Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500087357-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500028658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,415,047,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500079154 - 290,000,000 435.000.000 290.000.000 3,480,000
2 PP2500079155 - 95,200,000 142.800.000 95.200.000 1,142,400
3 PP2500079156 - 83,700,000 125.550.000 83.700.000 1,004,400
4 PP2500079157 - 83,700,000 125.550.000 83.700.000 1,004,400
5 PP2500079158 - 22,456,000 33.684.000 22.456.000 269,472
6 PP2500079159 - 30,712,000 46.068.000 30.712.000 368,544
7 PP2500079160 - 88,128,000 132.192.000 88.128.000 1,057,536
8 PP2500079161 - 418,710,000 628.065.000 418.710.000 5,024,520
9 PP2500079162 - 830,040,000 1.245.060.000 830.040.000 9,960,480
10 PP2500079163 - 135,020,000 202.530.000 135.020.000 1,620,240
11 PP2500079164 - 13,502,000 20.253.000 13.502.000 162,024
12 PP2500079165 - 916,548,000 1.374.822.000 916.548.000 10,998,576
13 PP2500079166 - 99,944,000 149.916.000 99.944.000 1,199,328
14 PP2500079167 - 78,750,000 118.125.000 78.750.000 945,000
15 PP2500079168 - 114,397,500 171.596.250 114.397.500 1,372,770
16 PP2500079169 - 28,560,000 42.840.000 28.560.000 342,720
17 PP2500079170 - 85,680,000 128.520.000 85.680.000 1,028,160
Mã phần lô PP2500079154
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079155
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,142,400
Thời gian thực hiện HĐ Mục 3 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079156
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,400
Thời gian thực hiện HĐ Mục 4 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079157
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,400
Thời gian thực hiện HĐ Mục 5 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079158
Giá từng phần lô 22,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,472
Thời gian thực hiện HĐ Mục 6 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079159
Giá từng phần lô 30,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,544
Thời gian thực hiện HĐ Mục 7 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079160
Giá từng phần lô 88,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,536
Thời gian thực hiện HĐ Mục 8 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079161
Giá từng phần lô 418,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,024,520
Thời gian thực hiện HĐ Mục 9 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079162
Giá từng phần lô 830,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,960,480
Thời gian thực hiện HĐ Mục 10 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079163
Giá từng phần lô 135,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,240
Thời gian thực hiện HĐ Mục 11 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079164
Giá từng phần lô 13,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,024
Thời gian thực hiện HĐ Mục 12 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079165
Giá từng phần lô 916,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,998,576
Thời gian thực hiện HĐ Mục 13 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079166
Giá từng phần lô 99,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,328
Thời gian thực hiện HĐ Mục 14 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079167
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Mục 15 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079168
Giá từng phần lô 114,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.596.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,770
Thời gian thực hiện HĐ Mục 16 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079169
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,720
Thời gian thực hiện HĐ Mục 17 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079170
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,028,160
Thời gian thực hiện HĐ Mục 18 chươngV tại e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->