Gói thầu: GÓI SỐ 2: MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400593732-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI SỐ 2: MUA SẮM VẬT TƯ TIÊU HAO - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM
Số hiệu KHLCNT PL2400318314
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 86,602,099,541 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400534562 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD38 FITC (HB7) 25,556,000 766,680
2 PP2400534563 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD5 PerCP-Cy55 37,095,000 1,112,850
3 PP2400534564 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD34 PerCP-Cy 5.5 306,144,000 9,184,320
4 PP2400534565 - Ống sàng lọc bệnh lý tăng sinh mạn tính dòng lympho 119,335,000 3,580,050
5 PP2400534566 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD3 APC-H7 90,124,000 2,703,720
6 PP2400534567 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD3 PerCP-Cy55 18,798,000 563,940
7 PP2400534568 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD4 PE-Cy7 30,290,000 908,700
8 PP2400534569 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD10 PE 202,800,000 6,084,000
9 PP2400534570 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD13 PE (L138) 53,760,000 1,612,800
10 PP2400534571 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD19 PE-Cy7 222,560,000 6,676,800
11 PP2400534572 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD20 V450 45,695,000 1,370,850
12 PP2400534573 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD22 APC (S-HCL-1) 55,470,000 1,664,100
13 PP2400534574 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 APC-H7 (2D1) 36,218,000 1,086,540
14 PP2400534575 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 V500-C 489,060,000 14,671,800
15 PP2400534576 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD79a PE (HM47) 86,112,000 2,583,360
16 PP2400534577 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD117 PE-Cy7 (104D2) 279,480,000 8,384,400
17 PP2400534578 - Dấu ấn miễn dịch tế bào Anti- HLA-DRV450 57,730,000 1,731,900
18 PP2400534579 - Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc 148,976,040 4,469,281
19 PP2400534580 - Ống đếm số lượng tuyệt đối 15,282,000 458,460
20 PP2400534581 - Dung dịch ly giải hồng cầu 84,195,000 2,525,850
21 PP2400534582 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD2 PE-Cy7 16,764,000 502,920
22 PP2400534583 - Dấu ấn miễn dịch tế bào FMC-7 FITC 181,632,000 5,448,960
23 PP2400534584 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD7 FITC 45,312,000 1,359,360
24 PP2400534585 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 PerCP 22,970,000 689,100
25 PP2400534586 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD33 APC 170,775,000 5,123,250
26 PP2400534587 - Hoá chất phân tích kiểu hình miễn dịch các quần thể plasma bình thường và bất thường trong tủy xương nhằm chẩn đoán bệnh đa u tủy và các bệnh liên quan đến plasma khác 92,235,000 2,767,050
27 PP2400534588 - Hoá chất phân tích kiểu hình miễn dịch các quần thể plasma bình thường và bất thường trong tủy xương hỗ trợ chẩn đoán các bệnh về máu 193,540,000 5,806,200
28 PP2400534589 - Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào 18,800,000 564,000
29 PP2400534590 - Viên nén khử khuẩn 3,445,400 103,362
30 PP2400534591 - Dung dịch sử dụng cho máy rửa giường 38,700,000 1,161,000
31 PP2400534592 - Dung dịch bôi trơn máy rửa giường 18,720,000 561,600
32 PP2400534593 - Dung dịch làm sạch dụng cụ 58,008,000 1,740,240
33 PP2400534594 - Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng dụng cụ 49,136,000 1,474,080
34 PP2400534595 - Miếng dán sát khẩn Biopatchhoặc tương đương 629,177,800 18,875,334
35 PP2400534596 - Tube serum chứa được 4ml máu 121,920,000 3,657,600
36 PP2400534597 - Tube CITRAT (3,8%) chứa được 2ml máu(nắp xanh lá) 15,653,880 469,616
37 PP2400534598 - Tube EDTA chứa 2 ml máu(nắp xanh biển - cao su) 277,358,400 8,320,752
38 PP2400534599 - Tube nhựa nắp đỏ 5ml 1,505,000 45,150
39 PP2400534600 - Phim X Quang kỹ thuật số kích thước 20 x 25cm 343,035,000 10,291,050
40 PP2400534601 - Lọ nước tiểu - thường 16,303,000 489,090
41 PP2400534602 - Lọ nước tiểu - vô trùng 50ml 7,498,400 224,952
42 PP2400534603 - Lọ phân - thường 1,368,000 41,040
43 PP2400534604 - Lọ phân vô trùng 50ml 3,900,000 117,000
44 PP2400534605 - Buồng tiêm dưới da (Size 8F) 229,887,000 6,896,610
45 PP2400534606 - Dây nối áp lực thấp chữ Y dùng cho bơm 2 nòng dài 150cm, áp lực 300 PSI, van 1 chiều 4,477,200 134,316
46 PP2400534607 - Bộ kit nhuộm Reticulin 324,000,000 9,720,000
47 PP2400534608 - Test nhanh HBsAg dùng cho máu toàn phần bao gồm dung dịch đệm và ống mao dẫn 61,200,000 1,836,000
48 PP2400534609 - Penicillin10 units 156,400 4,692
49 PP2400534610 - Meropenem 10μg 465,000 13,950
50 PP2400534611 - Linezolid30μg 184,400 5,532
51 PP2400534612 - Hộp chứa tube 0.2mL (chứa 96 tubes) 17,000,000 510,000
52 PP2400534613 - Hộp Canister(25ml) 535,662,720 16,069,881
53 PP2400534614 - FBS (Fetal Bovine Serum) 70,500,000 2,115,000
54 PP2400534615 - Phytohemagglutinin (M Form) 7,200,000 216,000
55 PP2400534616 - RPMI 58,200,000 1,746,000
56 PP2400534617 - Trypsin 2,5% (10X) 15,840,000 475,200
57 PP2400534618 - 100 bp ladder 40,000,000 1,200,000
58 PP2400534619 - Dung dịch tẩy rửa DNA và RNase bề mặt 37,200,000 1,116,000
59 PP2400534620 - CD59 PE - MHCD5904 16,960,000 508,800
60 PP2400534621 - CD24 PE - MHCD2404 26,640,000 799,200
61 PP2400534622 - Dihydrorhodamine123, ≥95% 11,500,000 345,000
62 PP2400534623 - Kit tách chiết DNA bằng phương pháp cột 276,930,000 8,307,900
63 PP2400534624 - Giemsa (nước) 107,500,000 3,225,000
64 PP2400534625 - Trypan Blue 820,000 24,600
65 PP2400534626 - EthidiumBromide 13,500,000 405,000
66 PP2400534627 - Test enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM 114,000,000 3,420,000
67 PP2400534628 - Cồn 96 độ 89,910,000 2,697,300
68 PP2400534629 - Turk 1,940,000 58,200
69 PP2400534630 - Hóa chất nhân gen sử dụng cho máy PCR tạo giọt kỹ thuật số 104,400,000 3,132,000
70 PP2400534631 - Xét nghiệm ddPCR phát hiện đột biến JAK2 p.V617F c.1849G>T 219,060,000 6,571,800
71 PP2400534632 - Karyomax hoặc tương đương 48,600,000 1,458,000
72 PP2400534633 - Dung dịch rửa tay thường quy 95,712,500 2,871,375
73 PP2400534634 - Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn 180,600,000 5,418,000
74 PP2400534635 - Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn 774,000,000 23,220,000
75 PP2400534636 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine digluconate 4% 26,082,000 782,460
76 PP2400534637 - Dung dịch rửa tay nhanh dạng gel 48,024,720 1,440,741
77 PP2400534638 - Dung dịch rửa tay nhanh dạng gel sử dụng phù hợp với máy 20,000,000 600,000
78 PP2400534639 - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme 13,080,000 392,400
79 PP2400534640 - Dung dịch sát khuẩn da trước khi tiêm, thủ phẩu thuật 316,000,000 9,480,000
80 PP2400534641 - Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt không chứa cồn 89,154,000 2,674,620
81 PP2400534642 - Que gòn tiệt trùng-Que nhựa dài 15 cm quấn gòn 2 cm 304,980,000 9,149,400
82 PP2400534643 - Bông viên 500gr 4,368,000 131,040
83 PP2400534644 - Bông hút 1kg 56,044,800 1,681,344
84 PP2400534645 - Gạc 10 x 10 cm 8 lớp 18,404,400 552,132
85 PP2400534646 - Gạc tiệt trùng 966,000,000 28,980,000
86 PP2400534647 - Gạc tẩm cồn vô trùng 65,738,550 1,972,156
87 PP2400534648 - Gạc dẫn lưu 1,848,000 55,440
88 PP2400534649 - Que gòn tiệt trùng: -Que nhựa dài 15 cm quấn gòn 2 cm 256,500,000 7,695,000
89 PP2400534650 - Hộp thay băng vô trùng 594,037,500 17,821,125
90 PP2400534651 - Băng dính cuộn, giấy (2.5x910cm) 211,684,000 6,350,520
91 PP2400534652 - Băng keo cuộn co giãn kích thước 10cmx10m 18,575,844 557,275
92 PP2400534653 - Băng cá nhân 176,580,360 5,297,410
93 PP2400534654 - Băng phim dính y tế trong suốt 151,500,000 4,545,000
94 PP2400534655 - Băng bán thấm vô trùng có Chlorhexidine 21,900,000 657,000
95 PP2400534656 - Băng cá nhân dùng cho người hiến máu 26,100,000 783,000
96 PP2400534657 - Kim pha thuốc 18G X 1 1/2" 136,415,500 4,092,465
97 PP2400534658 - Kim pha thuốc 20G 4,650,000 139,500
98 PP2400534659 - Kim cánh bướm số 25 1,607,400 48,222
99 PP2400534660 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 18 210,870,000 6,326,100
100 PP2400534661 - Ống bơm tiêm điện dùng cho CT scan 273,000,000 8,190,000
101 PP2400534662 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 22 866,910,000 26,007,300
102 PP2400534663 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 24 22,470,000 674,100
103 PP2400534664 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 20 23,430,000 702,900
104 PP2400534665 - Kim chọc dò dịch tủy sống 22 x 3 1/2 109,575,000 3,287,250
105 PP2400534666 - Kim chọc dò tủy sống số 27 2,191,500 65,745
106 PP2400534667 - Dây nối có kết hợp 3 chạc và cổng nối không kim 151,200,000 4,536,000
107 PP2400534668 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng bơm thuốc(18-20-22-24) 591,600,000 17,748,000
108 PP2400534669 - Giấy in sử dụng cho máy hấp E.Ogas 4,552,000 136,560
109 PP2400534670 - Kim thử đường huyết (kim trích máu) 453,600,000 13,608,000
110 PP2400534671 - Túi ép dẹp 100mm x 200m 1,350,000 40,500
111 PP2400534672 - Túi ép phồng 250mm x 100m 20,880,000 626,400
112 PP2400534673 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 5,250,000 157,500
113 PP2400534674 - Túi ép dẹp 250mm x 200m 28,800,000 864,000
114 PP2400534675 - Túi ép phồng 150mm x 100m 5,865,000 175,950
115 PP2400534676 - Áo choàng giấy 171,488,800 5,144,664
116 PP2400534677 - Áo choàng giấy tiệt trùng 649,600 19,488
117 PP2400534678 - Bao giày giấy 525,000,000 15,750,000
118 PP2400534679 - Nón nữ loại xếp 32,156,150 964,684
119 PP2400534680 - Găng tay không bột các size 153,000,000 4,590,000
120 PP2400534681 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 6.5-8.0 158,949,000 4,768,470
121 PP2400534682 - Găng tay sạch các size (S,M,L) 677,798,450 20,333,953
122 PP2400534683 - Găng tay sử dụng trong tiêm truyền hóa chất 29,610,000 888,300
123 PP2400534684 - Khẩu trang giấy 3 lớp có gọng, thun đeo tai 84,500,000 2,535,000
124 PP2400534685 - Khẩu trang giấy 3 lớp có gọng tiệt trùng, thun đeo tai 16,124,500 483,735
125 PP2400534686 - Tube EDTA 4 ml (chứa 7,2mg chất chống đông) 4,581,500 137,445
126 PP2400534687 - Tube chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 9 ml 28,500,000 855,000
127 PP2400534688 - Miếng dán điện cực 3,486,294 104,588
128 PP2400534689 - Ống đo VS 3,750,000 112,500
129 PP2400534690 - Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp êtylen oxit gas 23,450,000 703,500
130 PP2400534691 - Khăn lỗ giấy bán thấm sử dụng 1 lần (60 x 60cm) 31,104,000 933,120
131 PP2400534692 - Khăn không lỗ giấy bán thấm sử dụng 1 lần (60 x 60cm) 4,896,000 146,880
132 PP2400534693 - Tạp dề 2,025,000 60,750
133 PP2400534694 - Giấy gói 100 x 100cm 5,310,144 159,304
134 PP2400534695 - Test kiểm tra chất lượng y dụng cụ sau hấp ướt 615,200,000 18,456,000
135 PP2400534696 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt 2,900,700 87,021
136 PP2400534697 - Test kiểm tra chất lượng máy hấp (Bowie-Disk test hoặc tương đương) 46,970,000 1,409,100
137 PP2400534698 - Chỉ khâu Silk 3/0 có kim 2,343,600 70,308
138 PP2400534699 - Chỉ tiêu 3.0 11,700,000 351,000
139 PP2400534700 - Mask gây mê 10,385,550 311,566
140 PP2400534701 - Mask khí dung 10,800,000 324,000
141 PP2400534702 - Mask oxy có túi người lớn 11,424,000 342,720
142 PP2400534703 - Mask oxy có túi trẻ em 2,284,800 68,544
143 PP2400534704 - Bộ hút đàm kín các số 10,499,950 314,998
144 PP2400534705 - Ống hút đàm kín các số 10,499,950 314,998
145 PP2400534706 - Ống thông nội khí quản các số 3,696,000 110,880
146 PP2400534707 - Ống dẫn đặt nội khí quản các số 2,653,800 79,614
147 PP2400534708 - Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15Fr x 700mm 20,748,000 622,440
148 PP2400534709 - Sonde Rectal các số 737,000 22,110
149 PP2400534710 - Sonde tiểu 2 nhánh các số 4,150,000 124,500
150 PP2400534711 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger 8,395,800 251,874
151 PP2400534712 - CERTOFIX DUO Paed S 408 - S 508 hoặc tương đương 5,247,900 157,437
152 PP2400534713 - Sonde dạ dày nuôi ăn dài ngày (28-30 ngày)Size :8-16 15,599,896 467,996
153 PP2400534714 - Buồng tiêm dưới da (Size 8.5F) 2,699,955,000 80,998,650
154 PP2400534715 - Buồng tiêm dưới da size 6.5Fr 139,998,000 4,199,940
155 PP2400534716 - Catheter tĩnh mạch trung tâm có dụng cụ chọc dò tĩnh mạch 7.0 Fr (Long term) 47,999,900 1,439,997
156 PP2400534717 - Catheter tĩnh mạch trung tâm có dụng cụ chọc dò tĩnh mạch 9.0 Fr (Long term) 65,999,989 1,979,999
157 PP2400534718 - Dây thở oxy 2 nhánh 27,195,000 815,850
158 PP2400534719 - Dây nối với dây truyền dịch 140cm 3,465,000 103,950
159 PP2400534720 - Dây nối với dây truyền dịch 30cm 92,880,000 2,786,400
160 PP2400534721 - Dây truyền dịch 40,824,000 1,224,720
161 PP2400534722 - Dây truyền dịch có bầu pha thuốc 1,139,250,000 34,177,500
162 PP2400534723 - Dây truyền máu 510,300,000 15,309,000
163 PP2400534724 - Dây truyền dịch an toàn 488,012,240 14,640,367
164 PP2400534725 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em các size 4,200,000 126,000
165 PP2400534726 - Dây máy co giãn người lớn 8,999,000 269,970
166 PP2400534727 - Dây máy thở 2 bẫy nước 41,160,000 1,234,800
167 PP2400534728 - Hệ thống dây thở không bẫy nước với đầu nối chữ Y cho trẻ em 4,679,948 140,398
168 PP2400534729 - Túi máu rỗng 600ml 11,700,000 351,000
169 PP2400534730 - Bộ thu thập máu cuống rốn 19,126,800 573,804
170 PP2400534731 - Khóa 3 ngã không dây (Discofix3Way hoặc tương đương) 41,394,160 1,241,824
171 PP2400534732 - Nút chặn kim luồn (instopper hoặc tương đương) 9,100,000 273,000
172 PP2400534733 - Dụng cụ chống cắn lưỡi Airway 1,116,000 33,480
173 PP2400534734 - Túi nước tiểu 2000ml 4,200,000 126,000
174 PP2400534735 - Bộ dụng cụ y tế 175,140,000 5,254,200
175 PP2400534736 - Bộ khăn đặt ống sonde tĩnh mạch trung ương 48,195,000 1,445,850
176 PP2400534737 - Bao camera đầu dò 3,045,000 91,350
177 PP2400534738 - MINI-Spike V Filter with 0.45 um hoặc tương đương 27,982,800 839,484
178 PP2400534739 - Lọc khuẩn làm ẩm 3 chức năng - người lớn 9,880,000 296,400
179 PP2400534740 - Cây dẫn đặt nội khí quản các số 14,175,000 425,250
180 PP2400534741 - Túi cho ăn 22,880,000 686,400
181 PP2400534742 - Dung dịch Glucose 0,2% & NaCl 0,9% 33,880,000 1,016,400
182 PP2400534743 - BIO-Deglyc-D (SolutionNaCl 12% bioluz) 37,774,000 1,133,220
183 PP2400534744 - Kit rửa hồng cầu 75,834,000 2,275,020
184 PP2400534745 - Con sâu máy thở 1,299,948 38,998
185 PP2400534746 - Bộ cai máy thở 4,159,948 124,798
186 PP2400534747 - Hệ thống dây thở với đầu nối chữ Y cho trẻ em 10,919,922 327,597
187 PP2400534748 - Thuốc nhuộm Gram 4,240,000 127,200
188 PP2400534749 - Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen 1,743,000 52,290
189 PP2400534750 - Gel đo điện tâm đồ 2,700,000 81,000
190 PP2400534751 - Gel siêu âm 9,000,000 270,000
191 PP2400534752 - Test nhanh malaria (Pf/Pv) 6,953,100 208,593
192 PP2400534753 - Test nhanh Syphilis 8,911,350 267,340
193 PP2400534754 - Test máu trong phân 16,710,000 501,300
194 PP2400534755 - Test nhanh Dengue IgG&IgM 61,110,000 1,833,300
195 PP2400534756 - Test nhanh Dengue NS1 51,100,000 1,533,000
196 PP2400534757 - Test nhanh cúm 16,500,000 495,000
197 PP2400534758 - Amoxicillin 20μg + Clavulanic Acid 10μg 3,688,000 110,640
198 PP2400534759 - Cefepime30μg 461,000 13,830
199 PP2400534760 - Cefotaxime 30μg 391,000 11,730
200 PP2400534761 - Colistin 10μg 461,000 13,830
201 PP2400534762 - Imipenem 10μg 461,000 13,830
202 PP2400534763 - Levofloxacin 5μg 3,227,000 96,810
203 PP2400534764 - Amikacin30μg 461,000 13,830
204 PP2400534765 - Cefoxitin30μg 391,000 11,730
205 PP2400534766 - Ciprofloxacin 5μg 391,000 11,730
206 PP2400534767 - Trimethoprim 1.25μg + Sulfamethoxazol 23.75μg 2,737,000 82,110
207 PP2400534768 - Ertapenem 10μg 461,000 13,830
208 PP2400534769 - Ceftazidime 10μg 461,000 13,830
209 PP2400534770 - Môi trường MC 70,140,000 2,104,200
210 PP2400534771 - Môi trường BA 126,420,000 3,792,600
211 PP2400534772 - Môi trường MHA 43,050,000 1,291,500
212 PP2400534773 - Môi trường Thạch sabouraud - chloram 15,435,000 463,050
213 PP2400534774 - Môi trường MHA máu 2,475,000 74,250
214 PP2400534775 - Môi trường BHI broth 2,400,000 72,000
215 PP2400534776 - Môi trường giữ chủng 3,090,000 92,700
216 PP2400534777 - Môi trường Chocolate agar 54,250,000 1,627,500
217 PP2400534778 - Môi trường Chromagar candida 7,125,000 213,750
218 PP2400534779 - Môi trường SIM 2,448,000 73,440
219 PP2400534780 - Môi trường Citrat 2,088,000 62,640
220 PP2400534781 - Môi trường Bile esculin 1,056,000 31,680
221 PP2400534782 - Môi trường Thạch Sabouraud 15,600,000 468,000
222 PP2400534783 - Môi trường SS Agar 13,000,000 390,000
223 PP2400534784 - Anti A 47,747,000 1,432,410
224 PP2400534785 - Anti B 48,317,000 1,449,510
225 PP2400534786 - Anti Fya 119,070,000 3,572,100
226 PP2400534787 - Anti Fyb 159,075,000 4,772,250
227 PP2400534788 - Anti Jka 75,001,500 2,250,045
228 PP2400534789 - Anti Jkb 75,001,500 2,250,045
229 PP2400534790 - Anti M 66,150,000 1,984,500
230 PP2400534791 - Anti N 66,150,000 1,984,500
231 PP2400534792 - Anti S 66,150,000 1,984,500
232 PP2400534793 - Anti s 103,162,500 3,094,875
233 PP2400534794 - Anti Human Globulin(AHG) 23,799,300 713,979
234 PP2400534795 - Đầu dò lai hóa tế bào IGH/MAFB Translocation, Dual Fusion - t (14;20) 62,160,000 1,864,800
235 PP2400534796 - Đầu dò lai hóa tế bào BCL6 Dual Color, Break Apart Rearrangement Probe - 3q27 77,700,000 2,331,000
236 PP2400534797 - Đầu dò lai hóa tế bào AML1/ETO Dual Color, Dual Fusion Translocation - t (8;21) 46,620,000 1,398,600
237 PP2400534798 - Đầu dò lai hóa tế bào IGH/MAF Dual Color, Dual Fusion - t (14;16) 62,160,000 1,864,800
238 PP2400534799 - Đầu dò lai hóa tế bào TCF3/PBX1 Dual Color, Dual Fusion Translocation - t (1;19) 62,160,000 1,864,800
239 PP2400534800 - Đầu dò lai hóa tế bào TEL/AML1 ES Dual Color Translocation - t (12;21) 46,620,000 1,398,600
240 PP2400534801 - Đầu dò lai hóa tế bào IgH/CCND3 translocation dual fusion-t (6;14) 62,160,000 1,864,800
241 PP2400534802 - Đầu dò lai hóa tế bào BCR/ABL ES Dual Color Translocation 93,240,000 2,797,200
242 PP2400534803 - Đầu dò lai hóa tế bào IGH/CCND1 dual color-t (11;14) 108,780,000 3,263,400
243 PP2400534804 - Đầu dò lai hóa tế bào p53 (17p131) 77,700,000 2,331,000
244 PP2400534805 - Đầu dò lai hóa tế bào MYC Break Apart Rearrangement 77,700,000 2,331,000
245 PP2400534806 - Đầu dò lai hóa tế bào IGH/BCL2 Dual Color, Dual Fusion Translocation 77,700,000 2,331,000
246 PP2400534807 - Đầu dò lai hóa tế bào PML/RARA Translocation, Dual Fusion - t (15;17) 31,080,000 932,400
247 PP2400534808 - Đầu dò lai hóa tế bào ATM/CEP11 - 11q223 31,080,000 932,400
248 PP2400534809 - Đầu dò lai hóa tế bào EVI1 (MECOM) Breakapart- 3q26 31,080,000 932,400
249 PP2400534810 - Đầu dò lai hóa tế bào Del(5q) Deletion Probe – 5q31 31,080,000 932,400
250 PP2400534811 - Đầu dò lai hóa tế bào Del(7q) Deletion Probe – 7q31 31,080,000 932,400
251 PP2400534812 - Đầu dò lai hóa tế bào MLL Breakapart Probe (11q23) 62,160,000 1,864,800
252 PP2400534813 - Đầu dò lai hóa tế bào IGH/FGFR3 Translocation, Dual Fusion Probe – t(4;14) 62,160,000 1,864,800
253 PP2400534814 - Đầu dò lai hóa tế bào CBFβ (CBFB) /MYH11 Translocation, Dual Fusion- 16q22 31,080,000 932,400
254 PP2400534815 - Ống hút 25mL (Pipette nhựa tiệt trùng 25ml) 1,428,000 42,840
255 PP2400534816 - Đầu côn trắng 10 μl 2,800,000 84,000
256 PP2400534817 - Đầu côn 200 μl 11,455,200 343,656
257 PP2400534818 - Đầu côn có lọc 10 μl (loại dài) 54,028,800 1,620,864
258 PP2400534819 - Đầu côn có lọc 1- 20 μl 80,005,640 2,400,169
259 PP2400534820 - Đầu côn có lọc 10-100 μl 45,395,448 1,361,863
260 PP2400534821 - Đầu côn có lọc 20-200 μl 63,033,600 1,891,008
261 PP2400534822 - Đầu côn có lọc 200-1000μl 43,134,000 1,294,020
262 PP2400534823 - Falcon tube 15 ml ( 17 x 12 mm) hoặc tương đương 45,600,000 1,368,000
263 PP2400534824 - Tube Falcon 50 mL hoặc tương đương 47,970,000 1,439,100
264 PP2400534825 - Tube nhựa trắng 0.2ml dãy 8 có nắp dính liền từng cái (white tube) 40,950,000 1,228,500
265 PP2400534826 - Lam thường (Microscope Slide) 110,880,000 3,326,400
266 PP2400534827 - EDTA (nước) 1,480,000 44,400
267 PP2400534828 - Distilled Water DNASE,RNASE free 120,000 3,600
268 PP2400534829 - DEPC water 12,500 375
269 PP2400534830 - 4',6-diamidino-2-phenylindole(DAPI) 4,571,000 137,130
270 PP2400534831 - Hóa chất dùng để tẩy parafin loại clear rite 3 hoặc tương đương 20,109,600 603,288
271 PP2400534832 - Paraffinepastille 33,800,000 1,014,000
272 PP2400534833 - Bình khí êtylen oxit gas 47,678,400 1,430,352
273 PP2400534834 - Eosin 25,460,000 763,800
274 PP2400534835 - Hematoxylin 24,745,600 742,368
275 PP2400534836 - Bộ trang phục bảo hộ 161,280,000 4,838,400
276 PP2400534837 - GeneScan™ 600 LIZ™ dye Size Standardhoặc tương đương 19,287,200 578,616
277 PP2400534838 - Tube ly tâm 15 ml 950,000 28,500
278 PP2400534839 - Tube falcon 50 mL 1,332,500 39,975
279 PP2400534840 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 3,420,000,000 102,600,000
280 PP2400534841 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 2,052,000,000 61,560,000
281 PP2400534842 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen JAK2V617F 4,872,960,000 146,188,800
282 PP2400534843 - Bộ kit dùng cho tách chiết RNA từ máu, tủy xương 934,800,000 28,044,000
283 PP2400534844 - Hóa chất dùng cho tách chiết DNA 538,023,750 16,140,712
284 PP2400534845 - Hóa chất chuẩn bị thư viện cho giải trình tự NGS trên các bênh lý huyết học ác tính 4,320,000,000 129,600,000
285 PP2400534846 - Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học 10,747,800,000 322,434,000
286 PP2400534847 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen bệnh Thalassemia 828,000,000 24,840,000
287 PP2400534848 - Đầu côn có lọc 100-1000μl 5,250,000 157,500
288 PP2400534849 - In situ hybridization staining solution (DAPI) 94,600,000 2,838,000
289 PP2400534850 - FISH Pretreatment Reagent (kit xử lý mô đúc parafin) 12,105,600 363,168
290 PP2400534851 - API2/MALT1 t(11;18) gene fusion probe detectionkit - FP-163 17,870,000 536,100
291 PP2400534852 - Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR1 331,500,000 9,945,000
292 PP2400534853 - Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR1/2/3 783,300,000 23,499,000
293 PP2400534854 - Hóa chất xác định Marker ghép 1,384,320,000 41,529,600
294 PP2400534855 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen NPM1 191,898,000 5,756,940
295 PP2400534856 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 234,000,000 7,020,000
296 PP2400534857 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 719,964,000 21,598,920
297 PP2400534858 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 1,477,500,000 44,325,000
298 PP2400534859 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 4,311,090,000 129,332,700
299 PP2400534860 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 479,976,000 14,399,280
300 PP2400534861 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 119,994,000 3,599,820
301 PP2400534862 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 479,976,000 14,399,280
302 PP2400534863 - Hóa chất dùng cho tách chiết cell-free DNA 209,400,000 6,282,000
303 PP2400534864 - Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR2 807,150,000 24,214,500
304 PP2400534865 - Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR3 269,050,000 8,071,500
305 PP2400534866 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen FLT3 690,000,000 20,700,000
306 PP2400534867 - Hi-Di Formamide hoặc tương đương 118,750,000 3,562,500
307 PP2400534868 - Bộ mao quản 8 cap, 50cm 143,880,000 4,316,400
308 PP2400534869 - Gel pop 7 cho máy 3500 45,594,240 1,367,827
309 PP2400534870 - Đệm cực dương 18,975,000 569,250
310 PP2400534871 - Đệm cực âm 26,598,000 797,940
311 PP2400534872 - Thang kích thước chuẩn LIZ 23,210,400 696,312
312 PP2400534873 - Bộ thuốc nhuộm Calib chuẩn cho máy ABI 3500 8,866,000 265,980
313 PP2400534874 - Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học 6,270,000,000 188,100,000
314 PP2400534875 - POP-4™Polymer,for 3500/SeqStudio™ Flex 44,559,360 1,336,780
315 PP2400534876 - Đệm cực dương dùng cho máy 3500 24,715,000 741,450
316 PP2400534877 - Đệm cực âm dùng cho máy 3500 32,420,000 972,600
317 PP2400534878 - Bộ mao quản 8 cap, 36cm 55,221,000 1,656,630
318 PP2400534879 - Đĩa nhựa 96 giếng không barcode 9,450,000 283,500
319 PP2400534880 - Plate PCR 96 giếng, 0.2ml 3,000,000 90,000
320 PP2400534881 - Eppendorf PCR Tubes, 0,2ml, 8-tube strips LoBind (eppendorf) 31,736,000 952,080
321 PP2400534882 - Bình tạo khí Nitric Oxide (NO) dùng trong hỗ trợ điều trị các trường hợp viêm mũi xoang cấp và mạn dành cho người lớn 432,000,000 12,960,000
322 PP2400534883 - Bình tạo khí Nitric Oxide (NO) dùng trong hỗ trợ điều trị các trường hợp viêm mũi xoang cấp và mạn dành cho người lớn 337,680,000 10,130,400
323 PP2400534884 - Bình tạo khí Nitric Oxide (NO) dùng trong hỗ trợ điều trị các trường hợp viêm mũi xoang cấp và mạn dành cho trẻ em 108,000,000 3,240,000
324 PP2400534885 - PowerPlex Fusion system hoặc tương đương 945,483,000 28,364,490
325 PP2400534886 - Dịch bao 205,128,000 6,153,840
326 PP2400534887 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 11,739,000 352,170
327 PP2400534888 - Kit đếm tế bào gốc 691,891,200 20,756,736
328 PP2400534889 - Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc 26,346,600 790,398
329 PP2400534890 - Ống nghiệm chuẩn bị mẫu phân tích 10,700,800 321,024
330 PP2400534891 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD36 FITC 145,168,800 4,355,064
331 PP2400534892 - Dấu ấn miễn dịch tế bào Anti-MPO PE 260,215,200 7,806,456
332 PP2400534893 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD3 ECD 62,395,200 1,871,856
333 PP2400534894 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD33 PC5.5 492,088,800 14,762,664
334 PP2400534895 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD19 PC7 148,092,000 4,442,760
335 PP2400534896 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD79a APC 133,408,800 4,002,264
336 PP2400534897 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD7 APC Alexa Fluor 700 347,323,200 10,419,696
337 PP2400534898 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD34 APC Alexa Fluor 750 372,506,400 11,175,192
338 PP2400534899 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 Krome Orange 161,475,300 4,844,259
339 PP2400534900 - Kit đông khô phân loại dòng tế bào tủy 1 1,438,281,600 43,148,448
340 PP2400534901 - Kit đông khô phân loại dòng tế bào tủy 2 1,438,281,600 43,148,448
341 PP2400534902 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD61 FITC 49,089,600 1,472,688
342 PP2400534903 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD235a PE 51,777,600 1,553,328
343 PP2400534904 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD56 PC5.5 289,514,400 8,685,432
344 PP2400534905 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD117 APC 119,330,400 3,579,912
345 PP2400534906 - Hóa chất nhuộm nội bào 55,053,600 1,651,608
346 PP2400534907 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD14 APC 74,529,000 2,235,870
347 PP2400534908 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD59 FITC 32,413,500 972,405
348 PP2400534909 - Dấu ấn miễn dịch tế bào CD55 PE 49,020,300 1,470,609
349 PP2400534910 - Chất ly giải hồng cầu 314,731,200 9,441,936
350 PP2400534911 - Dung dịch rửa máy 6,090,000 182,700
351 PP2400534912 - Hoá chất pha sẵn định lượng tỷ lệ tế bào hồng cầu lưới trong máu 339,060,000 10,171,800
352 PP2400534913 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). 140,676,000 4,220,280
353 PP2400534914 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim) 159,648,000 4,789,440
354 PP2400534915 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). 351,093,000 10,532,790
355 PP2400534916 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. 34,720,000 1,041,600
356 PP2400534917 - Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. 108,108,000 3,243,240
357 PP2400534918 - Môi trường pha sẵn cấy tế bào tủy xương 1,762,200,000 52,866,000
358 PP2400534919 - Môi trường pha sẵn cấy tế bào lympho T máu ngoại vi 24,580,000 737,400
359 PP2400534920 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương. 67,765,000 2,032,950
360 PP2400534921 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim). 83,160,000 2,494,800
361 PP2400534922 - Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG 24,821,600 744,648
362 PP2400534923 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương. 608,100,000 18,243,000
363 PP2400534924 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần 308,506,000 9,255,180
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD38 FITC (HB7)
Mã phần lô PP2400534562
Giá từng phần lô 25,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD5 PerCP-Cy55
Mã phần lô PP2400534563
Giá từng phần lô 37,095,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,112,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD34 PerCP-Cy 5.5
Mã phần lô PP2400534564
Giá từng phần lô 306,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,184,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống sàng lọc bệnh lý tăng sinh mạn tính dòng lympho
Mã phần lô PP2400534565
Giá từng phần lô 119,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,580,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD3 APC-H7
Mã phần lô PP2400534566
Giá từng phần lô 90,124,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,703,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD3 PerCP-Cy55
Mã phần lô PP2400534567
Giá từng phần lô 18,798,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD4 PE-Cy7
Mã phần lô PP2400534568
Giá từng phần lô 30,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD10 PE
Mã phần lô PP2400534569
Giá từng phần lô 202,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,084,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD13 PE (L138)
Mã phần lô PP2400534570
Giá từng phần lô 53,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD19 PE-Cy7
Mã phần lô PP2400534571
Giá từng phần lô 222,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,676,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD20 V450
Mã phần lô PP2400534572
Giá từng phần lô 45,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD22 APC (S-HCL-1)
Mã phần lô PP2400534573
Giá từng phần lô 55,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,664,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 APC-H7 (2D1)
Mã phần lô PP2400534574
Giá từng phần lô 36,218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 V500-C
Mã phần lô PP2400534575
Giá từng phần lô 489,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,671,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD79a PE (HM47)
Mã phần lô PP2400534576
Giá từng phần lô 86,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD117 PE-Cy7 (104D2)
Mã phần lô PP2400534577
Giá từng phần lô 279,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,384,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào Anti- HLA-DRV450
Mã phần lô PP2400534578
Giá từng phần lô 57,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,731,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc
Mã phần lô PP2400534579
Giá từng phần lô 148,976,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,469,281
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống đếm số lượng tuyệt đối
Mã phần lô PP2400534580
Giá từng phần lô 15,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400534581
Giá từng phần lô 84,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,525,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD2 PE-Cy7
Mã phần lô PP2400534582
Giá từng phần lô 16,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào FMC-7 FITC
Mã phần lô PP2400534583
Giá từng phần lô 181,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,448,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD7 FITC
Mã phần lô PP2400534584
Giá từng phần lô 45,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,359,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 PerCP
Mã phần lô PP2400534585
Giá từng phần lô 22,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD33 APC
Mã phần lô PP2400534586
Giá từng phần lô 170,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,123,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất phân tích kiểu hình miễn dịch các quần thể plasma bình thường và bất thường trong tủy xương nhằm chẩn đoán bệnh đa u tủy và các bệnh liên quan đến plasma khác
Mã phần lô PP2400534587
Giá từng phần lô 92,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,767,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất phân tích kiểu hình miễn dịch các quần thể plasma bình thường và bất thường trong tủy xương hỗ trợ chẩn đoán các bệnh về máu
Mã phần lô PP2400534588
Giá từng phần lô 193,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,806,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2400534589
Giá từng phần lô 18,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2400534590
Giá từng phần lô 3,445,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch sử dụng cho máy rửa giường
Mã phần lô PP2400534591
Giá từng phần lô 38,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch bôi trơn máy rửa giường
Mã phần lô PP2400534592
Giá từng phần lô 18,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2400534593
Giá từng phần lô 58,008,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2400534594
Giá từng phần lô 49,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Miếng dán sát khẩn Biopatchhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534595
Giá từng phần lô 629,177,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,875,334
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube serum chứa được 4ml máu
Mã phần lô PP2400534596
Giá từng phần lô 121,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,657,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube CITRAT (3,8%) chứa được 2ml máu(nắp xanh lá)
Mã phần lô PP2400534597
Giá từng phần lô 15,653,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,616
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube EDTA chứa 2 ml máu(nắp xanh biển - cao su)
Mã phần lô PP2400534598
Giá từng phần lô 277,358,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,320,752
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube nhựa nắp đỏ 5ml
Mã phần lô PP2400534599
Giá từng phần lô 1,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Phim X Quang kỹ thuật số kích thước 20 x 25cm
Mã phần lô PP2400534600
Giá từng phần lô 343,035,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,291,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lọ nước tiểu - thường
Mã phần lô PP2400534601
Giá từng phần lô 16,303,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lọ nước tiểu - vô trùng 50ml
Mã phần lô PP2400534602
Giá từng phần lô 7,498,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,952
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lọ phân - thường
Mã phần lô PP2400534603
Giá từng phần lô 1,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lọ phân vô trùng 50ml
Mã phần lô PP2400534604
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Buồng tiêm dưới da (Size 8F)
Mã phần lô PP2400534605
Giá từng phần lô 229,887,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,896,610
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây nối áp lực thấp chữ Y dùng cho bơm 2 nòng dài 150cm, áp lực 300 PSI, van 1 chiều
Mã phần lô PP2400534606
Giá từng phần lô 4,477,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,316
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ kit nhuộm Reticulin
Mã phần lô PP2400534607
Giá từng phần lô 324,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test nhanh HBsAg dùng cho máu toàn phần bao gồm dung dịch đệm và ống mao dẫn
Mã phần lô PP2400534608
Giá từng phần lô 61,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Penicillin10 units
Mã phần lô PP2400534609
Giá từng phần lô 156,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2400534610
Giá từng phần lô 465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Linezolid30μg
Mã phần lô PP2400534611
Giá từng phần lô 184,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,532
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hộp chứa tube 0.2mL (chứa 96 tubes)
Mã phần lô PP2400534612
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hộp Canister(25ml)
Mã phần lô PP2400534613
Giá từng phần lô 535,662,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,069,881
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
FBS (Fetal Bovine Serum)
Mã phần lô PP2400534614
Giá từng phần lô 70,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Phytohemagglutinin (M Form)
Mã phần lô PP2400534615
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
RPMI
Mã phần lô PP2400534616
Giá từng phần lô 58,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Trypsin 2,5% (10X)
Mã phần lô PP2400534617
Giá từng phần lô 15,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
100 bp ladder
Mã phần lô PP2400534618
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch tẩy rửa DNA và RNase bề mặt
Mã phần lô PP2400534619
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
CD59 PE - MHCD5904
Mã phần lô PP2400534620
Giá từng phần lô 16,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
CD24 PE - MHCD2404
Mã phần lô PP2400534621
Giá từng phần lô 26,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dihydrorhodamine123, ≥95%
Mã phần lô PP2400534622
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kit tách chiết DNA bằng phương pháp cột
Mã phần lô PP2400534623
Giá từng phần lô 276,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,307,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Giemsa (nước)
Mã phần lô PP2400534624
Giá từng phần lô 107,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Trypan Blue
Mã phần lô PP2400534625
Giá từng phần lô 820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
EthidiumBromide
Mã phần lô PP2400534626
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test enzym carbapenemase KPC, OXA, VIM, IMP, NDM
Mã phần lô PP2400534627
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2400534628
Giá từng phần lô 89,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,697,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Turk
Mã phần lô PP2400534629
Giá từng phần lô 1,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất nhân gen sử dụng cho máy PCR tạo giọt kỹ thuật số
Mã phần lô PP2400534630
Giá từng phần lô 104,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Xét nghiệm ddPCR phát hiện đột biến JAK2 p.V617F c.1849G>T
Mã phần lô PP2400534631
Giá từng phần lô 219,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,571,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Karyomax hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534632
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2400534633
Giá từng phần lô 95,712,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,871,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn
Mã phần lô PP2400534634
Giá từng phần lô 180,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,418,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa tay nhanh chứa cồn
Mã phần lô PP2400534635
Giá từng phần lô 774,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine digluconate 4%
Mã phần lô PP2400534636
Giá từng phần lô 26,082,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2400534637
Giá từng phần lô 48,024,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,741
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa tay nhanh dạng gel sử dụng phù hợp với máy
Mã phần lô PP2400534638
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2400534639
Giá từng phần lô 13,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch sát khuẩn da trước khi tiêm, thủ phẩu thuật
Mã phần lô PP2400534640
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch xịt khử khuẩn nhanh các bề mặt không chứa cồn
Mã phần lô PP2400534641
Giá từng phần lô 89,154,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,674,620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Que gòn tiệt trùng-Que nhựa dài 15 cm quấn gòn 2 cm
Mã phần lô PP2400534642
Giá từng phần lô 304,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,149,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bông viên 500gr
Mã phần lô PP2400534643
Giá từng phần lô 4,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bông hút 1kg
Mã phần lô PP2400534644
Giá từng phần lô 56,044,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,681,344
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gạc 10 x 10 cm 8 lớp
Mã phần lô PP2400534645
Giá từng phần lô 18,404,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gạc tiệt trùng
Mã phần lô PP2400534646
Giá từng phần lô 966,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gạc tẩm cồn vô trùng
Mã phần lô PP2400534647
Giá từng phần lô 65,738,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,972,156
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2400534648
Giá từng phần lô 1,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Que gòn tiệt trùng: -Que nhựa dài 15 cm quấn gòn 2 cm
Mã phần lô PP2400534649
Giá từng phần lô 256,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,695,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hộp thay băng vô trùng
Mã phần lô PP2400534650
Giá từng phần lô 594,037,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,821,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng dính cuộn, giấy (2.5x910cm)
Mã phần lô PP2400534651
Giá từng phần lô 211,684,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,350,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng keo cuộn co giãn kích thước 10cmx10m
Mã phần lô PP2400534652
Giá từng phần lô 18,575,844
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2400534653
Giá từng phần lô 176,580,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,297,410
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng phim dính y tế trong suốt
Mã phần lô PP2400534654
Giá từng phần lô 151,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,545,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng bán thấm vô trùng có Chlorhexidine
Mã phần lô PP2400534655
Giá từng phần lô 21,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng cá nhân dùng cho người hiến máu
Mã phần lô PP2400534656
Giá từng phần lô 26,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim pha thuốc 18G X 1 1/2"
Mã phần lô PP2400534657
Giá từng phần lô 136,415,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,092,465
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim pha thuốc 20G
Mã phần lô PP2400534658
Giá từng phần lô 4,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim cánh bướm số 25
Mã phần lô PP2400534659
Giá từng phần lô 1,607,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,222
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 18
Mã phần lô PP2400534660
Giá từng phần lô 210,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,326,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống bơm tiêm điện dùng cho CT scan
Mã phần lô PP2400534661
Giá từng phần lô 273,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 22
Mã phần lô PP2400534662
Giá từng phần lô 866,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,007,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 24
Mã phần lô PP2400534663
Giá từng phần lô 22,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cửa số 20
Mã phần lô PP2400534664
Giá từng phần lô 23,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim chọc dò dịch tủy sống 22 x 3 1/2
Mã phần lô PP2400534665
Giá từng phần lô 109,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,287,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim chọc dò tủy sống số 27
Mã phần lô PP2400534666
Giá từng phần lô 2,191,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,745
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây nối có kết hợp 3 chạc và cổng nối không kim
Mã phần lô PP2400534667
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng bơm thuốc(18-20-22-24)
Mã phần lô PP2400534668
Giá từng phần lô 591,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,748,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Giấy in sử dụng cho máy hấp E.Ogas
Mã phần lô PP2400534669
Giá từng phần lô 4,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kim thử đường huyết (kim trích máu)
Mã phần lô PP2400534670
Giá từng phần lô 453,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,608,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi ép dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2400534671
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi ép phồng 250mm x 100m
Mã phần lô PP2400534672
Giá từng phần lô 20,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2400534673
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2400534674
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi ép phồng 150mm x 100m
Mã phần lô PP2400534675
Giá từng phần lô 5,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Áo choàng giấy
Mã phần lô PP2400534676
Giá từng phần lô 171,488,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,144,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Áo choàng giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2400534677
Giá từng phần lô 649,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bao giày giấy
Mã phần lô PP2400534678
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nón nữ loại xếp
Mã phần lô PP2400534679
Giá từng phần lô 32,156,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,684
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Găng tay không bột các size
Mã phần lô PP2400534680
Giá từng phần lô 153,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 6.5-8.0
Mã phần lô PP2400534681
Giá từng phần lô 158,949,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,768,470
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Găng tay sạch các size (S,M,L)
Mã phần lô PP2400534682
Giá từng phần lô 677,798,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,333,953
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Găng tay sử dụng trong tiêm truyền hóa chất
Mã phần lô PP2400534683
Giá từng phần lô 29,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Khẩu trang giấy 3 lớp có gọng, thun đeo tai
Mã phần lô PP2400534684
Giá từng phần lô 84,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Khẩu trang giấy 3 lớp có gọng tiệt trùng, thun đeo tai
Mã phần lô PP2400534685
Giá từng phần lô 16,124,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,735
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube EDTA 4 ml (chứa 7,2mg chất chống đông)
Mã phần lô PP2400534686
Giá từng phần lô 4,581,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,445
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube chứa chất chống đông EDTA, thể tích chứa mẫu 9 ml
Mã phần lô PP2400534687
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2400534688
Giá từng phần lô 3,486,294
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,588
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống đo VS
Mã phần lô PP2400534689
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test kiểm tra vi sinh y dụng cụ sau hấp êtylen oxit gas
Mã phần lô PP2400534690
Giá từng phần lô 23,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Khăn lỗ giấy bán thấm sử dụng 1 lần (60 x 60cm)
Mã phần lô PP2400534691
Giá từng phần lô 31,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Khăn không lỗ giấy bán thấm sử dụng 1 lần (60 x 60cm)
Mã phần lô PP2400534692
Giá từng phần lô 4,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tạp dề
Mã phần lô PP2400534693
Giá từng phần lô 2,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Giấy gói 100 x 100cm
Mã phần lô PP2400534694
Giá từng phần lô 5,310,144
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,304
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test kiểm tra chất lượng y dụng cụ sau hấp ướt
Mã phần lô PP2400534695
Giá từng phần lô 615,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2400534696
Giá từng phần lô 2,900,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,021
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test kiểm tra chất lượng máy hấp (Bowie-Disk test hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400534697
Giá từng phần lô 46,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chỉ khâu Silk 3/0 có kim
Mã phần lô PP2400534698
Giá từng phần lô 2,343,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,308
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chỉ tiêu 3.0
Mã phần lô PP2400534699
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Mask gây mê
Mã phần lô PP2400534700
Giá từng phần lô 10,385,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,566
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Mask khí dung
Mã phần lô PP2400534701
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Mask oxy có túi người lớn
Mã phần lô PP2400534702
Giá từng phần lô 11,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Mask oxy có túi trẻ em
Mã phần lô PP2400534703
Giá từng phần lô 2,284,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,544
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ hút đàm kín các số
Mã phần lô PP2400534704
Giá từng phần lô 10,499,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống hút đàm kín các số
Mã phần lô PP2400534705
Giá từng phần lô 10,499,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống thông nội khí quản các số
Mã phần lô PP2400534706
Giá từng phần lô 3,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống dẫn đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2400534707
Giá từng phần lô 2,653,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,614
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cây đặt nội khí quản khó Bougie 15Fr x 700mm
Mã phần lô PP2400534708
Giá từng phần lô 20,748,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Sonde Rectal các số
Mã phần lô PP2400534709
Giá từng phần lô 737,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Sonde tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2400534710
Giá từng phần lô 4,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger
Mã phần lô PP2400534711
Giá từng phần lô 8,395,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,874
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
CERTOFIX DUO Paed S 408 - S 508 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534712
Giá từng phần lô 5,247,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,437
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Sonde dạ dày nuôi ăn dài ngày (28-30 ngày)Size :8-16
Mã phần lô PP2400534713
Giá từng phần lô 15,599,896
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Buồng tiêm dưới da (Size 8.5F)
Mã phần lô PP2400534714
Giá từng phần lô 2,699,955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,998,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Buồng tiêm dưới da size 6.5Fr
Mã phần lô PP2400534715
Giá từng phần lô 139,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,199,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Catheter tĩnh mạch trung tâm có dụng cụ chọc dò tĩnh mạch 7.0 Fr (Long term)
Mã phần lô PP2400534716
