Gói thầu: Gói thầu 01-TC: Thi công xây dựng cụm công trình đầu mối và công trình phục vụ quản lý vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400349276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông | Chủ đầu tư | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-TC: Thi công xây dựng cụm công trình đầu mối và công trình phục vụ quản lý vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400192426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cư Jút, Tỉnh Đăk Nông Huyện Đắk Mil, Tỉnh Đăk Nông |
| Giá gói thầu | 323,237,297,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 260.200.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.686.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 47.686.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 20 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Đập đất, có chiều cao đập lớn nhất Hmax ≥ 23,0m, thuộc cụm đầu mối công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp: II(12), có giá trị là: V1 58.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Tràn xả lũ có cửa, kết cấu bê tông và bê tông cốt thép, chiều rộng tràn ≥ 10 m, thuộc cụm đầu mối công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp: III(12) có giá trị là: V2 36.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cống lấy nước trong thân đập đất, kết cấu bằng bê tông, bê tông cốt thép và bê tông cốt thép bọc ống thép, đường kính ống thép D≥800mm, thuộc cụm đầu mối công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp: III(12) có giá trị là: V3 2.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Đường giao thông nông thôn, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, cấp: null(12) có giá trị là: V4 7.200.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu thi công khoan phụt xử lý chống thấm nền đập đất thuộc cụm đầu mối công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp: null(12) có giá trị là: V5 7.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu chế tạo, cung cấp, lắp đặt cơ khí, thiết bị thủy công thuộc cụm đầu mối công trình Nông nghiệp và PTNT.Cụ thể như sau: + Phần cơ khí chế tạo: gia công và lắp đặt cửa van cung bằng thép có chiều rộng B ≥5m (hoặc có diện tích mặt 01 cửa van > 27,5m2); + Phần cơ khí là thiết bị mua sẵn: cung cấp, lắp đặt xi lanh thủy lực để vận hành cửa van sức nâng thiết kế: ≥21 tấn., cấp: III(12) có giá trị là: V6 9.200.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên nghành xây dựng chứng chỉ hành nghề giám sát lực và đã làm chỉ huy trưởng II trở lên là đập đất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Tốt nghiệp đại học trở công trình thủy lợi. - Có hạng II trở lên còn hiệu 02 công trình cấp |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụtrách kỹ thuật thi công công trình đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước và khoan phụt chống thấm2Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên nghành xây dựng phụ trách kỹ thuật thi công 02 II trở lên là đập đất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Tốt nghiệp đại học trở công trình thủy lợi. - Đã công trình cấp |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình đường giao thông nông thôn1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng công trình trách thi công 02 công trình nông thôn trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên giao thông trở lên; đã phụ đường giao thông |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụtrách kỹ thuật thi công các hạng mục điện, trạm biến áp1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành điện – điện kỹ thuật. đã phụ trách kỹ thuật dây điện trung áp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở công nghiệp hoặc điện thi công 02 hạng mục đường |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụtrách kỹ thuật thi công lắp đặt hạng 1Tối thiểu 5 năm hợp mục cơ khí, thiết bị |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cơ khí. Đã thi cơ khí, thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III là công trình NN PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở lên công lắp đặt hạng mục trình cấp II hoặc 02 công và |
| Vị trí công việc | Cán bộtrắc đạc1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành trắc địa công 01 công trình cấp II hoặc 02 trình Nông nghiệp và PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở trình. Đã thực hiện ít nhất công trình cấp III là công |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng động hoặc môi trường. - Có An toàn, vệ sinh lao động an toàn lao động của 01 hợp trình nông nghiệp và PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở hoặc an toàn, bảo hộ lao giấy chứng nhận huấn luyện và đã phụ trách công tác đồng xây dựng công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,2 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥9 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 35 |
| 4-Đầm dùi 1.5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 5-Máy đầm ≥16 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Cần cẩu (6-:-25) tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần trục bánh lốp ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy mài | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện công suất > 75KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nhà xưởng chế tạo cửa van: Đạt tiêu chuẩn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn Bê tông XM công suất ≥30m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận chuyển bê tông ≥6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi