Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc (237 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500075223-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc (237 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500033764
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 99,224,652,388 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500104600 - 4,998,720,000 7.141.028.571,4286 3.499.104.000 99,974,400
2 PP2500104601 - 1,949,400,000 2.784.857.142,8571 1.364.580.000 38,988,000
3 PP2500104602 - 2,007,000 2.867.142,8571 1.404.900 40,140
4 PP2500104603 - 150,240,000 214.628.571,4286 105.168.000 3,004,800
5 PP2500104604 - 47,250,000 67.500.000 33.075.000 945,000
6 PP2500104605 - 911,160,000 1.301.657.142,8571 637.812.000 18,223,200
7 PP2500104606 - 217,284,000 310.405.714,2857 152.098.800 4,345,680
8 PP2500104607 - 499,350,000 713.357.142,8571 349.545.000 9,987,000
9 PP2500104608 - 36,214,000 51.734.285,7143 25.349.800 724,280
10 PP2500104609 - 36,214,000 51.734.285,7143 25.349.800 724,280
11 PP2500104610 - 143,232,000 204.617.142,8571 100.262.400 2,864,640
12 PP2500104611 - 1,367,760,000 1.953.942.857,1429 957.432.000 27,355,200
13 PP2500104612 - 494,992,500 707.132.142,8571 346.494.750 9,899,850
14 PP2500104613 - 212,706,000 303.865.714,2857 148.894.200 4,254,120
15 PP2500104614 - 31,882,000 45.545.714,2857 22.317.400 637,640
16 PP2500104615 - 136,668,000 195.240.000 95.667.600 2,733,360
17 PP2500104616 - 557,935,000 797.050.000 390.554.500 11,158,700
18 PP2500104617 - 21,648,580 30.926.542,8571 15.154.006 432,972
19 PP2500104618 - 17,964,000 25.662.857,1429 12.574.800 359,280
20 PP2500104619 - 781,920,000 1.117.028.571,4286 547.344.000 15,638,400
21 PP2500104620 - 163,065,816 232.951.165,7143 114.146.071,2 3,261,316
22 PP2500104621 - 595,639,800 850.914.000 416.947.860 11,912,796
23 PP2500104622 - 47,933,760 68.476.800 33.553.632 958,675
24 PP2500104623 - 37,200,000 53.142.857,1429 26.040.000 744,000
25 PP2500104624 - 188,820,000 269.742.857,1429 132.174.000 3,776,400
26 PP2500104625 - 102,960,000 147.085.714,2857 72.072.000 2,059,200
27 PP2500104626 - 110,108,400 157.297.714,2857 77.075.880 2,202,168
28 PP2500104627 - 70,020,000 100.028.571,4286 49.014.000 1,400,400
29 PP2500104628 - 156,240,000 223.200.000 109.368.000 3,124,800
30 PP2500104629 - 332,016,000 474.308.571,4286 232.411.200 6,640,320
31 PP2500104630 - 85,200,000 121.714.285,7143 59.640.000 1,704,000
32 PP2500104631 - 175,740,000 251.057.142,8571 123.018.000 3,514,800
33 PP2500104632 - 12,432,000 17.760.000 8.702.400 248,640
34 PP2500104633 - 49,732,200 71.046.000 34.812.540 994,644
35 PP2500104634 - 522,480,000 746.400.000 365.736.000 10,449,600
36 PP2500104635 - 1,684,992,000 2.407.131.428,5714 1.179.494.400 33,699,840
37 PP2500104636 - 30,024,000 42.891.428,5714 21.016.800 600,480
38 PP2500104637 - 354,080,000 505.828.571,4286 247.856.000 7,081,600
39 PP2500104638 - 238,260,000 340.371.428,5714 166.782.000 4,765,200
40 PP2500104639 - 209,580,000 299.400.000 146.706.000 4,191,600
41 PP2500104640 - 466,022,400 665.746.285,7143 326.215.680 9,320,448
42 PP2500104641 - 1,529,028,000 2.184.325.714,2857 1.070.319.600 30,580,560
43 PP2500104642 - 476,064,000 680.091.428,5714 333.244.800 9,521,280
44 PP2500104643 - 43,650,000 62.357.142,8571 30.555.000 873,000
45 PP2500104644 - 943,200,000 1.347.428.571,4286 660.240.000 18,864,000
46 PP2500104645 - 541,104,000 773.005.714,2857 378.772.800 10,822,080
47 PP2500104646 - 1,140,000,000 1.628.571.428,5714 798.000.000 22,800,000
48 PP2500104647 - 188,765,000 269.664.285,7143 132.135.500 3,775,300
49 PP2500104648 - 377,530,000 539.328.571,4286 264.271.000 7,550,600
50 PP2500104649 - 13,782,500 19.689.285,7143 9.647.750 275,650
51 PP2500104650 - 148,470,000 212.100.000 103.929.000 2,969,400
52 PP2500104651 - 62,408,000 89.154.285,7143 43.685.600 1,248,160
53 PP2500104652 - 185,550,000 265.071.428,5714 129.885.000 3,711,000
54 PP2500104653 - 541,980,000 774.257.142,8571 379.386.000 10,839,600
55 PP2500104654 - 8,464,000 12.091.428,5714 5.924.800 169,280
56 PP2500104655 - 18,561,700 26.516.714,2857 12.993.190 371,234
57 PP2500104656 - 188,965,920 269.951.314,2857 132.276.144 3,779,318
58 PP2500104657 - 84,896,000 121.280.000 59.427.200 1,697,920
59 PP2500104658 - 18,528,000 26.468.571,4286 12.969.600 370,560
60 PP2500104659 - 138,056,000 197.222.857,1429 96.639.200 2,761,120
61 PP2500104660 - 48,300,000 69.000.000 33.810.000 966,000
62 PP2500104661 - 922,880,000 1.318.400.000 646.016.000 18,457,600
63 PP2500104662 - 1,061,320,000 1.516.171.428,5714 742.924.000 21,226,400
64 PP2500104663 - 2,263,260,000 3.233.228.571,4286 1.584.282.000 45,265,200
65 PP2500104664 - 3,073,716,000 4.391.022.857,1429 2.151.601.200 61,474,320
66 PP2500104665 - 469,796,000 671.137.142,8571 328.857.200 9,395,920
67 PP2500104666 - 454,722,400 649.603.428,5714 318.305.680 9,094,448
68 PP2500104667 - 662,905,200 947.007.428,5714 464.033.640 13,258,104
69 PP2500104668 - 44,912,000 64.160.000 31.438.400 898,240
70 PP2500104669 - 404,208,000 577.440.000 282.945.600 8,084,160
71 PP2500104670 - 2,303,400,000 3.290.571.428,5714 1.612.380.000 46,068,000
72 PP2500104671 - 67,413,600 96.305.142,8571 47.189.520 1,348,272
73 PP2500104672 - 85,332,000 121.902.857,1429 59.732.400 1,706,640
74 PP2500104673 - 93,870,000 134.100.000 65.709.000 1,877,400
75 PP2500104674 - 32,976,000 47.108.571,4286 23.083.200 659,520
76 PP2500104675 - 254,990,000 364.271.428,5714 178.493.000 5,099,800
77 PP2500104676 - 25,346,400 36.209.142,8571 17.742.480 506,928
78 PP2500104677 - 211,716,800 302.452.571,4286 148.201.760 4,234,336
79 PP2500104678 - 80,280,000 114.685.714,2857 56.196.000 1,605,600
80 PP2500104679 - 111,609,400 159.442.000 78.126.580 2,232,188
81 PP2500104680 - 7,884,000 11.262.857,1429 5.518.800 157,680
82 PP2500104681 - 87,600,000 125.142.857,1429 61.320.000 1,752,000
83 PP2500104682 - 444,000,000 634.285.714,2857 310.800.000 8,880,000
84 PP2500104683 - 744,000,000 1.062.857.142,8571 520.800.000 14,880,000
85 PP2500104684 - 31,445,750 44.922.500 22.012.025 628,915
86 PP2500104685 - 271,584,000 387.977.142,8571 190.108.800 5,431,680
87 PP2500104686 - 264,600,000 378.000.000 185.220.000 5,292,000
88 PP2500104687 - 335,128,800 478.755.428,5714 234.590.160 6,702,576
89 PP2500104688 - 24,138,000 34.482.857,1429 16.896.600 482,760
90 PP2500104689 - 184,536,000 263.622.857,1429 129.175.200 3,690,720
91 PP2500104690 - 1,537,200,000 2.196.000.000 1.076.040.000 30,744,000
92 PP2500104691 - 359,561,580 513.659.400 251.693.106 7,191,232
93 PP2500104692 - 12,958,800 18.512.571,4286 9.071.160 259,176
94 PP2500104693 - 110,000,000 157.142.857,1429 77.000.000 2,200,000
95 PP2500104694 - 10,080,000 14.400.000 7.056.000 201,600
96 PP2500104695 - 24,948,000 35.640.000 17.463.600 498,960
97 PP2500104696 - 19,590,000 27.985.714,2857 13.713.000 391,800
98 PP2500104697 - 45,000,000 64.285.714,2857 31.500.000 900,000
99 PP2500104698 - 802,032,000 1.145.760.000 561.422.400 16,040,640
100 PP2500104699 - 771,435,000 1.102.050.000 540.004.500 15,428,700
101 PP2500104700 - 100,000,000 142.857.142,8571 70.000.000 2,000,000
102 PP2500104701 - 594,000,000 848.571.428,5714 415.800.000 11,880,000
103 PP2500104702 - 169,200,000 241.714.285,7143 118.440.000 3,384,000
104 PP2500104703 - 2,964,000,000 4.234.285.714,2857 2.074.800.000 59,280,000
105 PP2500104704 - 665,000,000 950.000.000 465.500.000 13,300,000
106 PP2500104705 - 12,127,500 17.325.000 8.489.250 242,550
107 PP2500104706 - 198,450,000 283.500.000 138.915.000 3,969,000
108 PP2500104707 - 144,465,600 206.379.428,5714 101.125.920 2,889,312
109 PP2500104708 - 609,140,000 870.200.000 426.398.000 12,182,800
110 PP2500104709 - 3,119,832,000 4.456.902.857,1429 2.183.882.400 62,396,640
111 PP2500104710 - 152,806,800 218.295.428,5714 106.964.760 3,056,136
112 PP2500104711 - 1,557,360,000 2.224.800.000 1.090.152.000 31,147,200
113 PP2500104712 - 3,175,200,000 4.536.000.000 2.222.640.000 63,504,000
114 PP2500104713 - 382,440,000 546.342.857,1429 267.708.000 7,648,800
115 PP2500104714 - 57,366,000 81.951.428,5714 40.156.200 1,147,320
116 PP2500104715 - 331,112,250 473.017.500 231.778.575 6,622,245
117 PP2500104716 - 546,720,000 781.028.571,4286 382.704.000 10,934,400
118 PP2500104717 - 21,092,000 30.131.428,5714 14.764.400 421,840
119 PP2500104718 - 61,608,000 88.011.428,5714 43.125.600 1,232,160
120 PP2500104719 - 201,600,000 288.000.000 141.120.000 4,032,000
121 PP2500104720 - 17,000,000 24.285.714,2857 11.900.000 340,000
122 PP2500104721 - 38,675,000 55.250.000 27.072.500 773,500
123 PP2500104722 - 106,218,000 151.740.000 74.352.600 2,124,360
124 PP2500104723 - 185,598,400 265.140.571,4286 129.918.880 3,711,968
125 PP2500104724 - 263,160,000 375.942.857,1429 184.212.000 5,263,200
126 PP2500104725 - 32,200,000 46.000.000 22.540.000 644,000
127 PP2500104726 - 600,480,000 857.828.571,4286 420.336.000 12,009,600
128 PP2500104727 - 161,560,000 230.800.000 113.092.000 3,231,200
129 PP2500104728 - 239,250,500 341.786.428,5714 167.475.350 4,785,010
130 PP2500104729 - 139,958,400 199.940.571,4286 97.970.880 2,799,168
131 PP2500104730 - 224,083,200 320.118.857,1429 156.858.240 4,481,664
132 PP2500104731 - 62,820,000 89.742.857,1429 43.974.000 1,256,400
133 PP2500104732 - 150,660,000 215.228.571,4286 105.462.000 3,013,200
134 PP2500104733 - 8,370,000 11.957.142,8571 5.859.000 167,400
135 PP2500104734 - 13,170,000 18.814.285,7143 9.219.000 263,400
136 PP2500104735 - 457,590,000 653.700.000 320.313.000 9,151,800
137 PP2500104736 - 547,320,000 781.885.714,2857 383.124.000 10,946,400
138 PP2500104737 - 317,747,000 453.924.285,7143 222.422.900 6,354,940
139 PP2500104738 - 2,199,788,000 3.142.554.285,7143 1.539.851.600 43,995,760
140 PP2500104739 - 41,304,000 59.005.714,2857 28.912.800 826,080
141 PP2500104740 - 116,232,000 166.045.714,2857 81.362.400 2,324,640
142 PP2500104741 - 88,248,000 126.068.571,4286 61.773.600 1,764,960
143 PP2500104742 - 57,528,000 82.182.857,1429 40.269.600 1,150,560
144 PP2500104743 - 289,674,000 413.820.000 202.771.800 5,793,480
145 PP2500104744 - 43,920,000 62.742.857,1429 30.744.000 878,400
146 PP2500104745 - 75,710,000 108.157.142,8571 52.997.000 1,514,200
147 PP2500104746 - 207,579,000 296.541.428,5714 145.305.300 4,151,580
148 PP2500104747 - 7,864,000 11.234.285,7143 5.504.800 157,280
149 PP2500104748 - 1,004,904,000 1.435.577.142,8571 703.432.800 20,098,080
150 PP2500104749 - 9,261,000 13.230.000 6.482.700 185,220
151 PP2500104750 - 44,999,500 64.285.000 31.499.650 899,990
152 PP2500104751 - 1,323,000,000 1.890.000.000 926.100.000 26,460,000
153 PP2500104752 - 420,000,000 600.000.000 294.000.000 8,400,000
154 PP2500104753 - 157,400,640 224.858.057,1429 110.180.448 3,148,013
155 PP2500104754 - 208,320,000 297.600.000 145.824.000 4,166,400
156 PP2500104755 - 105,120,000 150.171.428,5714 73.584.000 2,102,400
157 PP2500104756 - 151,326,720 216.181.028,5714 105.928.704 3,026,534
158 PP2500104757 - 851,724,000 1.216.748.571,4286 596.206.800 17,034,480
159 PP2500104758 - 12,540,000 17.914.285,7143 8.778.000 250,800
160 PP2500104759 - 75,600,000 108.000.000 52.920.000 1,512,000
161 PP2500104760 - 74,589,600 106.556.571,4286 52.212.720 1,491,792
162 PP2500104761 - 334,656,000 478.080.000 234.259.200 6,693,120
163 PP2500104762 - 45,600,000 65.142.857,1429 31.920.000 912,000
164 PP2500104763 - 24,479,840 34.971.200 17.135.888 489,597
165 PP2500104764 - 113,448,000 162.068.571,4286 79.413.600 2,268,960
166 PP2500104765 - 499,590,000 713.700.000 349.713.000 9,991,800
167 PP2500104766 - 114,240,000 163.200.000 79.968.000 2,284,800
168 PP2500104767 - 966,100,000 1.380.142.857,1429 676.270.000 19,322,000
169 PP2500104768 - 8,943,600 12.776.571,4286 6.260.520 178,872
170 PP2500104769 - 15,731,880 22.474.114,2857 11.012.316 314,638
171 PP2500104770 - 42,420,000 60.600.000 29.694.000 848,400
172 PP2500104771 - 892,133,400 1.274.476.285,7143 624.493.380 17,842,668
173 PP2500104772 - 1,977,428,000 2.824.897.142,8571 1.384.199.600 39,548,560
174 PP2500104773 - 152,331,504 217.616.434,2857 106.632.052,8 3,046,630
175 PP2500104774 - 45,246,600 64.638.000 31.672.620 904,932
176 PP2500104775 - 244,755,000 349.650.000 171.328.500 4,895,100
177 PP2500104776 - 89,400,000 127.714.285,7143 62.580.000 1,788,000
178 PP2500104777 - 369,980,000 528.542.857,1429 258.986.000 7,399,600
179 PP2500104778 - 2,628,000,000 3.754.285.714,2857 1.839.600.000 52,560,000
180 PP2500104779 - 581,227,200 830.324.571,4286 406.859.040 11,624,544
181 PP2500104780 - 32,852,400 46.932.000 22.996.680 657,048
182 PP2500104781 - 362,016,000 517.165.714,2857 253.411.200 7,240,320
183 PP2500104782 - 408,954,000 584.220.000 286.267.800 8,179,080
184 PP2500104783 - 282,960,000 404.228.571,4286 198.072.000 5,659,200
185 PP2500104784 - 233,160,000 333.085.714,2857 163.212.000 4,663,200
186 PP2500104785 - 2,094,400 2.992.000 1.466.080 41,888
187 PP2500104786 - 87,584,000 125.120.000 61.308.800 1,751,680
188 PP2500104787 - 236,400,000 337.714.285,7143 165.480.000 4,728,000
189 PP2500104788 - 236,582,160 337.974.514,2857 165.607.512 4,731,643
190 PP2500104789 - 139,200,000 198.857.142,8571 97.440.000 2,784,000
191 PP2500104790 - 522,000,000 745.714.285,7143 365.400.000 10,440,000
192 PP2500104791 - 870,000,000 1.242.857.142,8571 609.000.000 17,400,000
193 PP2500104792 - 793,800,000 1.134.000.000 555.660.000 15,876,000
194 PP2500104793 - 58,896,000 84.137.142,8571 41.227.200 1,177,920
195 PP2500104794 - 894,180,000 1.277.400.000 625.926.000 17,883,600
196 PP2500104795 - 989,600,000 1.413.714.285,7143 692.720.000 19,792,000
197 PP2500104796 - 122,206,400 174.580.571,4286 85.544.480 2,444,128
198 PP2500104797 - 578,664,000 826.662.857,1429 405.064.800 11,573,280
199 PP2500104798 - 119,932,800 171.332.571,4286 83.952.960 2,398,656
200 PP2500104799 - 69,240,000 98.914.285,7143 48.468.000 1,384,800
201 PP2500104800 - 192,690,000 275.271.428,5714 134.883.000 3,853,800
202 PP2500104801 - 192,690,000 275.271.428,5714 134.883.000 3,853,800
203 PP2500104802 - 14,087,000 20.124.285,7143 9.860.900 281,740
204 PP2500104803 - 715,720,000 1.022.457.142,8571 501.004.000 14,314,400
205 PP2500104804 - 127,716,000 182.451.428,5714 89.401.200 2,554,320
206 PP2500104805 - 102,900,000 147.000.000 72.030.000 2,058,000
207 PP2500104806 - 403,326,000 576.180.000 282.328.200 8,066,520
208 PP2500104807 - 2,177,208,000 3.110.297.142,8571 1.524.045.600 43,544,160
209 PP2500104808 - 23,664,000 33.805.714,2857 16.564.800 473,280
210 PP2500104809 - 204,528,000 292.182.857,1429 143.169.600 4,090,560
211 PP2500104810 - 306,780,000 438.257.142,8571 214.746.000 6,135,600
212 PP2500104811 - 17,049,000 24.355.714,2857 11.934.300 340,980
213 PP2500104812 - 529,200,000 756.000.000 370.440.000 10,584,000
214 PP2500104813 - 14,848,000 21.211.428,5714 10.393.600 296,960
215 PP2500104814 - 589,920,000 842.742.857,1429 412.944.000 11,798,400
216 PP2500104815 - 3,174,600,000 4.535.142.857,1429 2.222.220.000 63,492,000
217 PP2500104816 - 394,740,000 563.914.285,7143 276.318.000 7,894,800
218 PP2500104817 - 19,999,500 28.570.714,2857 13.999.650 399,990
219 PP2500104818 - 47,300,000 67.571.428,5714 33.110.000 946,000
220 PP2500104819 - 39,236,000 56.051.428,5714 27.465.200 784,720
221 PP2500104820 - 32,688,000 46.697.142,8571 22.881.600 653,760
222 PP2500104821 - 787,912,272 1.125.588.960 551.538.590,4 15,758,245
223 PP2500104822 - 309,770,136 442.528.765,7143 216.839.095,2 6,195,403
224 PP2500104823 - 104,616,000 149.451.428,5714 73.231.200 2,092,320
225 PP2500104824 - 21,640,000 30.914.285,7143 15.148.000 432,800
226 PP2500104825 - 29,736,000 42.480.000 20.815.200 594,720
227 PP2500104826 - 93,660,000 133.800.000 65.562.000 1,873,200
228 PP2500104827 - 207,684,000 296.691.428,5714 145.378.800 4,153,680
229 PP2500104828 - 299,610,000 428.014.285,7143 209.727.000 5,992,200
230 PP2500104829 - 82,250,000 117.500.000 57.575.000 1,645,000
231 PP2500104830 - 92,740,000 132.485.714,2857 64.918.000 1,854,800
232 PP2500104831 - 135,158,100 193.083.000 94.610.670 2,703,162
233 PP2500104832 - 608,129,100 868.755.857,1429 425.690.370 12,162,582
234 PP2500104833 - 5,460,000 7.800.000 3.822.000 109,200
235 PP2500104834 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 336,000
236 PP2500104835 - 258,400,000 369.142.857,1429 180.880.000 5,168,000
237 PP2500104836 - 811,378,680 1.159.112.400 567.965.076 16,227,574
Mã phần lô PP2500104600
Giá từng phần lô 4,998,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.141.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.499.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,974,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104601
Giá từng phần lô 1,949,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.784.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,988,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104602
Giá từng phần lô 2,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,140
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104603
Giá từng phần lô 150,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.628.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,004,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104604
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104605
Giá từng phần lô 911,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.301.657.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,223,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104606
Giá từng phần lô 217,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.405.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.098.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,345,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104607
Giá từng phần lô 499,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.357.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,987,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104608
Giá từng phần lô 36,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.734.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.349.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104609
Giá từng phần lô 36,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.734.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.349.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104610
Giá từng phần lô 143,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.617.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.262.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,864,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104611
Giá từng phần lô 1,367,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,355,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104612
Giá từng phần lô 494,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.132.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.494.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,899,850
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104613
Giá từng phần lô 212,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.865.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.894.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,254,120
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104614
Giá từng phần lô 31,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.545.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.317.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104615
Giá từng phần lô 136,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.667.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,733,360
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104616
Giá từng phần lô 557,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.554.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,158,700
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104617
Giá từng phần lô 21,648,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.926.542,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.154.006
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,972
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104618
Giá từng phần lô 17,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.662.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.574.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104619
Giá từng phần lô 781,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,638,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104620
Giá từng phần lô 163,065,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.951.165,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.146.071,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,261,316
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104621
Giá từng phần lô 595,639,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.947.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,912,796
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104622
Giá từng phần lô 47,933,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.476.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.553.632
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,675
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104623
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104624
Giá từng phần lô 188,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.742.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,776,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104625
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.085.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,059,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104626
Giá từng phần lô 110,108,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.297.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.075.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,168
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104627
Giá từng phần lô 70,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104628
Giá từng phần lô 156,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,124,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104629
Giá từng phần lô 332,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.308.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,640,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104630
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,704,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104631
Giá từng phần lô 175,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.057.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,514,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104632
Giá từng phần lô 12,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.702.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104633
Giá từng phần lô 49,732,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.812.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,644
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104634
Giá từng phần lô 522,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,449,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104635
Giá từng phần lô 1,684,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.407.131.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,699,840
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104636
Giá từng phần lô 30,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.891.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.016.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,480
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104637
Giá từng phần lô 354,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.828.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,081,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104638
Giá từng phần lô 238,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.371.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,765,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104639
Giá từng phần lô 209,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,191,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104640
Giá từng phần lô 466,022,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.746.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.215.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,320,448
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104641
Giá từng phần lô 1,529,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.184.325.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.319.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,580,560
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104642
Giá từng phần lô 476,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.091.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.244.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,521,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104643
Giá từng phần lô 43,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.357.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104644
Giá từng phần lô 943,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.347.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,864,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104645
Giá từng phần lô 541,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.005.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,822,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104646
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104647
Giá từng phần lô 188,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.664.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.135.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,775,300
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104648
Giá từng phần lô 377,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.328.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,550,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104649
Giá từng phần lô 13,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.689.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.647.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,650
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104650
Giá từng phần lô 148,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,969,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104651
Giá từng phần lô 62,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.154.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,160
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104652
Giá từng phần lô 185,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,711,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104653
Giá từng phần lô 541,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.257.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,839,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104654
Giá từng phần lô 8,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.091.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104655
Giá từng phần lô 18,561,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.516.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.993.190
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,234
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104656
Giá từng phần lô 188,965,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.951.314,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.276.144
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,779,318
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104657
Giá từng phần lô 84,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.427.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,697,920
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104658
Giá từng phần lô 18,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.468.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.969.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,560
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104659
Giá từng phần lô 138,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.222.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.639.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,761,120
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104660
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104661
Giá từng phần lô 922,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,457,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104662
Giá từng phần lô 1,061,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.171.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,226,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104663
Giá từng phần lô 2,263,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,265,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104664
Giá từng phần lô 3,073,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.391.022.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.151.601.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,474,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104665
Giá từng phần lô 469,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.137.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.857.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,395,920
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104666
Giá từng phần lô 454,722,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.603.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.305.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,094,448
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104667
Giá từng phần lô 662,905,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.007.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.033.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,258,104
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104668
Giá từng phần lô 44,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.438.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,240
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104669
Giá từng phần lô 404,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.945.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,084,160
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104670
Giá từng phần lô 2,303,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.290.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104671
Giá từng phần lô 67,413,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.305.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.189.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,272
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104672
Giá từng phần lô 85,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.902.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.732.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,706,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104673
Giá từng phần lô 93,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,877,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104674
Giá từng phần lô 32,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.108.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.083.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,520
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104675
Giá từng phần lô 254,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.271.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,099,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104676
Giá từng phần lô 25,346,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.209.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.742.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,928
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104677
Giá từng phần lô 211,716,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.452.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.201.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,234,336
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104678
Giá từng phần lô 80,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.685.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104679
Giá từng phần lô 111,609,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.126.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,188
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104680
Giá từng phần lô 7,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.262.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.518.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104681
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104682
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104683
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104684
Giá từng phần lô 31,445,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.012.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,915
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104685
Giá từng phần lô 271,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.977.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,431,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104686
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104687
Giá từng phần lô 335,128,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.755.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.590.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,702,576
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104688
Giá từng phần lô 24,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.482.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.896.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,760
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104689
Giá từng phần lô 184,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.622.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,720
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104690
Giá từng phần lô 1,537,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,744,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104691
Giá từng phần lô 359,561,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.659.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.693.106
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,191,232
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104692
Giá từng phần lô 12,958,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.512.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.071.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,176
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104693
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104694
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104695
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,960
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104696
Giá từng phần lô 19,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.985.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104697
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104698
Giá từng phần lô 802,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.422.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,040,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104699
Giá từng phần lô 771,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.004.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,428,700
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104700
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104701
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104702
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104703
Giá từng phần lô 2,964,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.234.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104704
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104705
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,550
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104706
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104707
Giá từng phần lô 144,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.379.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.125.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,889,312
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104708
Giá từng phần lô 609,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,182,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104709
Giá từng phần lô 3,119,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.456.902.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.183.882.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,396,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104710
Giá từng phần lô 152,806,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.295.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.964.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,056,136
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104711
Giá từng phần lô 1,557,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.224.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,147,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104712
Giá từng phần lô 3,175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104713
Giá từng phần lô 382,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.342.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,648,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104714
Giá từng phần lô 57,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.951.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.156.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104715
Giá từng phần lô 331,112,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.017.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.778.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,622,245
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104716
Giá từng phần lô 546,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,934,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104717
Giá từng phần lô 21,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.131.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,840
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104718
Giá từng phần lô 61,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.011.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,160
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104719
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104720
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104721
Giá từng phần lô 38,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 773,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104722
Giá từng phần lô 106,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.352.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,124,360
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104723
Giá từng phần lô 185,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.140.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.918.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,711,968
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104724
Giá từng phần lô 263,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,263,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104725
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104726
Giá từng phần lô 600,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.828.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,009,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104727
Giá từng phần lô 161,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104728
Giá từng phần lô 239,250,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.786.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.475.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,785,010
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104729
Giá từng phần lô 139,958,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.940.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.970.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,799,168
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104730
Giá từng phần lô 224,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.118.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.858.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,481,664
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104731
Giá từng phần lô 62,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.742.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,256,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104732
Giá từng phần lô 150,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,013,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104733
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.957.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104734
Giá từng phần lô 13,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.814.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104735
Giá từng phần lô 457,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,151,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104736
Giá từng phần lô 547,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.885.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,946,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104737
Giá từng phần lô 317,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.924.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.422.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,354,940
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104738
Giá từng phần lô 2,199,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.554.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.851.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,995,760
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104739
Giá từng phần lô 41,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.005.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.912.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104740
Giá từng phần lô 116,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.045.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.362.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,324,640
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104741
Giá từng phần lô 88,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.068.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.773.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,960
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104742
Giá từng phần lô 57,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.182.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.269.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,560
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104743
Giá từng phần lô 289,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.771.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,793,480
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104744
Giá từng phần lô 43,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.742.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104745
Giá từng phần lô 75,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.157.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,514,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104746
Giá từng phần lô 207,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.541.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.305.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,151,580
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104747
Giá từng phần lô 7,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.234.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.504.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104748
Giá từng phần lô 1,004,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.577.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.432.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,098,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104749
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.482.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,220
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104750
Giá từng phần lô 44,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.499.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,990
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104751
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104752
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104753
Giá từng phần lô 157,400,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.858.057,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.180.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,148,013
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104754
Giá từng phần lô 208,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,166,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104755
Giá từng phần lô 105,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.171.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,102,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104756
Giá từng phần lô 151,326,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.181.028,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.928.704
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,026,534
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104757
Giá từng phần lô 851,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.748.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.206.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,034,480
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104758
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104759
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104760
Giá từng phần lô 74,589,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.556.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.212.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,792
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104761
Giá từng phần lô 334,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.259.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,693,120
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104762
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104763
Giá từng phần lô 24,479,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.971.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.135.888
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,597
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104764
Giá từng phần lô 113,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.068.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.413.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,960
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104765
Giá từng phần lô 499,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,991,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104766
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,284,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104767
Giá từng phần lô 966,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,322,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104768
Giá từng phần lô 8,943,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.776.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.260.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,872
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104769
Giá từng phần lô 15,731,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.474.114,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.012.316
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,638
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104770
Giá từng phần lô 42,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104771
Giá từng phần lô 892,133,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.274.476.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.493.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,842,668
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104772
Giá từng phần lô 1,977,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.824.897.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.384.199.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,548,560
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104773
Giá từng phần lô 152,331,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.616.434,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.632.052,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,046,630
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104774
Giá từng phần lô 45,246,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.672.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,932
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104775
Giá từng phần lô 244,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,895,100
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104776
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104777
Giá từng phần lô 369,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.542.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,399,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104778
Giá từng phần lô 2,628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.754.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104779
Giá từng phần lô 581,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.324.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.859.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,624,544
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104780
Giá từng phần lô 32,852,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.996.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,048
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104781
Giá từng phần lô 362,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.165.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,240,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104782
Giá từng phần lô 408,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.267.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,179,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104783
Giá từng phần lô 282,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,659,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104784
Giá từng phần lô 233,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.085.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,663,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104785
Giá từng phần lô 2,094,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,888
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104786
Giá từng phần lô 87,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.308.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,751,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104787
Giá từng phần lô 236,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104788
Giá từng phần lô 236,582,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.974.514,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.607.512
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,731,643
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104789
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104790
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104791
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104792
Giá từng phần lô 793,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104793
Giá từng phần lô 58,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.137.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.227.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,920
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104794
Giá từng phần lô 894,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,883,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104795
Giá từng phần lô 989,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,792,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104796
Giá từng phần lô 122,206,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.580.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.544.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,444,128
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104797
Giá từng phần lô 578,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.662.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.064.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,573,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104798
Giá từng phần lô 119,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.332.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.952.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,398,656
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104799
Giá từng phần lô 69,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104800
Giá từng phần lô 192,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.271.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,853,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104801
Giá từng phần lô 192,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.271.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,853,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104802
Giá từng phần lô 14,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.124.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.860.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,740
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104803
Giá từng phần lô 715,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.457.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,314,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104804
Giá từng phần lô 127,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.451.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.401.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,554,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104805
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104806
Giá từng phần lô 403,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.328.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,066,520
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104807
Giá từng phần lô 2,177,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.110.297.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.045.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,544,160
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104808
Giá từng phần lô 23,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.805.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.564.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,280
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104809
Giá từng phần lô 204,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.182.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.169.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,090,560
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104810
Giá từng phần lô 306,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.257.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,135,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104811
Giá từng phần lô 17,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.355.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.934.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,980
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104812
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104813
Giá từng phần lô 14,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.211.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,960
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104814
Giá từng phần lô 589,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.742.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,798,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104815
Giá từng phần lô 3,174,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.535.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,492,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104816
Giá từng phần lô 394,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,894,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104817
Giá từng phần lô 19,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.570.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,990
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104818
Giá từng phần lô 47,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104819
Giá từng phần lô 39,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.051.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.465.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,720
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104820
Giá từng phần lô 32,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.697.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,760
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104821
Giá từng phần lô 787,912,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.588.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.538.590,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,758,245
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104822
Giá từng phần lô 309,770,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.528.765,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.839.095,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,195,403
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104823
Giá từng phần lô 104,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.451.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.231.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,092,320
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104824
Giá từng phần lô 21,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104825
Giá từng phần lô 29,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,720
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104826
Giá từng phần lô 93,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,873,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104827
Giá từng phần lô 207,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.691.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.378.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,153,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104828
Giá từng phần lô 299,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.014.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,992,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104829
Giá từng phần lô 82,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104830
Giá từng phần lô 92,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.485.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104831
Giá từng phần lô 135,158,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.610.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,703,162
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104832
Giá từng phần lô 608,129,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.755.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.690.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,162,582
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104833
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104834
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104835
Giá từng phần lô 258,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2500104836
Giá từng phần lô 811,378,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.112.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.965.076
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,227,574
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->