Giá từng phần lô 47,999,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Catheter tĩnh mạch trung tâm có dụng cụ chọc dò tĩnh mạch 9.0 Fr (Long term)
Mã phần lô PP2400534717
Giá từng phần lô 65,999,989
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,979,999
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2400534718
Giá từng phần lô 27,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 815,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây nối với dây truyền dịch 140cm
Mã phần lô PP2400534719
Giá từng phần lô 3,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây nối với dây truyền dịch 30cm
Mã phần lô PP2400534720
Giá từng phần lô 92,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,786,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400534721
Giá từng phần lô 40,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc
Mã phần lô PP2400534722
Giá từng phần lô 1,139,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,177,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400534723
Giá từng phần lô 510,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,309,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2400534724
Giá từng phần lô 488,012,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,640,367
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em các size
Mã phần lô PP2400534725
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây máy co giãn người lớn
Mã phần lô PP2400534726
Giá từng phần lô 8,999,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,970
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dây máy thở 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2400534727
Giá từng phần lô 41,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hệ thống dây thở không bẫy nước với đầu nối chữ Y cho trẻ em
Mã phần lô PP2400534728
Giá từng phần lô 4,679,948
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,398
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi máu rỗng 600ml
Mã phần lô PP2400534729
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ thu thập máu cuống rốn
Mã phần lô PP2400534730
Giá từng phần lô 19,126,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,804
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Khóa 3 ngã không dây (Discofix3Way hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400534731
Giá từng phần lô 41,394,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,241,824
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Nút chặn kim luồn (instopper hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400534732
Giá từng phần lô 9,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dụng cụ chống cắn lưỡi Airway
Mã phần lô PP2400534733
Giá từng phần lô 1,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi nước tiểu 2000ml
Mã phần lô PP2400534734
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400534735
Giá từng phần lô 175,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,254,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ khăn đặt ống sonde tĩnh mạch trung ương
Mã phần lô PP2400534736
Giá từng phần lô 48,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,445,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bao camera đầu dò
Mã phần lô PP2400534737
Giá từng phần lô 3,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
MINI-Spike V Filter with 0.45 um hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534738
Giá từng phần lô 27,982,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,484
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lọc khuẩn làm ẩm 3 chức năng - người lớn
Mã phần lô PP2400534739
Giá từng phần lô 9,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cây dẫn đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2400534740
Giá từng phần lô 14,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Túi cho ăn
Mã phần lô PP2400534741
Giá từng phần lô 22,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch Glucose 0,2% & NaCl 0,9%
Mã phần lô PP2400534742
Giá từng phần lô 33,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
BIO-Deglyc-D (SolutionNaCl 12% bioluz)
Mã phần lô PP2400534743
Giá từng phần lô 37,774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,133,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kit rửa hồng cầu
Mã phần lô PP2400534744
Giá từng phần lô 75,834,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,275,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Con sâu máy thở
Mã phần lô PP2400534745
Giá từng phần lô 1,299,948
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,998
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ cai máy thở
Mã phần lô PP2400534746
Giá từng phần lô 4,159,948
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,798
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hệ thống dây thở với đầu nối chữ Y cho trẻ em
Mã phần lô PP2400534747
Giá từng phần lô 10,919,922
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,597
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400534748
Giá từng phần lô 4,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2400534749
Giá từng phần lô 1,743,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gel đo điện tâm đồ
Mã phần lô PP2400534750
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400534751
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test nhanh malaria (Pf/Pv)
Mã phần lô PP2400534752
Giá từng phần lô 6,953,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test nhanh Syphilis
Mã phần lô PP2400534753
Giá từng phần lô 8,911,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test máu trong phân
Mã phần lô PP2400534754
Giá từng phần lô 16,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test nhanh Dengue IgG&IgM
Mã phần lô PP2400534755
Giá từng phần lô 61,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,833,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test nhanh Dengue NS1
Mã phần lô PP2400534756
Giá từng phần lô 51,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Test nhanh cúm
Mã phần lô PP2400534757
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Amoxicillin 20μg + Clavulanic Acid 10μg
Mã phần lô PP2400534758
Giá từng phần lô 3,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cefepime30μg
Mã phần lô PP2400534759
Giá từng phần lô 461,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2400534760
Giá từng phần lô 391,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Colistin 10μg
Mã phần lô PP2400534761
Giá từng phần lô 461,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2400534762
Giá từng phần lô 461,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400534763
Giá từng phần lô 3,227,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,810
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Amikacin30μg
Mã phần lô PP2400534764
Giá từng phần lô 461,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Cefoxitin30μg
Mã phần lô PP2400534765
Giá từng phần lô 391,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400534766
Giá từng phần lô 391,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Trimethoprim 1.25μg + Sulfamethoxazol 23.75μg
Mã phần lô PP2400534767
Giá từng phần lô 2,737,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2400534768
Giá từng phần lô 461,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ceftazidime 10μg
Mã phần lô PP2400534769
Giá từng phần lô 461,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường MC
Mã phần lô PP2400534770
Giá từng phần lô 70,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,104,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường BA
Mã phần lô PP2400534771
Giá từng phần lô 126,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,792,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường MHA
Mã phần lô PP2400534772
Giá từng phần lô 43,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường Thạch sabouraud - chloram
Mã phần lô PP2400534773
Giá từng phần lô 15,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường MHA máu
Mã phần lô PP2400534774
Giá từng phần lô 2,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2400534775
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường giữ chủng
Mã phần lô PP2400534776
Giá từng phần lô 3,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường Chocolate agar
Mã phần lô PP2400534777
Giá từng phần lô 54,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường Chromagar candida
Mã phần lô PP2400534778
Giá từng phần lô 7,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường SIM
Mã phần lô PP2400534779
Giá từng phần lô 2,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường Citrat
Mã phần lô PP2400534780
Giá từng phần lô 2,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường Bile esculin
Mã phần lô PP2400534781
Giá từng phần lô 1,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2400534782
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường SS Agar
Mã phần lô PP2400534783
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti A
Mã phần lô PP2400534784
Giá từng phần lô 47,747,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,432,410
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti B
Mã phần lô PP2400534785
Giá từng phần lô 48,317,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,510
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Fya
Mã phần lô PP2400534786
Giá từng phần lô 119,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,572,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Fyb
Mã phần lô PP2400534787
Giá từng phần lô 159,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,772,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Jka
Mã phần lô PP2400534788
Giá từng phần lô 75,001,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,045
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Jkb
Mã phần lô PP2400534789
Giá từng phần lô 75,001,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,045
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti M
Mã phần lô PP2400534790
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti N
Mã phần lô PP2400534791
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti S
Mã phần lô PP2400534792
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti s
Mã phần lô PP2400534793
Giá từng phần lô 103,162,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,094,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Anti Human Globulin(AHG)
Mã phần lô PP2400534794
Giá từng phần lô 23,799,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,979
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào IGH/MAFB Translocation, Dual Fusion - t (14;20)
Mã phần lô PP2400534795
Giá từng phần lô 62,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào BCL6 Dual Color, Break Apart Rearrangement Probe - 3q27
Mã phần lô PP2400534796
Giá từng phần lô 77,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào AML1/ETO Dual Color, Dual Fusion Translocation - t (8;21)
Mã phần lô PP2400534797
Giá từng phần lô 46,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào IGH/MAF Dual Color, Dual Fusion - t (14;16)
Mã phần lô PP2400534798
Giá từng phần lô 62,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào TCF3/PBX1 Dual Color, Dual Fusion Translocation - t (1;19)
Mã phần lô PP2400534799
Giá từng phần lô 62,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào TEL/AML1 ES Dual Color Translocation - t (12;21)
Mã phần lô PP2400534800
Giá từng phần lô 46,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào IgH/CCND3 translocation dual fusion-t (6;14)
Mã phần lô PP2400534801
Giá từng phần lô 62,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào BCR/ABL ES Dual Color Translocation
Mã phần lô PP2400534802
Giá từng phần lô 93,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,797,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào IGH/CCND1 dual color-t (11;14)
Mã phần lô PP2400534803
Giá từng phần lô 108,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,263,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào p53 (17p131)
Mã phần lô PP2400534804
Giá từng phần lô 77,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào MYC Break Apart Rearrangement
Mã phần lô PP2400534805
Giá từng phần lô 77,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào IGH/BCL2 Dual Color, Dual Fusion Translocation
Mã phần lô PP2400534806
Giá từng phần lô 77,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào PML/RARA Translocation, Dual Fusion - t (15;17)
Mã phần lô PP2400534807
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào ATM/CEP11 - 11q223
Mã phần lô PP2400534808
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào EVI1 (MECOM) Breakapart- 3q26
Mã phần lô PP2400534809
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào Del(5q) Deletion Probe – 5q31
Mã phần lô PP2400534810
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào Del(7q) Deletion Probe – 7q31
Mã phần lô PP2400534811
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào MLL Breakapart Probe (11q23)
Mã phần lô PP2400534812
Giá từng phần lô 62,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào IGH/FGFR3 Translocation, Dual Fusion Probe – t(4;14)
Mã phần lô PP2400534813
Giá từng phần lô 62,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu dò lai hóa tế bào CBFβ (CBFB) /MYH11 Translocation, Dual Fusion- 16q22
Mã phần lô PP2400534814
Giá từng phần lô 31,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống hút 25mL (Pipette nhựa tiệt trùng 25ml)
Mã phần lô PP2400534815
Giá từng phần lô 1,428,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn trắng 10 μl
Mã phần lô PP2400534816
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn 200 μl
Mã phần lô PP2400534817
Giá từng phần lô 11,455,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,656
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn có lọc 10 μl (loại dài)
Mã phần lô PP2400534818
Giá từng phần lô 54,028,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn có lọc 1- 20 μl
Mã phần lô PP2400534819
Giá từng phần lô 80,005,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,169
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn có lọc 10-100 μl
Mã phần lô PP2400534820
Giá từng phần lô 45,395,448
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,361,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn có lọc 20-200 μl
Mã phần lô PP2400534821
Giá từng phần lô 63,033,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,891,008
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn có lọc 200-1000μl
Mã phần lô PP2400534822
Giá từng phần lô 43,134,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,294,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Falcon tube 15 ml ( 17 x 12 mm) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534823
Giá từng phần lô 45,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube Falcon 50 mL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534824
Giá từng phần lô 47,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube nhựa trắng 0.2ml dãy 8 có nắp dính liền từng cái (white tube)
Mã phần lô PP2400534825
Giá từng phần lô 40,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Lam thường (Microscope Slide)
Mã phần lô PP2400534826
Giá từng phần lô 110,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,326,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
EDTA (nước)
Mã phần lô PP2400534827
Giá từng phần lô 1,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Distilled Water DNASE,RNASE free
Mã phần lô PP2400534828
Giá từng phần lô 120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
DEPC water
Mã phần lô PP2400534829
Giá từng phần lô 12,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
4',6-diamidino-2-phenylindole(DAPI)
Mã phần lô PP2400534830
Giá từng phần lô 4,571,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất dùng để tẩy parafin loại clear rite 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534831
Giá từng phần lô 20,109,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Paraffinepastille
Mã phần lô PP2400534832
Giá từng phần lô 33,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bình khí êtylen oxit gas
Mã phần lô PP2400534833
Giá từng phần lô 47,678,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,352
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Eosin
Mã phần lô PP2400534834
Giá từng phần lô 25,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hematoxylin
Mã phần lô PP2400534835
Giá từng phần lô 24,745,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,368
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ trang phục bảo hộ
Mã phần lô PP2400534836
Giá từng phần lô 161,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,838,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
GeneScan™ 600 LIZ™ dye Size Standardhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534837
Giá từng phần lô 19,287,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,616
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube ly tâm 15 ml
Mã phần lô PP2400534838
Giá từng phần lô 950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Tube falcon 50 mL
Mã phần lô PP2400534839
Giá từng phần lô 1,332,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534840
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534841
Giá từng phần lô 2,052,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen JAK2V617F
Mã phần lô PP2400534842
Giá từng phần lô 4,872,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,188,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ kit dùng cho tách chiết RNA từ máu, tủy xương
Mã phần lô PP2400534843
Giá từng phần lô 934,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,044,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất dùng cho tách chiết DNA
Mã phần lô PP2400534844
Giá từng phần lô 538,023,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,140,712
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất chuẩn bị thư viện cho giải trình tự NGS trên các bênh lý huyết học ác tính
Mã phần lô PP2400534845
Giá từng phần lô 4,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534846
Giá từng phần lô 10,747,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen bệnh Thalassemia
Mã phần lô PP2400534847
Giá từng phần lô 828,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đầu côn có lọc 100-1000μl
Mã phần lô PP2400534848
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
In situ hybridization staining solution (DAPI)
Mã phần lô PP2400534849
Giá từng phần lô 94,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,838,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
FISH Pretreatment Reagent (kit xử lý mô đúc parafin)
Mã phần lô PP2400534850
Giá từng phần lô 12,105,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,168
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
API2/MALT1 t(11;18) gene fusion probe detectionkit - FP-163
Mã phần lô PP2400534851
Giá từng phần lô 17,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR1
Mã phần lô PP2400534852
Giá từng phần lô 331,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR1/2/3
Mã phần lô PP2400534853
Giá từng phần lô 783,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,499,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xác định Marker ghép
Mã phần lô PP2400534854
Giá từng phần lô 1,384,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,529,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen NPM1
Mã phần lô PP2400534855
Giá từng phần lô 191,898,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,756,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534856
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534857
Giá từng phần lô 719,964,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,598,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534858
Giá từng phần lô 1,477,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534859
Giá từng phần lô 4,311,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,332,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534860
Giá từng phần lô 479,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,399,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534861
Giá từng phần lô 119,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,599,820
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534862
Giá từng phần lô 479,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,399,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất dùng cho tách chiết cell-free DNA
Mã phần lô PP2400534863
Giá từng phần lô 209,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,282,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR2
Mã phần lô PP2400534864
Giá từng phần lô 807,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,214,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xác định mức độ đột biến somatic hypermutation (SHM) của IGH FR3
Mã phần lô PP2400534865
Giá từng phần lô 269,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,071,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện đột biến gen FLT3
Mã phần lô PP2400534866
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hi-Di Formamide hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534867
Giá từng phần lô 118,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ mao quản 8 cap, 50cm
Mã phần lô PP2400534868
Giá từng phần lô 143,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,316,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Gel pop 7 cho máy 3500
Mã phần lô PP2400534869
Giá từng phần lô 45,594,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,367,827
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đệm cực dương
Mã phần lô PP2400534870
Giá từng phần lô 18,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đệm cực âm
Mã phần lô PP2400534871
Giá từng phần lô 26,598,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 797,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Thang kích thước chuẩn LIZ
Mã phần lô PP2400534872
Giá từng phần lô 23,210,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ thuốc nhuộm Calib chuẩn cho máy ABI 3500
Mã phần lô PP2400534873
Giá từng phần lô 8,866,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất cho phản ứng phát hiện các tổ hợp gen trong bệnh lý huyết học
Mã phần lô PP2400534874
Giá từng phần lô 6,270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
POP-4™Polymer,for 3500/SeqStudio™ Flex
Mã phần lô PP2400534875
Giá từng phần lô 44,559,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,336,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đệm cực dương dùng cho máy 3500
Mã phần lô PP2400534876
Giá từng phần lô 24,715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đệm cực âm dùng cho máy 3500
Mã phần lô PP2400534877
Giá từng phần lô 32,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bộ mao quản 8 cap, 36cm
Mã phần lô PP2400534878
Giá từng phần lô 55,221,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,630
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Đĩa nhựa 96 giếng không barcode
Mã phần lô PP2400534879
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Plate PCR 96 giếng, 0.2ml
Mã phần lô PP2400534880
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Eppendorf PCR Tubes, 0,2ml, 8-tube strips LoBind (eppendorf)
Mã phần lô PP2400534881
Giá từng phần lô 31,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bình tạo khí Nitric Oxide (NO) dùng trong hỗ trợ điều trị các trường hợp viêm mũi xoang cấp và mạn dành cho người lớn
Mã phần lô PP2400534882
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bình tạo khí Nitric Oxide (NO) dùng trong hỗ trợ điều trị các trường hợp viêm mũi xoang cấp và mạn dành cho người lớn
Mã phần lô PP2400534883
Giá từng phần lô 337,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,130,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bình tạo khí Nitric Oxide (NO) dùng trong hỗ trợ điều trị các trường hợp viêm mũi xoang cấp và mạn dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2400534884
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
PowerPlex Fusion system hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400534885
Giá từng phần lô 945,483,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,364,490
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dịch bao
Mã phần lô PP2400534886
Giá từng phần lô 205,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,153,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400534887
Giá từng phần lô 11,739,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,170
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kit đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2400534888
Giá từng phần lô 691,891,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,756,736
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Mẫu kiểm chuẩn xét nghiệm đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2400534889
Giá từng phần lô 26,346,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,398
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Ống nghiệm chuẩn bị mẫu phân tích
Mã phần lô PP2400534890
Giá từng phần lô 10,700,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,024
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD36 FITC
Mã phần lô PP2400534891
Giá từng phần lô 145,168,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,355,064
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào Anti-MPO PE
Mã phần lô PP2400534892
Giá từng phần lô 260,215,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,806,456
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD3 ECD
Mã phần lô PP2400534893
Giá từng phần lô 62,395,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,856
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD33 PC5.5
Mã phần lô PP2400534894
Giá từng phần lô 492,088,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,762,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD19 PC7
Mã phần lô PP2400534895
Giá từng phần lô 148,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,442,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD79a APC
Mã phần lô PP2400534896
Giá từng phần lô 133,408,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,002,264
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD7 APC Alexa Fluor 700
Mã phần lô PP2400534897
Giá từng phần lô 347,323,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,419,696
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD34 APC Alexa Fluor 750
Mã phần lô PP2400534898
Giá từng phần lô 372,506,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,175,192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD45 Krome Orange
Mã phần lô PP2400534899
Giá từng phần lô 161,475,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,844,259
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kit đông khô phân loại dòng tế bào tủy 1
Mã phần lô PP2400534900
Giá từng phần lô 1,438,281,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,148,448
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Kit đông khô phân loại dòng tế bào tủy 2
Mã phần lô PP2400534901
Giá từng phần lô 1,438,281,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,148,448
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD61 FITC
Mã phần lô PP2400534902
Giá từng phần lô 49,089,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,472,688
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD235a PE
Mã phần lô PP2400534903
Giá từng phần lô 51,777,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,553,328
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD56 PC5.5
Mã phần lô PP2400534904
Giá từng phần lô 289,514,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,685,432
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD117 APC
Mã phần lô PP2400534905
Giá từng phần lô 119,330,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,579,912
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2400534906
Giá từng phần lô 55,053,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,651,608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD14 APC
Mã phần lô PP2400534907
Giá từng phần lô 74,529,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,235,870
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD59 FITC
Mã phần lô PP2400534908
Giá từng phần lô 32,413,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,405
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dấu ấn miễn dịch tế bào CD55 PE
Mã phần lô PP2400534909
Giá từng phần lô 49,020,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,609
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400534910
Giá từng phần lô 314,731,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,441,936
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400534911
Giá từng phần lô 6,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất pha sẵn định lượng tỷ lệ tế bào hồng cầu lưới trong máu
Mã phần lô PP2400534912
Giá từng phần lô 339,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,171,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
Mã phần lô PP2400534913
Giá từng phần lô 140,676,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,220,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, kể cả mẫu thu thập từ mẫu tử thi (không còn nhịp tim)
Mã phần lô PP2400534914
Giá từng phần lô 159,648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,789,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
Mã phần lô PP2400534915
Giá từng phần lô 351,093,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,532,790
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2400534916
Giá từng phần lô 34,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,041,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2400534917
Giá từng phần lô 108,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,243,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường pha sẵn cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2400534918
Giá từng phần lô 1,762,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,866,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Môi trường pha sẵn cấy tế bào lympho T máu ngoại vi
Mã phần lô PP2400534919
Giá từng phần lô 24,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2400534920
Giá từng phần lô 67,765,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,032,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người, bao gồm cả mẫu thu thập cho khám nghiệm tử thi (không còn nhịp tim).
Mã phần lô PP2400534921
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,494,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG
Mã phần lô PP2400534922
Giá từng phần lô 24,821,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2400534923
Giá từng phần lô 608,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,243,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2400534924
Giá từng phần lô 308,506,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,255,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng (bằng mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->