Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 1, Quận 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300076031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 1, Quận 3 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300050427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,088,161,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.847.492.476 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 626.448.345 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 626.448.345 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/01/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình Năng lượng, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.044.080.575 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 2.088.161.150 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Co ́ bă ̀ ng đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên thuô ̣ c chuyên 10 nga ̀ nh điện. - Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 22kV và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: 1. Bằng tốt nghiệp đại học trơ ̉ lên chuyên ngành điện 2. Quyết định phân công nhiệm vu ̣ làm Chỉ huy trưởng của ca ́ c công tri ̀ nh tương tư ̣ đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong 11 biên bản nghiê ̣ m thu) hoặc có xác nhận la ̀ m chi ̉ huy trươ ̉ ng công tri ̀ nh của Chủ đầu tư. 3. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toa ̀ n lao động – vê ̣ sinh lao đô ̣ ng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phu ̣ tra ́ ch ky ̃ thuâ ̣ t thi công (Phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Co ́ bă ̀ ng đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên thuô ̣ c chuyên nga ̀ nh điện. - Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp đến 22kV và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: 12 1. Bằng tốt nghiệp đại học trơ ̉ lên thuô ̣ c chuyên ngành điện 2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 công trình tương tư ̣ đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó. 3. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toa ̀ n lao đông – vê ̣ sinh lao đô ̣ ng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công hộp nối cáp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng nghề chuyên ngành điện. - Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công tác thi công hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên 13 bằng cách kèm theo các tài liệu sau: 1. Chứng chỉ đào tạo hoặc bằng nghề chuyên ngành điện. 2. Có chứng chỉ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm đường dây cáp ngầm. 3. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toa ̀ n lao động – vê ̣ sinh lao đô ̣ ng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực ≥ 12 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đâ ̀ m du ̀ i ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi