Gói thầu: Gói số 5: Cung cấp Hóa chất xét nghiệm năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400440150-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 5: Cung cấp Hóa chất xét nghiệm năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400239832
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 22,599,910,205 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400364613 - Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Huyết học 1 ( Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy. 2,293,914,624 36,702,633
2 PP2400364614 - Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Huyết học 2 ( Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy 1,187,495,766 18,999,932
3 PP2400364615 - Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Sinh hóa, điện giải ( Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy 4,808,108,546 76,929,736
4 PP2400364616 - Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch (Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy 8,271,827,401 132,349,238
5 PP2400364617 - Lô 5: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu (Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy. 1,256,654,700 20,106,475
6 PP2400364618 - Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Gelcard, kèm theo mượn máy 143,774,000 2,300,384
7 PP2400364619 - Lô 7 : Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu toàn phần, kèm theo mượn máy 445,417,668 7,126,682
8 PP2400364620 - Lô 8: Hóa chất cho xét nghiệm điện giải tự động 5 thông số Electalyte 500 của Bệnh viện 347,641,500 5,562,264
9 PP2400364621 - Lô 9: Hóa chất cho xét nghiệm HbA1c tương thích máy HA-8180V ARKRAY của Bệnh viện 332,620,000 5,321,920
10 PP2400364622 - Lô 10: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm nhóm máu hệ ABO, hệ Rh bằng kỹ thuật trong ống nghiệm 61,622,000 985,952
11 PP2400364623 - Lô 11: hóa chất xét nghiệm Coombs 8,805,000 140,880
12 PP2400364624 - Lô 12: Test ủ chậm giang mai 5,880,000 94,080
13 PP2400364625 - Lô 13: Test thử đường huyết 227,240,000 3,635,840
14 PP2400364626 - Lô 14: Test thử nhanh Influenza A/B Antigen 780,000,000 12,480,000
15 PP2400364627 - Lô 15: Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette 410,880,000 6,574,080
16 PP2400364628 - Lô 16: Test nhanh định tính Morphine, opiate và heroin 2,550,000 40,800
17 PP2400364629 - Lô 17: Test thử nhanh Denge NS1 Antigen Cassette 715,000,000 11,440,000
18 PP2400364630 - Lô 18: Test thử nhanh giang mai 19,500,000 312,000
19 PP2400364631 - Lô 19: Test thử nhanh Chlamydia 5,400,000 86,400
20 PP2400364632 - Lô 20: Test thử nhanh HCG 15,000,000 240,000
21 PP2400364633 - Lô 21: Test thử nhanh Kháng thể kháng lao (TB-IgG/IgM) 47,000,000 752,000
22 PP2400364634 - Lô 22: Test thử nhanh kháng thể kháng HAV IgM 52,500,000 840,000
23 PP2400364635 - Lô 23: Test thử nhanh kháng thể kháng HEV IgM 70,000,000 1,120,000
24 PP2400364636 - Lô 24: Que thử xét nghiệm kháng nguyên HBs 41,000,000 656,000
25 PP2400364637 - Lô 25: Que thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 82,500,000 1,320,000
26 PP2400364638 - Lô 26: Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 390,600,000 6,249,600
27 PP2400364639 - Lô 27: Test thử ma túy 4 chân 157,500,000 2,520,000
28 PP2400364640 - Lô 28: Test nhanh Hp dạ dày 47,500,000 760,000
29 PP2400364641 - Lô 29: Test thử nhanh kháng nguyên Virus Sar- Cov-2 210,000,000 3,360,000
30 PP2400364642 - Lô 30: Khoanh giấy tẩm ks Cefepim 1,060,000 16,960
31 PP2400364643 - Lô 31: Khoanh giấy tẩm ks Cefoperazon+sulbactam 1,060,000 16,960
32 PP2400364644 - Lô 32: Khoanh giấy tẩm ks Ceftazidim 1,060,000 16,960
33 PP2400364645 - Lô 33: Khoanh giấy tẩm ks Ceftriaxon 1,060,000 16,960
34 PP2400364646 - Lô 34: Khoanh giấy tẩm ks Piperacilin+Tazobactam 1,060,000 16,960
35 PP2400364647 - Lô 35: Khoanh giấy tẩm ks Ciprofloxacin 980,000 15,680
36 PP2400364648 - Lô 36: Khoanh giấy tẩm ks Amoxicillin+ Acid clavulanic 1,060,000 16,960
37 PP2400364649 - Lô 37: Khoanh giấy tẩm ks Ampicilin+sulbactam 416,000 6,656
38 PP2400364650 - Lô 38: Khoanh giấy tẩm ks Tobramycin 742,000 11,872
39 PP2400364651 - Lô 39: Khoanh giấy tẩm ks Cloramphenicol 980,000 15,680
40 PP2400364652 - Lô 40: Khoanh giấy tẩm ks Imipenem 1,650,000 26,400
41 PP2400364653 - Lô 41: Khoanh giấy tẩm ks Levofloxacin 1,060,000 16,960
42 PP2400364654 - Lô 42: Khoanh giấy tẩm ks Amikacin 1,060,000 16,960
43 PP2400364655 - Lô 43: Khoanh giấy tẩm ks Doxycillin 784,000 12,544
44 PP2400364656 - Lô 44: Khoanh giấy tẩm ks Azithromycin 848,000 13,568
45 PP2400364657 - Lô 45: Khoanh giấy tẩm ks Oxacillin 636,000 10,176
46 PP2400364658 - Lô 46: Khoanh giấy tẩm ks Vancomycin 624,000 9,984
47 PP2400364659 - Lô 47: Khoanh giấy tẩm ks Erythrommycin 588,000 9,408
48 PP2400364660 - Lô 48: Khoanh giấy tẩm ks Tetracycline 588,000 9,408
49 PP2400364661 - Lô 49: Khoanh giấy tẩm ks Clindamycin 636,000 10,176
50 PP2400364662 - Lô 50: Đĩa giấy tẩm ks Meropenem 1,650,000 26,400
51 PP2400364663 - Lô 51: Khoanh giấy Optochin 432,000 6,912
52 PP2400364664 - Lô 52: Khoanh giấy Oxydase 1,020,000 16,320
53 PP2400364665 - Lô 53: Khoanh giấy được tẩm ks Novobiocin 170,000 2,720
54 PP2400364666 - Lô 54: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) 24,000,000 384,000
55 PP2400364667 - Lô 55: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (Chromagar 90) 22,500,000 360,000
56 PP2400364668 - Lô 56: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (CAXV 90) 22,500,000 360,000
57 PP2400364669 - Lô 57: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) 20,800,000 332,800
58 PP2400364670 - Lô 58: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (SS 90) 6,500,000 104,000
59 PP2400364671 - Lô 59: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90) 13,000,000 208,000
60 PP2400364672 - Lô 60: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy KIA 6,300,000 100,800
61 PP2400364673 - Lô 61: Môi trường Canh thang 675,000 10,800
62 PP2400364674 - Lô 62: Hóa chất phát hiện Indole 310,000 4,960
63 PP2400364675 - Lô 63: Lọ đo độ đục chuẩn của huyền dịch vi khuẩn 190,000 3,040
64 PP2400364676 - Lô 64: Môi trường phát hiện Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria 1,400,000 22,400
65 PP2400364677 - Lô 65: Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate 1,400,000 22,400
66 PP2400364678 - Lô 66: Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus. 2,500,000 40,000
67 PP2400364679 - Lô 67: Chủng vi khuẩn Escherichia Coli 2,750,000 44,000
68 PP2400364680 - Lô 68: Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus 2,780,000 44,480
69 PP2400364681 - Lô 69: Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,240,000 35,840
70 PP2400364682 - Lô 70: BHI glycerol 15-20% 1,650,000 26,400
71 PP2400364683 - Lô 71: Thuốc nhuộm tím ( Dành cho nhuộm Gram) 3,360,000 53,760
72 PP2400364684 - Lô 72: Xanh Methylen 1,680,000 26,880
73 PP2400364685 - Lô 73: Carbon Fuchsin 3,360,000 53,760
74 PP2400364686 - Lô 74: Acid Acetic 90,000 1,440
75 PP2400364687 - Lô 75: Dung dịch Lugol 770,000 12,320
Lô 1: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Huyết học 1 ( Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy.
Mã phần lô PP2400364613
Giá từng phần lô 2,293,914,624
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,702,633
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 2: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Huyết học 2 ( Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy
Mã phần lô PP2400364614
Giá từng phần lô 1,187,495,766
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,999,932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Sinh hóa, điện giải ( Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy
Mã phần lô PP2400364615
Giá từng phần lô 4,808,108,546
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,929,736
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 4: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch (Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy
Mã phần lô PP2400364616
Giá từng phần lô 8,271,827,401
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,349,238
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 5: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu (Bao gồm: Hóa chất + Dung dịch rửa+ Vật tư tiêu hao….. kèm theo), kèm theo mượn máy.
Mã phần lô PP2400364617
Giá từng phần lô 1,256,654,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,106,475
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 6: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm Gelcard, kèm theo mượn máy
Mã phần lô PP2400364618
Giá từng phần lô 143,774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,384
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 7 : Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu toàn phần, kèm theo mượn máy
Mã phần lô PP2400364619
Giá từng phần lô 445,417,668
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,126,682
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 8: Hóa chất cho xét nghiệm điện giải tự động 5 thông số Electalyte 500 của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400364620
Giá từng phần lô 347,641,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,562,264
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 9: Hóa chất cho xét nghiệm HbA1c tương thích máy HA-8180V ARKRAY của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400364621
Giá từng phần lô 332,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,321,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 10: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm nhóm máu hệ ABO, hệ Rh bằng kỹ thuật trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2400364622
Giá từng phần lô 61,622,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,952
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 11: hóa chất xét nghiệm Coombs
Mã phần lô PP2400364623
Giá từng phần lô 8,805,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 12: Test ủ chậm giang mai
Mã phần lô PP2400364624
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,080
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 13: Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400364625
Giá từng phần lô 227,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,635,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 14: Test thử nhanh Influenza A/B Antigen
Mã phần lô PP2400364626
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 15: Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette
Mã phần lô PP2400364627
Giá từng phần lô 410,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,574,080
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 16: Test nhanh định tính Morphine, opiate và heroin
Mã phần lô PP2400364628
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 17: Test thử nhanh Denge NS1 Antigen Cassette
Mã phần lô PP2400364629
Giá từng phần lô 715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 18: Test thử nhanh giang mai
Mã phần lô PP2400364630
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 19: Test thử nhanh Chlamydia
Mã phần lô PP2400364631
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 20: Test thử nhanh HCG
Mã phần lô PP2400364632
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 21: Test thử nhanh Kháng thể kháng lao (TB-IgG/IgM)
Mã phần lô PP2400364633
Giá từng phần lô 47,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 22: Test thử nhanh kháng thể kháng HAV IgM
Mã phần lô PP2400364634
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 23: Test thử nhanh kháng thể kháng HEV IgM
Mã phần lô PP2400364635
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 24: Que thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2400364636
Giá từng phần lô 41,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 25: Que thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400364637
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 26: Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2400364638
Giá từng phần lô 390,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,249,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 27: Test thử ma túy 4 chân
Mã phần lô PP2400364639
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 28: Test nhanh Hp dạ dày
Mã phần lô PP2400364640
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 29: Test thử nhanh kháng nguyên Virus Sar- Cov-2
Mã phần lô PP2400364641
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 30: Khoanh giấy tẩm ks Cefepim
Mã phần lô PP2400364642
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 31: Khoanh giấy tẩm ks Cefoperazon+sulbactam
Mã phần lô PP2400364643
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 32: Khoanh giấy tẩm ks Ceftazidim
Mã phần lô PP2400364644
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 33: Khoanh giấy tẩm ks Ceftriaxon
Mã phần lô PP2400364645
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 34: Khoanh giấy tẩm ks Piperacilin+Tazobactam
Mã phần lô PP2400364646
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 35: Khoanh giấy tẩm ks Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400364647
Giá từng phần lô 980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 36: Khoanh giấy tẩm ks Amoxicillin+ Acid clavulanic
Mã phần lô PP2400364648
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 37: Khoanh giấy tẩm ks Ampicilin+sulbactam
Mã phần lô PP2400364649
Giá từng phần lô 416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,656
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 38: Khoanh giấy tẩm ks Tobramycin
Mã phần lô PP2400364650
Giá từng phần lô 742,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,872
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 39: Khoanh giấy tẩm ks Cloramphenicol
Mã phần lô PP2400364651
Giá từng phần lô 980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 40: Khoanh giấy tẩm ks Imipenem
Mã phần lô PP2400364652
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 41: Khoanh giấy tẩm ks Levofloxacin
Mã phần lô PP2400364653
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 42: Khoanh giấy tẩm ks Amikacin
Mã phần lô PP2400364654
Giá từng phần lô 1,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 43: Khoanh giấy tẩm ks Doxycillin
Mã phần lô PP2400364655
Giá từng phần lô 784,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,544
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 44: Khoanh giấy tẩm ks Azithromycin
Mã phần lô PP2400364656
Giá từng phần lô 848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,568
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 45: Khoanh giấy tẩm ks Oxacillin
Mã phần lô PP2400364657
Giá từng phần lô 636,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,176
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 46: Khoanh giấy tẩm ks Vancomycin
Mã phần lô PP2400364658
Giá từng phần lô 624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,984
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 47: Khoanh giấy tẩm ks Erythrommycin
Mã phần lô PP2400364659
Giá từng phần lô 588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,408
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 48: Khoanh giấy tẩm ks Tetracycline
Mã phần lô PP2400364660
Giá từng phần lô 588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,408
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 49: Khoanh giấy tẩm ks Clindamycin
Mã phần lô PP2400364661
Giá từng phần lô 636,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,176
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 50: Đĩa giấy tẩm ks Meropenem
Mã phần lô PP2400364662
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 51: Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2400364663
Giá từng phần lô 432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 52: Khoanh giấy Oxydase
Mã phần lô PP2400364664
Giá từng phần lô 1,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 53: Khoanh giấy được tẩm ks Novobiocin
Mã phần lô PP2400364665
Giá từng phần lô 170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 54: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (BA 90)
Mã phần lô PP2400364666
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 55: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (Chromagar 90)
Mã phần lô PP2400364667
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 56: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (CAXV 90)
Mã phần lô PP2400364668
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 57: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
Mã phần lô PP2400364669
Giá từng phần lô 20,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 58: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (SS 90)
Mã phần lô PP2400364670
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 59: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90)
Mã phần lô PP2400364671
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 60: Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy KIA
Mã phần lô PP2400364672
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 61: Môi trường Canh thang
Mã phần lô PP2400364673
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 62: Hóa chất phát hiện Indole
Mã phần lô PP2400364674
Giá từng phần lô 310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 63: Lọ đo độ đục chuẩn của huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400364675
Giá từng phần lô 190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 64: Môi trường phát hiện Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria
Mã phần lô PP2400364676
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 65: Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate
Mã phần lô PP2400364677
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 66: Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus.
Mã phần lô PP2400364678
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 67: Chủng vi khuẩn Escherichia Coli
Mã phần lô PP2400364679
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 68: Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2400364680
Giá từng phần lô 2,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 69: Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2400364681
Giá từng phần lô 2,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 70: BHI glycerol 15-20%
Mã phần lô PP2400364682
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 71: Thuốc nhuộm tím ( Dành cho nhuộm Gram)
Mã phần lô PP2400364683
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 72: Xanh Methylen
Mã phần lô PP2400364684
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 73: Carbon Fuchsin
Mã phần lô PP2400364685
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 74: Acid Acetic
Mã phần lô PP2400364686
Giá từng phần lô 90,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 75: Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2400364687
Giá từng phần lô 770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->