Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm phần PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500156800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Chủ đầu tư | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500072363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,288,109,537 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.756.513.005 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 386.432.862(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 386.432.862 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Cung cấp vật tư và thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành và đã được nghiệm thu hoàn thành phù hợp quy định, cấp: II(12) có giá trị là (V): 644.054.769(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (theo khoản 5 điều 43 Nghị định 136/2020/NĐCP ngày 24/11/2020) và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, và đáp ứng yêu cầu sau: - Cóchứng nhâṇbồi dưỡng nghiêp̣vụchỉhuy trưởng công trình. - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về Phòng cháy và Chữa cháy. - Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ- CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ). (kèm tài liệu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (theo khoản 5 điều 43 Nghị định 136/2020/NĐCP ngày 24/11/2020) và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, và đáp ứng yêu cầu sau: - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về Phòng cháy và Chữa cháy. - Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận (theo qui định tại khoản 5 điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ). (kèm tài liệu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bịthi công chủyếu: Đồng hồvạn năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồđo áp lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều – công suất 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài – công suất 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tựđổ– trọng tải 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khác | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu nghiên cứu quy mô, phương án kỹ thuật - bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu để kê khai đầy đủ, phù hợp và đính kèm tài liệu chứng minh sẽ huy động được để phục vụ thực hiện gói thầu (tài liêụchứng minh chủsởhữu/thuê mướn/văn bản cam kết). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Loại thiết bị dụng cụ, máy móc thi công đơn giản, phổ biến: Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các thiết bị dụng cụ, máy móc thi công đơn giản, phổ biến để phục vụ thực hiện gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi