Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu thuốc Generic (gồm 35 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500641794-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu thuốc Generic (gồm 35 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500313450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 130,186,821,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500577946 - 5,080,000 9.676.190 3.556.000
2 PP2500577947 - 1,560,000,000 2.971.428.571 1.092.000.000
3 PP2500577948 - 7,200,000,000 13.714.285.714 5.040.000.000
4 PP2500577949 - 4,776,000,000 9.097.142.857 3.343.200.000
5 PP2500577950 - 4,851,000,000 9.240.000.000 3.395.700.000
6 PP2500577951 - 1,800,000,000 3.428.571.428 1.260.000.000
7 PP2500577952 - 1,890,000,000 3.600.000.000 1.323.000.000
8 PP2500577953 - 1,205,000,000 2.295.238.095 843.500.000
9 PP2500577954 - 307,500,000 585.714.285 215.250.000
10 PP2500577955 - 6,040,480,000 11.505.676.190 4.228.336.000
11 PP2500577956 - 18,876,500,000 35.955.238.095 13.213.550.000
12 PP2500577957 - 16,038,000,000 30.548.571.428 11.226.600.000
13 PP2500577958 - 2,950,000 5.619.047 2.065.000
14 PP2500577959 - 4,700,000 8.952.380 3.290.000
15 PP2500577960 - 1,986,000,000 3.782.857.142 1.390.200.000
16 PP2500577961 - 840,000,000 1.600.000.000 588.000.000
17 PP2500577962 - 4,441,500,000 8.460.000.000 3.109.050.000
18 PP2500577963 - 183,400,000 349.333.333 128.380.000
19 PP2500577964 - 1,060,400,000 2.019.809.523 742.280.000
20 PP2500577965 - 1,200,000,000 2.285.714.285 840.000.000
21 PP2500577966 - 800,000,000 1.523.809.523 560.000.000
22 PP2500577967 - 8,430,000,000 16.057.142.857 5.901.000.000
23 PP2500577968 - 1,660,176,000 3.162.240.000 1.162.123.200
24 PP2500577969 - 2,396,000,000 4.563.809.523 1.677.200.000
25 PP2500577970 - 435,080,000 828.723.809 304.556.000
26 PP2500577971 - 13,942,500,000 26.557.142.857 9.759.750.000
27 PP2500577972 - 4,400,000,000 8.380.952.380 3.080.000.000
28 PP2500577973 - 257,040,000 489.600.000 179.928.000
29 PP2500577974 - 130,440,000 248.457.142 91.308.000
30 PP2500577975 - 8,997,000,000 17.137.142.857 6.297.900.000
31 PP2500577976 - 2,350,000 4.476.190 1.645.000
32 PP2500577977 - 9,200,000 17.523.809 6.440.000
33 PP2500577978 - 2,973,600,000 5.664.000.000 2.081.520.000
34 PP2500577979 - 11,286,475,200 21.498.048.000 7.900.532.640
35 PP2500577980 - 198,450,000 378.000.000 138.915.000
Mã phần lô PP2500577946
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.676.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577947
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577948
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577949
Giá từng phần lô 4,776,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.097.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577950
Giá từng phần lô 4,851,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577951
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577952
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577953
Giá từng phần lô 1,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577954
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577955
Giá từng phần lô 6,040,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.505.676.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.228.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577956
Giá từng phần lô 18,876,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.955.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.213.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577957
Giá từng phần lô 16,038,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.548.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.226.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577958
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.619.047
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577959
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.952.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577960
Giá từng phần lô 1,986,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.782.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577961
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577962
Giá từng phần lô 4,441,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.109.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577963
Giá từng phần lô 183,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577964
Giá từng phần lô 1,060,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.809.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577965
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577966
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.809.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577967
Giá từng phần lô 8,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.057.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.901.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577968
Giá từng phần lô 1,660,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.162.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577969
Giá từng phần lô 2,396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.563.809.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.677.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577970
Giá từng phần lô 435,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.723.809
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577971
Giá từng phần lô 13,942,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.557.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.759.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577972
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.952.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577973
Giá từng phần lô 257,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577974
Giá từng phần lô 130,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.457.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577975
Giá từng phần lô 8,997,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.137.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.297.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577976
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577977
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.523.809
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577978
Giá từng phần lô 2,973,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.664.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577979
Giá từng phần lô 11,286,475,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.498.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.532.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500577980
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->