Gói thầu: Gói số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500206522-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện C Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500091599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 645,568,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500202741 - 2,069,550 2.069.550 1.448.685 31,043
2 PP2500202742 - 955,500 955.500 668.850 14,332
3 PP2500202743 - 4,368,000 4.368.000 3.057.600 65,520
4 PP2500202744 - 6,300,000 6.300.000 4.410.000 94,500
5 PP2500202745 - 9,009,000 9.009.000 6.306.300 135,135
6 PP2500202746 - 7,770,000 7.770.000 5.439.000 116,550
7 PP2500202747 - 1,386,000 1.386.000 970.200 20,790
8 PP2500202748 - 283,500 283.500 198.450 4,252
9 PP2500202749 - 1,911,000 1.911.000 1.337.700 28,665
10 PP2500202750 - 1,722,000 1.722.000 1.205.400 25,830
11 PP2500202751 - 1,323,000 1.323.000 926.100 19,845
12 PP2500202752 - 1,428,000 1.428.000 999.600 21,420
13 PP2500202753 - 7,602,000 7.602.000 5.321.400 114,030
14 PP2500202754 - 3,601,500 3.601.500 2.521.050 54,022
15 PP2500202755 - 966,000 966.000 676.200 14,490
16 PP2500202756 - 4,152,750 4.152.750 2.906.925 62,291
17 PP2500202757 - 189,000,000 189.000.000 132.300.000 2,835,000
18 PP2500202758 - 5,540,000 5.540.000 3.878.000 83,100
19 PP2500202759 - 2,144,000 2.144.000 1.500.800 32,160
20 PP2500202760 - 2,079,000 2.079.000 1.455.300 31,185
21 PP2500202761 - 696,150 696.150 487.305 10,442
22 PP2500202762 - 3,640,000 3.640.000 2.548.000 54,600
23 PP2500202763 - 23,934,750 23.934.750 16.754.325 359,021
24 PP2500202764 - 4,872,000 4.872.000 3.410.400 73,080
25 PP2500202765 - 1,080,000 1.080.000 756.000 16,200
26 PP2500202766 - 399,000 399.000 279.300 5,985
27 PP2500202767 - 7,875,000 7.875.000 5.512.500 118,125
28 PP2500202768 - 1,842,750 1.842.750 1.289.925 27,641
29 PP2500202769 - 3,416,000 3.416.000 2.391.200 51,240
30 PP2500202770 - 73,500,000 73.500.000 51.450.000 1,102,500
31 PP2500202771 - 2,480,000 2.480.000 1.736.000 37,200
32 PP2500202772 - 14,700,000 14.700.000 10.290.000 220,500
33 PP2500202773 - 1,304,100 1.304.100 912.870 19,561
34 PP2500202774 - 5,372,850 5.372.850 3.760.995 80,592
35 PP2500202775 - 5,110,350 5.110.350 3.577.245 76,655
36 PP2500202776 - 3,003,000 3.003.000 2.102.100 45,045
37 PP2500202777 - 674,100 674.100 471.870 10,111
38 PP2500202778 - 24,150,000 24.150.000 16.905.000 362,250
39 PP2500202779 - 2,080,000 2.080.000 1.456.000 31,200
40 PP2500202780 - 4,641,000 4.641.000 3.248.700 69,615
41 PP2500202781 - 1,461,200 1.461.200 1.022.840 21,918
42 PP2500202782 - 2,856,000 2.856.000 1.999.200 42,840
43 PP2500202783 - 16,590,000 16.590.000 11.613.000 248,850
44 PP2500202784 - 49,392,000 49.392.000 34.574.400 740,880
45 PP2500202785 - 2,252,900 2.252.900 1.577.030 33,793
46 PP2500202786 - 2,625,000 2.625.000 1.837.500 39,375
47 PP2500202787 - 3,603,600 3.603.600 2.522.520 54,054
48 PP2500202788 - 4,032,000 4.032.000 2.822.400 60,480
49 PP2500202789 - 18,690,000 18.690.000 13.083.000 280,350
50 PP2500202790 - 21,600,000 21.600.000 15.120.000 324,000
51 PP2500202791 - 6,831,000 6.831.000 4.781.700 102,465
52 PP2500202792 - 2,462,250 2.462.250 1.723.575 36,933
53 PP2500202793 - 11,004,000 11.004.000 7.702.800 165,060
54 PP2500202794 - 55,440,000 55.440.000 38.808.000 831,600
55 PP2500202795 - 677,250 677.250 474.075 10,158
56 PP2500202796 - 7,669,200 7.669.200 5.368.440 115,038
Mã phần lô PP2500202741
Giá từng phần lô 2,069,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.069.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.448.685
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,043
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202742
Giá từng phần lô 955,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,332
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202743
Giá từng phần lô 4,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.057.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202744
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202745
Giá từng phần lô 9,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,135
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202746
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202747
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202748
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202749
Giá từng phần lô 1,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,665
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202750
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202751
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202752
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202753
Giá từng phần lô 7,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.321.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202754
Giá từng phần lô 3,601,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.601.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,022
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202755
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202756
Giá từng phần lô 4,152,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.152.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.906.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,291
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202757
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202758
Giá từng phần lô 5,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202759
Giá từng phần lô 2,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202760
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202761
Giá từng phần lô 696,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.305
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,442
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202762
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202763
Giá từng phần lô 23,934,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.934.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.754.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,021
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202764
Giá từng phần lô 4,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202765
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202766
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202767
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202768
Giá từng phần lô 1,842,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,641
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202769
Giá từng phần lô 3,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202770
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202771
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202772
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202773
Giá từng phần lô 1,304,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,561
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202774
Giá từng phần lô 5,372,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.372.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.760.995
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,592
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202775
Giá từng phần lô 5,110,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.110.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.577.245
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202776
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.003.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,045
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202777
Giá từng phần lô 674,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,111
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202778
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202779
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202780
Giá từng phần lô 4,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,615
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202781
Giá từng phần lô 1,461,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202782
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202783
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202784
Giá từng phần lô 49,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.574.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202785
Giá từng phần lô 2,252,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.252.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.577.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,793
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202786
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202787
Giá từng phần lô 3,603,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.603.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.522.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,054
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202788
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202789
Giá từng phần lô 18,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202790
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202791
Giá từng phần lô 6,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.781.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,465
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202792
Giá từng phần lô 2,462,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.462.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.723.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,933
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202793
Giá từng phần lô 11,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.702.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202794
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202795
Giá từng phần lô 677,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,158
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Mã phần lô PP2500202796
Giá từng phần lô 7,669,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.669.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.368.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,038
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV. Phần 2 của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->