Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500288986-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MEDICAL DEVICE LAB TECHNOLOGY
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Số hiệu KHLCNT PL2500153124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 41,923,546,143 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500299088 - Phần 1: Vật tư, hoá chất xét nghiệm sinh hoá 5,845,470,086 5.567.114.300 2.922.741.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 146,137,500
2 PP2500299089 - Phần 2: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh hoá, điện giải 2,971,554,020 2.830.051.500 1.485.781.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 74,289,400
3 PP2500299090 - Phần 3: Vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch 959,042,428 913.373.800 479.522.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 23,976,100
4 PP2500299091 - Phần 4: Vật tư, hóa chất xét nghiệm miễn dịch 13,385,925,609 12.748.500.900 6.692.959.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 334,648,300
5 PP2500299092 - Phần 5: Vật tư, hóa chất xét nghiệm huyết học 3,398,625,000 3.236.785.500 1.699.312.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 84,965,700
6 PP2500299093 - Phần 6: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm huyết học 886,590,000 844.371.500 443.295.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 22,164,900
7 PP2500299094 - Phần 7: Hóa chất xét nghiệm huyết học 822,355,000 783.195.200 411.178.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 20,558,900
8 PP2500299095 - Phần 8: Vật tư, hóa chất xét nghiệm định nhóm máu 1,392,195,000 1.325.900.000 696.098.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 34,804,900
9 PP2500299096 - Phần 9: Vật tư, hóa chất xét nghiệm đông máu 2,977,055,000 2.835.290.500 1.488.528.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 74,426,400
10 PP2500299097 - Phần 10: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm đông máu 3,370,310,000 3.209.819.100 1.685.157.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 84,257,700
11 PP2500299098 - Phần 11: Vật tư, hóa chất xét nghiệm nước tiểu 1,045,000,000 995.238.000 522.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 26,125,000
12 PP2500299099 - Phần 12: Hóa chất xét nghiệm khí máu 1,536,895,500 1.463.710.000 768.448.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 38,422,400
13 PP2500299100 - Phần 13: Vật tư, hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh 453,025,000 431.452.300 226.513.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 11,325,800
14 PP2500299101 - Phần 14: Vật tư, hóa chất xét nghiệm đo tải lượng virus 1,412,225,000 1.344.976.000 706.113.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 35,305,700
15 PP2500299102 - Phần 15: Vật tư, hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn 1,126,715,000 1.073.062.000 563.358.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 28,167,900
16 PP2500299103 - Phần 16: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn 340,563,500 324.346.200 170.282.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày) 8,514,200
Phần 1: Vật tư, hoá chất xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500299088
Giá từng phần lô 5,845,470,086
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.567.114.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.922.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 2: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh hoá, điện giải
Mã phần lô PP2500299089
Giá từng phần lô 2,971,554,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.830.051.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,289,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 3: Vật tư, hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch
Mã phần lô PP2500299090
Giá từng phần lô 959,042,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.373.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,976,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 4: Vật tư, hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500299091
Giá từng phần lô 13,385,925,609
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.748.500.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.692.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,648,300
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 5: Vật tư, hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500299092
Giá từng phần lô 3,398,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.236.785.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,965,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 6: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500299093
Giá từng phần lô 886,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.371.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,164,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 7: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500299094
Giá từng phần lô 822,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.195.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,558,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 8: Vật tư, hóa chất xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2500299095
Giá từng phần lô 1,392,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,804,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 9: Vật tư, hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500299096
Giá từng phần lô 2,977,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.290.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,426,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 10: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500299097
Giá từng phần lô 3,370,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.209.819.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,257,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 11: Vật tư, hóa chất xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500299098
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 12: Hóa chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500299099
Giá từng phần lô 1,536,895,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.463.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,422,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 13: Vật tư, hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500299100
Giá từng phần lô 453,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.452.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,325,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 14: Vật tư, hóa chất xét nghiệm đo tải lượng virus
Mã phần lô PP2500299101
Giá từng phần lô 1,412,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,305,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 15: Vật tư, hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500299102
Giá từng phần lô 1,126,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,167,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 16: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2500299103
Giá từng phần lô 340,563,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.346.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/547 (thời gian thực hiện gói thầu tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,514,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->