Gói thầu: Gói thầu 02: 55 danh mục đồ vải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500187285-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: 55 danh mục đồ vải
Số hiệu KHLCNT PL2500102646
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế
Giá gói thầu 13,143,982,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500222608 - Ale xanh 81,216,000 56.400.000 Đồ vải, trang phục may mặc 20.304.000 113 1,218,240
2 PP2500222609 - Áo chạy thận 44,000,000 30.555.556 Đồ vải, trang phục may mặc 11.000.000 13 660,000
3 PP2500222610 - Áo choàng mổ 646,796,000 449.163.889 Đồ vải, trang phục may mặc 161.699.000 243 9,701,940
4 PP2500222611 - Áo choàng hậu phẩu 113,750,000 78.993.056 Đồ vải, trang phục may mặc 28.437.500 44 1,706,250
5 PP2500222612 - Áo quần bệnh nhân nam 1,483,410,000 1.030.145.833 Đồ vải, trang phục may mặc 370.852.500 471 22,251,150
6 PP2500222613 - Aó quần bệnh nhân nữ 1,122,360,000 779.416.667 Đồ vải, trang phục may mặc 280.590.000 373 16,835,400
7 PP2500222614 - Áo quần bệnh nhân nam -TTĐTTYC & QT 199,100,000 138.263.889 Đồ vải, trang phục may mặc 49.775.000 63 2,986,500
8 PP2500222615 - Áo quần bệnh nhân nữ -TTĐTTYC & QT 199,100,000 138.263.889 Đồ vải, trang phục may mặc 49.775.000 63 2,986,500
9 PP2500222616 - Áo quần phẫu thuật viên nam 561,100,000 389.652.778 Đồ vải, trang phục may mặc 140.275.000 226 8,416,500
10 PP2500222617 - Áo quần phẫu thuật viên nữ 517,700,000 359.513.889 Đồ vải, trang phục may mặc 129.425.000 209 7,765,500
11 PP2500222618 - Áo quần PTV - TT ĐTTYC&QT 202,900,000 140.902.778 Đồ vải, trang phục may mặc 50.725.000 63 3,043,500
12 PP2500222619 - Áo sơ sinh 36,000,000 25.000.000 Đồ vải, trang phục may mặc 9.000.000 113 540,000
13 PP2500222620 - Áo váy sản phụ 256,650,000 178.229.167 Đồ vải, trang phục may mặc 64.162.500 111 3,849,750
14 PP2500222621 - Bao bình Oxy - 0.9 x 0.28 (m) 4,498,200 3.123.750 Đồ vải, trang phục may mặc 1.124.550 7 67,473
15 PP2500222622 - Bao bình Oxy - 1.35 x 0.45 (m) 17,638,400 12.248.889 Đồ vải, trang phục may mặc 4.409.600 16 264,576
16 PP2500222623 - Bao bọc phim 0.5m x 0.6m 16,000,000 11.111.111 Đồ vải, trang phục may mặc 4.000.000 25 240,000
17 PP2500222624 - Bao khay xanh 0.6m x 0.75m 6,720,000 4.666.667 Đồ vải, trang phục may mặc 1.680.000 5 100,800
18 PP2500222625 - Bao khay xanh 1.0m x 0.8m 128,100,000 88.958.333 Đồ vải, trang phục may mặc 32.025.000 76 1,921,500
19 PP2500222626 - Bọc che chì 1.1m x 0.75m 17,250,000 11.979.167 Đồ vải, trang phục may mặc 4.312.500 14 258,750
20 PP2500222627 - Chăn chần đỏ 608,382,000 422.487.500 Đồ vải, trang phục may mặc 152.095.500 91 9,125,730
21 PP2500222628 - Dây cột bệnh nhân 75,240,000 52.250.000 Đồ vải, trang phục may mặc 18.810.000 238 1,128,600
22 PP2500222629 - Drap giường bệnh nhân (giường rộng 90cm) - TT ĐTTYC & QT 208,000,000 144.444.444 Đồ vải, trang phục may mặc 52.000.000 100 3,120,000
23 PP2500222630 - Drap 2.8m x 1.6m 3,094,728,000 2.149.116.667 Đồ vải, trang phục may mặc 773.682.000 1431 46,420,920
24 PP2500222631 - Drap thun 2.3m x 1.0m 223,020,000 154.875.000 Đồ vải, trang phục may mặc 55.755.000 118 3,345,300
25 PP2500222632 - Khăn lông - 70 x 135 (cm) 84,320,000 58.555.556 Đồ vải, trang phục may mặc 21.080.000 78 1,264,800
26 PP2500222633 - Khăn mặt - phục vụ gói mổ 69,960,000 48.583.333 Đồ vải, trang phục may mặc 17.490.000 398 1,049,400
27 PP2500222634 - Khăn xanh 0.5 m x 0.5m - 2 lớp 39,000,000 27.083.333 Đồ vải, trang phục may mặc 9.750.000 98 585,000
28 PP2500222635 - Khăn xanh 0.5 m x 0.5m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.1(m) 34,020,000 23.625.000 Đồ vải, trang phục may mặc 8.505.000 79 510,300
29 PP2500222636 - Khăn xanh 0.5 m x 0.5m - khoét lỗ đường kính 0.2(m) -BVTW - CS2 4,050,000 2.812.500 Đồ vải, trang phục may mặc 1.012.500 9 60,750
30 PP2500222637 - Khăn xanh 0.8m x 0.8m - 2 lớp 526,235,000 365.440.972 Đồ vải, trang phục may mặc 131.558.750 436 7,893,525
31 PP2500222638 - Khăn xanh 0.8m x 0.8m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.07m -BVTW - CS2 3,400,000 2.361.111 Đồ vải, trang phục may mặc 850.000 3 51,000
32 PP2500222639 - Khăn xanh 0.8m x 0.8m - khoét lỗ đường kính 0.1m 60,520,000 42.027.778 Đồ vải, trang phục may mặc 15.130.000 56 907,800
33 PP2500222640 - Khăn xanh 1.0m x 1.0m - 2 lớp 233,728,000 162.311.111 Đồ vải, trang phục may mặc 58.432.000 160 3,505,920
34 PP2500222641 - Khăn xanh 1.0m x 1.0m-2 lớp -khoét lỗ đường kính 0.1m 29,600,000 20.555.556 Đồ vải, trang phục may mặc 7.400.000 20 444,000
35 PP2500222642 - Khăn xanh 1.15mx0.5m - 2 lớp - khoét 02 lỗđường kính 0.1m 23,555,000 16.357.639 Đồ vải, trang phục may mặc 5.888.750 22 353,325
36 PP2500222643 - Khăn xanh 1.2m x 1.2m - 2 lớp 334,854,000 232.537.500 Đồ vải, trang phục may mặc 83.713.500 199 5,022,810
37 PP2500222644 - Khăn xanh 1.2m x 1.2m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.15m 21,660,000 15.041.667 Đồ vải, trang phục may mặc 5.415.000 13 324,900
38 PP2500222645 - Khăn xanh 1.2m x 1.2m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.2m 6,498,000 4.512.500 Đồ vải, trang phục may mặc 1.624.500 4 97,470
39 PP2500222646 - Khăn xanh 1.4m x 1.4m - 2 lớp 10,019,600 6.958.056 Đồ vải, trang phục may mặc 2.504.900 5 150,294
40 PP2500222647 - Khăn xanh 1.6m x 1.5m - 2 lớp 368,248,000 255.727.778 Đồ vải, trang phục may mặc 92.062.000 151 5,523,720
41 PP2500222648 - Khăn xanh 1.8m x 1.8m - 2 lớp 26,222,000 18.209.722 Đồ vải, trang phục may mặc 6.555.500 9 393,330
42 PP2500222649 - Khăn xanh 2.0m x 2.0m - 2 lớp 40,850,000 28.368.056 Đồ vải, trang phục may mặc 10.212.500 12 612,750
43 PP2500222650 - Khăn xanh 2.3m x 2.3m - 2 lớp -khoét lỗ 0.3 x 0.4 (m) 79,200,000 55.000.000 Đồ vải, trang phục may mặc 19.800.000 15 1,188,000
44 PP2500222651 - Khăn xanh 2.5m x 1.5m- 2 lớp -khoét lỗ 0.2 x 0.3 (m) 158,100,000 109.791.667 Đồ vải, trang phục may mặc 39.525.000 39 2,371,500
45 PP2500222652 - Khăn xanh 3.5m x 4m - 1 lớp - khoét lỗ 11,800,000 8.194.444 Đồ vải, trang phục may mặc 2.950.000 3 177,000
46 PP2500222653 - Khăn xanh 3.8m x 1.15m - 2 lớp - khoét 2 lỗ tròn đường kính 0.1m 19,500,000 13.541.667 Đồ vải, trang phục may mặc 4.875.000 6 292,500
47 PP2500222654 - Khăn xanh 3.8m x 1.8m - 2 lớp - khoét 2 lỗ tròn đường kính 0.1m - BVTW CS2 7,200,000 5.000.000 Đồ vải, trang phục may mặc 1.800.000 2 108,000
48 PP2500222655 - Màn tuyn 54,080,000 37.555.556 Đồ vải, trang phục may mặc 13.520.000 65 811,200
49 PP2500222656 - Quần lỗ Nội soi 10,800,000 7.500.000 Đồ vải, trang phục may mặc 2.700.000 8 162,000
50 PP2500222657 - Ruột gối 80,712,000 56.050.000 Đồ vải, trang phục may mặc 20.178.000 266 1,210,680
51 PP2500222658 - Túi hấp dụng cụ xanh 0.5m x 0.7m 20,770,000 14.423.611 Đồ vải, trang phục may mặc 5.192.500 19 311,550
52 PP2500222659 - Vỏ chăn đặt phòng bệnh - TT ĐTTYC & QT 170,000,000 118.055.556 Đồ vải, trang phục may mặc 42.500.000 63 2,550,000
53 PP2500222660 - Vỏ chăn kaki 185,000,000 128.472.222 Đồ vải, trang phục may mặc 46.250.000 46 2,775,000
54 PP2500222661 - Vỏ chăn thun 484,396,000 336.386.111 Đồ vải, trang phục may mặc 121.099.000 253 7,265,940
55 PP2500222662 - Vỏ gối thun đỏ 82,026,000 56.962.500 Đồ vải, trang phục may mặc 20.506.500 276 1,230,390
Ale xanh
Mã phần lô PP2500222608
Giá từng phần lô 81,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo chạy thận
Mã phần lô PP2500222609
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.556
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo choàng mổ
Mã phần lô PP2500222610
Giá từng phần lô 646,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.163.889
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 243
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,701,940
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo choàng hậu phẩu
Mã phần lô PP2500222611
Giá từng phần lô 113,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.993.056
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,706,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo quần bệnh nhân nam
Mã phần lô PP2500222612
Giá từng phần lô 1,483,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.145.833
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.852.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 471
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,251,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Aó quần bệnh nhân nữ
Mã phần lô PP2500222613
Giá từng phần lô 1,122,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.416.667
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 373
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,835,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo quần bệnh nhân nam -TTĐTTYC & QT
Mã phần lô PP2500222614
Giá từng phần lô 199,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.263.889
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,986,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo quần bệnh nhân nữ -TTĐTTYC & QT
Mã phần lô PP2500222615
Giá từng phần lô 199,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.263.889
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,986,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo quần phẫu thuật viên nam
Mã phần lô PP2500222616
Giá từng phần lô 561,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.652.778
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 226
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,416,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo quần phẫu thuật viên nữ
Mã phần lô PP2500222617
Giá từng phần lô 517,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.513.889
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,765,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo quần PTV - TT ĐTTYC&QT
Mã phần lô PP2500222618
Giá từng phần lô 202,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.902.778
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,043,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo sơ sinh
Mã phần lô PP2500222619
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo váy sản phụ
Mã phần lô PP2500222620
Giá từng phần lô 256,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.229.167
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,849,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao bình Oxy - 0.9 x 0.28 (m)
Mã phần lô PP2500222621
Giá từng phần lô 4,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.123.750
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,473
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao bình Oxy - 1.35 x 0.45 (m)
Mã phần lô PP2500222622
Giá từng phần lô 17,638,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.248.889
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.409.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,576
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao bọc phim 0.5m x 0.6m
Mã phần lô PP2500222623
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.111.111
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao khay xanh 0.6m x 0.75m
Mã phần lô PP2500222624
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.666.667
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao khay xanh 1.0m x 0.8m
Mã phần lô PP2500222625
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.958.333
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bọc che chì 1.1m x 0.75m
Mã phần lô PP2500222626
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.979.167
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chăn chần đỏ
Mã phần lô PP2500222627
Giá từng phần lô 608,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.487.500
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.095.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,125,730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cột bệnh nhân
Mã phần lô PP2500222628
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.250.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Drap giường bệnh nhân (giường rộng 90cm) - TT ĐTTYC & QT
Mã phần lô PP2500222629
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.444.444
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Drap 2.8m x 1.6m
Mã phần lô PP2500222630
Giá từng phần lô 3,094,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.149.116.667
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1431
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,420,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Drap thun 2.3m x 1.0m
Mã phần lô PP2500222631
Giá từng phần lô 223,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.875.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,345,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn lông - 70 x 135 (cm)
Mã phần lô PP2500222632
Giá từng phần lô 84,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.555.556
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,264,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn mặt - phục vụ gói mổ
Mã phần lô PP2500222633
Giá từng phần lô 69,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.583.333
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 398
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 0.5 m x 0.5m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222634
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.083.333
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 0.5 m x 0.5m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.1(m)
Mã phần lô PP2500222635
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 0.5 m x 0.5m - khoét lỗ đường kính 0.2(m) -BVTW - CS2
Mã phần lô PP2500222636
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 0.8m x 0.8m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222637
Giá từng phần lô 526,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.440.972
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.558.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 436
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,893,525
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 0.8m x 0.8m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.07m -BVTW - CS2
Mã phần lô PP2500222638
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 0.8m x 0.8m - khoét lỗ đường kính 0.1m
Mã phần lô PP2500222639
Giá từng phần lô 60,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.027.778
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.0m x 1.0m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222640
Giá từng phần lô 233,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.311.111
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,505,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.0m x 1.0m-2 lớp -khoét lỗ đường kính 0.1m
Mã phần lô PP2500222641
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.555.556
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.15mx0.5m - 2 lớp - khoét 02 lỗđường kính 0.1m
Mã phần lô PP2500222642
Giá từng phần lô 23,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.357.639
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.888.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,325
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.2m x 1.2m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222643
Giá từng phần lô 334,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.537.500
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.713.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 199
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,022,810
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.2m x 1.2m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.15m
Mã phần lô PP2500222644
Giá từng phần lô 21,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.041.667
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.2m x 1.2m - 2 lớp - khoét lỗ đường kính 0.2m
Mã phần lô PP2500222645
Giá từng phần lô 6,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.512.500
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,470
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.4m x 1.4m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222646
Giá từng phần lô 10,019,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.958.056
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.504.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,294
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.6m x 1.5m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222647
Giá từng phần lô 368,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.727.778
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,523,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 1.8m x 1.8m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222648
Giá từng phần lô 26,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.209.722
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.555.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,330
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 2.0m x 2.0m - 2 lớp
Mã phần lô PP2500222649
Giá từng phần lô 40,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.368.056
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 2.3m x 2.3m - 2 lớp -khoét lỗ 0.3 x 0.4 (m)
Mã phần lô PP2500222650
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 2.5m x 1.5m- 2 lớp -khoét lỗ 0.2 x 0.3 (m)
Mã phần lô PP2500222651
Giá từng phần lô 158,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.791.667
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,371,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 3.5m x 4m - 1 lớp - khoét lỗ
Mã phần lô PP2500222652
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.194.444
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 3.8m x 1.15m - 2 lớp - khoét 2 lỗ tròn đường kính 0.1m
Mã phần lô PP2500222653
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.541.667
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn xanh 3.8m x 1.8m - 2 lớp - khoét 2 lỗ tròn đường kính 0.1m - BVTW CS2
Mã phần lô PP2500222654
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màn tuyn
Mã phần lô PP2500222655
Giá từng phần lô 54,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.555.556
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 811,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quần lỗ Nội soi
Mã phần lô PP2500222656
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ruột gối
Mã phần lô PP2500222657
Giá từng phần lô 80,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.050.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,680
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp dụng cụ xanh 0.5m x 0.7m
Mã phần lô PP2500222658
Giá từng phần lô 20,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.423.611
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vỏ chăn đặt phòng bệnh - TT ĐTTYC & QT
Mã phần lô PP2500222659
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.055.556
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vỏ chăn kaki
Mã phần lô PP2500222660
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.472.222
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vỏ chăn thun
Mã phần lô PP2500222661
Giá từng phần lô 484,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.386.111
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,265,940
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vỏ gối thun đỏ
Mã phần lô PP2500222662
Giá từng phần lô 82,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.962.500
Mã hàng hóa (HS) Đồ vải, trang phục may mặc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.506.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 276
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,390
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->