Gói thầu: Gói số 3. Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300120282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 3. Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300086636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 12,378,355,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185.675.350 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300194208 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người | 6,237,600 | 10.098.972 | 4.366.320 | 400 | |
| 2 | PP2300194209 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase | 15,242,400 | 23.556.437 | 10.669.680 | 400 | |
| 3 | PP2300194210 - Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase | 14,639,400 | 22.624.528 | 10.247.580 | 900 | |
| 4 | PP2300194211 - Chất phụ trợ | 22,776,000 | 35.199.273 | 15.943.200 | 8667 | |
| 5 | PP2300194212 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Ferritin | 61,538,400 | 95.104.800 | 43.076.880 | 48 | |
| 6 | PP2300194213 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm HBsAg | 27,770,238 | 42.917.641 | 19.439.167 | 59 | |
| 7 | PP2300194214 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hGH | 84,000,000 | 129.818.182 | 58.800.000 | 20 | |
| 8 | PP2300194215 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm ProGRP | 49,430,736 | 76.392.956 | 34.601.516 | 36 | |
| 9 | PP2300194216 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm TroponinT | 10,080,000 | 15.578.182 | 7.056.000 | 16 | |
| 10 | PP2300194217 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. | 9,678,000 | 14.956.910 | 6.774.600 | 10 | |
| 11 | PP2300194218 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. | 87,102,000 | 134.612.182 | 60.971.400 | 90 | |
| 12 | PP2300194219 - Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. | 87,102,000 | 134.612.182 | 60.971.400 | 90 | |
| 13 | PP2300194220 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 54 thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ trung bình | 57,600,000 | 89.018.182 | 40.320.000 | 60 | |
| 14 | PP2300194221 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2 | 37,248,000 | 57.565.091 | 26.073.600 | 100 | |
| 15 | PP2300194222 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 3 | 37,248,000 | 57.565.091 | 26.073.600 | 100 | |
| 16 | PP2300194223 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình | 663,660,000 | 1.025.656.364 | 464.562.000 | 90 | |
| 17 | PP2300194224 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao | 663,660,000 | 1.025.656.364 | 464.562.000 | 90 | |
| 18 | PP2300194225 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường | 26,568,000 | 41.059.637 | 18.597.600 | 120 | |
| 19 | PP2300194226 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường | 26,568,000 | 41.059.637 | 18.597.600 | 120 | |
| 20 | PP2300194227 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình | 3,647,760 | 5.637.448 | 2.553.432 | 20 | |
| 21 | PP2300194228 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao | 3,647,760 | 5.637.448 | 2.553.432 | 20 | |
| 22 | PP2300194229 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 133,344,000 | 206.077.091 | 93.340.800 | 24000 | |
| 23 | PP2300194230 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 28,208,000 | 43.594.182 | 19.745.600 | 534 | |
| 24 | PP2300194231 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 33,868,800 | 52.342.691 | 23.708.160 | 534 | |
| 25 | PP2300194232 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 20,676,600 | 31.954.746 | 14.473.620 | 6 | |
| 26 | PP2300194233 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 174,960,000 | 270.392.728 | 122.472.000 | 40000 | |
| 27 | PP2300194234 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK | 37,951,488 | 58.652.300 | 26.566.042 | 192 | |
| 28 | PP2300194235 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 271,252,224 | 419.207.983 | 189.876.557 | 384 | |
| 29 | PP2300194236 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP | 376,894,080 | 582.472.670 | 263.825.856 | 960 | |
| 30 | PP2300194237 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 209,790,000 | 324.220.910 | 146.853.000 | 900 | |
| 31 | PP2300194238 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 291,250,080 | 450.113.760 | 203.875.056 | 720 | |
| 32 | PP2300194239 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 301,779,456 | 466.386.432 | 211.245.620 | 3110 | |
| 33 | PP2300194240 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 86,284,800 | 133.349.237 | 60.399.360 | 214 | |
| 34 | PP2300194241 - Hóa chất đệm điện giải | 102,960,000 | 159.120.000 | 72.072.000 | 24000 | |
| 35 | PP2300194242 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 72,912,000 | 112.682.182 | 51.038.400 | 9334 | |
| 36 | PP2300194243 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng | 296,424,000 | 458.109.819 | 207.496.800 | 12000 | |
| 37 | PP2300194244 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường | 65,888,240 | 101.827.280 | 46.121.768 | 37 | |
| 38 | PP2300194245 - Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu | 65,888,240 | 101.827.280 | 46.121.768 | 37 | |
| 39 | PP2300194246 - Dung dịch thuốc thử CalciumChloride | 20,153,700 | 31.146.628 | 14.107.590 | 150 | |
| 40 | PP2300194247 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động | 57,998,000 | 89.633.273 | 40.598.600 | 334 | |
| 41 | PP2300194248 - Nước rửa hệ thống có tính acid cho máy đông máu tự động | 8,000,000 | 12.363.637 | 5.600.000 | 334 | |
| 42 | PP2300194249 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu | 67,956,000 | 105.022.910 | 47.569.200 | 334 | |
| 43 | PP2300194250 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu | 95,497,500 | 147.587.046 | 66.848.250 | 209 | |
| 44 | PP2300194251 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh | 81,081,250 | 125.307.387 | 56.756.875 | 209 | |
| 45 | PP2300194252 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh | 110,270,500 | 170.418.046 | 77.189.350 | 284 | |
| 46 | PP2300194253 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu | 7,837,200 | 12.112.037 | 5.486.040 | 14 | |
| 47 | PP2300194254 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu | 7,837,200 | 12.112.037 | 5.486.040 | 14 | |
| 48 | PP2300194255 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ANA Screen | 12,127,500 | 18.742.500 | 8.489.250 | 2 | |
| 49 | PP2300194256 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dsDNA | 24,255,000 | 37.485.000 | 16.978.500 | 4 | |
| 50 | PP2300194257 - Kit định lượng Lao và Lao không điển hình | 594,350,400 | 918.541.528 | 416.045.280 | 267 | |
| 51 | PP2300194258 - Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn | 6,400,000 | 9.890.910 | 4.480.000 | 9 | |
| 52 | PP2300194259 - Hóa chất chẩn đoán in vitro dùng cho máy định danh vi khuẩn | 267,000,000 | 412.636.364 | 186.900.000 | 10 | |
| 53 | PP2300194260 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 | 250,000,000 | 386.363.637 | 175.000.000 | 167 | |
| 54 | PP2300194261 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV | 15,000,000 | 23.181.819 | 10.500.000 | 17 | |
| 55 | PP2300194262 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 152,500,000 | 235.681.819 | 106.750.000 | 84 | |
| 56 | PP2300194263 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 61,000,000 | 94.272.728 | 42.700.000 | 34 | |
| 57 | PP2300194264 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 61,000,000 | 94.272.728 | 42.700.000 | 34 | |
| 58 | PP2300194265 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 121,000,000 | 187.000.000 | 84.700.000 | 84 | |
| 59 | PP2300194266 - Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 152,500,000 | 235.681.819 | 106.750.000 | 84 | |
| 60 | PP2300194267 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT | 88,000,000 | 136.000.000 | 61.600.000 | 134 | |
| 61 | PP2300194268 - Que thử đường huyết | 312,003,000 | 482.186.455 | 218.402.100 | 5778 | |
| 62 | PP2300194269 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 47,319,300 | 73.129.828 | 33.123.510 | 7 | |
| 63 | PP2300194270 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 47,319,300 | 73.129.828 | 33.123.510 | 7 | |
| 64 | PP2300194271 - Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 47,319,300 | 73.129.828 | 33.123.510 | 7 | |
| 65 | PP2300194272 - Dung dịch ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes | 610,400,000 | 943.345.455 | 427.280.000 | 46667 | |
| 66 | PP2300194273 - Hóa chất ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân | 100,520,000 | 155.349.091 | 70.364.000 | 23334 | |
| 67 | PP2300194274 - Hóa chất pha loãng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, cũng là chất ly giải để đo Hemoglobin và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy | 851,200,000 | 1.315.490.910 | 595.840.000 | 933334 | |
| 68 | PP2300194275 - Hóa chất sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu | 729,600,000 | 1.127.563.637 | 510.720.000 | 32000 | |
| 69 | PP2300194276 - Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes | 2,255,705,200 | 3.486.089.855 | 1.578.993.640 | 766 | |
| 70 | PP2300194277 - Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân | 258,254,080 | 399.119.942 | 180.777.856 | 766 | |
| 71 | PP2300194278 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) | 24,500,000 | 37.863.637 | 17.150.000 | 59 | |
| 72 | PP2300194279 - Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết | 133,350,000 | 206.086.364 | 93.345.000 | 1667 | |
| 73 | PP2300194280 - Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 4,620,000 | 7.140.000 | 3.234.000 | 417 | |
| 74 | PP2300194281 - Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 2,772,000 | 4.284.000 | 1.940.400 | 250 | |
| 75 | PP2300194282 - Khoanh giấy Ceftazidime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 2,772,000 | 4.284.000 | 1.940.400 | 250 | |
| 76 | PP2300194283 - Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó | 109,771,200 | 169.646.400 | 76.839.840 | 352 | |
| 77 | PP2300194284 - Hóa chất xét nghiệm giun lươn | 11,511,360 | 17.790.284 | 8.057.952 | 32 | |
| 78 | PP2300194285 - Bộ nhuộm Gram | 9,600 | 14.837 | 6.720 | 2 | |
| 79 | PP2300194286 - Hoá chất phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphidevà lên men đường đôi | 1,869,000 | 2.888.455 | 1.308.300 | 84 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300194208 |
| Giá từng phần lô | 6,237,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.098.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.366.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2300194209 |
| Giá từng phần lô | 15,242,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.556.437 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.669.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300194210 |
| Giá từng phần lô | 14,639,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.624.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.247.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất phụ trợ |
|
| Mã phần lô | PP2300194211 |
| Giá từng phần lô | 22,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.199.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.943.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300194212 |
| Giá từng phần lô | 61,538,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.104.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.076.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300194213 |
| Giá từng phần lô | 27,770,238 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.917.641 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.439.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300194214 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300194215 |
| Giá từng phần lô | 49,430,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.392.956 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.601.516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2300194216 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.578.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. |
|
| Mã phần lô | PP2300194217 |
| Giá từng phần lô | 9,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.956.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.774.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. |
|
| Mã phần lô | PP2300194218 |
| Giá từng phần lô | 87,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.612.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.971.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein B, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol, Lipoprotein (a), Total Cholesterol, Triglycerides. |
|
| Mã phần lô | PP2300194219 |
| Giá từng phần lô | 87,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.612.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.971.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 54 thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300194220 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300194221 |
| Giá từng phần lô | 37,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.565.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.073.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 70 thông sốxét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300194222 |
| Giá từng phần lô | 37,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.565.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.073.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300194223 |
| Giá từng phần lô | 663,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.656.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 26 thông số xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300194224 |
| Giá từng phần lô | 663,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.656.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300194225 |
| Giá từng phần lô | 26,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.059.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.597.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300194226 |
| Giá từng phần lô | 26,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.059.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.597.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300194227 |
| Giá từng phần lô | 3,647,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.637.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300194228 |
| Giá từng phần lô | 3,647,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.637.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300194229 |
| Giá từng phần lô | 133,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.077.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.340.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300194230 |
| Giá từng phần lô | 28,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.594.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.745.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300194231 |
| Giá từng phần lô | 33,868,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.342.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.708.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300194232 |
| Giá từng phần lô | 20,676,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.954.746 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.473.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300194233 |
| Giá từng phần lô | 174,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.392.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300194234 |
| Giá từng phần lô | 37,951,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.652.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.566.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300194235 |
| Giá từng phần lô | 271,252,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.207.983 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.876.557 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300194236 |
| Giá từng phần lô | 376,894,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.472.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.825.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300194237 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.220.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300194238 |
| Giá từng phần lô | 291,250,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.113.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.875.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300194239 |
| Giá từng phần lô | 301,779,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.386.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.245.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300194240 |
| Giá từng phần lô | 86,284,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.349.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.399.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300194241 |
| Giá từng phần lô | 102,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300194242 |
| Giá từng phần lô | 72,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.682.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.038.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300194243 |
| Giá từng phần lô | 296,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.109.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.496.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300194244 |
| Giá từng phần lô | 65,888,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.827.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.121.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300194245 |
| Giá từng phần lô | 65,888,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.827.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.121.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch thuốc thử CalciumChloride |
|
| Mã phần lô | PP2300194246 |
| Giá từng phần lô | 20,153,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.146.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.107.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300194247 |
| Giá từng phần lô | 57,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.633.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.598.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Nước rửa hệ thống có tính acid cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300194248 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300194249 |
| Giá từng phần lô | 67,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.022.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.569.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300194250 |
| Giá từng phần lô | 95,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.587.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.848.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300194251 |
| Giá từng phần lô | 81,081,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.307.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.756.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300194252 |
| Giá từng phần lô | 110,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.418.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.189.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300194253 |
| Giá từng phần lô | 7,837,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.486.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300194254 |
| Giá từng phần lô | 7,837,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.486.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ANA Screen |
|
| Mã phần lô | PP2300194255 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2300194256 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.978.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kit định lượng Lao và Lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2300194257 |
| Giá từng phần lô | 594,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.541.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.045.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300194258 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất chẩn đoán in vitro dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300194259 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300194260 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300194261 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300194262 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300194263 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300194264 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300194265 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300194266 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300194267 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300194268 |
| Giá từng phần lô | 312,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.186.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.402.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300194269 |
| Giá từng phần lô | 47,319,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.129.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.123.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300194270 |
| Giá từng phần lô | 47,319,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.129.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.123.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300194271 |
| Giá từng phần lô | 47,319,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.129.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.123.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes |
|
| Mã phần lô | PP2300194272 |
| Giá từng phần lô | 610,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất ly giải kết hợp thuốc nhuộm để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300194273 |
| Giá từng phần lô | 100,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.349.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất pha loãng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, cũng là chất ly giải để đo Hemoglobin và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300194274 |
| Giá từng phần lô | 851,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.315.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 933334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300194275 |
| Giá từng phần lô | 729,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.127.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes |
|
| Mã phần lô | PP2300194276 |
| Giá từng phần lô | 2,255,705,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.486.089.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.578.993.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào nhằm đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300194277 |
| Giá từng phần lô | 258,254,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.119.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.777.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) |
|
| Mã phần lô | PP2300194278 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Test nhanh chẩn đoán H. pylori bằng mảnh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300194279 |
| Giá từng phần lô | 133,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.086.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Cefoperazone làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300194280 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Colistin Sulphatelàm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300194281 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khoanh giấy Ceftazidime làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300194282 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất xét nghiệm giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2300194283 |
| Giá từng phần lô | 109,771,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.646.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.839.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hóa chất xét nghiệm giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2300194284 |
| Giá từng phần lô | 11,511,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.790.284 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.057.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300194285 |
| Giá từng phần lô | 9,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hoá chất phân biệt Enterobacterales dựa vào việc sản hydrogen sulphidevà lên men đường đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300194286 |
| Giá từng phần lô | 1,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.888.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.308.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày, kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi