Gói thầu: Gói thầu 01: Nguyên vật liệu, mẫu vật tiền lâm sàng; Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500202989-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Nguyên vật liệu, mẫu vật tiền lâm sàng; Dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng
Số hiệu KHLCNT PL2500022398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,324,531,585 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500235289 - Bộ dụng cụ thu mẫu 7,267,500 109,012
2 PP2500235290 - Ống lấy máu 94,120,000 1,411,800
3 PP2500235291 - Kim bướm BD Vacutainer™ Safety-Lok™ Blood Collection Sets 81,760,000 1,226,400
4 PP2500235292 - Holder lấy máu 11,120,000 166,800
5 PP2500235293 - Ống ly tâm 81,328,000 1,219,920
6 PP2500235294 - Kháng thể đánh dấu tiểu cầu 56,738,085 851,071
7 PP2500235295 - Đầu tip 13,400,000 201,000
8 PP2500235296 - Hộp tip 150-300 uL 12,020,000 180,300
9 PP2500235297 - Phin lọc 0.2 uM 10,860,000 162,900
10 PP2500235298 - Bộ Kit ELISA yếu tố tăng trưởng ở người 172,944,000 2,594,160
11 PP2500235299 - Tế bào biểu mô nội mạc tử cung ở người 71,716,000 1,075,740
12 PP2500235300 - Kháng thể đánh giá chức năng nội mạc tử cung 50,419,000 756,285
13 PP2500235301 - Dung dịch cố định mẫu 2,752,000 41,280
14 PP2500235302 - Chai nuôi tế bào 43,930,000 658,950
15 PP2500235303 - Hóa chất bảo quản tế bào 27,256,000 408,840
16 PP2500235304 - Dụng cụ bảo quản tế bào 38,976,000 584,640
17 PP2500235305 - Hóa chất gây siêu bài noãn chuột 37,362,000 560,430
18 PP2500235306 - Hóa chất nhuộm mô 41,198,000 617,970
19 PP2500235307 - Gel cắt lát mô 20,480,000 307,200
20 PP2500235308 - Hóa chất xử lý mô nhuộm huỳnh quang 13,238,000 198,570
21 PP2500235309 - Hóa chất đánh giá tăng sinh 78,947,000 1,184,205
22 PP2500235310 - Hóa chất nuôi tế bào 93,230,000 1,398,450
23 PP2500235311 - Khay/giáchứa ống 1,200,000 18,000
24 PP2500235312 - Đĩa 35 81,092,000 1,216,380
25 PP2500235313 - Đĩa 96 giếng 6,706,000 100,590
26 PP2500235314 - Lame bám dính tốt 48,006,000 720,090
27 PP2500235315 - Kit tách chiết RNA RNeasy Plus Mini Kit (50) và RT-PCR 41,156,000 617,340
28 PP2500235316 - Chuột nhắt trắng 15,000,000 225,000
29 PP2500235317 - Tube 1.5 mL 996,000 14,940
30 PP2500235318 - Đĩa Petri 35,000,000 525,000
31 PP2500235319 - Pipette Pasteur 10,000,000 150,000
32 PP2500235320 - Găng tay 3,850,000 57,750
33 PP2500235321 - Khẩu trang 1,500,000 22,500
34 PP2500235322 - Keo nhiệt 1,224,000 18,360
35 PP2500235323 - Parafilm 8,620,000 129,300
36 PP2500235324 - Khăn giấy vuông pulppy 9,120,000 136,800
Bộ dụng cụ thu mẫu
Mã phần lô PP2500235289
Giá từng phần lô 7,267,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,012
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lấy máu
Mã phần lô PP2500235290
Giá từng phần lô 94,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,411,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim bướm BD Vacutainer™ Safety-Lok™ Blood Collection Sets
Mã phần lô PP2500235291
Giá từng phần lô 81,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,226,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Holder lấy máu
Mã phần lô PP2500235292
Giá từng phần lô 11,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500235293
Giá từng phần lô 81,328,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,920
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể đánh dấu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500235294
Giá từng phần lô 56,738,085
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,071
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu tip
Mã phần lô PP2500235295
Giá từng phần lô 13,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp tip 150-300 uL
Mã phần lô PP2500235296
Giá từng phần lô 12,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc 0.2 uM
Mã phần lô PP2500235297
Giá từng phần lô 10,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Kit ELISA yếu tố tăng trưởng ở người
Mã phần lô PP2500235298
Giá từng phần lô 172,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,594,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tế bào biểu mô nội mạc tử cung ở người
Mã phần lô PP2500235299
Giá từng phần lô 71,716,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể đánh giá chức năng nội mạc tử cung
Mã phần lô PP2500235300
Giá từng phần lô 50,419,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,285
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch cố định mẫu
Mã phần lô PP2500235301
Giá từng phần lô 2,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai nuôi tế bào
Mã phần lô PP2500235302
Giá từng phần lô 43,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất bảo quản tế bào
Mã phần lô PP2500235303
Giá từng phần lô 27,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bảo quản tế bào
Mã phần lô PP2500235304
Giá từng phần lô 38,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất gây siêu bài noãn chuột
Mã phần lô PP2500235305
Giá từng phần lô 37,362,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,430
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nhuộm mô
Mã phần lô PP2500235306
Giá từng phần lô 41,198,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel cắt lát mô
Mã phần lô PP2500235307
Giá từng phần lô 20,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xử lý mô nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2500235308
Giá từng phần lô 13,238,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất đánh giá tăng sinh
Mã phần lô PP2500235309
Giá từng phần lô 78,947,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nuôi tế bào
Mã phần lô PP2500235310
Giá từng phần lô 93,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay/giáchứa ống
Mã phần lô PP2500235311
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa 35
Mã phần lô PP2500235312
Giá từng phần lô 81,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa 96 giếng
Mã phần lô PP2500235313
Giá từng phần lô 6,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,590
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lame bám dính tốt
Mã phần lô PP2500235314
Giá từng phần lô 48,006,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,090
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit tách chiết RNA RNeasy Plus Mini Kit (50) và RT-PCR
Mã phần lô PP2500235315
Giá từng phần lô 41,156,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chuột nhắt trắng
Mã phần lô PP2500235316
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube 1.5 mL
Mã phần lô PP2500235317
Giá từng phần lô 996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa Petri
Mã phần lô PP2500235318
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipette Pasteur
Mã phần lô PP2500235319
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay
Mã phần lô PP2500235320
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang
Mã phần lô PP2500235321
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo nhiệt
Mã phần lô PP2500235322
Giá từng phần lô 1,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Parafilm
Mã phần lô PP2500235323
Giá từng phần lô 8,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn giấy vuông pulppy
Mã phần lô PP2500235324
Giá từng phần lô 9,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->