Gói thầu: Gói số 5: Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300205554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300142869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 22,135,090,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 442.713.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300305971 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 2 | PP2300305972 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 3,084,000 | 4.205.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.158.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 3 | PP2300305973 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 323,812,000 | 441.561.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 226.668.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 4 | PP2300305974 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 3,084,000 | 4.205.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.158.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 5 | PP2300305975 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 323,812,000 | 441.561.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 226.668.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 6 | PP2300305976 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 | 323,812,000 | 441.561.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 226.668.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 7 | PP2300305977 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 3,084,000 | 4.205.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.158.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 8 | PP2300305978 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 83,266,000 | 113.544.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 58.286.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 9 | PP2300305979 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 1,177,913 | 1.606.245 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 824.539 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 10 | PP2300305980 - Thuốc thử xét nghiệm TSH | 565,380,000 | 770.972.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 395.766.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 11 | PP2300305981 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 565,380,000 | 770.972.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 395.766.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 12 | PP2300305982 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 13 | PP2300305983 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 593,660,000 | 809.536.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.562.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 14 | PP2300305984 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 15 | PP2300305985 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 693,885,000 | 946.206.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 485.719.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 16 | PP2300305986 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 17 | PP2300305987 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 18 | PP2300305988 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin | 23,129,500 | 31.540.227 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.190.650 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 19 | PP2300305989 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 20 | PP2300305990 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB | 51,399,000 | 70.089.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 35.979.300 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 21 | PP2300305991 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch | 3,084,000 | 4.205.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.158.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 22 | PP2300305992 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | 926,104 | 1.262.869 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 648.273 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 23 | PP2300305993 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 582,120,000 | 793.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 407.484.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 24 | PP2300305994 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T | 2,315,200 | 3.157.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.620.640 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 25 | PP2300305995 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 69,388,000 | 94.620.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 48.571.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 26 | PP2300305996 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HAV IgM | 80,953,000 | 110.390.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 56.667.100 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 27 | PP2300305997 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 478,008,000 | 651.829.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 334.605.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 28 | PP2300305998 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 424,035,000 | 578.229.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 296.824.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 29 | PP2300305999 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc | 46,259,000 | 63.080.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 32.381.300 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 30 | PP2300306000 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc IGM | 64,248,000 | 87.610.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 44.973.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 31 | PP2300306001 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 176,400,000 | 240.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 123.480.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 32 | PP2300306002 - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm ung thư | 5,653,800 | 7.709.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.957.660 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 33 | PP2300306003 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 | 37,044,000 | 50.514.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 25.930.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 34 | PP2300306004 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 | 6,482,700 | 8.840.045 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.537.890 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 35 | PP2300306005 - Thuốc thử xét nghiệm C-peptide | 27,755,100 | 37.847.864 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.428.570 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 36 | PP2300306006 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide | 2,312,900 | 3.153.955 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.619.030 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 37 | PP2300306007 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 56,538,000 | 77.097.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 39.576.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 38 | PP2300306008 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 2,315,298 | 3.157.225 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.620.709 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 39 | PP2300306009 - Thuốc thử xét nghiệm NSE | 48,571,800 | 66.234.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 34.000.260 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 40 | PP2300306010 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE | 3,854,800 | 5.256.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.698.360 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 41 | PP2300306011 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs | 84,807,000 | 115.645.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 59.364.900 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 42 | PP2300306012 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg | 43,174,400 | 58.874.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 30.222.080 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 43 | PP2300306013 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Hbe | 32,380,800 | 44.155.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 22.666.560 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 44 | PP2300306014 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 208,165,000 | 283.861.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 145.715.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 45 | PP2300306015 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 246,712,800 | 336.426.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 172.698.960 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 46 | PP2300306016 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 323,812,000 | 441.561.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 226.668.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 47 | PP2300306017 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 3,084,000 | 4.205.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.158.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 48 | PP2300306018 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 | 3,873,048 | 5.281.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.711.134 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 49 | PP2300306019 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 231,295,000 | 315.402.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 161.906.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 50 | PP2300306020 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 51 | PP2300306021 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 3,854,800 | 5.256.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.698.360 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 52 | PP2300306022 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 321,240,000 | 438.054.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 224.868.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 53 | PP2300306023 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 537,138,000 | 732.460.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 375.996.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 54 | PP2300306024 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 2,778,400 | 3.788.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.944.880 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 55 | PP2300306025 - Thuốc thử xét nghiệm PSA | 321,240,000 | 438.054.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 224.868.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 56 | PP2300306026 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 57 | PP2300306027 - DD pha loãng dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 40,475,520 | 55.193.891 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 28.332.864 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 58 | PP2300306028 - Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG | 127,212,000 | 173.470.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 89.048.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 59 | PP2300306029 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta HCG | 2,570,000 | 3.504.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.799.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 60 | PP2300306030 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 99,932,000 | 136.270.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 69.952.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 61 | PP2300306031 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG | 2,692,400 | 3.671.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.884.680 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 62 | PP2300306032 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do | 32,124,000 | 43.805.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 22.486.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 63 | PP2300306033 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 1,285,000 | 1.752.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 899.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 64 | PP2300306034 - Thuốc thử xét nghiệm SCC | 105,437,000 | 143.777.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 73.805.900 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 65 | PP2300306035 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | 10,280,200 | 14.018.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.196.140 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 66 | PP2300306036 - DD rửa kim thuốc thử sau khi kết thúc công việc chạy mẫu | 8,248,000 | 11.247.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.773.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 67 | PP2300306037 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM | 16,190,600 | 22.078.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.333.420 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 68 | PP2300306038 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgG | 11,307,600 | 15.419.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.915.320 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 69 | PP2300306039 - DD dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu | 106,800,000 | 145.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 74.760.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 70 | PP2300306040 - DD kích hoạt phản ứng hóa phát quang | 211,050,000 | 287.795.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 147.735.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 71 | PP2300306041 - Đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng | 168,200,000 | 229.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 117.740.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 72 | PP2300306042 - Thuốc thử xét nghiệm ALP | 2,729,000 | 3.721.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.910.300 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 73 | PP2300306043 - Thuốc thử xét nghiệm ASLO | 8,403,600 | 11.459.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.882.520 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 74 | PP2300306044 - Thuốc thử xét nghiệm CKMB | 202,864,000 | 276.632.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 142.004.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 75 | PP2300306045 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 5,700,000 | 7.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.990.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 76 | PP2300306046 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 20,556,000 | 28.030.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 14.389.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 77 | PP2300306047 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 17,130,000 | 23.359.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.991.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 78 | PP2300306048 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 110,160,000 | 150.218.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.112.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 79 | PP2300306049 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 640,260,000 | 873.081.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 448.182.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 80 | PP2300306050 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 160,620,000 | 219.027.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 112.434.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 81 | PP2300306051 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 110,160,000 | 150.218.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.112.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 82 | PP2300306052 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 110,160,000 | 150.218.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.112.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 83 | PP2300306053 - Thuốc thử xét nghiệm Protein | 11,016,000 | 15.021.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.711.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 84 | PP2300306054 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 182,400,000 | 248.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 127.680.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 85 | PP2300306055 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 160,050,000 | 218.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 112.035.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 86 | PP2300306056 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 85,440,000 | 116.509.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 59.808.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 87 | PP2300306057 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 199,430,000 | 271.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 139.601.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 88 | PP2300306058 - Thuốc thử xét nghiệm amylase | 40,020,000 | 54.572.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 28.014.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 89 | PP2300306059 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 199,430,000 | 271.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 139.601.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 90 | PP2300306060 - Thuốc thử xét nghiệm CK | 54,576,000 | 74.421.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 38.203.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 91 | PP2300306061 - Thuốc thử xét nghiệm GGT | 94,960,000 | 129.490.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 66.472.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 92 | PP2300306062 - Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase (LDH) | 854,100 | 1.164.682 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 597.870 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 93 | PP2300306063 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 126,054,000 | 171.891.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 88.237.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 94 | PP2300306064 - Thuốc thử xét nghiệm RF | 15,126,300 | 20.626.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.588.410 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 95 | PP2300306065 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) | 184,878,000 | 252.106.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 129.414.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 96 | PP2300306066 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 46,690,000 | 63.668.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 32.683.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 97 | PP2300306067 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase | 80,034,000 | 109.137.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 56.023.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 98 | PP2300306068 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 3,201,408 | 4.365.556 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.240.986 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 99 | PP2300306069 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (microalbumin) | 4,309,800 | 5.877.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.016.860 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 100 | PP2300306070 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASLO | 2,803,800 | 3.823.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.962.660 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 101 | PP2300306071 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol | 4,880,400 | 6.655.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.416.280 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 102 | PP2300306072 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 7,196,000 | 9.812.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.037.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 103 | PP2300306073 - Chất chuẩn xét nghiệm CKMB | 1,600,602 | 2.182.639 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.120.421 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 104 | PP2300306074 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 4,407,400 | 6.010.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.085.180 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 105 | PP2300306075 - Thuốc thử xét nghiệm RF | 3,082,600 | 4.203.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.157.820 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 106 | PP2300306076 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 13,891,500 | 18.942.955 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.724.050 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 107 | PP2300306077 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý | 14,238,900 | 19.416.682 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.967.230 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 108 | PP2300306078 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bình thường | 3,956,496 | 5.395.222 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.769.547 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 109 | PP2300306079 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bệnh lý | 3,956,496 | 5.395.222 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.769.547 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 110 | PP2300306080 - Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c | 10,084,404 | 13.751.460 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.059.083 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 111 | PP2300306081 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 21,333,000 | 29.090.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 14.933.100 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 112 | PP2300306082 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 21,333,000 | 29.090.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 14.933.100 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 113 | PP2300306083 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c | 3,361,563 | 4.583.950 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.353.094 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 114 | PP2300306084 - Thuốc thử xét nghiệm CRP | 381,150,000 | 519.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 266.805.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 115 | PP2300306085 - Điện cực xét nghiệm Clorid | 14,704,800 | 20.052.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.293.360 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 116 | PP2300306086 - Điện cực xét nghiệm Kali | 14,864,000 | 20.269.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.404.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 117 | PP2300306087 - Điện cực xét nghiệm Natri | 15,542,000 | 21.193.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.879.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 118 | PP2300306088 - Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid | 124,180,000 | 169.336.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 86.926.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 119 | PP2300306089 - Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải (Na,K, Cl) | 685,380 | 934.609 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 479.766 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 120 | PP2300306090 - Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải (Na,K, Cl) | 685,380 | 934.609 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 479.766 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 121 | PP2300306091 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid | 21,435,600 | 29.230.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.004.920 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 122 | PP2300306092 - DD pha loãng điện giải | 60,200,000 | 82.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 42.140.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 123 | PP2300306093 - Dung dịch vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích | 5,136,000 | 7.003.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.595.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 124 | PP2300306094 - Dung dịch tham chiếu điện giải | 21,780,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.246.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 125 | PP2300306095 - DD rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 11,936,200 | 16.276.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.355.340 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 126 | PP2300306096 - DD pha loãng xét nghiệm sinh hóa | 755,700 | 1.030.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 528.990 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 127 | PP2300306097 - DD rửa kim hút cho máy sinh hóa | 2,187,720 | 2.983.255 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.531.404 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 128 | PP2300306098 - DD phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 9,675,000 | 13.193.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.772.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 129 | PP2300306099 - DD bảo dưỡng cho điện cực điện giải, ống và kim hút mẫu | 7,730,424 | 10.541.487 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.411.297 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 130 | PP2300306100 - DD 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa | 913,104 | 1.245.142 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 639.173 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 131 | PP2300306101 - Coóng đo dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 28,269,201 | 38.548.910 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.788.441 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 132 | PP2300306102 - Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn | 3,530,000 | 4.813.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.471.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 133 | PP2300306103 - Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa | 14,634,165 | 19.955.680 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.243.916 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 134 | PP2300306104 - DD hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 250,250,000 | 341.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 175.175.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 135 | PP2300306105 - DD rửa có tính kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 63,142,690 | 86.103.668 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 44.199.883 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 136 | PP2300306106 - Bóng đèn halogen | 92,307,600 | 125.874.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 64.615.320 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 137 | PP2300306107 - Hóa chất nhuộm các tế bào nhân xét nghiệm huyết học | 122,912,000 | 167.607.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 86.038.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 138 | PP2300306108 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu xét nghiệm huyết học | 1,080,728,000 | 1.473.720.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 756.509.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 139 | PP2300306109 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 1 | 43,790,040 | 59.713.691 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 30.653.028 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 140 | PP2300306110 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 2 | 43,790,040 | 59.713.691 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 30.653.028 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 141 | PP2300306111 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 3 | 43,790,040 | 59.713.691 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 30.653.028 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 142 | PP2300306112 - Dung dịch rửa máy phân tích huyết học | 37,161,600 | 50.674.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 26.013.120 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 143 | PP2300306113 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới xét nghiệm huyết học | 23,673,600 | 32.282.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.571.520 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 144 | PP2300306114 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 84,000,000 | 114.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 58.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 145 | PP2300306115 - Thuốc thử xét nghiệm PT | 138,600,000 | 189.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 97.020.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 146 | PP2300306116 - Hóa chất đệm cho xét nghiệm đông máu Fibrinogen | 4,350,000 | 5.931.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.045.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 147 | PP2300306117 - Thuốc thử xét nghiệm APTT | 143,955,000 | 196.302.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 100.768.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 148 | PP2300306118 - Calcium chloride cho xét nghiệm đông máu | 7,626,600 | 10.399.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.338.620 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 149 | PP2300306119 - Thuốc thử xét nghiệm fibrinogen | 255,000,000 | 347.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 178.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 150 | PP2300306120 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu | 34,498,800 | 47.043.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 24.149.160 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 151 | PP2300306121 - Ống chứa mẫu dùng cho máy đo tốc độ máu lắng | 33,000,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 23.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 152 | PP2300306122 - Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | 128,100,000 | 174.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 89.670.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 153 | PP2300306123 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 374,400,000 | 510.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 262.080.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 154 | PP2300306124 - Hóa chất ly giải xét nghiệm huyết học | 89,812,800 | 122.472.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 62.868.960 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 155 | PP2300306125 - Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu xét nghiệm huyết học | 263,995,200 | 359.993.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 184.796.640 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 156 | PP2300306126 - Hóa chất ly giải hồng cầu để xác định nồng độ huyết sắc tố xét nghiệm huyết học | 153,328,000 | 209.083.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 107.329.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 157 | PP2300306127 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới | 6,942,000 | 9.466.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.859.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 158 | PP2300306128 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 26,000,000 | 35.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 18.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 159 | PP2300306129 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinine | 19,800,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.860.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 160 | PP2300306130 - Thuốc thử xét nghiệm CRP | 20,790,000 | 28.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 14.553.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 161 | PP2300306131 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP (Calibrator H) | 3,948,000 | 5.383.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.763.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 162 | PP2300306132 - Thuốc thử xét nghiệm GGT | 70,000,000 | 95.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 49.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 163 | PP2300306133 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 10,725,000 | 14.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.507.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 164 | PP2300306134 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/ ASAT | 28,350,000 | 38.659.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.845.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 165 | PP2300306135 - Thuốc thử xét nghiệm GPT /ALAT | 28,350,000 | 38.659.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.845.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 166 | PP2300306136 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 174,900,000 | 238.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 122.430.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 167 | PP2300306137 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 47,250,000 | 64.431.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 33.075.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 168 | PP2300306138 - Thuốc thử xét nghiệm Urea | 28,000,000 | 38.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 169 | PP2300306139 - Thuốc thử xét nghiệm Acid Uric | 24,000,000 | 32.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 170 | PP2300306140 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa Cablibe | 5,985,000 | 8.161.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.189.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 171 | PP2300306141 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức cao | 10,000,000 | 13.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 172 | PP2300306142 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 10,000,000 | 13.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 173 | PP2300306143 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP control | 6,720,000 | 9.163.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.704.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 174 | PP2300306144 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa XL1000 | 62,200,000 | 84.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 43.540.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 175 | PP2300306145 - Bóng đèn halogen | 39,200,000 | 53.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 27.440.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 176 | PP2300306146 - Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80A | 166,200,000 | 226.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 116.340.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 177 | PP2300306147 - Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80B | 53,290,000 | 72.668.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 37.303.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 178 | PP2300306148 - Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80C | 64,130,000 | 87.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 44.891.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 179 | PP2300306149 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống | 201,330,000 | 274.540.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 140.931.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 180 | PP2300306150 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c | 25,990,000 | 35.440.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 18.193.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 181 | PP2300306151 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm hemoglobin | 700,000 | 954.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 490.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 182 | PP2300306152 - Dung dịch rửa máy điện giải | 8,955,000 | 12.211.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.268.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 183 | PP2300306153 - Hóa chất chạy máy điện giải Na/K/Ca/pH | 107,200,000 | 146.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 75.040.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 184 | PP2300306154 - QC chuẩn máy điện giải | 2,200,000 | 3.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.540.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 185 | PP2300306155 - Thuốc thử xét nghiệm điện giải 5 thông số (Natri, Kali, Calci, Clorid, pH) | 199,900,000 | 272.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 139.930.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 186 | PP2300306156 - Hóa chất rửa máy điện giải / bảo dưỡng máy hàng ngày | 12,300,000 | 16.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.610.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 187 | PP2300306157 - Huyết thanh kiểm chuẩn máy | 6,167,100 | 8.409.682 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.316.970 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 188 | PP2300306158 - Thuốc thử nạp điện cực Kali | 5,387,600 | 7.346.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.771.320 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 189 | PP2300306159 - Thuốc thử nạp điện cực Na, Cl, pH | 5,387,600 | 7.346.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.771.320 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 190 | PP2300306160 - Thuốc thử nạp điện cực Na | 2,693,800 | 3.673.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.885.660 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 191 | PP2300306161 - Thuốc thử nạp điện cực Ca | 2,693,800 | 3.673.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.885.660 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 192 | PP2300306162 - Thuốc thử nạp điện cực tham chiếu | 2,693,800 | 3.673.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.885.660 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 193 | PP2300306163 - Điện cực xét nghiệm Na | 19,500,000 | 26.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.650.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 194 | PP2300306164 - Điện cực xét nghiệm Kali | 19,500,000 | 26.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.650.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 195 | PP2300306165 - Điện cực xét nghiệm Cl | 13,000,000 | 17.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 196 | PP2300306166 - Điện cực xét nghiệm Calci | 19,500,000 | 26.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.650.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 197 | PP2300306167 - Điện cực xét nghiệm PH | 13,000,000 | 17.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 198 | PP2300306168 - Điện cực tham chiếu | 13,000,000 | 17.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 199 | PP2300306169 - Cụm dây bơm | 3,780,000 | 5.154.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.646.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 200 | PP2300306170 - Thanh thử nước tiểu 11/12 thông số | 342,000,000 | 466.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 239.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 201 | PP2300306171 - Dung dịch rửa máy nước tiểu tự động | 7,808,000 | 10.647.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.465.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 202 | PP2300306172 - Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 1 | 2,297,760 | 3.133.309 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.608.432 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 203 | PP2300306173 - Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 2 | 2,297,760 | 3.133.309 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.608.432 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 204 | PP2300306174 - Hóa chất định danh nhóm máu A | 11,200,000 | 15.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 205 | PP2300306175 - Hóa chất định danh nhóm máu B | 11,200,000 | 15.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 206 | PP2300306176 - Hóa chất định danh nhóm máu AB | 11,200,000 | 15.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 207 | PP2300306177 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D (IgG/IgM) | 4,320,000 | 5.890.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.024.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 208 | PP2300306178 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu hệ ABO | 34,650,000 | 47.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 24.255.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 209 | PP2300306179 - Thuốc thử kháng Gama- Globulin người (Huyết thanh Cooms) | 1,350,000 | 1.840.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 945.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 210 | PP2300306180 - Đệm cho phản ứng Cooms | 8,375,000 | 11.420.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.862.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 211 | PP2300306181 - Thẻ xét nghiệm trên máy đo tốc độ máu lắng | 5,000,000 | 6.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 212 | PP2300306182 - Thanh thử nước tiểu 11 thông số | 22,000,000 | 30.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 213 | PP2300306183 - Que thử nhanh xét nghiệm Glucose | 195,000,000 | 265.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 136.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 214 | PP2300306184 - Test ủ chậm giang mai | 14,710,080 | 20.059.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.297.056 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 215 | PP2300306185 - Test thử nhanh Influenza A/B Antigen | 798,336,000 | 1.088.640.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 558.835.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 216 | PP2300306186 - Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette | 456,624,000 | 622.669.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 319.636.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 217 | PP2300306187 - Test thử đường huyết | 216,000,000 | 294.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 151.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 218 | PP2300306188 - Test nhanh định tính kháng nguyên H.pylori | 8,400,000 | 11.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.880.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 219 | PP2300306189 - Test nhanh định tính Morphine | 5,200,000 | 7.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.640.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 220 | PP2300306190 - Test thử nhanh Denge NS1 Antigen Cassette | 698,040,000 | 951.872.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 488.628.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 221 | PP2300306191 - Test thử nhanh giang mai | 99,015,000 | 135.020.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 69.310.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 222 | PP2300306192 - Test thử nhanh Chlamydia | 9,000,000 | 12.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 223 | PP2300306193 - Test thử nhanh HCG | 7,600,000 | 10.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.320.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 224 | PP2300306194 - Test nhanh Hp dạ dày | 950,000 | 1.295.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 665.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 225 | PP2300306195 - Test thử nhanh Kháng thể kháng lao (TB-IgG/IgM) | 35,850,000 | 48.886.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 25.095.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 226 | PP2300306196 - Test thử nhanh HAV IgM | 51,975,000 | 70.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 36.382.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 227 | PP2300306197 - Test thử nhanh HEV IgM | 51,975,000 | 70.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 36.382.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 228 | PP2300306198 - Test thử nhanh Anti Hbs | 1,197,000 | 1.632.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 837.900 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 229 | PP2300306199 - Que thử xét nghiệm kháng nguyên HBs | 69,720,000 | 95.072.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 48.804.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 230 | PP2300306200 - Que thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 57,900,000 | 78.954.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 40.530.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 231 | PP2300306201 - Que thử/Khay thử xét nghiệm HBeAg | 6,321,000 | 8.619.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.424.700 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 232 | PP2300306202 - Test thử nhanh Anti HbeAg | 3,612,000 | 4.925.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.528.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 233 | PP2300306203 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 210,000,000 | 286.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 147.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 234 | PP2300306204 - Test thử ma túy 4 chân | 185,850,000 | 253.431.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 130.095.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 235 | PP2300306205 - Khoanh giấy tẩm ks Cefepim | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 236 | PP2300306206 - Khoanh giấy tẩm ks Cefoperazon+ sulbactam | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 237 | PP2300306207 - Khoanh giấy tẩm ks Ceftazidim | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 238 | PP2300306208 - Khoanh giấy tẩm ks Ceftriaxon | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 239 | PP2300306209 - Khoanh giấy tẩm ks Piperacilin+ Tazobactam | 296,550 | 404.386 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 207.585 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 240 | PP2300306210 - Khoanh giấy tẩm ks Ciprofloxacin | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 241 | PP2300306211 - Khoanh giấy tẩm ks Amoxicillin+ Acid clavulanic | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 242 | PP2300306212 - Khoanh giấy tẩm ks Ampicilin+ sulbactam | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 243 | PP2300306213 - Khoanh giấy tẩm ks Tobramycin | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 244 | PP2300306214 - Khoanh giấy tẩm ks Cloramphenicol | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 245 | PP2300306215 - Khoanh giấy tẩm ks Imipenem | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 246 | PP2300306216 - Khoanh giấy tẩm ks Levofloxacin | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 247 | PP2300306217 - Khoanh giấy tẩm ks Amikacin | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 248 | PP2300306218 - Khoanh giấy tẩm ks Doxycillin | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 249 | PP2300306219 - Khoanh giấy tẩm ks Nitrofurantoin | 296,550 | 404.386 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 207.585 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 250 | PP2300306220 - Khoanh giấy tẩm ks Azithromycin | 395,400 | 539.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 276.780 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 251 | PP2300306221 - Khoanh giấy tẩm ks Oxacillin | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 252 | PP2300306222 - Khoanh giấy tẩm ks Vancomycin | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 253 | PP2300306223 - Khoanh giấy tẩm ks Erythrommycin | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 254 | PP2300306224 - Khoanh giấy tẩm ks Tetracycline | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 255 | PP2300306225 - Khoanh giấy tẩm ks Clindamycin | 593,100 | 808.773 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 415.170 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 256 | PP2300306226 - Đĩa giấy tẩm ks Meropenem | 196,000 | 267.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 137.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 257 | PP2300306227 - Khoanh giấy Optochin | 685,800 | 935.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 480.060 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 258 | PP2300306228 - Khoanh giấy Oxydase | 1,885,200 | 2.570.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.319.640 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 259 | PP2300306229 - Khoanh giấy được tẩm ks Novobiocin | 167,500 | 228.409 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 117.250 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 260 | PP2300306230 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) | 14,750,000 | 20.113.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.325.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 261 | PP2300306231 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (Chromagar 90) | 11,400,000 | 15.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.980.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 262 | PP2300306232 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (CAXV 90) | 11,550,000 | 15.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.085.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 263 | PP2300306233 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) | 11,250,000 | 15.340.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.875.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 264 | PP2300306234 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (SS 90) | 6,250,000 | 8.522.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.375.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 265 | PP2300306235 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90) | 7,650,000 | 10.431.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.355.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 266 | PP2300306236 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy KIA | 6,300,000 | 8.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.410.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 267 | PP2300306237 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi nấm (SAB 90) | 3,825,000 | 5.215.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.677.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 268 | PP2300306238 - Môi trường Canh thang | 1,350,000 | 1.840.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 945.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 269 | PP2300306239 - Hóa chất phát hiện Indole | 450,000 | 613.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 315.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 270 | PP2300306240 - Lọ đo độ đục chuẩn của huyền dịch vi khuẩn | 285,000 | 388.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 199.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 271 | PP2300306241 - Môi trường phát hiện Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria | 1,250,000 | 1.704.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 875.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 272 | PP2300306242 - Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate | 2,000,000 | 2.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 273 | PP2300306243 - Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus. | 2,500,000 | 3.409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 274 | PP2300306244 - Chủng vi khuẩn Escherichia Coli | 3,200,000 | 4.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.240.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 275 | PP2300306245 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus | 3,200,000 | 4.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.240.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 276 | PP2300306246 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa | 3,200,000 | 4.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.240.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 277 | PP2300306247 - BHI glycerol 15-20% | 165,000 | 225.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 115.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 278 | PP2300306248 - Ống nghiệm Chime | 27,600,000 | 37.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.320.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 279 | PP2300306249 - Ống nghiệm Citrat 3,8% | 8,400,000 | 11.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.880.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 280 | PP2300306250 - Ống nghiệm Heparine | 94,500,000 | 128.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 66.150.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 281 | PP2300306251 - Lọ đựng phân có nắp | 4,200,000 | 5.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.940.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 282 | PP2300306252 - Ống nghiệm EDTA | 19,700,000 | 26.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.790.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 283 | PP2300306253 - Cốc đựng nước tiểu | 42,000,000 | 57.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 29.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 284 | PP2300306254 - Cốc đựng đờm có nắp | 7,560,000 | 10.309.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.292.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 285 | PP2300306255 - Ống nghiệm EDTA K3 Vascum (ống chống đông tự động) | 46,000,000 | 62.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 32.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 286 | PP2300306256 - Cồn tuyệt đối | 1,240,000 | 1.690.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 868.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 287 | PP2300306257 - Thuốc nhuộm tím ( Dành cho nhuộm Gram) | 5,040,000 | 6.872.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.528.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 288 | PP2300306258 - Xanh Methylen | 8,400,000 | 11.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.880.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 289 | PP2300306259 - Carbon Fuchsin | 1,680,000 | 2.290.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.176.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 290 | PP2300306260 - Coóng có nắp | 420,000 | 572.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 294.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 291 | PP2300306261 - Ống nghiệm nhựa 5ml | 8,100,000 | 11.045.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.670.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 292 | PP2300306262 - Đầu côn vàng | 690,000 | 940.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 483.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 293 | PP2300306263 - Đầu côn xanh | 880,000 | 1.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 616.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 294 | PP2300306264 - Giấy in nhiệt máy XN nước tiểu | 1,320,000 | 1.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 924.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 295 | PP2300306265 - Kim chích máu hoặc Kim lấy máu thử đường huyết | 17,500,000 | 23.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 12.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 296 | PP2300306266 - Tăm bông trong ống nghiệm | 15,120,000 | 20.618.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.584.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 297 | PP2300306267 - Lamen | 2,890,000 | 3.940.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.023.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 298 | PP2300306268 - Ống nghiệm máu thủy tinh | 1,236,000 | 1.685.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 865.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 299 | PP2300306269 - Ống nghiệm thủy tinh | 3,900,000 | 5.318.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.730.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 300 | PP2300306270 - Mực in barcode | 82,500,000 | 112.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 57.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 301 | PP2300306271 - Giấy in barcode 4 tem | 77,000,000 | 105.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 53.900.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 302 | PP2300306272 - Giấy in barcode 3 tem | 38,500,000 | 52.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 26.950.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 303 | PP2300306273 - Tuyp đựng nước tiểu (Ống nghiệm) | 15,000,000 | 20.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 304 | PP2300306274 - Acid Acetic | 260,000 | 354.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 182.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 305 | PP2300306275 - Dung dịch Lugol 3%500ml | 975,000 | 1.329.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 682.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 306 | PP2300306276 - Nước cất | 10,560,000 | 14.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.392.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300305971 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300305972 |
| Giá từng phần lô | 3,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300305973 |
| Giá từng phần lô | 323,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.561.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.668.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300305974 |
| Giá từng phần lô | 3,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300305975 |
| Giá từng phần lô | 323,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.561.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.668.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300305976 |
| Giá từng phần lô | 323,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.561.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.668.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300305977 |
| Giá từng phần lô | 3,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300305978 |
| Giá từng phần lô | 83,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.544.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.286.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300305979 |
| Giá từng phần lô | 1,177,913 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.606.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 824.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300305980 |
| Giá từng phần lô | 565,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.972.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300305981 |
| Giá từng phần lô | 565,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.972.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300305982 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300305983 |
| Giá từng phần lô | 593,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.536.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300305984 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300305985 |
| Giá từng phần lô | 693,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.206.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.719.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300305986 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300305987 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300305988 |
| Giá từng phần lô | 23,129,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.540.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300305989 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300305990 |
| Giá từng phần lô | 51,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.089.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.979.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300305991 |
| Giá từng phần lô | 3,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300305992 |
| Giá từng phần lô | 926,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.262.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300305993 |
| Giá từng phần lô | 582,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300305994 |
| Giá từng phần lô | 2,315,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.157.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300305995 |
| Giá từng phần lô | 69,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.571.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300305996 |
| Giá từng phần lô | 80,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.390.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.667.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300305997 |
| Giá từng phần lô | 478,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.829.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.605.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300305998 |
| Giá từng phần lô | 424,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.229.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.824.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300305999 |
| Giá từng phần lô | 46,259,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.080.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.381.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300306000 |
| Giá từng phần lô | 64,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.610.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.973.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300306001 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300306002 |
| Giá từng phần lô | 5,653,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.709.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.957.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300306003 |
| Giá từng phần lô | 37,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.514.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.930.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300306004 |
| Giá từng phần lô | 6,482,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.840.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300306005 |
| Giá từng phần lô | 27,755,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.847.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.428.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300306006 |
| Giá từng phần lô | 2,312,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.153.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.619.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300306007 |
| Giá từng phần lô | 56,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.097.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.576.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300306008 |
| Giá từng phần lô | 2,315,298 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.157.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300306009 |
| Giá từng phần lô | 48,571,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.234.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300306010 |
| Giá từng phần lô | 3,854,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.256.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.698.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300306011 |
| Giá từng phần lô | 84,807,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.645.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.364.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300306012 |
| Giá từng phần lô | 43,174,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.874.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.222.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300306013 |
| Giá từng phần lô | 32,380,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.155.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.666.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300306014 |
| Giá từng phần lô | 208,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.861.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.715.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2300306015 |
| Giá từng phần lô | 246,712,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.426.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.698.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300306016 |
| Giá từng phần lô | 323,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.561.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.668.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300306017 |
| Giá từng phần lô | 3,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300306018 |
| Giá từng phần lô | 3,873,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.281.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.711.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300306019 |
| Giá từng phần lô | 231,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.402.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.906.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300306020 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300306021 |
| Giá từng phần lô | 3,854,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.256.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.698.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300306022 |
| Giá từng phần lô | 321,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.054.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300306023 |
| Giá từng phần lô | 537,138,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.460.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.996.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300306024 |
| Giá từng phần lô | 2,778,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.788.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300306025 |
| Giá từng phần lô | 321,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.054.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300306026 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD pha loãng dùng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300306027 |
| Giá từng phần lô | 40,475,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.193.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.332.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300306028 |
| Giá từng phần lô | 127,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.470.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.048.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300306029 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300306030 |
| Giá từng phần lô | 99,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.270.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.952.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300306031 |
| Giá từng phần lô | 2,692,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.884.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300306032 |
| Giá từng phần lô | 32,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.805.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.486.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300306033 |
| Giá từng phần lô | 1,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 899.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300306034 |
| Giá từng phần lô | 105,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.777.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.805.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300306035 |
| Giá từng phần lô | 10,280,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.018.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.196.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD rửa kim thuốc thử sau khi kết thúc công việc chạy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300306036 |
| Giá từng phần lô | 8,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.247.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.773.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300306037 |
| Giá từng phần lô | 16,190,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.078.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.333.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300306038 |
| Giá từng phần lô | 11,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.419.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.915.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300306039 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD kích hoạt phản ứng hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300306040 |
| Giá từng phần lô | 211,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300306041 |
| Giá từng phần lô | 168,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300306042 |
| Giá từng phần lô | 2,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.721.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.910.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm ASLO |
|
| Mã phần lô | PP2300306043 |
| Giá từng phần lô | 8,403,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.459.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.882.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300306044 |
| Giá từng phần lô | 202,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.632.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.004.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300306045 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300306046 |
| Giá từng phần lô | 20,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.030.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.389.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300306047 |
| Giá từng phần lô | 17,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.359.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300306048 |
| Giá từng phần lô | 110,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300306049 |
| Giá từng phần lô | 640,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 873.081.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300306050 |
| Giá từng phần lô | 160,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300306051 |
| Giá từng phần lô | 110,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300306052 |
| Giá từng phần lô | 110,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300306053 |
| Giá từng phần lô | 11,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.021.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.711.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300306054 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300306055 |
| Giá từng phần lô | 160,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300306056 |
| Giá từng phần lô | 85,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300306057 |
| Giá từng phần lô | 199,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300306058 |
| Giá từng phần lô | 40,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.572.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300306059 |
| Giá từng phần lô | 199,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300306060 |
| Giá từng phần lô | 54,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.421.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.203.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300306061 |
| Giá từng phần lô | 94,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase (LDH) |
|
| Mã phần lô | PP2300306062 |
| Giá từng phần lô | 854,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300306063 |
| Giá từng phần lô | 126,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.891.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.237.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300306064 |
| Giá từng phần lô | 15,126,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.626.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.588.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) |
|
| Mã phần lô | PP2300306065 |
| Giá từng phần lô | 184,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.106.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.414.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300306066 |
| Giá từng phần lô | 46,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.668.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.683.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300306067 |
| Giá từng phần lô | 80,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.137.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.023.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300306068 |
| Giá từng phần lô | 3,201,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.365.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (microalbumin) |
|
| Mã phần lô | PP2300306069 |
| Giá từng phần lô | 4,309,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.016.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASLO |
|
| Mã phần lô | PP2300306070 |
| Giá từng phần lô | 2,803,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.823.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.962.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300306071 |
| Giá từng phần lô | 4,880,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.655.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.416.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300306072 |
| Giá từng phần lô | 7,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.812.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.037.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300306073 |
| Giá từng phần lô | 1,600,602 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.182.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300306074 |
| Giá từng phần lô | 4,407,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.010.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.085.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300306075 |
| Giá từng phần lô | 3,082,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.203.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.157.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300306076 |
| Giá từng phần lô | 13,891,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.942.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.724.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300306077 |
| Giá từng phần lô | 14,238,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.416.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.967.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300306078 |
| Giá từng phần lô | 3,956,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.395.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.769.547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300306079 |
| Giá từng phần lô | 3,956,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.395.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.769.547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300306080 |
| Giá từng phần lô | 10,084,404 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.751.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.059.083 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300306081 |
| Giá từng phần lô | 21,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.090.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.933.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300306082 |
| Giá từng phần lô | 21,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.090.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.933.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300306083 |
| Giá từng phần lô | 3,361,563 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.583.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.353.094 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300306084 |
| Giá từng phần lô | 381,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300306085 |
| Giá từng phần lô | 14,704,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.293.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300306086 |
| Giá từng phần lô | 14,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.269.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.404.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300306087 |
| Giá từng phần lô | 15,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.193.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.879.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300306088 |
| Giá từng phần lô | 124,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải (Na,K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2300306089 |
| Giá từng phần lô | 685,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.609 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.766 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải (Na,K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2300306090 |
| Giá từng phần lô | 685,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.609 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.766 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300306091 |
| Giá từng phần lô | 21,435,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.230.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.004.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD pha loãng điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300306092 |
| Giá từng phần lô | 60,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300306093 |
| Giá từng phần lô | 5,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.003.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.595.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tham chiếu điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300306094 |
| Giá từng phần lô | 21,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300306095 |
| Giá từng phần lô | 11,936,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.355.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD pha loãng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300306096 |
| Giá từng phần lô | 755,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD rửa kim hút cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300306097 |
| Giá từng phần lô | 2,187,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.983.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.531.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300306098 |
| Giá từng phần lô | 9,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.193.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.772.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD bảo dưỡng cho điện cực điện giải, ống và kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300306099 |
| Giá từng phần lô | 7,730,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.541.487 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.411.297 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300306100 |
| Giá từng phần lô | 913,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.245.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Coóng đo dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300306101 |
| Giá từng phần lô | 28,269,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.548.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.788.441 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300306102 |
| Giá từng phần lô | 3,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.813.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300306103 |
| Giá từng phần lô | 14,634,165 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.955.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.243.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300306104 |
| Giá từng phần lô | 250,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
DD rửa có tính kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300306105 |
| Giá từng phần lô | 63,142,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.103.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.199.883 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300306106 |
| Giá từng phần lô | 92,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.615.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất nhuộm các tế bào nhân xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306107 |
| Giá từng phần lô | 122,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.607.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.038.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306108 |
| Giá từng phần lô | 1,080,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.473.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.509.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300306109 |
| Giá từng phần lô | 43,790,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.713.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.653.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300306110 |
| Giá từng phần lô | 43,790,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.713.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.653.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300306111 |
| Giá từng phần lô | 43,790,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.713.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.653.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306112 |
| Giá từng phần lô | 37,161,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.674.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.013.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306113 |
| Giá từng phần lô | 23,673,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.282.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.571.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300306114 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300306115 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất đệm cho xét nghiệm đông máu Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300306116 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.931.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300306117 |
| Giá từng phần lô | 143,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.302.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.768.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Calcium chloride cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300306118 |
| Giá từng phần lô | 7,626,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.399.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.338.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300306119 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300306120 |
| Giá từng phần lô | 34,498,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.043.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.149.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống chứa mẫu dùng cho máy đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300306121 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300306122 |
| Giá từng phần lô | 128,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306123 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306124 |
| Giá từng phần lô | 89,812,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.868.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306125 |
| Giá từng phần lô | 263,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.993.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.796.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải hồng cầu để xác định nồng độ huyết sắc tố xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300306126 |
| Giá từng phần lô | 153,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.083.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.329.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300306127 |
| Giá từng phần lô | 6,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.466.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.859.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300306128 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300306129 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300306130 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP (Calibrator H) |
|
| Mã phần lô | PP2300306131 |
| Giá từng phần lô | 3,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.383.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.763.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300306132 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300306133 |
| Giá từng phần lô | 10,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GOT/ ASAT |
|
| Mã phần lô | PP2300306134 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GPT /ALAT |
|
| Mã phần lô | PP2300306135 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300306136 |
| Giá từng phần lô | 174,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300306137 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300306138 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300306139 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa Cablibe |
|
| Mã phần lô | PP2300306140 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.161.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300306141 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300306142 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP control |
|
| Mã phần lô | PP2300306143 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.163.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa XL1000 |
|
| Mã phần lô | PP2300306144 |
| Giá từng phần lô | 62,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300306145 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80A |
|
| Mã phần lô | PP2300306146 |
| Giá từng phần lô | 166,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80B |
|
| Mã phần lô | PP2300306147 |
| Giá từng phần lô | 53,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.668.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.303.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80C |
|
| Mã phần lô | PP2300306148 |
| Giá từng phần lô | 64,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.891.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2300306149 |
| Giá từng phần lô | 201,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.540.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300306150 |
| Giá từng phần lô | 25,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.440.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300306151 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300306152 |
| Giá từng phần lô | 8,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.211.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.268.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chạy máy điện giải Na/K/Ca/pH |
|
| Mã phần lô | PP2300306153 |
| Giá từng phần lô | 107,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
QC chuẩn máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300306154 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm điện giải 5 thông số (Natri, Kali, Calci, Clorid, pH) |
|
| Mã phần lô | PP2300306155 |
| Giá từng phần lô | 199,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa máy điện giải / bảo dưỡng máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300306156 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Huyết thanh kiểm chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300306157 |
| Giá từng phần lô | 6,167,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.409.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.316.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử nạp điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300306158 |
| Giá từng phần lô | 5,387,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.346.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.771.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử nạp điện cực Na, Cl, pH |
|
| Mã phần lô | PP2300306159 |
| Giá từng phần lô | 5,387,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.346.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.771.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử nạp điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300306160 |
| Giá từng phần lô | 2,693,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.673.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.885.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử nạp điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300306161 |
| Giá từng phần lô | 2,693,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.673.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.885.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử nạp điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300306162 |
| Giá từng phần lô | 2,693,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.673.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.885.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm Na |
|
| Mã phần lô | PP2300306163 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300306164 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300306165 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300306166 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực xét nghiệm PH |
|
| Mã phần lô | PP2300306167 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300306168 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cụm dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2300306169 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thanh thử nước tiểu 11/12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300306170 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300306171 |
| Giá từng phần lô | 7,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.647.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.465.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300306172 |
| Giá từng phần lô | 2,297,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.133.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300306173 |
| Giá từng phần lô | 2,297,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.133.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định danh nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300306174 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định danh nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2300306175 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định danh nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2300306176 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D (IgG/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300306177 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300306178 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử kháng Gama- Globulin người (Huyết thanh Cooms) |
|
| Mã phần lô | PP2300306179 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đệm cho phản ứng Cooms |
|
| Mã phần lô | PP2300306180 |
| Giá từng phần lô | 8,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.420.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm trên máy đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300306181 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thanh thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300306182 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử nhanh xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300306183 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test ủ chậm giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300306184 |
| Giá từng phần lô | 14,710,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.059.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.297.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh Influenza A/B Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2300306185 |
| Giá từng phần lô | 798,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.835.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette |
|
| Mã phần lô | PP2300306186 |
| Giá từng phần lô | 456,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.669.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.636.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300306187 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh định tính kháng nguyên H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300306188 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh định tính Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2300306189 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh Denge NS1 Antigen Cassette |
|
| Mã phần lô | PP2300306190 |
| Giá từng phần lô | 698,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300306191 |
| Giá từng phần lô | 99,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.020.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.310.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300306192 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300306193 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh Hp dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300306194 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh Kháng thể kháng lao (TB-IgG/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300306195 |
| Giá từng phần lô | 35,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300306196 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh HEV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300306197 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh Anti Hbs |
|
| Mã phần lô | PP2300306198 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.632.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử xét nghiệm kháng nguyên HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300306199 |
| Giá từng phần lô | 69,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.072.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300306200 |
| Giá từng phần lô | 57,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử/Khay thử xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300306201 |
| Giá từng phần lô | 6,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.619.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.424.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử nhanh Anti HbeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300306202 |
| Giá từng phần lô | 3,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.925.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300306203 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test thử ma túy 4 chân |
|
| Mã phần lô | PP2300306204 |
| Giá từng phần lô | 185,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Cefepim |
|
| Mã phần lô | PP2300306205 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Cefoperazon+ sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300306206 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Ceftazidim |
|
| Mã phần lô | PP2300306207 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2300306208 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Piperacilin+ Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300306209 |
| Giá từng phần lô | 296,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300306210 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Amoxicillin+ Acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300306211 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Ampicilin+ sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300306212 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2300306213 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Cloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300306214 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300306215 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300306216 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300306217 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Doxycillin |
|
| Mã phần lô | PP2300306218 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2300306219 |
| Giá từng phần lô | 296,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300306220 |
| Giá từng phần lô | 395,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Oxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2300306221 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300306222 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Erythrommycin |
|
| Mã phần lô | PP2300306223 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300306224 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy tẩm ks Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300306225 |
| Giá từng phần lô | 593,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa giấy tẩm ks Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300306226 |
| Giá từng phần lô | 196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300306227 |
| Giá từng phần lô | 685,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy Oxydase |
|
| Mã phần lô | PP2300306228 |
| Giá từng phần lô | 1,885,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.570.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy được tẩm ks Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2300306229 |
| Giá từng phần lô | 167,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300306230 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (Chromagar 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300306231 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (CAXV 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300306232 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300306233 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.340.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (SS 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300306234 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.522.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300306235 |
| Giá từng phần lô | 7,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy KIA |
|
| Mã phần lô | PP2300306236 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi nấm (SAB 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300306237 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.215.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường Canh thang |
|
| Mã phần lô | PP2300306238 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện Indole |
|
| Mã phần lô | PP2300306239 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lọ đo độ đục chuẩn của huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300306240 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường phát hiện Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2300306241 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300306242 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus. |
|
| Mã phần lô | PP2300306243 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chủng vi khuẩn Escherichia Coli |
|
| Mã phần lô | PP2300306244 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300306245 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa |
|
| Mã phần lô | PP2300306246 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
BHI glycerol 15-20% |
|
| Mã phần lô | PP2300306247 |
| Giá từng phần lô | 165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Chime |
|
| Mã phần lô | PP2300306248 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Citrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300306249 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Heparine |
|
| Mã phần lô | PP2300306250 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lọ đựng phân có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300306251 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300306252 |
| Giá từng phần lô | 19,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300306253 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc đựng đờm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300306254 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm EDTA K3 Vascum (ống chống đông tự động) |
|
| Mã phần lô | PP2300306255 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300306256 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm tím ( Dành cho nhuộm Gram) |
|
| Mã phần lô | PP2300306257 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xanh Methylen |
|
| Mã phần lô | PP2300306258 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Carbon Fuchsin |
|
| Mã phần lô | PP2300306259 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Coóng có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300306260 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300306261 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300306262 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300306263 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in nhiệt máy XN nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300306264 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim chích máu hoặc Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300306265 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tăm bông trong ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300306266 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300306267 |
| Giá từng phần lô | 2,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.940.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm máu thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300306268 |
| Giá từng phần lô | 1,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.685.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 865.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300306269 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mực in barcode |
|
| Mã phần lô | PP2300306270 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in barcode 4 tem |
|
| Mã phần lô | PP2300306271 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in barcode 3 tem |
|
| Mã phần lô | PP2300306272 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tuyp đựng nước tiểu (Ống nghiệm) |
|
| Mã phần lô | PP2300306273 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300306274 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch Lugol 3%500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300306275 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2300306276 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi