Gói thầu: Gói số 3. Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300120282-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 3. Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300086636
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 12,378,355,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185.675.350 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300194208 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người 6,237,600 10.098.972 4.366.320 400
2 PP2300194209 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase 15,242,400 23.556.437 10.669.680 400
3 PP2300194210 - Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase 14,639,400 22.624.528 10.247.580 900
4 PP2300194211 - Chất phụ trợ 22,776,000 35.199.273 15.943.200 8667
5 PP2300194212 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Ferritin 61,538,400 95.104.800 43.076.880 48
6 PP2300194213 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm HBsAg 27,770,238 42.917.641 19.439.167 59
7 PP2300194214 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hGH 84,000,000 129.818.182 58.800.000 20
8 PP2300194215 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm ProGRP 49,430,736 76.392.956 34.601.516 36
9 PP2300194216 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm TroponinT 10,080,000 15.578.182 7.056.000 16
10 PP2300194217 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. 9,678,000 14.956.910 6.774.600 10
11 PP2300194218 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. 87,102,000 134.612.182 60.971.400 90
12 PP2300194219 - Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. 87,102,000 134.612.182 60.971.400 90
13 PP2300194220 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 54 thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ trung bình 57,600,000 89.018.182 40.320.000 60
14 PP2300194221 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2 37,248,000 57.565.091 26.073.600 100
15 PP2300194222 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 3 37,248,000 57.565.091 26.073.600 100
16 PP2300194223 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình 663,660,000 1.025.656.364 464.562.000 90
17 PP2300194224 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao 663,660,000 1.025.656.364 464.562.000 90
18 PP2300194225 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường 26,568,000 41.059.637 18.597.600 120
19 PP2300194226 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường 26,568,000 41.059.637 18.597.600 120
20 PP2300194227 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình 3,647,760 5.637.448 2.553.432 20
21 PP2300194228 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao 3,647,760 5.637.448 2.553.432 20
22 PP2300194229 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 133,344,000 206.077.091 93.340.800 24000
23 PP2300194230 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 28,208,000 43.594.182 19.745.600 534
24 PP2300194231 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 33,868,800 52.342.691 23.708.160 534
25 PP2300194232 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 20,676,600 31.954.746 14.473.620 6
26 PP2300194233 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 174,960,000 270.392.728 122.472.000 40000
27 PP2300194234 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK 37,951,488 58.652.300 26.566.042 192
28 PP2300194235 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 271,252,224 419.207.983 189.876.557 384
29 PP2300194236 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP 376,894,080 582.472.670 263.825.856 960
30 PP2300194237 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 209,790,000 324.220.910 146.853.000 900
31 PP2300194238 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 291,250,080 450.113.760 203.875.056 720
32 PP2300194239 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 301,779,456 466.386.432 211.245.620 3110
33 PP2300194240 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 86,284,800 133.349.237 60.399.360 214
34 PP2300194241 - Hóa chất đệm điện giải 102,960,000 159.120.000 72.072.000 24000
35 PP2300194242 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 72,912,000 112.682.182 51.038.400 9334
36 PP2300194243 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng 296,424,000 458.109.819 207.496.800 12000
37 PP2300194244 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường 65,888,240 101.827.280 46.121.768 37
38 PP2300194245 - Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu 65,888,240 101.827.280 46.121.768 37
39 PP2300194246 - Dung dịch thuốc thử CalciumChloride 20,153,700 31.146.628 14.107.590 150
40 PP2300194247 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động 57,998,000 89.633.273 40.598.600 334
41 PP2300194248 - Nước rửa hệ thống có tính acid cho máy đông máu tự động 8,000,000 12.363.637 5.600.000 334
42 PP2300194249 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu 67,956,000 105.022.910 47.569.200 334
43 PP2300194250 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu 95,497,500 147.587.046 66.848.250 209
44 PP2300194251 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh 81,081,250 125.307.387 56.756.875 209
45 PP2300194252 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh 110,270,500 170.418.046 77.189.350 284
46 PP2300194253 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu 7,837,200 12.112.037 5.486.040 14
47 PP2300194254 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu 7,837,200 12.112.037 5.486.040 14
48 PP2300194255 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ANA Screen 12,127,500 18.742.500 8.489.250 2
49 PP2300194256 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dsDNA 24,255,000 37.485.000 16.978.500 4
50 PP2300194257 - Kit định lượng Lao và Lao không điển hình 594,350,400 918.541.528 416.045.280 267
51 PP2300194258 - Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn 6,400,000 9.890.910 4.480.000 9
52 PP2300194259 - Hóa chất chẩn đoán in vitro dùng cho máy định danh vi khuẩn 267,000,000 412.636.364 186.900.000 10
53 PP2300194260 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 250,000,000 386.363.637 175.000.000 167
54 PP2300194261 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV 15,000,000 23.181.819 10.500.000 17
55 PP2300194262 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 152,500,000 235.681.819 106.750.000 84
56 PP2300194263 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 61,000,000 94.272.728 42.700.000 34
57 PP2300194264 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 61,000,000 94.272.728 42.700.000 34
58 PP2300194265 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 121,000,000 187.000.000 84.700.000 84
59 PP2300194266 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 152,500,000 235.681.819 106.750.000 84
60 PP2300194267 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT 88,000,000 136.000.000 61.600.000 134
61 PP2300194268 - Que thử đường huyết 312,003,000 482.186.455 218.402.100 5778
62 PP2300194269 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 47,319,300 73.129.828 33.123.510 7
63 PP2300194270 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 47,319,300 73.129.828 33.123.510 7
64 PP2300194271 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 47,319,300 73.129.828 33.123.510 7
65 PP2300194272 - Dung dịch ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes 610,400,000 943.345.455 427.280.000 46667
66 PP2300194273 - Hóa chất ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân 100,520,000 155.349.091 70.364.000 23334
67 PP2300194274 - Hóa chất pha loãng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, cũng là chất ly giải để đo Hemoglobin và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy 851,200,000 1.315.490.910 595.840.000 933334
68 PP2300194275 - Hóa chất sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu 729,600,000 1.127.563.637 510.720.000 32000
69 PP2300194276 - Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes 2,255,705,200 3.486.089.855 1.578.993.640 766
70 PP2300194277 - Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân 258,254,080 399.119.942 180.777.856 766
71 PP2300194278 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) 24,500,000 37.863.637 17.150.000 59
72 PP2300194279 - Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết 133,350,000 206.086.364 93.345.000 1667
73 PP2300194280 - Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 4,620,000 7.140.000 3.234.000 417
74 PP2300194281 - Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 2,772,000 4.284.000 1.940.400 250
75 PP2300194282 - Khoanh giấy Ceftazidime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 2,772,000 4.284.000 1.940.400 250
76 PP2300194283 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó 109,771,200 169.646.400 76.839.840 352
77 PP2300194284 - Hóa chất xét nghiệm giun lươn 11,511,360 17.790.284 8.057.952 32
78 PP2300194285 - Bộ nhuộm Gram 9,600 14.837 6.720 2
79 PP2300194286 - Hoá chất phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphidevà lên men đường đôi 1,869,000 2.888.455 1.308.300 84
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300194208
Giá từng phần lô 6,237,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.098.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.366.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase
Mã phần lô PP2300194209
Giá từng phần lô 15,242,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.556.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.669.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300194210
Giá từng phần lô 14,639,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.624.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.247.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất phụ trợ
Mã phần lô PP2300194211
Giá từng phần lô 22,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.199.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.943.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8667
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300194212
Giá từng phần lô 61,538,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.104.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.076.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300194213
Giá từng phần lô 27,770,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.917.641
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.439.167
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hGH
Mã phần lô PP2300194214
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300194215
Giá từng phần lô 49,430,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.392.956
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.601.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2300194216
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.578.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides.
Mã phần lô PP2300194217
Giá từng phần lô 9,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.956.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.774.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides.
Mã phần lô PP2300194218
Giá từng phần lô 87,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.612.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.971.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides.
Mã phần lô PP2300194219
Giá từng phần lô 87,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.612.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.971.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 54 thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300194220
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300194221
Giá từng phần lô 37,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.565.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300194222
Giá từng phần lô 37,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.565.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300194223
Giá từng phần lô 663,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.656.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao
Mã phần lô PP2300194224
Giá từng phần lô 663,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.656.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2300194225
Giá từng phần lô 26,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.059.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.597.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2300194226
Giá từng phần lô 26,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.059.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.597.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2300194227
Giá từng phần lô 3,647,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.637.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao
Mã phần lô PP2300194228
Giá từng phần lô 3,647,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.637.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300194229
Giá từng phần lô 133,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.077.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.340.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300194230
Giá từng phần lô 28,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.594.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.745.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300194231
Giá từng phần lô 33,868,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.342.691
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.708.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300194232
Giá từng phần lô 20,676,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.954.746
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.473.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300194233
Giá từng phần lô 174,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.392.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300194234
Giá từng phần lô 37,951,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.652.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.566.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300194235
Giá từng phần lô 271,252,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.207.983
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.876.557
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300194236
Giá từng phần lô 376,894,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.472.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.825.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300194237
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.220.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300194238
Giá từng phần lô 291,250,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.113.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.875.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300194239
Giá từng phần lô 301,779,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.386.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.245.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 3110
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300194240
Giá từng phần lô 86,284,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.349.237
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.399.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2300194241
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300194242
Giá từng phần lô 72,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.682.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9334
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng
Mã phần lô PP2300194243
Giá từng phần lô 296,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.109.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.496.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2300194244
Giá từng phần lô 65,888,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.827.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.121.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300194245
Giá từng phần lô 65,888,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.827.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.121.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung dịch thuốc thử CalciumChloride
Mã phần lô PP2300194246
Giá từng phần lô 20,153,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.146.628
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.107.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300194247
Giá từng phần lô 57,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.633.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.598.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Nước rửa hệ thống có tính acid cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300194248
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300194249
Giá từng phần lô 67,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.022.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.569.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2300194250
Giá từng phần lô 95,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.587.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.848.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh
Mã phần lô PP2300194251
Giá từng phần lô 81,081,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.307.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.756.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2300194252
Giá từng phần lô 110,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.418.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.189.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300194253
Giá từng phần lô 7,837,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300194254
Giá từng phần lô 7,837,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ANA Screen
Mã phần lô PP2300194255
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dsDNA
Mã phần lô PP2300194256
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Kit định lượng Lao và Lao không điển hình
Mã phần lô PP2300194257
Giá từng phần lô 594,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.541.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.045.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300194258
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất chẩn đoán in vitro dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300194259
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300194260
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV
Mã phần lô PP2300194261
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300194262
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300194263
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300194264
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300194265
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2300194266
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2300194267
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300194268
Giá từng phần lô 312,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.186.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.402.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5778
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300194269
Giá từng phần lô 47,319,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.129.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.123.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300194270
Giá từng phần lô 47,319,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.129.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.123.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300194271
Giá từng phần lô 47,319,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.129.828
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.123.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Dung dịch ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Mã phần lô PP2300194272
Giá từng phần lô 610,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.345.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46667
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2300194273
Giá từng phần lô 100,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.349.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23334
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất pha loãng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, cũng là chất ly giải để đo Hemoglobin và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300194274
Giá từng phần lô 851,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 933334
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu
Mã phần lô PP2300194275
Giá từng phần lô 729,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.563.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Mã phần lô PP2300194276
Giá từng phần lô 2,255,705,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.486.089.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.578.993.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 766
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2300194277
Giá từng phần lô 258,254,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.119.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.777.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 766
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana)
Mã phần lô PP2300194278
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết
Mã phần lô PP2300194279
Giá từng phần lô 133,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.086.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300194280
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300194281
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Khoanh giấy Ceftazidime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300194282
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó
Mã phần lô PP2300194283
Giá từng phần lô 109,771,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.646.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.839.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 352
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hóa chất xét nghiệm giun lươn
Mã phần lô PP2300194284
Giá từng phần lô 11,511,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.790.284
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.057.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300194285
Giá từng phần lô 9,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Hoá chất phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphidevà lên men đường đôi
Mã phần lô PP2300194286
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->