Gói thầu: Gói thầu 02/SCL2025/TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và rải đá nền trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400484498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk | Chủ đầu tư | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02/SCL2025/TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và rải đá nền trạm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400218252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Giá gói thầu | 1,826,969,108 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.401.805.336 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 528.397.174(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 528.397.174 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Thi công/sửa chữa hạng mục công trình dân dụng/công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị là 880.661.957 VND(13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Hoặc: (i) 02 hạng mục riêng lẻ trong đó gồm: 01 hạng mục thi công xây dựng kè móng/kết cấu đá hộc có giá trị là ≥ 406.389.292 VND và 01 hạng thi công/sửa chữa hạng mục công trình Trạm biến áp hoặc đường dây truyền tải điện có giá trị ≥ 474.272.665 VND và tổng giá trị của 02 hạng mục có giá trị là 880.661.957 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ, đều được đánh giá là thoả mãn yêu cầu, có giá trị là: V1(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dựng hoăc điện phù với gói thầu.nghề giám sát thi công xây công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy mục công trình có kết cấu kè cấu đá hộc.đầu tư hoặc Biên bản nghiệm trong phụ lục thành phần nhân trong đó có thể hiện (Trong đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Là kỹ sư chuyên ngành hợp (2) Có Chứng chỉ hành dựng công trình dân dụng/thuật hạng III trở lên còn trưởng công trường hạng móng/kết (3) Có xác nhận của Chủ thu sử dụng hoặc có tên sự tham gia trong hợp đồng vòng 5 năm gần đây, tính |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng, phù hợp với với thầu.đã tham gia giám sát thi công trình có kết cấu kè móng/kết đá hộc.tham gia giám sát thi công/sửa dân dụng/công nghiệp hoặc kỹ thuật.đầu tư hoặc Biên bản nghiệm trong phụ lục thành phần nhân trong đó có thể hiện (Trong đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) 02 Kỹ sư chuyên ngành gói (2) 01 Kỹ sư xây dựng xây dựng hạng mục công cấu (3) 01 Kỹ xây dựng đã chữa hạng mục công trình hạ tầng (4) Có xác nhận của Chủ thu sử dụng hoặc có tên sự tham gia trong hợp đồng vòng 5 năm gần đây, tính |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt Cán bộ an toàn, 2Tối thiểu 3 năm hợp vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực.vệ sinh lao động đã từng phụ mục công trình có kết cấu kết cấu đá hộc.vệ sinh lao động đã từng phụ mục công trình Trạm biến dây truyền tải điện.đầu tư hoặc có tên trong phụ tham gia trong hợp đồng (Trong đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Giấy chứng nhận huấn động (2) 01 Cán bộ an toàn, trách/giám sát an toàn hạng kè móng/(3) 01 Cán bộ an toàn, trách/giám sát an toàn hạng áp hoặc đường (4) Có xác nhận của Chủ lục thành phần nhân sự vòng 5 năm gần đây, tính |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi