Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm tại bệnh viện năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393770-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm tại bệnh viện năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2300270180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 92,921,627,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.393.824.407 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300627899 - Lô 1: Hoá chất, vật tư cho đo đàn hồi cục máu 914,762,624 1.284.909.743 3822xxxx 640.333.837 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
2 PP2300627900 - Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HLA 5,739,550,000 8.199.357.143 3822xxxx 4.017.685.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
3 PP2300627901 - Lô 3 : Hóa chất cho xét nghiệm khí máu 5,058,000,000 7.225.714.286 3822xxxx 3.540.600.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
4 PP2300627902 - Lô 4: Hoá chất cho xét nghiệm Coombs 747,600,000 1.068.000.000 3822xxxx 523.320.000 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
5 PP2300627903 - Lô 5:Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch 896,314,014 1.279.287.480 3822xxxx 627.419.810 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
6 PP2300627904 - Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao tương thích với máy Flow ( máy của viện) 133,822,410 190.840.050 3822xxxx 93.675.687 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
7 PP2300627905 - Lô 7: Vật tư cho xét nghiệm tế bào trong nước tiểu 339,179,400 484.542.000 3926xxxx 237.425.580 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
8 PP2300627906 - Lô 8: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu 11,309,972,268 16.157.103.240 3822xxxx 7.916.980.588 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
9 PP2300627907 - Lô 9: Hoá chất cho Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 5,396,371,050 7.709.101.500 3822xxxx 3.777.459.735 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
10 PP2300627908 - Lô 10: Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa 6,620,094,513 9.457.277.876 3822xxxx 4.634.066.159 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
11 PP2300627909 - Lô 11: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch trong sàng lọc máu 28,620,943,384 40.678.344.704 3822xxxx 20.034.660.369 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
12 PP2300627910 - Lô 12: Hoá chất cho Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 1,291,019,600 1.844.040.208 3822xxxx 903.713.720 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
13 PP2300627911 - Lô 13: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch 8,448,725,796 12.056.826.259 3822xxxx 5.914.108.057 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
14 PP2300627912 - Lô 14: Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động 17,405,272,052 24.810.828.142 3822xxxx 12.183.690.436 năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Lô 1: Hoá chất, vật tư cho đo đàn hồi cục máu
Mã phần lô PP2300627899
Giá từng phần lô 914,762,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.909.743
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.333.837
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm HLA
Mã phần lô PP2300627900
Giá từng phần lô 5,739,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.199.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.017.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 3 : Hóa chất cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300627901
Giá từng phần lô 5,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.225.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 4: Hoá chất cho xét nghiệm Coombs
Mã phần lô PP2300627902
Giá từng phần lô 747,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 5:Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300627903
Giá từng phần lô 896,314,014
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.287.480
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.419.810
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao tương thích với máy Flow ( máy của viện)
Mã phần lô PP2300627904
Giá từng phần lô 133,822,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.840.050
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.675.687
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 7: Vật tư cho xét nghiệm tế bào trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300627905
Giá từng phần lô 339,179,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.542.000
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.425.580
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 8: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300627906
Giá từng phần lô 11,309,972,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.157.103.240
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.916.980.588
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 9: Hoá chất cho Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300627907
Giá từng phần lô 5,396,371,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.709.101.500
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.777.459.735
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 10: Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300627908
Giá từng phần lô 6,620,094,513
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.457.277.876
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.634.066.159
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 11: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch trong sàng lọc máu
Mã phần lô PP2300627909
Giá từng phần lô 28,620,943,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.678.344.704
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.034.660.369
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 12: Hoá chất cho Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300627910
Giá từng phần lô 1,291,019,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.844.040.208
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.713.720
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 13: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300627911
Giá từng phần lô 8,448,725,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.056.826.259
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.914.108.057
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Lô 14: Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300627912
Giá từng phần lô 17,405,272,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.810.828.142
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.183.690.436
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa từng mặt hàng được tính bằng: 2 x Số lượng yêu cầu x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->