| Giá từng phần lô | 122,703,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.892.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300251327 |
| Giá từng phần lô | 5,172,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.620.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300251328 |
| Giá từng phần lô | 2,242,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.569.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300251329 |
| Giá từng phần lô | 1,372,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.960.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300251330 |
| Giá từng phần lô | 9,721,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.887.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300251331 |
| Giá từng phần lô | 3,240,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.629.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300251332 |
| Giá từng phần lô | 382,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.010.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251333 |
| Giá từng phần lô | 137,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251334 |
| Giá từng phần lô | 9,536,742 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.623.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.675.719 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251335 |
| Giá từng phần lô | 2,506,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.580.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.754.298 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251336 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251337 |
| Giá từng phần lô | 5,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.422.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.637.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251338 |
| Giá từng phần lô | 2,297,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251339 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251340 |
| Giá từng phần lô | 4,999,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.499.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251341 |
| Giá từng phần lô | 2,957,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.224.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251342 |
| Giá từng phần lô | 159,205,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.436.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.443.787 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251343 |
| Giá từng phần lô | 6,010,148 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.585.926 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.207.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251344 |
| Giá từng phần lô | 3,832,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.475.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.683.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251345 |
| Giá từng phần lô | 4,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.565.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.217.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251346 |
| Giá từng phần lô | 2,297,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất thử cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300251347 |
| Giá từng phần lô | 138,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300251348 |
| Giá từng phần lô | 47,569,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.298.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300251349 |
| Giá từng phần lô | 51,891,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.131.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.324.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300251350 |
| Giá từng phần lô | 7,639,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.347.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300251351 |
| Giá từng phần lô | 84,324,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.463.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.026.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300251352 |
| Giá từng phần lô | 45,838,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.087.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300251353 |
| Giá từng phần lô | 18,372,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.245.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.860.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ kít chuẩn máy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300251354 |
| Giá từng phần lô | 7,837,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.486.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ kít chuẩn máy mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300251355 |
| Giá từng phần lô | 7,837,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.486.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chén đựng mẫu và que khuấy cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2300251356 |
| Giá từng phần lô | 493,355,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.757.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.348.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Đầu côn hút máu và hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300251357 |
| Giá từng phần lô | 9,090,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.396.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.363.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi