Gói thầu: Gói số 5: Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300205554-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược
Tên gói thầu Gói số 5: Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300142869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 22,135,090,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 442.713.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300305971 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300305972 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 3,084,000 4.205.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.158.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300305973 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 323,812,000 441.561.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 226.668.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300305974 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 3,084,000 4.205.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.158.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300305975 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 323,812,000 441.561.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 226.668.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300305976 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 323,812,000 441.561.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 226.668.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300305977 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol 3,084,000 4.205.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.158.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300305978 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol 83,266,000 113.544.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 58.286.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300305979 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH 1,177,913 1.606.245 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 824.539 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300305980 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 565,380,000 770.972.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 395.766.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300305981 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 565,380,000 770.972.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 395.766.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300305982 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300305983 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 593,660,000 809.536.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.562.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300305984 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300305985 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin 693,885,000 946.206.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 485.719.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300305986 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300305987 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300305988 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin 23,129,500 31.540.227 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 16.190.650 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300305989 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300305990 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB 51,399,000 70.089.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 35.979.300 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300305991 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch 3,084,000 4.205.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.158.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300305992 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T 926,104 1.262.869 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 648.273 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300305993 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T 582,120,000 793.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 407.484.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300305994 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T 2,315,200 3.157.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.620.640 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300305995 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV 69,388,000 94.620.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 48.571.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300305996 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HAV IgM 80,953,000 110.390.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 56.667.100 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300305997 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 478,008,000 651.829.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 334.605.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300305998 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 424,035,000 578.229.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 296.824.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300305999 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc 46,259,000 63.080.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 32.381.300 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300306000 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc IGM 64,248,000 87.610.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 44.973.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300306001 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 176,400,000 240.545.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 123.480.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300306002 - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm ung thư 5,653,800 7.709.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.957.660 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300306003 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 37,044,000 50.514.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 25.930.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300306004 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 6,482,700 8.840.045 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.537.890 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300306005 - Thuốc thử xét nghiệm C-peptide 27,755,100 37.847.864 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 19.428.570 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300306006 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide 2,312,900 3.153.955 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.619.030 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300306007 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 56,538,000 77.097.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 39.576.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300306008 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 2,315,298 3.157.225 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.620.709 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300306009 - Thuốc thử xét nghiệm NSE 48,571,800 66.234.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 34.000.260 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300306010 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE 3,854,800 5.256.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.698.360 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300306011 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs 84,807,000 115.645.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 59.364.900 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300306012 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg 43,174,400 58.874.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 30.222.080 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300306013 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Hbe 32,380,800 44.155.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 22.666.560 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300306014 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) 208,165,000 283.861.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 145.715.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300306015 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) 246,712,800 336.426.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 172.698.960 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300306016 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 323,812,000 441.561.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 226.668.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300306017 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 3,084,000 4.205.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.158.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300306018 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 3,873,048 5.281.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.711.134 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300306019 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 231,295,000 315.402.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 161.906.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300306020 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300306021 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 3,854,800 5.256.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.698.360 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300306022 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 321,240,000 438.054.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 224.868.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300306023 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 537,138,000 732.460.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 375.996.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300306024 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP 2,778,400 3.788.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.944.880 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300306025 - Thuốc thử xét nghiệm PSA 321,240,000 438.054.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 224.868.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300306026 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300306027 - DD pha loãng dùng cho các xét nghiệm miễn dịch 40,475,520 55.193.891 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 28.332.864 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300306028 - Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG 127,212,000 173.470.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 89.048.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300306029 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta HCG 2,570,000 3.504.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.799.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300306030 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) 99,932,000 136.270.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 69.952.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300306031 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG 2,692,400 3.671.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.884.680 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300306032 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do 32,124,000 43.805.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 22.486.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300306033 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do 1,285,000 1.752.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 899.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300306034 - Thuốc thử xét nghiệm SCC 105,437,000 143.777.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 73.805.900 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300306035 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC 10,280,200 14.018.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.196.140 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300306036 - DD rửa kim thuốc thử sau khi kết thúc công việc chạy mẫu 8,248,000 11.247.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.773.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300306037 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM 16,190,600 22.078.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 11.333.420 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300306038 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgG 11,307,600 15.419.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.915.320 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300306039 - DD dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu 106,800,000 145.636.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 74.760.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300306040 - DD kích hoạt phản ứng hóa phát quang 211,050,000 287.795.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 147.735.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
71 PP2300306041 - Đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng 168,200,000 229.363.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 117.740.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
72 PP2300306042 - Thuốc thử xét nghiệm ALP 2,729,000 3.721.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.910.300 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
73 PP2300306043 - Thuốc thử xét nghiệm ASLO 8,403,600 11.459.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.882.520 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
74 PP2300306044 - Thuốc thử xét nghiệm CKMB 202,864,000 276.632.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 142.004.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
75 PP2300306045 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 5,700,000 7.772.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.990.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
76 PP2300306046 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần 20,556,000 28.030.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 14.389.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2300306047 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 17,130,000 23.359.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 11.991.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
78 PP2300306048 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 110,160,000 150.218.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 77.112.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
79 PP2300306049 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol 640,260,000 873.081.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 448.182.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
80 PP2300306050 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 160,620,000 219.027.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 112.434.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
81 PP2300306051 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin 110,160,000 150.218.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 77.112.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
82 PP2300306052 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 110,160,000 150.218.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 77.112.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
83 PP2300306053 - Thuốc thử xét nghiệm Protein 11,016,000 15.021.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.711.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
84 PP2300306054 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 182,400,000 248.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 127.680.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
85 PP2300306055 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 160,050,000 218.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 112.035.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
86 PP2300306056 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 85,440,000 116.509.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 59.808.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
87 PP2300306057 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 199,430,000 271.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 139.601.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
88 PP2300306058 - Thuốc thử xét nghiệm amylase 40,020,000 54.572.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 28.014.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
89 PP2300306059 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST 199,430,000 271.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 139.601.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
90 PP2300306060 - Thuốc thử xét nghiệm CK 54,576,000 74.421.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 38.203.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
91 PP2300306061 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 94,960,000 129.490.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 66.472.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
92 PP2300306062 - Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase (LDH) 854,100 1.164.682 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 597.870 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
93 PP2300306063 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 126,054,000 171.891.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 88.237.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
94 PP2300306064 - Thuốc thử xét nghiệm RF 15,126,300 20.626.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.588.410 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
95 PP2300306065 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) 184,878,000 252.106.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 129.414.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
96 PP2300306066 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) 46,690,000 63.668.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 32.683.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
97 PP2300306067 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase 80,034,000 109.137.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 56.023.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
98 PP2300306068 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 3,201,408 4.365.556 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.240.986 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
99 PP2300306069 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (microalbumin) 4,309,800 5.877.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.016.860 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
100 PP2300306070 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASLO 2,803,800 3.823.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.962.660 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
101 PP2300306071 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 4,880,400 6.655.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.416.280 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
102 PP2300306072 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 7,196,000 9.812.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.037.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
103 PP2300306073 - Chất chuẩn xét nghiệm CKMB 1,600,602 2.182.639 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.120.421 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
104 PP2300306074 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF 4,407,400 6.010.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.085.180 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
105 PP2300306075 - Thuốc thử xét nghiệm RF 3,082,600 4.203.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.157.820 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
106 PP2300306076 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bình thường 13,891,500 18.942.955 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 9.724.050 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
107 PP2300306077 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý 14,238,900 19.416.682 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 9.967.230 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
108 PP2300306078 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bình thường 3,956,496 5.395.222 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.769.547 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
109 PP2300306079 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bệnh lý 3,956,496 5.395.222 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.769.547 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
110 PP2300306080 - Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c 10,084,404 13.751.460 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.059.083 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
111 PP2300306081 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 21,333,000 29.090.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 14.933.100 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
112 PP2300306082 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 21,333,000 29.090.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 14.933.100 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
113 PP2300306083 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c 3,361,563 4.583.950 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.353.094 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
114 PP2300306084 - Thuốc thử xét nghiệm CRP 381,150,000 519.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 266.805.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
115 PP2300306085 - Điện cực xét nghiệm Clorid 14,704,800 20.052.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.293.360 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
116 PP2300306086 - Điện cực xét nghiệm Kali 14,864,000 20.269.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.404.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
117 PP2300306087 - Điện cực xét nghiệm Natri 15,542,000 21.193.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.879.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
118 PP2300306088 - Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid 124,180,000 169.336.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 86.926.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
119 PP2300306089 - Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải (Na,K, Cl) 685,380 934.609 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 479.766 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
120 PP2300306090 - Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải (Na,K, Cl) 685,380 934.609 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 479.766 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
121 PP2300306091 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid 21,435,600 29.230.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 15.004.920 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
122 PP2300306092 - DD pha loãng điện giải 60,200,000 82.090.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 42.140.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
123 PP2300306093 - Dung dịch vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích 5,136,000 7.003.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.595.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
124 PP2300306094 - Dung dịch tham chiếu điện giải 21,780,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 15.246.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
125 PP2300306095 - DD rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 11,936,200 16.276.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 8.355.340 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
126 PP2300306096 - DD pha loãng xét nghiệm sinh hóa 755,700 1.030.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 528.990 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
127 PP2300306097 - DD rửa kim hút cho máy sinh hóa 2,187,720 2.983.255 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.531.404 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
128 PP2300306098 - DD phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa 9,675,000 13.193.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 6.772.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
129 PP2300306099 - DD bảo dưỡng cho điện cực điện giải, ống và kim hút mẫu 7,730,424 10.541.487 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.411.297 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
130 PP2300306100 - DD 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa 913,104 1.245.142 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 639.173 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
131 PP2300306101 - Coóng đo dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa 28,269,201 38.548.910 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 19.788.441 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
132 PP2300306102 - Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn 3,530,000 4.813.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.471.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
133 PP2300306103 - Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa 14,634,165 19.955.680 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.243.916 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
134 PP2300306104 - DD hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 250,250,000 341.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 175.175.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
135 PP2300306105 - DD rửa có tính kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 63,142,690 86.103.668 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 44.199.883 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
136 PP2300306106 - Bóng đèn halogen 92,307,600 125.874.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 64.615.320 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
137 PP2300306107 - Hóa chất nhuộm các tế bào nhân xét nghiệm huyết học 122,912,000 167.607.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 86.038.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
138 PP2300306108 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu xét nghiệm huyết học 1,080,728,000 1.473.720.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 756.509.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
139 PP2300306109 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 1 43,790,040 59.713.691 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 30.653.028 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
140 PP2300306110 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 2 43,790,040 59.713.691 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 30.653.028 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
141 PP2300306111 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 3 43,790,040 59.713.691 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 30.653.028 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
142 PP2300306112 - Dung dịch rửa máy phân tích huyết học 37,161,600 50.674.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 26.013.120 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
143 PP2300306113 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới xét nghiệm huyết học 23,673,600 32.282.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 16.571.520 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
144 PP2300306114 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 84,000,000 114.545.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 58.800.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
145 PP2300306115 - Thuốc thử xét nghiệm PT 138,600,000 189.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 97.020.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
146 PP2300306116 - Hóa chất đệm cho xét nghiệm đông máu Fibrinogen 4,350,000 5.931.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.045.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
147 PP2300306117 - Thuốc thử xét nghiệm APTT 143,955,000 196.302.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 100.768.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
148 PP2300306118 - Calcium chloride cho xét nghiệm đông máu 7,626,600 10.399.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.338.620 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
149 PP2300306119 - Thuốc thử xét nghiệm fibrinogen 255,000,000 347.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 178.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
150 PP2300306120 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu 34,498,800 47.043.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 24.149.160 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
151 PP2300306121 - Ống chứa mẫu dùng cho máy đo tốc độ máu lắng 33,000,000 45.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 23.100.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
152 PP2300306122 - Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động 128,100,000 174.681.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 89.670.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
153 PP2300306123 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 374,400,000 510.545.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 262.080.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
154 PP2300306124 - Hóa chất ly giải xét nghiệm huyết học 89,812,800 122.472.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 62.868.960 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
155 PP2300306125 - Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu xét nghiệm huyết học 263,995,200 359.993.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 184.796.640 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
156 PP2300306126 - Hóa chất ly giải hồng cầu để xác định nồng độ huyết sắc tố xét nghiệm huyết học 153,328,000 209.083.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 107.329.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
157 PP2300306127 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới 6,942,000 9.466.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.859.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
158 PP2300306128 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 26,000,000 35.454.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 18.200.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
159 PP2300306129 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinine 19,800,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 13.860.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
160 PP2300306130 - Thuốc thử xét nghiệm CRP 20,790,000 28.350.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 14.553.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
161 PP2300306131 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP (Calibrator H) 3,948,000 5.383.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.763.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
162 PP2300306132 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 70,000,000 95.454.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 49.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
163 PP2300306133 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 10,725,000 14.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.507.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
164 PP2300306134 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/ ASAT 28,350,000 38.659.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 19.845.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
165 PP2300306135 - Thuốc thử xét nghiệm GPT /ALAT 28,350,000 38.659.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 19.845.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
166 PP2300306136 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol 174,900,000 238.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 122.430.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
167 PP2300306137 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 47,250,000 64.431.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 33.075.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
168 PP2300306138 - Thuốc thử xét nghiệm Urea 28,000,000 38.181.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 19.600.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
169 PP2300306139 - Thuốc thử xét nghiệm Acid Uric 24,000,000 32.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 16.800.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
170 PP2300306140 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa Cablibe 5,985,000 8.161.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.189.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
171 PP2300306141 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức cao 10,000,000 13.636.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
172 PP2300306142 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 10,000,000 13.636.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
173 PP2300306143 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP control 6,720,000 9.163.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.704.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
174 PP2300306144 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa XL1000 62,200,000 84.818.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 43.540.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
175 PP2300306145 - Bóng đèn halogen 39,200,000 53.454.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 27.440.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
176 PP2300306146 - Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80A 166,200,000 226.636.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 116.340.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
177 PP2300306147 - Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80B 53,290,000 72.668.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 37.303.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
178 PP2300306148 - Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80C 64,130,000 87.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 44.891.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
179 PP2300306149 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống 201,330,000 274.540.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 140.931.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
180 PP2300306150 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c 25,990,000 35.440.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 18.193.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
181 PP2300306151 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm hemoglobin 700,000 954.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 490.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
182 PP2300306152 - Dung dịch rửa máy điện giải 8,955,000 12.211.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 6.268.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
183 PP2300306153 - Hóa chất chạy máy điện giải Na/K/Ca/pH 107,200,000 146.181.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 75.040.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
184 PP2300306154 - QC chuẩn máy điện giải 2,200,000 3.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.540.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
185 PP2300306155 - Thuốc thử xét nghiệm điện giải 5 thông số (Natri, Kali, Calci, Clorid, pH) 199,900,000 272.590.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 139.930.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
186 PP2300306156 - Hóa chất rửa máy điện giải / bảo dưỡng máy hàng ngày 12,300,000 16.772.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 8.610.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
187 PP2300306157 - Huyết thanh kiểm chuẩn máy 6,167,100 8.409.682 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.316.970 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
188 PP2300306158 - Thuốc thử nạp điện cực Kali 5,387,600 7.346.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.771.320 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
189 PP2300306159 - Thuốc thử nạp điện cực Na, Cl, pH 5,387,600 7.346.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.771.320 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
190 PP2300306160 - Thuốc thử nạp điện cực Na 2,693,800 3.673.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.885.660 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
191 PP2300306161 - Thuốc thử nạp điện cực Ca 2,693,800 3.673.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.885.660 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
192 PP2300306162 - Thuốc thử nạp điện cực tham chiếu 2,693,800 3.673.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.885.660 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
193 PP2300306163 - Điện cực xét nghiệm Na 19,500,000 26.590.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 13.650.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
194 PP2300306164 - Điện cực xét nghiệm Kali 19,500,000 26.590.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 13.650.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
195 PP2300306165 - Điện cực xét nghiệm Cl 13,000,000 17.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 9.100.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
196 PP2300306166 - Điện cực xét nghiệm Calci 19,500,000 26.590.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 13.650.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
197 PP2300306167 - Điện cực xét nghiệm PH 13,000,000 17.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 9.100.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
198 PP2300306168 - Điện cực tham chiếu 13,000,000 17.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 9.100.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
199 PP2300306169 - Cụm dây bơm 3,780,000 5.154.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.646.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
200 PP2300306170 - Thanh thử nước tiểu 11/12 thông số 342,000,000 466.363.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 239.400.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
201 PP2300306171 - Dung dịch rửa máy nước tiểu tự động 7,808,000 10.647.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.465.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
202 PP2300306172 - Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 1 2,297,760 3.133.309 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.608.432 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
203 PP2300306173 - Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 2 2,297,760 3.133.309 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.608.432 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
204 PP2300306174 - Hóa chất định danh nhóm máu A 11,200,000 15.272.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.840.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
205 PP2300306175 - Hóa chất định danh nhóm máu B 11,200,000 15.272.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.840.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
206 PP2300306176 - Hóa chất định danh nhóm máu AB 11,200,000 15.272.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.840.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
207 PP2300306177 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D (IgG/IgM) 4,320,000 5.890.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.024.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
208 PP2300306178 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu hệ ABO 34,650,000 47.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 24.255.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
209 PP2300306179 - Thuốc thử kháng Gama- Globulin người (Huyết thanh Cooms) 1,350,000 1.840.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 945.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
210 PP2300306180 - Đệm cho phản ứng Cooms 8,375,000 11.420.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.862.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
211 PP2300306181 - Thẻ xét nghiệm trên máy đo tốc độ máu lắng 5,000,000 6.818.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
212 PP2300306182 - Thanh thử nước tiểu 11 thông số 22,000,000 30.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 15.400.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
213 PP2300306183 - Que thử nhanh xét nghiệm Glucose 195,000,000 265.909.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 136.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
214 PP2300306184 - Test ủ chậm giang mai 14,710,080 20.059.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.297.056 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
215 PP2300306185 - Test thử nhanh Influenza A/B Antigen 798,336,000 1.088.640.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 558.835.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
216 PP2300306186 - Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette 456,624,000 622.669.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 319.636.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
217 PP2300306187 - Test thử đường huyết 216,000,000 294.545.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 151.200.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
218 PP2300306188 - Test nhanh định tính kháng nguyên H.pylori 8,400,000 11.454.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.880.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
219 PP2300306189 - Test nhanh định tính Morphine 5,200,000 7.090.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.640.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
220 PP2300306190 - Test thử nhanh Denge NS1 Antigen Cassette 698,040,000 951.872.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 488.628.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
221 PP2300306191 - Test thử nhanh giang mai 99,015,000 135.020.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 69.310.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
222 PP2300306192 - Test thử nhanh Chlamydia 9,000,000 12.272.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 6.300.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
223 PP2300306193 - Test thử nhanh HCG 7,600,000 10.363.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.320.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
224 PP2300306194 - Test nhanh Hp dạ dày 950,000 1.295.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 665.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
225 PP2300306195 - Test thử nhanh Kháng thể kháng lao (TB-IgG/IgM) 35,850,000 48.886.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 25.095.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
226 PP2300306196 - Test thử nhanh HAV IgM 51,975,000 70.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 36.382.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
227 PP2300306197 - Test thử nhanh HEV IgM 51,975,000 70.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 36.382.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
228 PP2300306198 - Test thử nhanh Anti Hbs 1,197,000 1.632.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 837.900 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
229 PP2300306199 - Que thử xét nghiệm kháng nguyên HBs 69,720,000 95.072.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 48.804.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
230 PP2300306200 - Que thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 57,900,000 78.954.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 40.530.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
231 PP2300306201 - Que thử/Khay thử xét nghiệm HBeAg 6,321,000 8.619.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.424.700 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
232 PP2300306202 - Test thử nhanh Anti HbeAg 3,612,000 4.925.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.528.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
233 PP2300306203 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 210,000,000 286.363.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 147.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
234 PP2300306204 - Test thử ma túy 4 chân 185,850,000 253.431.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 130.095.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
235 PP2300306205 - Khoanh giấy tẩm ks Cefepim 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
236 PP2300306206 - Khoanh giấy tẩm ks Cefoperazon+ sulbactam 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
237 PP2300306207 - Khoanh giấy tẩm ks Ceftazidim 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
238 PP2300306208 - Khoanh giấy tẩm ks Ceftriaxon 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
239 PP2300306209 - Khoanh giấy tẩm ks Piperacilin+ Tazobactam 296,550 404.386 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 207.585 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
240 PP2300306210 - Khoanh giấy tẩm ks Ciprofloxacin 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
241 PP2300306211 - Khoanh giấy tẩm ks Amoxicillin+ Acid clavulanic 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
242 PP2300306212 - Khoanh giấy tẩm ks Ampicilin+ sulbactam 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
243 PP2300306213 - Khoanh giấy tẩm ks Tobramycin 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
244 PP2300306214 - Khoanh giấy tẩm ks Cloramphenicol 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
245 PP2300306215 - Khoanh giấy tẩm ks Imipenem 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
246 PP2300306216 - Khoanh giấy tẩm ks Levofloxacin 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
247 PP2300306217 - Khoanh giấy tẩm ks Amikacin 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
248 PP2300306218 - Khoanh giấy tẩm ks Doxycillin 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
249 PP2300306219 - Khoanh giấy tẩm ks Nitrofurantoin 296,550 404.386 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 207.585 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
250 PP2300306220 - Khoanh giấy tẩm ks Azithromycin 395,400 539.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 276.780 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
251 PP2300306221 - Khoanh giấy tẩm ks Oxacillin 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
252 PP2300306222 - Khoanh giấy tẩm ks Vancomycin 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
253 PP2300306223 - Khoanh giấy tẩm ks Erythrommycin 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
254 PP2300306224 - Khoanh giấy tẩm ks Tetracycline 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
255 PP2300306225 - Khoanh giấy tẩm ks Clindamycin 593,100 808.773 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 415.170 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
256 PP2300306226 - Đĩa giấy tẩm ks Meropenem 196,000 267.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 137.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
257 PP2300306227 - Khoanh giấy Optochin 685,800 935.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 480.060 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
258 PP2300306228 - Khoanh giấy Oxydase 1,885,200 2.570.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.319.640 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
259 PP2300306229 - Khoanh giấy được tẩm ks Novobiocin 167,500 228.409 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 117.250 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
260 PP2300306230 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) 14,750,000 20.113.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.325.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
261 PP2300306231 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (Chromagar 90) 11,400,000 15.545.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.980.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
262 PP2300306232 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (CAXV 90) 11,550,000 15.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 8.085.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
263 PP2300306233 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) 11,250,000 15.340.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.875.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
264 PP2300306234 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (SS 90) 6,250,000 8.522.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.375.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
265 PP2300306235 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90) 7,650,000 10.431.818 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.355.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
266 PP2300306236 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy KIA 6,300,000 8.590.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 4.410.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
267 PP2300306237 - Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi nấm (SAB 90) 3,825,000 5.215.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.677.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
268 PP2300306238 - Môi trường Canh thang 1,350,000 1.840.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 945.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
269 PP2300306239 - Hóa chất phát hiện Indole 450,000 613.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 315.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
270 PP2300306240 - Lọ đo độ đục chuẩn của huyền dịch vi khuẩn 285,000 388.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 199.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
271 PP2300306241 - Môi trường phát hiện Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria 1,250,000 1.704.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 875.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
272 PP2300306242 - Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate 2,000,000 2.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.400.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
273 PP2300306243 - Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus. 2,500,000 3.409.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.750.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
274 PP2300306244 - Chủng vi khuẩn Escherichia Coli 3,200,000 4.363.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.240.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
275 PP2300306245 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus 3,200,000 4.363.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.240.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
276 PP2300306246 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa 3,200,000 4.363.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.240.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
277 PP2300306247 - BHI glycerol 15-20% 165,000 225.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 115.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
278 PP2300306248 - Ống nghiệm Chime 27,600,000 37.636.364 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 19.320.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
279 PP2300306249 - Ống nghiệm Citrat 3,8% 8,400,000 11.454.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.880.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
280 PP2300306250 - Ống nghiệm Heparine 94,500,000 128.863.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 66.150.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
281 PP2300306251 - Lọ đựng phân có nắp 4,200,000 5.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.940.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
282 PP2300306252 - Ống nghiệm EDTA 19,700,000 26.863.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 13.790.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
283 PP2300306253 - Cốc đựng nước tiểu 42,000,000 57.272.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 29.400.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
284 PP2300306254 - Cốc đựng đờm có nắp 7,560,000 10.309.091 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.292.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
285 PP2300306255 - Ống nghiệm EDTA K3 Vascum (ống chống đông tự động) 46,000,000 62.727.273 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 32.200.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
286 PP2300306256 - Cồn tuyệt đối 1,240,000 1.690.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 868.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
287 PP2300306257 - Thuốc nhuộm tím ( Dành cho nhuộm Gram) 5,040,000 6.872.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 3.528.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
288 PP2300306258 - Xanh Methylen 8,400,000 11.454.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.880.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
289 PP2300306259 - Carbon Fuchsin 1,680,000 2.290.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 1.176.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
290 PP2300306260 - Coóng có nắp 420,000 572.727 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 294.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
291 PP2300306261 - Ống nghiệm nhựa 5ml 8,100,000 11.045.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 5.670.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
292 PP2300306262 - Đầu côn vàng 690,000 940.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 483.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
293 PP2300306263 - Đầu côn xanh 880,000 1.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 616.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
294 PP2300306264 - Giấy in nhiệt máy XN nước tiểu 1,320,000 1.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 924.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
295 PP2300306265 - Kim chích máu hoặc Kim lấy máu thử đường huyết 17,500,000 23.863.636 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 12.250.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
296 PP2300306266 - Tăm bông trong ống nghiệm 15,120,000 20.618.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.584.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
297 PP2300306267 - Lamen 2,890,000 3.940.909 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.023.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
298 PP2300306268 - Ống nghiệm máu thủy tinh 1,236,000 1.685.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 865.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
299 PP2300306269 - Ống nghiệm thủy tinh 3,900,000 5.318.182 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 2.730.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
300 PP2300306270 - Mực in barcode 82,500,000 112.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 57.750.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
301 PP2300306271 - Giấy in barcode 4 tem 77,000,000 105.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 53.900.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
302 PP2300306272 - Giấy in barcode 3 tem 38,500,000 52.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 26.950.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
303 PP2300306273 - Tuyp đựng nước tiểu (Ống nghiệm) 15,000,000 20.454.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 10.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
304 PP2300306274 - Acid Acetic 260,000 354.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 182.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
305 PP2300306275 - Dung dịch Lugol 3%500ml 975,000 1.329.545 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 682.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
306 PP2300306276 - Nước cất 10,560,000 14.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 7.392.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
Mã phần lô PP2300305971
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300305972
Giá từng phần lô 3,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300305973
Giá từng phần lô 323,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.561.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.668.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300305974
Giá từng phần lô 3,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300305975
Giá từng phần lô 323,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.561.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.668.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2300305976
Giá từng phần lô 323,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.561.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.668.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300305977
Giá từng phần lô 3,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300305978
Giá từng phần lô 83,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.544.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.286.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300305979
Giá từng phần lô 1,177,913
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.245
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.539
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300305980
Giá từng phần lô 565,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.972.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300305981
Giá từng phần lô 565,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.972.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300305982
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300305983
Giá từng phần lô 593,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.536.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300305984
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300305985
Giá từng phần lô 693,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.206.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300305986
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300305987
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300305988
Giá từng phần lô 23,129,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.540.227
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.190.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300305989
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300305990
Giá từng phần lô 51,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.089.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.979.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300305991
Giá từng phần lô 3,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300305992
Giá từng phần lô 926,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.869
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300305993
Giá từng phần lô 582,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300305994
Giá từng phần lô 2,315,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
Mã phần lô PP2300305995
Giá từng phần lô 69,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.571.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HAV IgM
Mã phần lô PP2300305996
Giá từng phần lô 80,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.390.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.667.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300305997
Giá từng phần lô 478,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.829.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.605.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300305998
Giá từng phần lô 424,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.229.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.824.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc
Mã phần lô PP2300305999
Giá từng phần lô 46,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.080.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.381.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng HBc IGM
Mã phần lô PP2300306000
Giá từng phần lô 64,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.610.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300306001
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm ung thư
Mã phần lô PP2300306002
Giá từng phần lô 5,653,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.709.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.957.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300306003
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.514.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300306004
Giá từng phần lô 6,482,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.840.045
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.537.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300306005
Giá từng phần lô 27,755,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.847.864
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.428.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300306006
Giá từng phần lô 2,312,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.153.955
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.619.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300306007
Giá từng phần lô 56,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.097.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.576.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300306008
Giá từng phần lô 2,315,298
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.225
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.709
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300306009
Giá từng phần lô 48,571,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.234.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300306010
Giá từng phần lô 3,854,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.256.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.698.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs
Mã phần lô PP2300306011
Giá từng phần lô 84,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.645.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.364.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300306012
Giá từng phần lô 43,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.874.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.222.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Hbe
Mã phần lô PP2300306013
Giá từng phần lô 32,380,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.155.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.666.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
Mã phần lô PP2300306014
Giá từng phần lô 208,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.861.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.715.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2300306015
Giá từng phần lô 246,712,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.426.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.698.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300306016
Giá từng phần lô 323,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.561.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.668.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300306017
Giá từng phần lô 3,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2300306018
Giá từng phần lô 3,873,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.281.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.711.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300306019
Giá từng phần lô 231,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.402.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.906.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300306020
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300306021
Giá từng phần lô 3,854,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.256.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.698.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300306022
Giá từng phần lô 321,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.054.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300306023
Giá từng phần lô 537,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.460.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.996.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300306024
Giá từng phần lô 2,778,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.788.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300306025
Giá từng phần lô 321,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.054.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300306026
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD pha loãng dùng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300306027
Giá từng phần lô 40,475,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.193.891
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.332.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG
Mã phần lô PP2300306028
Giá từng phần lô 127,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.470.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.048.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta HCG
Mã phần lô PP2300306029
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300306030
Giá từng phần lô 99,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.270.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.952.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300306031
Giá từng phần lô 2,692,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300306032
Giá từng phần lô 32,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.805.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.486.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300306033
Giá từng phần lô 1,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300306034
Giá từng phần lô 105,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.777.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.805.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300306035
Giá từng phần lô 10,280,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.018.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.196.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD rửa kim thuốc thử sau khi kết thúc công việc chạy mẫu
Mã phần lô PP2300306036
Giá từng phần lô 8,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.247.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.773.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM
Mã phần lô PP2300306037
Giá từng phần lô 16,190,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.078.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.333.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgG
Mã phần lô PP2300306038
Giá từng phần lô 11,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.419.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.915.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu
Mã phần lô PP2300306039
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.636.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD kích hoạt phản ứng hóa phát quang
Mã phần lô PP2300306040
Giá từng phần lô 211,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.795.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn hút mẫu và cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300306041
Giá từng phần lô 168,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300306042
Giá từng phần lô 2,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.721.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2300306043
Giá từng phần lô 8,403,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.459.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.882.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2300306044
Giá từng phần lô 202,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.632.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.004.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300306045
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300306046
Giá từng phần lô 20,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.030.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.389.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300306047
Giá từng phần lô 17,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.359.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300306048
Giá từng phần lô 110,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.218.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300306049
Giá từng phần lô 640,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.081.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300306050
Giá từng phần lô 160,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.027.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300306051
Giá từng phần lô 110,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.218.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300306052
Giá từng phần lô 110,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.218.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2300306053
Giá từng phần lô 11,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.021.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300306054
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300306055
Giá từng phần lô 160,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300306056
Giá từng phần lô 85,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.509.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2300306057
Giá từng phần lô 199,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm amylase
Mã phần lô PP2300306058
Giá từng phần lô 40,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.572.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2300306059
Giá từng phần lô 199,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300306060
Giá từng phần lô 54,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.421.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300306061
Giá từng phần lô 94,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.490.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm lactate dehydrogenase (LDH)
Mã phần lô PP2300306062
Giá từng phần lô 854,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.682
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300306063
Giá từng phần lô 126,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.891.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.237.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300306064
Giá từng phần lô 15,126,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.626.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.588.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin)
Mã phần lô PP2300306065
Giá từng phần lô 184,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.106.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.414.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2300306066
Giá từng phần lô 46,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.668.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300306067
Giá từng phần lô 80,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.137.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.023.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300306068
Giá từng phần lô 3,201,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.556
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (microalbumin)
Mã phần lô PP2300306069
Giá từng phần lô 4,309,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.877.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.016.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2300306070
Giá từng phần lô 2,803,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.823.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.962.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300306071
Giá từng phần lô 4,880,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.655.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300306072
Giá từng phần lô 7,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.812.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.037.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2300306073
Giá từng phần lô 1,600,602
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.639
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300306074
Giá từng phần lô 4,407,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.010.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.085.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300306075
Giá từng phần lô 3,082,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.203.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.157.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2300306076
Giá từng phần lô 13,891,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.942.955
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.724.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300306077
Giá từng phần lô 14,238,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.416.682
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.967.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bình thường
Mã phần lô PP2300306078
Giá từng phần lô 3,956,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.395.222
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.769.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300306079
Giá từng phần lô 3,956,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.395.222
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.769.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tiền xử lý xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300306080
Giá từng phần lô 10,084,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.751.460
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.059.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300306081
Giá từng phần lô 21,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.090.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.933.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300306082
Giá từng phần lô 21,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.090.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.933.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300306083
Giá từng phần lô 3,361,563
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.583.950
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.353.094
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300306084
Giá từng phần lô 381,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm Clorid
Mã phần lô PP2300306085
Giá từng phần lô 14,704,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.052.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.293.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm Kali
Mã phần lô PP2300306086
Giá từng phần lô 14,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.269.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.404.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm Natri
Mã phần lô PP2300306087
Giá từng phần lô 15,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.193.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.879.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
Mã phần lô PP2300306088
Giá từng phần lô 124,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.336.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chuẩn mức thấp của điện giải (Na,K, Cl)
Mã phần lô PP2300306089
Giá từng phần lô 685,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.609
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chuẩn mức cao của điện giải (Na,K, Cl)
Mã phần lô PP2300306090
Giá từng phần lô 685,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.609
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
Mã phần lô PP2300306091
Giá từng phần lô 21,435,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.230.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.004.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD pha loãng điện giải
Mã phần lô PP2300306092
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.090.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích
Mã phần lô PP2300306093
Giá từng phần lô 5,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.003.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.595.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tham chiếu điện giải
Mã phần lô PP2300306094
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300306095
Giá từng phần lô 11,936,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.355.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD pha loãng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300306096
Giá từng phần lô 755,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD rửa kim hút cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300306097
Giá từng phần lô 2,187,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.255
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.531.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300306098
Giá từng phần lô 9,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.193.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD bảo dưỡng cho điện cực điện giải, ống và kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300306099
Giá từng phần lô 7,730,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.541.487
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.411.297
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300306100
Giá từng phần lô 913,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.142
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Coóng đo dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300306101
Giá từng phần lô 28,269,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.548.910
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.788.441
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn
Mã phần lô PP2300306102
Giá từng phần lô 3,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.813.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300306103
Giá từng phần lô 14,634,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.955.680
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.243.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300306104
Giá từng phần lô 250,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
DD rửa có tính kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300306105
Giá từng phần lô 63,142,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.103.668
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.199.883
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300306106
Giá từng phần lô 92,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.874.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.615.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm các tế bào nhân xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300306107
Giá từng phần lô 122,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.607.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300306108
Giá từng phần lô 1,080,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.509.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 1
Mã phần lô PP2300306109
Giá từng phần lô 43,790,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.713.691
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.653.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 2
Mã phần lô PP2300306110
Giá từng phần lô 43,790,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.713.691
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.653.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học 53 thông số mức 3
Mã phần lô PP2300306111
Giá từng phần lô 43,790,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.713.691
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.653.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300306112
Giá từng phần lô 37,161,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.674.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.013.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300306113
Giá từng phần lô 23,673,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.282.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.571.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300306114
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300306115
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất đệm cho xét nghiệm đông máu Fibrinogen
Mã phần lô PP2300306116
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.931.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300306117
Giá từng phần lô 143,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.302.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.768.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Calcium chloride cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300306118
Giá từng phần lô 7,626,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.399.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.338.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm fibrinogen
Mã phần lô PP2300306119
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300306120
Giá từng phần lô 34,498,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.043.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.149.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống chứa mẫu dùng cho máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300306121
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300306122
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.681.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300306123
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.545.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300306124
Giá từng phần lô 89,812,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.472.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.868.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300306125
Giá từng phần lô 263,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.993.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.796.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải hồng cầu để xác định nồng độ huyết sắc tố xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300306126
Giá từng phần lô 153,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.083.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300306127
Giá từng phần lô 6,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.466.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.859.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300306128
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300306129
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300306130
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP (Calibrator H)
Mã phần lô PP2300306131
Giá từng phần lô 3,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.383.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.763.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300306132
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300306133
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GOT/ ASAT
Mã phần lô PP2300306134
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.659.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GPT /ALAT
Mã phần lô PP2300306135
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.659.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300306136
Giá từng phần lô 174,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300306137
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300306138
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300306139
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa Cablibe
Mã phần lô PP2300306140
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.161.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức cao
Mã phần lô PP2300306141
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300306142
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP control
Mã phần lô PP2300306143
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa XL1000
Mã phần lô PP2300306144
Giá từng phần lô 62,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.818.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300306145
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80A
Mã phần lô PP2300306146
Giá từng phần lô 166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.636.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80B
Mã phần lô PP2300306147
Giá từng phần lô 53,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.668.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm hemoglobin 80C
Mã phần lô PP2300306148
Giá từng phần lô 64,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống
Mã phần lô PP2300306149
Giá từng phần lô 201,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.540.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300306150
Giá từng phần lô 25,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.440.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy xét nghiệm hemoglobin
Mã phần lô PP2300306151
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2300306152
Giá từng phần lô 8,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.211.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chạy máy điện giải Na/K/Ca/pH
Mã phần lô PP2300306153
Giá từng phần lô 107,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.181.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
QC chuẩn máy điện giải
Mã phần lô PP2300306154
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm điện giải 5 thông số (Natri, Kali, Calci, Clorid, pH)
Mã phần lô PP2300306155
Giá từng phần lô 199,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.590.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa máy điện giải / bảo dưỡng máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300306156
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.772.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Huyết thanh kiểm chuẩn máy
Mã phần lô PP2300306157
Giá từng phần lô 6,167,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.409.682
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.316.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử nạp điện cực Kali
Mã phần lô PP2300306158
Giá từng phần lô 5,387,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.346.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.771.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử nạp điện cực Na, Cl, pH
Mã phần lô PP2300306159
Giá từng phần lô 5,387,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.346.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.771.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử nạp điện cực Na
Mã phần lô PP2300306160
Giá từng phần lô 2,693,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.673.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử nạp điện cực Ca
Mã phần lô PP2300306161
Giá từng phần lô 2,693,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.673.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử nạp điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300306162
Giá từng phần lô 2,693,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.673.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm Na
Mã phần lô PP2300306163
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm Kali
Mã phần lô PP2300306164
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm Cl
Mã phần lô PP2300306165
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm Calci
Mã phần lô PP2300306166
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực xét nghiệm PH
Mã phần lô PP2300306167
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300306168
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cụm dây bơm
Mã phần lô PP2300306169
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh thử nước tiểu 11/12 thông số
Mã phần lô PP2300306170
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300306171
Giá từng phần lô 7,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.647.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.465.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300306172
Giá từng phần lô 2,297,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.133.309
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch chuẩn máy nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300306173
Giá từng phần lô 2,297,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.133.309
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định danh nhóm máu A
Mã phần lô PP2300306174
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định danh nhóm máu B
Mã phần lô PP2300306175
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định danh nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300306176
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D (IgG/IgM)
Mã phần lô PP2300306177
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2300306178
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử kháng Gama- Globulin người (Huyết thanh Cooms)
Mã phần lô PP2300306179
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đệm cho phản ứng Cooms
Mã phần lô PP2300306180
Giá từng phần lô 8,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.420.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm trên máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300306181
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300306182
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử nhanh xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300306183
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test ủ chậm giang mai
Mã phần lô PP2300306184
Giá từng phần lô 14,710,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.059.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.297.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh Influenza A/B Antigen
Mã phần lô PP2300306185
Giá từng phần lô 798,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.640.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.835.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette
Mã phần lô PP2300306186
Giá từng phần lô 456,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.669.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300306187
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh định tính kháng nguyên H.pylori
Mã phần lô PP2300306188
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh định tính Morphine
Mã phần lô PP2300306189
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh Denge NS1 Antigen Cassette
Mã phần lô PP2300306190
Giá từng phần lô 698,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.872.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh giang mai
Mã phần lô PP2300306191
Giá từng phần lô 99,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.020.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.310.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh Chlamydia
Mã phần lô PP2300306192
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh HCG
Mã phần lô PP2300306193
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh Hp dạ dày
Mã phần lô PP2300306194
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh Kháng thể kháng lao (TB-IgG/IgM)
Mã phần lô PP2300306195
Giá từng phần lô 35,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.886.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh HAV IgM
Mã phần lô PP2300306196
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh HEV IgM
Mã phần lô PP2300306197
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh Anti Hbs
Mã phần lô PP2300306198
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2300306199
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.072.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300306200
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.954.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/Khay thử xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300306201
Giá từng phần lô 6,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.619.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử nhanh Anti HbeAg
Mã phần lô PP2300306202
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.925.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300306203
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử ma túy 4 chân
Mã phần lô PP2300306204
Giá từng phần lô 185,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.431.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Cefepim
Mã phần lô PP2300306205
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Cefoperazon+ sulbactam
Mã phần lô PP2300306206
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Ceftazidim
Mã phần lô PP2300306207
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Ceftriaxon
Mã phần lô PP2300306208
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Piperacilin+ Tazobactam
Mã phần lô PP2300306209
Giá từng phần lô 296,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.386
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300306210
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Amoxicillin+ Acid clavulanic
Mã phần lô PP2300306211
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Ampicilin+ sulbactam
Mã phần lô PP2300306212
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Tobramycin
Mã phần lô PP2300306213
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Cloramphenicol
Mã phần lô PP2300306214
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Imipenem
Mã phần lô PP2300306215
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Levofloxacin
Mã phần lô PP2300306216
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Amikacin
Mã phần lô PP2300306217
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Doxycillin
Mã phần lô PP2300306218
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2300306219
Giá từng phần lô 296,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.386
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Azithromycin
Mã phần lô PP2300306220
Giá từng phần lô 395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Oxacillin
Mã phần lô PP2300306221
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Vancomycin
Mã phần lô PP2300306222
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Erythrommycin
Mã phần lô PP2300306223
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Tetracycline
Mã phần lô PP2300306224
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy tẩm ks Clindamycin
Mã phần lô PP2300306225
Giá từng phần lô 593,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.773
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa giấy tẩm ks Meropenem
Mã phần lô PP2300306226
Giá từng phần lô 196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2300306227
Giá từng phần lô 685,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy Oxydase
Mã phần lô PP2300306228
Giá từng phần lô 1,885,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy được tẩm ks Novobiocin
Mã phần lô PP2300306229
Giá từng phần lô 167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.409
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90)
Mã phần lô PP2300306230
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.113.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (Chromagar 90)
Mã phần lô PP2300306231
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.545.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (CAXV 90)
Mã phần lô PP2300306232
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
Mã phần lô PP2300306233
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.340.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (SS 90)
Mã phần lô PP2300306234
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90)
Mã phần lô PP2300306235
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.431.818
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy KIA
Mã phần lô PP2300306236
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi nấm (SAB 90)
Mã phần lô PP2300306237
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường Canh thang
Mã phần lô PP2300306238
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện Indole
Mã phần lô PP2300306239
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọ đo độ đục chuẩn của huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300306240
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường phát hiện Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria
Mã phần lô PP2300306241
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate
Mã phần lô PP2300306242
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus.
Mã phần lô PP2300306243
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chủng vi khuẩn Escherichia Coli
Mã phần lô PP2300306244
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300306245
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300306246
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
BHI glycerol 15-20%
Mã phần lô PP2300306247
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Chime
Mã phần lô PP2300306248
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.636.364
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Citrat 3,8%
Mã phần lô PP2300306249
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Heparine
Mã phần lô PP2300306250
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọ đựng phân có nắp
Mã phần lô PP2300306251
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300306252
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.863.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cốc đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300306253
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cốc đựng đờm có nắp
Mã phần lô PP2300306254
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm EDTA K3 Vascum (ống chống đông tự động)
Mã phần lô PP2300306255
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300306256
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm tím ( Dành cho nhuộm Gram)
Mã phần lô PP2300306257
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Xanh Methylen
Mã phần lô PP2300306258
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Carbon Fuchsin
Mã phần lô PP2300306259
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Coóng có nắp
Mã phần lô PP2300306260
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300306261
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300306262
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300306263
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in nhiệt máy XN nước tiểu
Mã phần lô PP2300306264
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chích máu hoặc Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300306265
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.636
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Tăm bông trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2300306266
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lamen
Mã phần lô PP2300306267
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.940.909
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm máu thủy tinh
Mã phần lô PP2300306268
Giá từng phần lô 1,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.685.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300306269
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mực in barcode
Mã phần lô PP2300306270
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in barcode 4 tem
Mã phần lô PP2300306271
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in barcode 3 tem
Mã phần lô PP2300306272
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Tuyp đựng nước tiểu (Ống nghiệm)
Mã phần lô PP2300306273
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Acid Acetic
Mã phần lô PP2300306274
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch Lugol 3%500ml
Mã phần lô PP2300306275
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nước cất
Mã phần lô PP2300306276
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 06 giờ đến 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->