Gói thầu: Gói số 3: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500087439-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500028658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,192,566,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500079120 - 149,940,000 209.916.000 149.940.000 1,949,220
2 PP2500079121 - 162,500,000 227.500.000 162.500.000 2,112,500
3 PP2500079122 - 123,500,000 172.900.000 123.500.000 1,605,500
4 PP2500079123 - 90,000,000 126.000.000 90.000.000 1,170,000
5 PP2500079124 - 112,000,000 156.800.000 112.000.000 1,456,000
6 PP2500079125 - 132,000,000 184.800.000 132.000.000 1,716,000
7 PP2500079126 - 75,600,000 105.840.000 75.600.000 982,800
8 PP2500079127 - 740,000,000 1.036.000.000 740.000.000 9,620,000
9 PP2500079128 - 117,000,000 163.800.000 117.000.000 1,521,000
10 PP2500079129 - 19,600,000 27.440.000 19.600.000 254,800
11 PP2500079130 - 39,060,000 54.684.000 39.060.000 507,780
12 PP2500079131 - 34,200,000 47.880.000 34.200.000 444,600
13 PP2500079132 - 373,500,000 522.900.000 373.500.000 4,855,500
14 PP2500079133 - 38,700,000 54.180.000 38.700.000 503,100
15 PP2500079134 - 288,000,000 403.200.000 288.000.000 3,744,000
16 PP2500079135 - 17,400,000 24.360.000 17.400.000 226,200
17 PP2500079136 - 125,000,000 175.000.000 125.000.000 1,625,000
18 PP2500079137 - 190,000,000 266.000.000 190.000.000 2,470,000
19 PP2500079138 - 257,250,000 360.150.000 257.250.000 3,344,250
20 PP2500079139 - 68,400,000 95.760.000 68.400.000 889,200
21 PP2500079140 - 38,916,000 54.482.400 38.916.000 505,908
Mã phần lô PP2500079120
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,949,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079121
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 3 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079122
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 4 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079123
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 5 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079124
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 6 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079125
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 7 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079126
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 8 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079127
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 9 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079128
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 10 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079129
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 11 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079130
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 12 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079131
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 13 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079132
Giá từng phần lô 373,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,855,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 14 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079133
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 15 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079134
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 16 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079135
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 17 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079136
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 18 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079137
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 19 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079138
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,344,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 20 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079139
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 21 chươngV, tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500079140
Giá từng phần lô 38,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.482.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,908
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 22 chươngV, tại e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->