Gói thầu: Gói số 6: Cung cấp vật tư tiêu hao y tế năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300205395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Cung cấp vật tư tiêu hao y tế năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300142869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 10,797,474,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215.957.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300305476 - Ăng cắt tiền liệt tuyến | 4,788,000 | 6.529.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.351.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 2 | PP2300305477 - Ăng đốt tiền liệt tuyến | 4,788,000 | 6.529.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.351.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 3 | PP2300305478 - Áo vô trùng | 120,000,000 | 163.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 84.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 4 | PP2300305479 - Ba chạc có dây nối 10cm | 3,600,000 | 4.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.520.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 5 | PP2300305480 - Ba chạc có dây nối 25cm | 135,000,000 | 184.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 94.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 6 | PP2300305481 - Ba chạc không dây | 19,500,000 | 26.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.650.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 7 | PP2300305482 - Bàn chải đánh tay | 1,008,000 | 1.374.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 705.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 8 | PP2300305483 - Băng cá nhân | 9,600,000 | 13.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.720.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 9 | PP2300305484 - Băng chỉ thị nhiệt 1322 - 18MM | 1,320,000 | 1.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 924.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 10 | PP2300305485 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình kích thước 8cm x 4,5m | 235,200,000 | 320.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 164.640.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 11 | PP2300305486 - Băng cuộn nhỏ (KT 7cm x 2m-2,5m) | 960,000 | 1.309.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 672.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 12 | PP2300305487 - Băng cuộn to (KT 10cm x 5m) | 18,900,000 | 25.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.230.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 13 | PP2300305488 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm | 18,150,000 | 24.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 12.705.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 14 | PP2300305489 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x25cm | 23,450,000 | 31.977.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.415.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 15 | PP2300305490 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 6x8cm | 10,350,000 | 14.113.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.245.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 16 | PP2300305491 - Băng dính trong suốt 6cm x 8cm | 930,000 | 1.268.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 651.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 17 | PP2300305492 - Băng dính trong suốt vô trùng chống thấm nước 10cm x 12cm | 1,580,000 | 2.154.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.106.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 18 | PP2300305493 - Băng gạc trong suốt, vô trùng, chống thấm nước 10cm x 8cm | 1,300,000 | 1.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 910.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 19 | PP2300305494 - Băng gạc trong suốt, vô trùng, chống thấm nước 5cm x 7cm | 630,000 | 859.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 441.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 20 | PP2300305495 - Băng gạc trong suốt, vô trùng, chống thấm nước 8cm x 15cm | 2,050,000 | 2.795.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.435.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 21 | PP2300305496 - Băng gạc vô trùng 10cm x 15cm | 1,200,000 | 1.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 22 | PP2300305497 - Băng gạc vô trùng 5cm x 7cm | 550,000 | 750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 385.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 23 | PP2300305498 - Băng gạc vô trùng 8cm x 10cm | 830,000 | 1.131.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 581.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 24 | PP2300305499 - Băng keo cá nhân vải | 16,050,000 | 21.886.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.235.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 25 | PP2300305500 - Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm 1,25cm x 5m | 1,390,000 | 1.895.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 973.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 26 | PP2300305501 - Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm 2,5cm x 5m | 21,000,000 | 28.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 14.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 27 | PP2300305502 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 205,000,000 | 279.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 143.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 28 | PP2300305503 - Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m | 11,600,000 | 15.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.120.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 29 | PP2300305504 - Băng keo lụa 5cm x 5 m | 12,600,000 | 17.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.820.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 30 | PP2300305505 - Băng rốn (Băng chun vòng có gạc). | 367,500 | 501.136 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 257.250 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 31 | PP2300305506 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53mm x 80 mm | 15,270,000 | 20.822.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.689.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 32 | PP2300305507 - Bao cao su | 1,600,000 | 2.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.120.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 33 | PP2300305508 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 7F x 15/20cmx 3 nòng | 33,600,000 | 45.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 23.520.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 34 | PP2300305509 - Bộ đặt khí quản khó | 17,200,000 | 23.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 12.040.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 35 | PP2300305510 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 1,428,250 | 1.947.614 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 999.775 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 36 | PP2300305511 - Bơm thuốc cản quang áp lực cao 1 nòng dung tích 200ml (dùng cho máy bơm tiêm SEACROWN) | 168,000,000 | 229.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 117.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 37 | PP2300305512 - Bơm tiêm áp lực | 330,000 | 450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 231.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 38 | PP2300305513 - Bơm tiêm insulin các loại các cỡ | 60,000,000 | 81.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 42.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 39 | PP2300305514 - Bơm tiêm nhựa 1 ml | 30,000,000 | 40.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 21.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 40 | PP2300305515 - Bơm tiêm nhựa 10 ml | 195,000,000 | 265.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 136.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 41 | PP2300305516 - Bơm tiêm nhựa 20 ml | 120,000,000 | 163.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 84.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 42 | PP2300305517 - Bơm tiêm nhựa 50 ml | 26,000,000 | 35.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 18.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 43 | PP2300305518 - Bơm tiêm nhựa 50 ml cho ăn | 13,125,000 | 17.897.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.187.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 44 | PP2300305519 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 205,400,000 | 280.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 143.780.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 45 | PP2300305520 - Bóng đèn hồng ngoại | 9,000,000 | 12.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 46 | PP2300305521 - Bóng đèn nội khí quản | 5,100,000 | 6.954.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.570.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 47 | PP2300305522 - Bông gạc 6cmx15cm | 11,200,000 | 15.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 48 | PP2300305523 - Bông gạc 8cm x 20cm | 16,380,000 | 22.336.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.466.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 49 | PP2300305524 - Bông hút | 37,500,000 | 51.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 26.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 50 | PP2300305525 - Bông mỡ | 640,000 | 872.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 448.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 51 | PP2300305526 - CalciumHydroxide | 351,000 | 478.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 245.700 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 52 | PP2300305527 - Ca-nuynmayo | 1,060,000 | 1.445.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 742.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 53 | PP2300305528 - Ca-nuynmở khí quản 7 - 7,5 - 8 | 8,900,000 | 12.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.230.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 54 | PP2300305529 - CatetherTMTW 1 nòng | 15,737,400 | 21.460.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.016.180 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 55 | PP2300305530 - Catheterđộng mạch đo huyết áp xâm lấn, đường quay 20G x 4.5cm/8cm | 2,835,000 | 3.865.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.984.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 56 | PP2300305531 - Cây lèn ống tuỷ | 3,750,000 | 5.113.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.625.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 57 | PP2300305532 - Chất bôi trơn ống tuỷ | 630,000 | 859.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 441.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 58 | PP2300305533 - Chất hàn Ceivitron | 1,080,000 | 1.472.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 756.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 59 | PP2300305534 - Chất lấy dấu đàn hồi | 11,500,000 | 15.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.050.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 60 | PP2300305535 - Chỉ catgyt các số (Chỉ catgut các số) | 20,160,000 | 27.490.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 14.112.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 61 | PP2300305536 - Chỉ co nướu | 960,000 | 1.309.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 672.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 62 | PP2300305537 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 | 8,768,550 | 11.957.114 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.137.985 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 63 | PP2300305538 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 3/0 | 6,500,000 | 8.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.550.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 64 | PP2300305539 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0 | 6,500,000 | 8.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.550.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 65 | PP2300305540 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 5/0 | 6,500,000 | 8.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.550.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 66 | PP2300305541 - Chỉ Nylon các số (2/0 đến 5/0) | 62,400,000 | 85.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 43.680.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 67 | PP2300305542 - Chỉ thị nhiệt kiểm soát nhiệt độ của quá trình tiệt khuẩn 1,25cm x 55m | 1,900,000 | 2.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.330.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 68 | PP2300305543 - Chỉ thị sinh học | 44,880,000 | 61.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 31.416.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 69 | PP2300305544 - Chỉ tiêu đa sợi số 0 | 23,110,800 | 31.514.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.177.560 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 70 | PP2300305545 - Chỉ tiêu đa sợi số 1 | 58,500,000 | 79.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 40.950.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 71 | PP2300305546 - Chỉ tiêu đa sợi số 2 | 16,000,000 | 21.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 72 | PP2300305547 - Chỉ tiêu đa sợi số 2-0 | 17,100,000 | 23.318.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.970.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 73 | PP2300305548 - Chỉ tiêu đa sợi số 3-0 | 22,800,000 | 31.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.960.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 74 | PP2300305549 - Chỉ tiêu đa sợi số 4-0 | 11,319,000 | 15.435.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.923.300 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 75 | PP2300305550 - Chổi cọ dụng cụ | 3,000,000 | 4.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 76 | PP2300305551 - Chổi quét | 560,000 | 763.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 392.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 77 | PP2300305552 - Clip polymer(Cỡ M, ML, L, XL) | 28,000,000 | 38.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 78 | PP2300305553 - Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ (M, ML, L, XL) | 14,400,000 | 19.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.080.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 79 | PP2300305554 - Cốc đánh bóng | 1,500,000 | 2.045.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.050.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 80 | PP2300305555 - Composite | 6,300,000 | 8.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.410.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 81 | PP2300305556 - Con sâu máy thở (ống nối máy thở) | 16,500,000 | 22.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.550.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 82 | PP2300305557 - Cortisomol | 2,850,000 | 3.886.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.995.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 83 | PP2300305558 - Đài cao su đánh bóng | 450,000 | 613.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 315.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 84 | PP2300305559 - Đầu hút dịch nhựa | 5,400,000 | 7.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.780.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 85 | PP2300305560 - Dầu Paraphinchai 500ml | 900,000 | 1.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 630.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 86 | PP2300305561 - Dầu xịt tay khoan chai 550ml | 2,200,000 | 3.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.540.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 87 | PP2300305562 - Dây dẫn đường guide wire | 2,310,000 | 3.150.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.617.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 88 | PP2300305563 - Dây hút dịch phẫu thuật | 5,000,000 | 6.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 89 | PP2300305564 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 37,500,000 | 51.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 26.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 90 | PP2300305565 - Dây nối máy thở người lớn | 5,850,000 | 7.977.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.095.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 91 | PP2300305566 - Dây nối oxy 2 đầu | 5,600,000 | 7.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.920.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 92 | PP2300305567 - Dây thở Oxy gọng kính (người lớn, trẻ em) | 16,250,000 | 22.159.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.375.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 93 | PP2300305568 - Dây thở Oxy liền mask (mask thở oxy người lớn, trẻ em) | 3,990,000 | 5.440.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.793.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 94 | PP2300305569 - Dây truyền dịch có van lọc khí | 1,200,000 | 1.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 95 | PP2300305570 - Dây truyền dịch đếm giọt | 9,000,000 | 12.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 96 | PP2300305571 - Dây truyền dịch thường | 450,000,000 | 613.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 315.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 97 | PP2300305572 - Dây truyền máu | 34,500,000 | 47.045.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 24.150.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 98 | PP2300305573 - Đè lưỡi gỗ | 32,000,000 | 43.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 22.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 99 | PP2300305574 - Điện cực dán | 45,000,000 | 61.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 31.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 100 | PP2300305575 - Diệt tuỷ | 2,750,000 | 3.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.925.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 101 | PP2300305576 - Dũa ống tuỷ | 1,704,000 | 2.323.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.192.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 102 | PP2300305577 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm | 195,000,000 | 265.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 136.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 103 | PP2300305578 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 0.55% Orthophtaldehyde | 116,800,000 | 159.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 81.760.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 104 | PP2300305579 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2% | 76,440,000 | 104.236.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 53.508.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 105 | PP2300305580 - Dung dịch khử khuẩn tay chứa cồn chai 500ml | 105,000,000 | 143.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 73.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 106 | PP2300305581 - Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde 2,55 % | 15,900,000 | 21.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.130.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 107 | PP2300305582 - Dung dịch rửa vết thương chai 300ml | 425,000 | 579.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 297.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 108 | PP2300305583 - Dung dịch rửa vết thương chai 500ml | 12,300,000 | 16.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.610.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 109 | PP2300305584 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại | 3,800,000 | 5.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.660.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 110 | PP2300305585 - Dung dịch sát trùng ống tủy | 19,800,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.860.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 111 | PP2300305586 - Dung dịch súc miệng - họng Chai 250ml | 625,000 | 852.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 437.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 112 | PP2300305587 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzym | 170,100,000 | 231.954.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 119.070.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 113 | PP2300305588 - Dung dịch thụt tháo trực tràng Chai 133ml | 475,000 | 647.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 332.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 114 | PP2300305589 - Dung dịch VST phẫu thuật | 11,130,000 | 15.177.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.791.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 115 | PP2300305590 - Dung dịch VST phẫu thuật/ Chai 500ml | 900,000 | 1.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 630.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 116 | PP2300305591 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy | 29,000,000 | 39.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 20.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 117 | PP2300305592 - Etching | 1,490,000 | 2.031.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.043.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 118 | PP2300305593 - Eugenol | 1,470,000 | 2.004.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.029.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 119 | PP2300305594 - Filter lọc màng phổi (lọc khuẩn) | 50,400,000 | 68.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 35.280.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 120 | PP2300305595 - Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch 10x10 cm | 7,650,000 | 10.431.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.355.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 121 | PP2300305596 - Formol chai 500ml | 1,200,000 | 1.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 122 | PP2300305597 - Gạc cầu ƒ30x1lớp VT | 76,320,000 | 104.072.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 53.424.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 123 | PP2300305598 - Gạc củ ấu sản khoa | 7,680,000 | 10.472.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.376.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 124 | PP2300305599 - Gạc dẫn lưu 0,75 x 100cm x 4 lớp | 495,000 | 675.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 346.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 125 | PP2300305600 - Gạc dẫn lưu 1,5 x 100cm x 4 lớp | 510,000 | 695.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 357.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 126 | PP2300305601 - Gạc Meche phẫu thuật vô trùng 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 1,050,000 | 1.431.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 735.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 127 | PP2300305602 - Gạc mét các cỡ | 8,400,000 | 11.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.880.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 128 | PP2300305603 - Gạc Paraffin vô trùng | 114,000 | 155.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 79.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 129 | PP2300305604 - Gạc phẫu (10x10x12lớp) | 84,000,000 | 114.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 58.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 130 | PP2300305605 - Gạc phẫu (10x10x8lớp) | 77,000,000 | 105.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 53.900.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 131 | PP2300305606 - Gạc phẫu (30x40x6lớp) | 54,000,000 | 73.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 37.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 132 | PP2300305607 - Gạc phẫu 5 x 6,5 x 12 lớp | 1,662,000 | 2.266.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.163.400 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 133 | PP2300305608 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5x7,5x6 lớp | 2,250,000 | 3.068.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.575.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 134 | PP2300305609 - Găng tay không bột | 10,000,000 | 13.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 135 | PP2300305610 - Găng tay kiểm soát tử cung | 3,255,000 | 4.438.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.278.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 136 | PP2300305611 - Găng tay sử dụng trong thăm khám | 420,000,000 | 572.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 294.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 137 | PP2300305612 - Găng vô khuẩn dùng trong phẫu thuật, thủ thuật | 156,000,000 | 212.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 109.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 138 | PP2300305613 - Gel bôi trị sẹo tuýp 15ml | 1,975,000 | 2.693.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.382.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 139 | PP2300305614 - Gel bôi trơn | 40,300,000 | 54.954.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 28.210.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 140 | PP2300305615 - Gel bôi vết thương hở tuýp 30g | 1,800,000 | 2.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.260.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 141 | PP2300305616 - Gel bôi vết thương hở tuýp 5g | 1,475,000 | 2.011.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.032.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 142 | PP2300305617 - Gel bôi vết thương tuýp 30ml | 1,750,000 | 2.386.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.225.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 143 | PP2300305618 - Gel chống ê buốt răng | 441,000 | 601.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 308.700 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 144 | PP2300305619 - Gel dẫn truyền điện não | 1,386,000 | 1.890.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 970.200 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 145 | PP2300305620 - Gel điện tim | 3,800,000 | 5.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.660.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 146 | PP2300305621 - Gel siêu âm | 15,780,000 | 21.518.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.046.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 147 | PP2300305622 - Gel trị mụn tuýp 25g | 1,150,000 | 1.568.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 805.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 148 | PP2300305623 - Gel vết thương tuýp 25g | 1,700,000 | 2.318.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.190.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 149 | PP2300305624 - Giấy cắn nha khoa (giấy than đỏ) | 1,050,000 | 1.431.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 735.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 150 | PP2300305625 - Giấy điện tim 6 cần | 94,000,000 | 128.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 65.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 151 | PP2300305626 - Giấy đóng gói (thuốc ĐY) | 31,200,000 | 42.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 21.840.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 152 | PP2300305627 - Giấy in ảnh màu (tương thích Canon RP 108) | 110,400,000 | 150.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.280.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 153 | PP2300305628 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng | 150,000,000 | 204.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 105.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 154 | PP2300305629 - Giấy in monitor | 1,400,000 | 1.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 980.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 155 | PP2300305630 - Giấy in nhiệt K110 | 1,680,000 | 2.290.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.176.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 156 | PP2300305631 - Giấy in siêu âm 110mmx20m (tương đương giấy sony nhật) | 441,000,000 | 601.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 308.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 157 | PP2300305632 - Giấy siêu âm màu | 184,000,000 | 250.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 128.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 158 | PP2300305633 - Giấy tẩm Fluorescein | 22,000,000 | 30.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 159 | PP2300305634 - Keo Bonding(keo dán của composite) | 14,400,000 | 19.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.080.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 160 | PP2300305635 - Kẹp rốn | 400,000 | 545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 280.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 161 | PP2300305636 - Khăn đắp phẫu thuật 1,2 x 1,6m vô trùng | 116,424,000 | 158.760.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 81.496.800 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 162 | PP2300305637 - Khăn đắp phẫu thuật 60 x 80cm vô trùng | 2,940,000 | 4.009.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.058.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 163 | PP2300305638 - Khẩu trang giấy 3 lớp | 85,000,000 | 115.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 59.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 164 | PP2300305639 - Khẩu trang giấy 4 lớp | 120,000,000 | 163.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 84.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 165 | PP2300305640 - Khẩu trang giấy vô trùng | 33,000,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 23.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 166 | PP2300305641 - Khẩu trang N95 | 16,000,000 | 21.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 167 | PP2300305642 - Khí Carbonicđóng bình 40 lít | 4,400,000 | 6.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.080.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 168 | PP2300305643 - Khí Oxy đóng bình 10 lít | 14,520,000 | 19.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.164.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 169 | PP2300305644 - Khí Oxy đóng bình 40 lít | 440,000,000 | 600.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 308.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 170 | PP2300305645 - Kim bướm 23G, 25G | 81,000,000 | 110.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 56.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 171 | PP2300305646 - Kim cấy chỉ (các số) | 34,000,000 | 46.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 23.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 172 | PP2300305647 - Kim châm cứu | 6,000,000 | 8.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 173 | PP2300305648 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 17,400,000 | 23.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 12.180.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 174 | PP2300305649 - Kim gutta | 13,500,000 | 18.409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.450.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 175 | PP2300305650 - Kim khâu ruột | 210,000 | 286.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 147.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 176 | PP2300305651 - Kim lấy thuốc các cỡ | 125,000,000 | 170.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 87.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 177 | PP2300305652 - Kim luồn có cánh có cửa các số các loại, các cỡ | 155,000,000 | 211.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 108.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 178 | PP2300305653 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh các loại, các cỡ | 180,000,000 | 245.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 126.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 179 | PP2300305654 - Kim tiêm nha khoa | 3,525,000 | 4.806.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.467.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 180 | PP2300305655 - Lentulo | 3,000,000 | 4.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 181 | PP2300305656 - Lugol | 4,100,000 | 5.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.870.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 182 | PP2300305657 - Lưỡi dao mổ | 3,000,000 | 4.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 183 | PP2300305658 - Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene kích thước 06x11 cm | 30,000,000 | 40.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 21.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 184 | PP2300305659 - Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene kích thước 15x10 cm | 36,000,000 | 49.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 25.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 185 | PP2300305660 - Màng lọc (Filter) lọc khuẩn trắng tương thích máy Chest HI-105 | 10,500,000 | 14.318.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.350.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 186 | PP2300305661 - Màng lọc (Filter) lọc khuẩn xanh – dùng máy KOKO | 4,950,000 | 6.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.465.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 187 | PP2300305662 - Mask khí dung (M,L,XL) | 27,300,000 | 37.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.110.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 188 | PP2300305663 - Mask Oxy người lớn (M,L,XL) | 6,400,000 | 8.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.480.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 189 | PP2300305664 - Mask thanh quản các số | 14,500,000 | 19.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.150.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 190 | PP2300305665 - Mặt gương nha khoa | 3,000,000 | 4.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 191 | PP2300305666 - Matrix | 240,000 | 327.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 168.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 192 | PP2300305667 - Merocel(mũi) | 9,250,000 | 12.613.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.475.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 193 | PP2300305668 - Merocel(tai) | 1,600,000 | 2.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.120.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 194 | PP2300305669 - Miếng băng che phủ vết thương ngoài da (17x12cm) | 3,400,000 | 4.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.380.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 195 | PP2300305670 - Miếng băng che phủ vết thương ngoài da (17x14cm) | 4,960,000 | 6.763.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.472.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 196 | PP2300305671 - Mỏ vịt nhựa | 13,500,000 | 18.409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.450.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 197 | PP2300305672 - Mũ giấy vô trùng | 30,000,000 | 40.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 21.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 198 | PP2300305673 - Mũ kính chống giọt bắn (Tấm chắn giọt bắn) | 7,500,000 | 10.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 199 | PP2300305674 - Mũi khoan cacbua | 300,000 | 409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 210.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 200 | PP2300305675 - Mũi khoan kim cương | 5,800,000 | 7.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.060.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 201 | PP2300305676 - Nhiệt kế thủy ngân | 36,000,000 | 49.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 25.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 202 | PP2300305677 - Nong ống tuỷ | 4,260,000 | 5.809.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.982.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 203 | PP2300305678 - Nước rửa phim | 39,000,000 | 53.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 27.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 204 | PP2300305679 - Ống dẫn lưu màng phổi có cổng nối đi cùng, các số 12F-32F | 1,440,000 | 1.963.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.008.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 205 | PP2300305680 - Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar các cỡ | 9,450,000 | 12.886.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.615.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 206 | PP2300305681 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 16,500,000 | 22.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.550.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 207 | PP2300305682 - Ống hút nước bọt | 1,500,000 | 2.045.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.050.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 208 | PP2300305683 - Ống hút thai | 7,000,000 | 9.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 4.900.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 209 | PP2300305684 - Ống môi trường | 8,000,000 | 10.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 210 | PP2300305685 - Ống nghiệm có nắp 15ml | 1,000,000 | 1.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 211 | PP2300305686 - Ống nhựa mica (tương thích máy đo nồng độ cồn AF-33) | 27,000,000 | 36.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 18.900.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 212 | PP2300305687 - Ống nội khí quản có đường hút nhớt trên bóng chèn từ số 6.0 đến 8.5 | 7,560,000 | 10.309.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.292.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 213 | PP2300305688 - Ống Thổi giấy (cứng) 24 x 75, 26 x 75 (dùng 1 lần) | 35,200,000 | 48.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 24.640.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 214 | PP2300305689 - Ống thông niệu quản/ Sonde JJ 6Fr, 7 Fr | 42,000,000 | 57.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 29.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 215 | PP2300305690 - Osomol | 88,000 | 120.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 61.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 216 | PP2300305691 - Phim KT 3 x 4 (Răng) | 18,000,000 | 24.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 12.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 217 | PP2300305692 - Phim khô 14 x 17" (35 x 43cm) dùng cho máy in FUJIFILM | 671,500,000 | 915.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 470.050.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 218 | PP2300305693 - Phim Xquang cỡ 24cmx30cm | 23,400,000 | 31.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.380.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 219 | PP2300305694 - Phim Xquang cỡ 35cmx35cm | 35,250,000 | 48.068.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 24.675.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 220 | PP2300305695 - Phim X-quang KT số 20x25 (tương thích với máy in phim Fujifilm) | 912,000,000 | 1.243.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 638.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 221 | PP2300305696 - Phim X-quang KT số 25x30 (tương thích với máy in phim Fujifilm) | 800,000,000 | 1.090.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 560.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 222 | PP2300305697 - Quần áo chống dịch 4 món cấp độ 2 | 13,500,000 | 18.409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.450.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 223 | PP2300305698 - Quần áo chống dịch 4 món cấp độ 3 | 36,000,000 | 49.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 25.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 224 | PP2300305699 - Quần áo chống dịch 7 món cấp độ 2 | 22,500,000 | 30.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 225 | PP2300305700 - Quần áo chống dịch 7 món cấp độ 3 | 15,000,000 | 20.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 226 | PP2300305701 - Quần áo chống dịch 7 món cấp độ 4 | 22,500,000 | 30.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 227 | PP2300305702 - Que Spatula (Lấy bệnh phẩm sản khoa) | 1,170,000 | 1.595.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 819.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 228 | PP2300305703 - Roăng troca 5,10 | 5,000,000 | 6.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 229 | PP2300305704 - Sáp cầm máu | 790,000 | 1.077.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 553.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 230 | PP2300305705 - Sáp lá | 300,000 | 409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 210.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 231 | PP2300305706 - Sindolor | 4,980,000 | 6.790.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.486.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 232 | PP2300305707 - Sond dạ dày các cỡ 6 - 18FR | 4,900,000 | 6.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.430.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 233 | PP2300305708 - Sond dẫn lưu vô khuẩn (ổ bụng) | 2,000,000 | 2.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 234 | PP2300305709 - Sonde Foley 2 nhánh các cỡ | 35,000,000 | 47.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 24.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 235 | PP2300305710 - Sonde Foley 3 nhánh các cỡ | 5,580,000 | 7.609.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.906.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 236 | PP2300305711 - Sonde hút nhớt các cỡ | 8,740,000 | 11.918.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.118.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 237 | PP2300305712 - Sonde Nelaton | 975,000 | 1.329.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 682.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 238 | PP2300305713 - Tăm bông cán gỗ (Que ngoáy họng) | 1,680,000 | 2.290.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.176.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 239 | PP2300305714 - Tăm bông tỵ hầu cán mềm | 2,200,000 | 3.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.540.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 240 | PP2300305715 - Tấm trải giường | 4,410,000 | 6.013.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.087.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 241 | PP2300305716 - Tấm trải nilon (100cm-130cm) | 22,000,000 | 30.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 242 | PP2300305717 - Tay dao điện dùng 1 lần 3 chấu | 16,000,000 | 21.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 243 | PP2300305718 - Tê bôi (gel) lọ 30g | 440,000 | 600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 308.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 244 | PP2300305719 - Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Virus SAR-COV-2 | 250,000,000 | 340.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 175.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 245 | PP2300305720 - Thạch cao đá | 2,880,000 | 3.927.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.016.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 246 | PP2300305721 - Trâm gai | 10,800,000 | 14.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.560.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 247 | PP2300305722 - Trâm trơn | 720,000 | 981.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 504.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 248 | PP2300305723 - Túi camera | 9,750,000 | 13.295.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.825.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 249 | PP2300305724 - Túi đựng nước tiểu | 18,135,000 | 24.729.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 12.694.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 250 | PP2300305725 - Túi đựng tử thi | 2,000,000 | 2.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 251 | PP2300305726 - Vật liệu cầm máu 10x20cm | 42,000,000 | 57.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 29.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 252 | PP2300305727 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 5 x 7.5 cm | 11,000,000 | 15.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 253 | PP2300305728 - Viên đặt hậu môn | 149,000 | 203.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 104.300 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 254 | PP2300305729 - Viên nén khử khuẩn | 10,800,000 | 14.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 7.560.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 255 | PP2300305730 - Vôi soda | 7,200,000 | 9.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 5.040.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 256 | PP2300305731 - Xi măng gắn phục hình | 12,600,000 | 17.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.820.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 257 | PP2300305732 - Xi măng hàn/trámrăng | 28,000,000 | 38.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 19.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 258 | PP2300305733 - Xốp cầm máu tự tiêu 1cm x 1cm x 1cm | 960,000 | 1.309.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 672.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 259 | PP2300305734 - Xốp cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm | 5,000,000 | 6.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 3.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 260 | PP2300305735 - Xốp cầm máu tự tiêu 8cm x 3cm dùng trong cắt trĩ | 12,300,000 | 16.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.610.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
Ăng cắt tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2300305476 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.529.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.351.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ăng đốt tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2300305477 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.529.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.351.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Áo vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300305478 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ba chạc có dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305479 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ba chạc có dây nối 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305480 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ba chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300305481 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bàn chải đánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300305482 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300305483 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng chỉ thị nhiệt 1322 - 18MM |
|
| Mã phần lô | PP2300305484 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình kích thước 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300305485 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cuộn nhỏ (KT 7cm x 2m-2,5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300305486 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cuộn to (KT 10cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300305487 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305488 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305489 |
| Giá từng phần lô | 23,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 6x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305490 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dính trong suốt 6cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305491 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dính trong suốt vô trùng chống thấm nước 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305492 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc trong suốt, vô trùng, chống thấm nước 10cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305493 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc trong suốt, vô trùng, chống thấm nước 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305494 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc trong suốt, vô trùng, chống thấm nước 8cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305495 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc vô trùng 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305496 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc vô trùng 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305497 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng gạc vô trùng 8cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305498 |
| Giá từng phần lô | 830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo cá nhân vải |
|
| Mã phần lô | PP2300305499 |
| Giá từng phần lô | 16,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm 1,25cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300305500 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo cuộn dùng cho da nhạy cảm 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300305501 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300305502 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2300305503 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa 5cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300305504 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng rốn (Băng chun vòng có gạc). |
|
| Mã phần lô | PP2300305505 |
| Giá từng phần lô | 367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53mm x 80 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300305506 |
| Giá từng phần lô | 15,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.822.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300305507 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm người lớn 7F x 15/20cmx 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300305508 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ đặt khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2300305509 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300305510 |
| Giá từng phần lô | 1,428,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.947.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm thuốc cản quang áp lực cao 1 nòng dung tích 200ml (dùng cho máy bơm tiêm SEACROWN) |
|
| Mã phần lô | PP2300305511 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300305512 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm insulin các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305513 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm nhựa 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305514 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm nhựa 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305515 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm nhựa 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305516 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm nhựa 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305517 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm nhựa 50 ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300305518 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.897.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305519 |
| Giá từng phần lô | 205,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300305520 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300305521 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bông gạc 6cmx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305522 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bông gạc 8cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305523 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2300305524 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305525 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
CalciumHydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300305526 |
| Giá từng phần lô | 351,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ca-nuynmayo |
|
| Mã phần lô | PP2300305527 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ca-nuynmở khí quản 7 - 7,5 - 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300305528 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
CatetherTMTW 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300305529 |
| Giá từng phần lô | 15,737,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.460.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.016.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Catheterđộng mạch đo huyết áp xâm lấn, đường quay 20G x 4.5cm/8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305530 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cây lèn ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300305531 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất bôi trơn ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300305532 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hàn Ceivitron |
|
| Mã phần lô | PP2300305533 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chất lấy dấu đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300305534 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ catgyt các số (Chỉ catgut các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300305535 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.490.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300305536 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305537 |
| Giá từng phần lô | 8,768,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.957.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.137.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305538 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305539 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305540 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ Nylon các số (2/0 đến 5/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300305541 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ thị nhiệt kiểm soát nhiệt độ của quá trình tiệt khuẩn 1,25cm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300305542 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ thị sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300305543 |
| Giá từng phần lô | 44,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tiêu đa sợi số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305544 |
| Giá từng phần lô | 23,110,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.514.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.177.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tiêu đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300305545 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tiêu đa sợi số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300305546 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tiêu đa sợi số 2-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305547 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tiêu đa sợi số 3-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305548 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tiêu đa sợi số 4-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300305549 |
| Giá từng phần lô | 11,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.923.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chổi cọ dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300305550 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chổi quét |
|
| Mã phần lô | PP2300305551 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Clip polymer(Cỡ M, ML, L, XL) |
|
| Mã phần lô | PP2300305552 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Clip Titan kẹp mạch máu các cỡ (M, ML, L, XL) |
|
| Mã phần lô | PP2300305553 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300305554 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Composite |
|
| Mã phần lô | PP2300305555 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Con sâu máy thở (ống nối máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300305556 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2300305557 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đài cao su đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300305558 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu hút dịch nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300305559 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dầu Paraphinchai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305560 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dầu xịt tay khoan chai 550ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305561 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường guide wire |
|
| Mã phần lô | PP2300305562 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300305563 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305564 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối máy thở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300305565 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối oxy 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300305566 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây thở Oxy gọng kính (người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300305567 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây thở Oxy liền mask (mask thở oxy người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300305568 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.440.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây truyền dịch có van lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300305569 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây truyền dịch đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300305570 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây truyền dịch thường |
|
| Mã phần lô | PP2300305571 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300305572 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300305573 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300305574 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Diệt tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300305575 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dũa ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300305576 |
| Giá từng phần lô | 1,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.323.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.192.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300305577 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 0.55% Orthophtaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300305578 |
| Giá từng phần lô | 116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300305579 |
| Giá từng phần lô | 76,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.236.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn tay chứa cồn chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305580 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ Glutaraldehyde 2,55 % |
|
| Mã phần lô | PP2300305581 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa vết thương chai 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305582 |
| Giá từng phần lô | 425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa vết thương chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305583 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300305584 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300305585 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch súc miệng - họng Chai 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305586 |
| Giá từng phần lô | 625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzym |
|
| Mã phần lô | PP2300305587 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch thụt tháo trực tràng Chai 133ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305588 |
| Giá từng phần lô | 475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch VST phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300305589 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.177.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch VST phẫu thuật/ Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305590 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300305591 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2300305592 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.031.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300305593 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Filter lọc màng phổi (lọc khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2300305594 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305595 |
| Giá từng phần lô | 7,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Formol chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305596 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc cầu ƒ30x1lớp VT |
|
| Mã phần lô | PP2300305597 |
| Giá từng phần lô | 76,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.072.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc củ ấu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300305598 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dẫn lưu 0,75 x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305599 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dẫn lưu 1,5 x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305600 |
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc Meche phẫu thuật vô trùng 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305601 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc mét các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305602 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc Paraffin vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300305603 |
| Giá từng phần lô | 114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu (10x10x12lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300305604 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu (10x10x8lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300305605 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu (30x40x6lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300305606 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu 5 x 6,5 x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305607 |
| Giá từng phần lô | 1,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.266.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.163.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5x7,5x6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305608 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300305609 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay kiểm soát tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300305610 |
| Giá từng phần lô | 3,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.438.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.278.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay sử dụng trong thăm khám |
|
| Mã phần lô | PP2300305611 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Găng vô khuẩn dùng trong phẫu thuật, thủ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300305612 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi trị sẹo tuýp 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305613 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300305614 |
| Giá từng phần lô | 40,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi vết thương hở tuýp 30g |
|
| Mã phần lô | PP2300305615 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi vết thương hở tuýp 5g |
|
| Mã phần lô | PP2300305616 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.011.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi vết thương tuýp 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305617 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel chống ê buốt răng |
|
| Mã phần lô | PP2300305618 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel dẫn truyền điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300305619 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300305620 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300305621 |
| Giá từng phần lô | 15,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.518.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel trị mụn tuýp 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300305622 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel vết thương tuýp 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300305623 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy cắn nha khoa (giấy than đỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2300305624 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300305625 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy đóng gói (thuốc ĐY) |
|
| Mã phần lô | PP2300305626 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in ảnh màu (tương thích Canon RP 108) |
|
| Mã phần lô | PP2300305627 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300305628 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300305629 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in nhiệt K110 |
|
| Mã phần lô | PP2300305630 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in siêu âm 110mmx20m (tương đương giấy sony nhật) |
|
| Mã phần lô | PP2300305631 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300305632 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy tẩm Fluorescein |
|
| Mã phần lô | PP2300305633 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Keo Bonding(keo dán của composite) |
|
| Mã phần lô | PP2300305634 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300305635 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn đắp phẫu thuật 1,2 x 1,6m vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300305636 |
| Giá từng phần lô | 116,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.496.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn đắp phẫu thuật 60 x 80cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300305637 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang giấy 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305638 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang giấy 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305639 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang giấy vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300305640 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300305641 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khí Carbonicđóng bình 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300305642 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khí Oxy đóng bình 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300305643 |
| Giá từng phần lô | 14,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khí Oxy đóng bình 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300305644 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim bướm 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300305645 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim cấy chỉ (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300305646 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300305647 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305648 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim gutta |
|
| Mã phần lô | PP2300305649 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim khâu ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300305650 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim lấy thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305651 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim luồn có cánh có cửa các số các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305652 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305653 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300305654 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.806.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300305655 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lugol |
|
| Mã phần lô | PP2300305656 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300305657 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene kích thước 06x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305658 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene kích thước 15x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305659 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Màng lọc (Filter) lọc khuẩn trắng tương thích máy Chest HI-105 |
|
| Mã phần lô | PP2300305660 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Màng lọc (Filter) lọc khuẩn xanh – dùng máy KOKO |
|
| Mã phần lô | PP2300305661 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mask khí dung (M,L,XL) |
|
| Mã phần lô | PP2300305662 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mask Oxy người lớn (M,L,XL) |
|
| Mã phần lô | PP2300305663 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300305664 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300305665 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Matrix |
|
| Mã phần lô | PP2300305666 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Merocel(mũi) |
|
| Mã phần lô | PP2300305667 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.613.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Merocel(tai) |
|
| Mã phần lô | PP2300305668 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng băng che phủ vết thương ngoài da (17x12cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305669 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng băng che phủ vết thương ngoài da (17x14cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305670 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.763.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300305671 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mũ giấy vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300305672 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mũ kính chống giọt bắn (Tấm chắn giọt bắn) |
|
| Mã phần lô | PP2300305673 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mũi khoan cacbua |
|
| Mã phần lô | PP2300305674 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300305675 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300305676 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nong ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300305677 |
| Giá từng phần lô | 4,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.809.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nước rửa phim |
|
| Mã phần lô | PP2300305678 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống dẫn lưu màng phổi có cổng nối đi cùng, các số 12F-32F |
|
| Mã phần lô | PP2300305679 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.963.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống dẫn lưu màng phổi có Trocar các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305680 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300305681 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300305682 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2300305683 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2300305684 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm có nắp 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305685 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nhựa mica (tương thích máy đo nồng độ cồn AF-33) |
|
| Mã phần lô | PP2300305686 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nội khí quản có đường hút nhớt trên bóng chèn từ số 6.0 đến 8.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300305687 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống Thổi giấy (cứng) 24 x 75, 26 x 75 (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300305688 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống thông niệu quản/ Sonde JJ 6Fr, 7 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300305689 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Osomol |
|
| Mã phần lô | PP2300305690 |
| Giá từng phần lô | 88,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim KT 3 x 4 (Răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300305691 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim khô 14 x 17" (35 x 43cm) dùng cho máy in FUJIFILM |
|
| Mã phần lô | PP2300305692 |
| Giá từng phần lô | 671,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim Xquang cỡ 24cmx30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305693 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim Xquang cỡ 35cmx35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305694 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim X-quang KT số 20x25 (tương thích với máy in phim Fujifilm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305695 |
| Giá từng phần lô | 912,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim X-quang KT số 25x30 (tương thích với máy in phim Fujifilm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305696 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Quần áo chống dịch 4 món cấp độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300305697 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Quần áo chống dịch 4 món cấp độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300305698 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Quần áo chống dịch 7 món cấp độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300305699 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Quần áo chống dịch 7 món cấp độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300305700 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Quần áo chống dịch 7 món cấp độ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300305701 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Que Spatula (Lấy bệnh phẩm sản khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300305702 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.595.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Roăng troca 5,10 |
|
| Mã phần lô | PP2300305703 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sáp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300305704 |
| Giá từng phần lô | 790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sáp lá |
|
| Mã phần lô | PP2300305705 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sindolor |
|
| Mã phần lô | PP2300305706 |
| Giá từng phần lô | 4,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.790.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sond dạ dày các cỡ 6 - 18FR |
|
| Mã phần lô | PP2300305707 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sond dẫn lưu vô khuẩn (ổ bụng) |
|
| Mã phần lô | PP2300305708 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde Foley 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305709 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde Foley 3 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305710 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.609.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde hút nhớt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305711 |
| Giá từng phần lô | 8,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.918.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde Nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2300305712 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tăm bông cán gỗ (Que ngoáy họng) |
|
| Mã phần lô | PP2300305713 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tăm bông tỵ hầu cán mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300305714 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tấm trải giường |
|
| Mã phần lô | PP2300305715 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.013.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tấm trải nilon (100cm-130cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305716 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tay dao điện dùng 1 lần 3 chấu |
|
| Mã phần lô | PP2300305717 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tê bôi (gel) lọ 30g |
|
| Mã phần lô | PP2300305718 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Virus SAR-COV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300305719 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Thạch cao đá |
|
| Mã phần lô | PP2300305720 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300305721 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Trâm trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300305722 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300305723 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300305724 |
| Giá từng phần lô | 18,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.729.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.694.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi đựng tử thi |
|
| Mã phần lô | PP2300305725 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu cầm máu 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305726 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5 x 7.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305727 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Viên đặt hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300305728 |
| Giá từng phần lô | 149,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300305729 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300305730 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xi măng gắn phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2300305731 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xi măng hàn/trámrăng |
|
| Mã phần lô | PP2300305732 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xốp cầm máu tự tiêu 1cm x 1cm x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305733 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xốp cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305734 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xốp cầm máu tự tiêu 8cm x 3cm dùng trong cắt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300305735 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi