Gói thầu: Gói thầu 01: 08 danh mục văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186026-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: 08 danh mục văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm.
Số hiệu KHLCNT PL2500102646
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế
Giá gói thầu 9,914,886,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500222600 - GiấyA4 (trắng): Định lượng:70gr/m² 2,600,000,000 1.805.555.556 4802 650.000.000 3125 26,000,000
2 PP2500222601 - GiấyA5 (trắng): Định lượng:70gr/m² 1,088,640,000 756.000.000 4802 272.160.000 2625 10,886,400
3 PP2500222602 - Giấy A4 (màu): Định lượng: 80gr/m² 345,254,400 239.760.000 4802 86.313.600 600 3,452,544
4 PP2500222603 - GiấyA4 (trắng): Định lượng: 80gr/m² 185,440,000 128.777.778 4802 46.360.000 190 1,854,400
5 PP2500222604 - Giấy A4 in phun 237,440,000 164.888.889 4802 59.360.000 280 2,374,400
6 PP2500222605 - Khăn giấy đa năng 2,991,384,000 2.077.350.000 4803 747.846.000 13849 29,913,840
7 PP2500222606 - Giấy vệ sinh 1,464,528,000 1.017.033.333 4803 366.132.000 35205 14,645,280
8 PP2500222607 - Xà phòng bột 1,002,200,000 695.972.222 3401 250.550.000 2505.5 10,022,000
GiấyA4 (trắng): Định lượng:70gr/m²
Mã phần lô PP2500222600
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.805.555.556
Mã hàng hóa (HS) 4802
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
GiấyA5 (trắng): Định lượng:70gr/m²
Mã phần lô PP2500222601
Giá từng phần lô 1,088,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4802
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2625
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,886,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy A4 (màu): Định lượng: 80gr/m²
Mã phần lô PP2500222602
Giá từng phần lô 345,254,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.760.000
Mã hàng hóa (HS) 4802
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,452,544
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
GiấyA4 (trắng): Định lượng: 80gr/m²
Mã phần lô PP2500222603
Giá từng phần lô 185,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.777.778
Mã hàng hóa (HS) 4802
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy A4 in phun
Mã phần lô PP2500222604
Giá từng phần lô 237,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.888.889
Mã hàng hóa (HS) 4802
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,374,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn giấy đa năng
Mã phần lô PP2500222605
Giá từng phần lô 2,991,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.077.350.000
Mã hàng hóa (HS) 4803
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13849
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,913,840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy vệ sinh
Mã phần lô PP2500222606
Giá từng phần lô 1,464,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.033.333
Mã hàng hóa (HS) 4803
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35205
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,645,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xà phòng bột
Mã phần lô PP2500222607
Giá từng phần lô 1,002,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.972.222
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2505.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,022,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->