Gói thầu: Gói số 7: Cung cấp vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300205891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Cung cấp vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300142869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 83,598,332,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.671.966.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300305736 - Áo choàng phẫu thuật có lớp gia cố | 408,000,000 | 556.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 285.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 2 | PP2300305737 - Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) | 24,000,000 | 32.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 3 | PP2300305738 - Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) các cỡ | 240,000,000 | 327.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 168.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 4 | PP2300305739 - Băng ghim khâu cắt tự động cong chữ C | 42,500,000 | 57.954.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 29.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 5 | PP2300305740 - Bình chứa dịch 1000ml | 11,500,000 | 15.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.050.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 6 | PP2300305741 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30 ATM, thể tích bơm 20ml | 115,000,000 | 156.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 80.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 7 | PP2300305742 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30 ATM, thể tích bơm 25 ml | 110,250,000 | 150.340.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.175.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 8 | PP2300305743 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang gồm: 01 xilanh; 01 ống lấy thuốc J | 43,648,000 | 59.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 30.553.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 9 | PP2300305744 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp (direct access) | 3,030,000,000 | 4.131.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.121.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 10 | PP2300305745 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (Highpressure ) | 796,000,000 | 1.085.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 557.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 11 | PP2300305746 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn | 945,000,000 | 1.288.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 661.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 12 | PP2300305747 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 284,000,000 | 387.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 198.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 13 | PP2300305748 - Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống 2 bóng | 2,000,000,000 | 2.727.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.400.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 14 | PP2300305749 - Bộ bơm xi măng có bóng | 900,000,000 | 1.227.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 630.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 15 | PP2300305750 - Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 576,000,000 | 785.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 403.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 16 | PP2300305751 - Bộ bơm xi măng không bóng | 555,000,000 | 756.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 388.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 17 | PP2300305752 - Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép | 160,000,000 | 218.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 112.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 18 | PP2300305753 - BỘ DỤNG CỤ HÚT HUYẾTKHỐI ĐỘNG MẠCH VÀNH, lòng hút rộng 0.044'' ở đầu gần | 185,000,000 | 252.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 129.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 19 | PP2300305754 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài 11cm, bao gồm sheath có van chống trào máu silicone | 560,000,000 | 763.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 392.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 20 | PP2300305755 - Bộ kết nối 3 cổng chịu áp lực 600 PSI | 85,000,000 | 115.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 59.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 21 | PP2300305756 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) | 823,600,000 | 1.123.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 576.520.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 22 | PP2300305757 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng với ổcối lưỡng cực | 819,000,000 | 1.116.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 573.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 23 | PP2300305758 - Bộ khớp háng lưỡng cực không xi măng | 900,000,000 | 1.227.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 630.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 24 | PP2300305759 - Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài | 1,070,000,000 | 1.459.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 749.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 25 | PP2300305760 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động kép chuôi HYPE | 1,440,000,000 | 1.963.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.008.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 26 | PP2300305761 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/Ceramic | 1,110,000,000 | 1.513.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 777.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 27 | PP2300305762 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE | 975,000,000 | 1.329.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 682.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 28 | PP2300305763 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaniumplasma (TPS) | 1,163,000,000 | 1.585.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 814.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 29 | PP2300305764 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 82,500,000 | 112.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 57.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 30 | PP2300305765 - Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước | 345,000,000 | 470.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 241.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 31 | PP2300305766 - Bộ phận kết nối 3 cổng (Manifold 3 port),vậtliệu poly carbonate) | 85,000,000 | 115.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 59.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 32 | PP2300305767 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ | 93,000,000 | 126.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 65.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 33 | PP2300305768 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque ) | 420,000,000 | 572.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 294.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 34 | PP2300305769 - Bơm tiêm màu | 14,000,000 | 19.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 35 | PP2300305770 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 53,000,000 | 72.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 37.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 36 | PP2300305771 - Bóng áp lực thường chất liệu Polyamide | 123,000,000 | 167.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 86.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 37 | PP2300305772 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt | 441,000,000 | 601.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 308.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 38 | PP2300305773 - Bóng nong (balloon)động mạch ngoại vi(Wire 0.018'') | 144,000,000 | 196.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 100.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 39 | PP2300305774 - Bóng nong (balloon)động mạch ngoại vi(Wire 0.035'') | 144,000,000 | 196.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 100.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 40 | PP2300305775 - Bóng nong áp lực cao phủ lớp hydrophylic mới, phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh. | 300,000,000 | 409.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 210.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 41 | PP2300305776 - Bóng nong áp lực thường phủ lớp đầu típ siêu nhỏ, phù hợp cho tổn thương vôi hóa) | 300,000,000 | 409.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 210.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 42 | PP2300305777 - Bóng nong can thiệp mạch vành loại mềm | 334,000,000 | 455.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 233.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 43 | PP2300305778 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao gấp 3 cạnh | 210,000,000 | 286.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 147.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 44 | PP2300305779 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao đến 20atm có 3 nếp gấp | 177,000,000 | 241.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 123.900.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 45 | PP2300305780 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính | 239,967,000 | 327.227.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 167.976.900 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 46 | PP2300305781 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 276,000,000 | 376.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 193.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 47 | PP2300305782 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao phủ ái nước có cản quang | 295,000,000 | 402.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 206.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 48 | PP2300305783 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 345,000,000 | 470.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 241.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 49 | PP2300305784 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2, các hạt thuốc nhỏ 0.1μm | 2,500,000,000 | 3.409.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.750.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 50 | PP2300305785 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 0.018'' | 315,000,000 | 429.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 220.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 51 | PP2300305786 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường loại bán đàn hồi | 735,000,000 | 1.002.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 514.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 52 | PP2300305787 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ | 350,000,000 | 477.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 245.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 53 | PP2300305788 - Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.016'' | 297,500,000 | 405.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 208.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 54 | PP2300305789 - Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.018" | 315,000,000 | 429.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 220.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 55 | PP2300305790 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phù hợp với các loại tổn thương khác nhau | 810,000,000 | 1.104.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 567.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 56 | PP2300305791 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm | 381,145,000 | 519.743.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 266.801.500 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 57 | PP2300305792 - Bóng nong mạch vành loại thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối | 410,000,000 | 559.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 287.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 58 | PP2300305793 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar, thành bóng 2 lớp | 380,000,000 | 518.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 266.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 59 | PP2300305794 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc | 1,120,000,000 | 1.527.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 784.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 60 | PP2300305795 - Bóng nong ngoại vi có 2 marker PlatinumIridium (Wire 0.018'') | 240,000,000 | 327.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 168.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 61 | PP2300305796 - Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm | 140,000,000 | 190.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 98.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 62 | PP2300305797 - Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | 257,500,000 | 351.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 180.250.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 63 | PP2300305798 - Catheterchụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 690,000,000 | 940.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 483.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 64 | PP2300305799 - Catheterchụp mạch não, ngoại biên và mạch tạng ái nước các cỡ | 120,000,000 | 163.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 84.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 65 | PP2300305800 - Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch | 124,000,000 | 169.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 86.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 66 | PP2300305801 - Cathetertrợ giúp can thiệp ĐMV (GuidingCatheter), | 1,050,000,000 | 1.431.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 735.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 67 | PP2300305802 - Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm không gây tổn thương lỗ vào mạch vành | 144,000,000 | 196.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 100.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 68 | PP2300305803 - Cây đẩy chỉ | 61,500,000 | 83.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 43.050.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 69 | PP2300305804 - Chỉ siêu bền | 72,000,000 | 98.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 50.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 70 | PP2300305805 - Chỉ thép các cỡ | 22,000,000 | 30.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 71 | PP2300305806 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 1,106,000,000 | 1.508.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 774.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 72 | PP2300305807 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại 120cm | 8,850,000 | 12.068.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.195.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 73 | PP2300305808 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018" | 144,500,000 | 197.045.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 101.150.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 74 | PP2300305809 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước | 1,200,000,000 | 1.636.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 840.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 75 | PP2300305810 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) | 550,000,000 | 750.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 385.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 76 | PP2300305811 - Dây dẫn đường cho Catheterái nước (150cm) | 254,467,500 | 347.001.136 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 178.127.250 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 77 | PP2300305812 - Dây dẫn đường cho Catheterái nước (260cm) | 11,928,000 | 16.265.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.349.600 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 78 | PP2300305813 - Dây dẫn đường có lớp ái nước phủ M coat, lõi Nitinol | 300,000,000 | 409.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 210.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 79 | PP2300305814 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 54,000,000 | 73.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 37.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 80 | PP2300305815 - Dây hút dạng cổng tròn | 2,500,000 | 3.409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 81 | PP2300305816 - Dây nối áp lực cao | 42,000,000 | 57.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 29.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 82 | PP2300305817 - Dây nối chữ Y | 2,500,000 | 3.409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 83 | PP2300305818 - Dây nước chạy máy | 17,900,000 | 24.409.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 12.530.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 84 | PP2300305819 - Đinh Kisner các cỡ, chất liệu Titanium | 13,000,000 | 17.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 9.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 85 | PP2300305820 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, chất liệu titanium | 213,000,000 | 290.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 149.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 86 | PP2300305821 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, chất liệu titanium | 106,500,000 | 145.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 74.550.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 87 | PP2300305822 - Đinh titan cồ xương đùi | 134,800,000 | 183.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 94.360.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 88 | PP2300305823 - Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) | 155,000,000 | 211.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 108.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 89 | PP2300305824 - Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) | 135,000,000 | 184.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 94.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 90 | PP2300305825 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa tròn tự động các cỡ | 135,000,000 | 184.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 94.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 91 | PP2300305826 - Dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp động mạch | 121,500,000 | 165.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 85.050.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 92 | PP2300305827 - Dụng vụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên | 231,000,000 | 315.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 161.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 93 | PP2300305828 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymertự tiêu | 483,000,000 | 658.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 338.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 94 | PP2300305829 - Giá đỡ mạch ngoại vi đường kính 5-8mm, chiều dài từ 20-200mm(Wire 0.035'') | 228,900,000 | 312.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 160.230.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 95 | PP2300305830 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan - không đồng trục | 3,150,000,000 | 4.295.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.205.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 96 | PP2300305831 - Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin, được đóng gói sẵn để dùng trong ống tiêm theo từng kích thước chuẩn và có mã hóa màu theo từng kích thước hạt. | 106,000,000 | 144.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 74.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 97 | PP2300305832 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS ceramic on PE | 2,079,000,000 | 2.835.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.455.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 98 | PP2300305833 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymerphủ hỗn hợp thuốc, chất liệu cobalt chromium cho các tổn thương phức tạp | 1,915,000,000 | 2.611.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.340.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 99 | PP2300305834 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc tác động kép | 1,660,620,000 | 2.264.481.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.162.434.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 100 | PP2300305835 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus | 2,651,400,000 | 3.615.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.855.980.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 101 | PP2300305836 - Khung giá đỡ động mạch vành có phủ thuốc Novolimus | 3,990,000,000 | 5.440.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 2.793.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 102 | PP2300305837 - Khung giá đỡ động mạch vành điều hợp tương thích sinh học | 840,000,000 | 1.145.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 588.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 103 | PP2300305838 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (dài tới 58 mm) | 1,700,000,000 | 2.318.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.190.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 104 | PP2300305839 - Khung giã đỡ ngoại vi tự bung | 220,000,000 | 300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 154.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 105 | PP2300305840 - Khung giá đỡ Sirolimus dùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp | 1,680,000,000 | 2.290.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.176.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 106 | PP2300305841 - Kim bơm xi măng (dùng cho vít rỗng nòng) | 48,000,000 | 65.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 33.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 107 | PP2300305842 - Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da | 16,000,000 | 21.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 11.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 108 | PP2300305843 - Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần dùng cho xương khớp đk các loại 20/21/22G | 181,300,000 | 247.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 126.910.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 109 | PP2300305844 - Kim chọc dò đẩy xi măng tương thích với vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng. | 118,500,000 | 161.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 82.950.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 110 | PP2300305845 - Kim đốt sóng cao tần kèm dây dẫn tín hiệu (Kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, xương, khớp) | 665,000,000 | 906.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 465.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 111 | PP2300305846 - Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ | 220,000,000 | 300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 154.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 112 | PP2300305847 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các loại | 300,000,000 | 409.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 210.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 113 | PP2300305848 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent | 300,000,000 | 409.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 210.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 114 | PP2300305849 - Miếng dán dùng cho miếng xốp phủ vết thương | 9,600,000 | 13.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 6.720.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 115 | PP2300305850 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 315,000,000 | 429.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 220.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 116 | PP2300305851 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kích thích mọc xương công nghệ in 3D các size | 166,000,000 | 226.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 116.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 117 | PP2300305852 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 360,000,000 | 490.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 252.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 118 | PP2300305853 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng | 96,500,000 | 131.590.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 67.550.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 119 | PP2300305854 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng kích thích mọc xương công nghệ in 3D các size | 90,751,000 | 123.751.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 63.525.700 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 120 | PP2300305855 - Miếng ghép liên gai sau cột sống lưng | 550,000,000 | 750.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 385.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 121 | PP2300305856 - Nẹp cổ trước | 104,900,000 | 143.045.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 73.430.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 122 | PP2300305857 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng | 85,000,000 | 115.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 59.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 123 | PP2300305858 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng | 190,000,000 | 259.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 133.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 124 | PP2300305859 - Nẹp dọc (dùng cho vít rỗng lòng) | 29,000,000 | 39.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 20.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 125 | PP2300305860 - Nẹp dọc cột sống dài 400mm, đk 5.5mm | 54,000,000 | 73.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 37.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 126 | PP2300305861 - Nẹp dọc dùng cho vít bơm xi măng | 15,000,000 | 20.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 10.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 127 | PP2300305862 - Nẹp dọc thẳng các cỡ | 43,500,000 | 59.318.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 30.450.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 128 | PP2300305863 - Nẹp dọc uốn sẵn (dùng cho vít xâm lấn tối thiểu) | 140,000,000 | 190.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 98.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 129 | PP2300305864 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da | 162,000,000 | 220.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 113.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 130 | PP2300305865 - Nẹp khóa bản hẹp titan các cỡ | 144,000,000 | 196.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 100.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 131 | PP2300305866 - Nẹp khóa bàn ngón chữT trái/phảicác cỡ. Vật liệu titanium | 103,500,000 | 141.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 72.450.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 132 | PP2300305867 - Nẹp khóa bàn ngón thẳng các cỡ. Vật liệu titanium | 103,500,000 | 141.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 72.450.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 133 | PP2300305868 - Nẹp khóa bản nhỏ titan các cỡ | 99,000,000 | 135.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 69.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 134 | PP2300305869 - Nẹp khóa bản rộng titan các cỡ | 260,000,000 | 354.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 182.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 135 | PP2300305870 - Nẹp khóa chữ L trái phải các cỡ, chất liệu Titanium | 90,000,000 | 122.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 63.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 136 | PP2300305871 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay titan các cỡ | 48,000,000 | 65.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 33.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 137 | PP2300305872 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu Titanium | 86,250,000 | 117.613.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 60.375.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 138 | PP2300305873 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi titan các cỡ | 115,000,000 | 156.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 80.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 139 | PP2300305874 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan các cỡ | 115,500,000 | 157.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 80.850.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 140 | PP2300305875 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay titan các cỡ | 105,000,000 | 143.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 73.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 141 | PP2300305876 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium | 172,500,000 | 235.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 120.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 142 | PP2300305877 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi titan các cỡ | 115,000,000 | 156.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 80.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 143 | PP2300305878 - Nẹp khóa lòng máng titan các cỡ | 150,000,000 | 204.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 105.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 144 | PP2300305879 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ, chất liệu Titanium | 200,000,000 | 272.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 140.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 145 | PP2300305880 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ, chất liệu Titanium | 110,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 146 | PP2300305881 - Nẹp khóa xương đòn cong titan các cỡ | 139,200,000 | 189.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 97.440.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 147 | PP2300305882 - Nẹp nối ngang chất liệu titan các cỡ | 36,900,000 | 50.318.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 25.830.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 148 | PP2300305883 - Ốc vít khóa trong (dùng cho vít xâm lấn tối thiểu) | 24,000,000 | 32.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 16.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 149 | PP2300305884 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu dùng trong can thiệp | 246,266,660 | 335.818.173 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 172.386.662 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 150 | PP2300305885 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus đường kính từ 2.25 đến 5.0mm, có mật độ phủ thuốc 1.25μg/mm2 | 2,625,000,000 | 3.579.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.837.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 151 | PP2300305886 - Stent mạch ngoại biên nitinol tự bung | 420,000,000 | 572.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 294.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 152 | PP2300305887 - stent mạch vành phủ thuốc everolimus chiều dài 8-48 đường kính 2.0-4.5 | 1,695,000,000 | 2.311.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.186.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 153 | PP2300305888 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt-chrome, phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết chữ Z giúp tăng lực đẩy và chống lại lực nén dọc của stent. | 2,280,000,000 | 3.109.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 1.596.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 154 | PP2300305889 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, PolymerPLA tự tiêu. | 982,500,000 | 1.339.772.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 687.750.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 155 | PP2300305890 - Trocart nhựa không dao dùng trong PTNS | 11,900,000 | 16.227.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 8.330.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 156 | PP2300305891 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. | 275,000,000 | 375.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 192.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 157 | PP2300305892 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. | 230,000,000 | 313.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 161.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 158 | PP2300305893 - Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp | 829,500,000 | 1.131.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 580.650.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 159 | PP2300305894 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành cho can thiệp ngược dòng | 114,500,000 | 156.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 80.150.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 160 | PP2300305895 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính | 135,000,000 | 184.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 94.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 161 | PP2300305896 - Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh | 98,000,000 | 133.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 68.600.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 162 | PP2300305897 - Vít chỉ neo cố định sụn viền | 110,500,000 | 150.681.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.350.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 163 | PP2300305898 - Vít chỉ neo may chóp xoay | 106,000,000 | 144.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 74.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 164 | PP2300305899 - Vít cho nẹp cổ trước các cỡ | 20,900,000 | 28.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 14.630.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 165 | PP2300305900 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen,chất liệu Titanium | 29,000,000 | 39.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 20.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 166 | PP2300305901 - Vít chốt khóa đường kính từ 4.5mm đến 5.0mm dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen | 59,500,000 | 81.136.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 41.650.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 167 | PP2300305902 - Vít cột sống đa trục các cỡ | 470,000,000 | 640.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 329.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 168 | PP2300305903 - Vít cột sống đa trục các size | 270,000,000 | 368.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 189.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 169 | PP2300305904 - Vít cột sống đa trục rỗng lòng | 372,000,000 | 507.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 260.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 170 | PP2300305905 - Vít cột sống đơn trục các cỡ | 84,000,000 | 114.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 58.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 171 | PP2300305906 - Vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng các size kèm ốc khóa trong, chất liệu titanium | 274,000,000 | 373.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 191.800.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 172 | PP2300305907 - Vít đa trục ren đôi | 389,400,000 | 531.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 272.580.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 173 | PP2300305908 - Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da có lỗ bơm xi măng | 965,000,000 | 1.315.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 675.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 174 | PP2300305909 - Vít khóa 2.7 mm các cỡ, chất liệu Titanium | 175,000,000 | 238.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 122.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 175 | PP2300305910 - Vít khóa 5.0 mm các cỡ, chất liệu Titanium | 160,000,000 | 218.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 112.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 176 | PP2300305911 - Vít khóa titan đường kính 2.0mm | 19,000,000 | 25.909.091 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 13.300.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 177 | PP2300305912 - Vít khóa titan đường kính 3.5mm | 150,000,000 | 204.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 105.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 178 | PP2300305913 - Vít khóa trong các cỡ | 50,000,000 | 68.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 35.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 179 | PP2300305914 - Vít khóa trong dùng cho vít rỗng lòng | 240,000,000 | 327.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 168.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 180 | PP2300305915 - Vít khóa xốp ren toàn phần 5.0 mm các cỡ, chất liệu Titanium | 45,000,000 | 61.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 31.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 181 | PP2300305916 - Vít khóa xốp ren toàn phần 6.5 mm các cỡ, chất liệu Titanium | 45,000,000 | 61.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 31.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 182 | PP2300305917 - Vít khóa xốp rỗng nòng ren toàn phần 7.3 mm các cỡ, chất liệu Titanium | 55,000,000 | 75.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 38.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 183 | PP2300305918 - Vít khóa xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ | 160,000,000 | 218.181.818 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 112.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 184 | PP2300305919 - Vít nắp đinh, titan | 39,500,000 | 53.863.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 27.650.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 185 | PP2300305920 - Vít ốc khóa trong | 127,400,000 | 173.727.273 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 89.180.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 186 | PP2300305921 - Vít titan cổ xương đùi dạng đóng | 74,889,000 | 102.121.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 52.422.300 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 187 | PP2300305922 - Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ | 396,000,000 | 540.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 277.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 188 | PP2300305923 - Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài | 720,000,000 | 981.818.182 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 504.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 189 | PP2300305924 - Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài LIFT Button | 216,400,000 | 295.090.909 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 151.480.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 190 | PP2300305925 - Vít xâm lấn tối thiểu qua da đa trục các cỡ | 340,000,000 | 463.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 238.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 191 | PP2300305926 - Vít xốp dùng cho nẹp cột sống cổ tự tạo | 95,000,000 | 129.545.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 66.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 192 | PP2300305927 - Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ | 100,000,000 | 136.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 70.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 193 | PP2300305928 - Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ | 100,000,000 | 136.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 70.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 194 | PP2300305929 - Vít xương cứng tự taro 2.7 mm các cỡ, chất liệu Titanium | 110,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 77.000.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 195 | PP2300305930 - Vít xương xốp rỗng nòng ren toàn phần 7.0 mm các cỡ, chất liệu Titanium | 141,000,000 | 192.272.727 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 98.700.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 196 | PP2300305931 - Xi măng sinh học dùng trong tạo hình thân đốt sống | 155,000,000 | 211.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 108.500.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 197 | PP2300305932 - Xốp phủ vết thương cỡ lớn | 26,000,000 | 35.454.545 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 18.200.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 198 | PP2300305933 - Xốp phủ vết thương cỡ nhỏ | 22,000,000 | 30.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 15.400.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 199 | PP2300305934 - Xương nhân tạo dạng hạt 10cc | 161,800,000 | 220.636.364 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 113.260.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| 200 | PP2300305935 - Xương nhân tạo dạng hạt 5cc | 133,000,000 | 181.363.636 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 | 93.100.000 | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
Áo choàng phẫu thuật có lớp gia cố |
|
| Mã phần lô | PP2300305736 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) |
|
| Mã phần lô | PP2300305737 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng ghim khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305738 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng ghim khâu cắt tự động cong chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2300305739 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bình chứa dịch 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305740 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30 ATM, thể tích bơm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305741 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30 ATM, thể tích bơm 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300305742 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.340.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang gồm: 01 xilanh; 01 ống lấy thuốc J |
|
| Mã phần lô | PP2300305743 |
| Giá từng phần lô | 43,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.553.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp (direct access) |
|
| Mã phần lô | PP2300305744 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.131.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao (Highpressure ) |
|
| Mã phần lô | PP2300305745 |
| Giá từng phần lô | 796,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300305746 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300305747 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống 2 bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300305748 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300305749 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300305750 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ bơm xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300305751 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép |
|
| Mã phần lô | PP2300305752 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
BỘ DỤNG CỤ HÚT HUYẾTKHỐI ĐỘNG MẠCH VÀNH, lòng hút rộng 0.044'' ở đầu gần |
|
| Mã phần lô | PP2300305753 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu dài 11cm, bao gồm sheath có van chống trào máu silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300305754 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kết nối 3 cổng chịu áp lực 600 PSI |
|
| Mã phần lô | PP2300305755 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium plasma (TPS) |
|
| Mã phần lô | PP2300305756 |
| Giá từng phần lô | 823,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng với ổcối lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300305757 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ khớp háng lưỡng cực không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300305758 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300305759 |
| Giá từng phần lô | 1,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.459.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động kép chuôi HYPE |
|
| Mã phần lô | PP2300305760 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.963.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300305761 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.513.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE |
|
| Mã phần lô | PP2300305762 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ titaniumplasma (TPS) |
|
| Mã phần lô | PP2300305763 |
| Giá từng phần lô | 1,163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300305764 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300305765 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ phận kết nối 3 cổng (Manifold 3 port),vậtliệu poly carbonate) |
|
| Mã phần lô | PP2300305766 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300305767 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque ) |
|
| Mã phần lô | PP2300305768 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300305769 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300305770 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng áp lực thường chất liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300305771 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300305772 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong (balloon)động mạch ngoại vi(Wire 0.018'') |
|
| Mã phần lô | PP2300305773 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong (balloon)động mạch ngoại vi(Wire 0.035'') |
|
| Mã phần lô | PP2300305774 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong áp lực cao phủ lớp hydrophylic mới, phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300305775 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong áp lực thường phủ lớp đầu típ siêu nhỏ, phù hợp cho tổn thương vôi hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300305776 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong can thiệp mạch vành loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300305777 |
| Giá từng phần lô | 334,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao gấp 3 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300305778 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao đến 20atm có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300305779 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300305780 |
| Giá từng phần lô | 239,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.227.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.976.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300305781 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao phủ ái nước có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300305782 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300305783 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2, các hạt thuốc nhỏ 0.1μm |
|
| Mã phần lô | PP2300305784 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2300305785 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường loại bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300305786 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305787 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2300305788 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300305789 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phù hợp với các loại tổn thương khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300305790 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm |
|
| Mã phần lô | PP2300305791 |
| Giá từng phần lô | 381,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.743.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.801.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành loại thường thân mềm, thuôn nhỏ có cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2300305792 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao lên đến 35 bar, thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305793 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300305794 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong ngoại vi có 2 marker PlatinumIridium (Wire 0.018'') |
|
| Mã phần lô | PP2300305795 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300305796 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2300305797 |
| Giá từng phần lô | 257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Catheterchụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300305798 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Catheterchụp mạch não, ngoại biên và mạch tạng ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305799 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300305800 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cathetertrợ giúp can thiệp ĐMV (GuidingCatheter), |
|
| Mã phần lô | PP2300305801 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm không gây tổn thương lỗ vào mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300305802 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cây đẩy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300305803 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300305804 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ thép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305805 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300305806 |
| Giá từng phần lô | 1,106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 774.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300305807 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300305808 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300305809 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2300305810 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho Catheterái nước (150cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305811 |
| Giá từng phần lô | 254,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.001.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.127.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường cho Catheterái nước (260cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305812 |
| Giá từng phần lô | 11,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.265.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.349.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn đường có lớp ái nước phủ M coat, lõi Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300305813 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300305814 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây hút dạng cổng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300305815 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300305816 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300305817 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nước chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2300305818 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đinh Kisner các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305819 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305820 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305821 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đinh titan cồ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300305822 |
| Giá từng phần lô | 134,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ mở) |
|
| Mã phần lô | PP2300305823 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt thẳng tự động (mổ nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2300305824 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa tròn tự động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305825 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300305826 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dụng vụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300305827 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus có polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300305828 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giá đỡ mạch ngoại vi đường kính 5-8mm, chiều dài từ 20-200mm(Wire 0.035'') |
|
| Mã phần lô | PP2300305829 |
| Giá từng phần lô | 228,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan - không đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300305830 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin, được đóng gói sẵn để dùng trong ống tiêm theo từng kích thước chuẩn và có mã hóa màu theo từng kích thước hạt. |
|
| Mã phần lô | PP2300305831 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300305832 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymerphủ hỗn hợp thuốc, chất liệu cobalt chromium cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300305833 |
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.611.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc tác động kép |
|
| Mã phần lô | PP2300305834 |
| Giá từng phần lô | 1,660,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.264.481.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300305835 |
| Giá từng phần lô | 2,651,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.615.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành có phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300305836 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.440.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành điều hợp tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300305837 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (dài tới 58 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300305838 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giã đỡ ngoại vi tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300305839 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khung giá đỡ Sirolimus dùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300305840 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim bơm xi măng (dùng cho vít rỗng nòng) |
|
| Mã phần lô | PP2300305841 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300305842 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần dùng cho xương khớp đk các loại 20/21/22G |
|
| Mã phần lô | PP2300305843 |
| Giá từng phần lô | 181,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim chọc dò đẩy xi măng tương thích với vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300305844 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần kèm dây dẫn tín hiệu (Kim đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, xương, khớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300305845 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305846 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300305847 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300305848 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng dán dùng cho miếng xốp phủ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300305849 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300305850 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kích thích mọc xương công nghệ in 3D các size |
|
| Mã phần lô | PP2300305851 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300305852 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300305853 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng kích thích mọc xương công nghệ in 3D các size |
|
| Mã phần lô | PP2300305854 |
| Giá từng phần lô | 90,751,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.751.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng ghép liên gai sau cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300305855 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2300305856 |
| Giá từng phần lô | 104,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300305857 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300305858 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc (dùng cho vít rỗng lòng) |
|
| Mã phần lô | PP2300305859 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cột sống dài 400mm, đk 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300305860 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc dùng cho vít bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300305861 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305862 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc uốn sẵn (dùng cho vít xâm lấn tối thiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2300305863 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300305864 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản hẹp titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305865 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bàn ngón chữT trái/phảicác cỡ. Vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305866 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bàn ngón thẳng các cỡ. Vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305867 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản nhỏ titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305868 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa bản rộng titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305869 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa chữ L trái phải các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305870 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305871 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305872 |
| Giá từng phần lô | 86,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.613.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305873 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305874 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305875 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305876 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305877 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa lòng máng titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305878 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa mắt xích các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305879 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305880 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa xương đòn cong titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305881 |
| Giá từng phần lô | 139,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp nối ngang chất liệu titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305882 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ốc vít khóa trong (dùng cho vít xâm lấn tối thiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2300305883 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300305884 |
| Giá từng phần lô | 246,266,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.818.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.386.662 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus đường kính từ 2.25 đến 5.0mm, có mật độ phủ thuốc 1.25μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2300305885 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.579.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Stent mạch ngoại biên nitinol tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300305886 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
stent mạch vành phủ thuốc everolimus chiều dài 8-48 đường kính 2.0-4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300305887 |
| Giá từng phần lô | 1,695,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.311.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.186.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Stent mạch vành chất liệu Cobalt-chrome, phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết chữ Z giúp tăng lực đẩy và chống lại lực nén dọc của stent. |
|
| Mã phần lô | PP2300305888 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.109.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, PolymerPLA tự tiêu. |
|
| Mã phần lô | PP2300305889 |
| Giá từng phần lô | 982,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Trocart nhựa không dao dùng trong PTNS |
|
| Mã phần lô | PP2300305890 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới. |
|
| Mã phần lô | PP2300305891 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít vôi hóa xoắn vặn. |
|
| Mã phần lô | PP2300305892 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300305893 |
| Giá từng phần lô | 829,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành cho can thiệp ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300305894 |
| Giá từng phần lô | 114,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch chi dưới cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300305895 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300305896 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít chỉ neo cố định sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2300305897 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít chỉ neo may chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300305898 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít cho nẹp cổ trước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305899 |
| Giá từng phần lô | 20,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen,chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305900 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít chốt khóa đường kính từ 4.5mm đến 5.0mm dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen |
|
| Mã phần lô | PP2300305901 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305902 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống đa trục các size |
|
| Mã phần lô | PP2300305903 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống đa trục rỗng lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300305904 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống đơn trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305905 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục bơm xi măng loại rỗng nòng các size kèm ốc khóa trong, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305906 |
| Giá từng phần lô | 274,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục ren đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300305907 |
| Giá từng phần lô | 389,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da có lỗ bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300305908 |
| Giá từng phần lô | 965,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.315.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa 2.7 mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305909 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa 5.0 mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305910 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa titan đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300305911 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa titan đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300305912 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305913 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa trong dùng cho vít rỗng lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300305914 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa xốp ren toàn phần 5.0 mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305915 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa xốp ren toàn phần 6.5 mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305916 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa xốp rỗng nòng ren toàn phần 7.3 mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305917 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít khóa xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305918 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít nắp đinh, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300305919 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300305920 |
| Giá từng phần lô | 127,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít titan cổ xương đùi dạng đóng |
|
| Mã phần lô | PP2300305921 |
| Giá từng phần lô | 74,889,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.121.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.422.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305922 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300305923 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài LIFT Button |
|
| Mã phần lô | PP2300305924 |
| Giá từng phần lô | 216,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít xâm lấn tối thiểu qua da đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305925 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít xốp dùng cho nẹp cột sống cổ tự tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300305926 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305927 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300305928 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít xương cứng tự taro 2.7 mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305929 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vít xương xốp rỗng nòng ren toàn phần 7.0 mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300305930 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xi măng sinh học dùng trong tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300305931 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xốp phủ vết thương cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300305932 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xốp phủ vết thương cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300305933 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xương nhân tạo dạng hạt 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300305934 |
| Giá từng phần lô | 161,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300305935 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số 9 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi