Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng , chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí phụ trợ phục vụ thi công cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300110226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng , chi phí đảm bảo an toàn giao thông, chi phí phụ trợ phục vụ thi công cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300080034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 28,295,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông cầu/ đường bộ có hạng mục thi công cầu có kết cấu bằng dầm BTCT dự ứng lực, cấp: III trở lên (11) có giá trị là (V): 14.300.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệm đại học trở lên thuộc chuyên 10 ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ cầu đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thôngcấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này ( Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, cầu đường bộ. Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên. ( có 11 xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS ( kiểm tra chất lượng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ,/ cầu đường bộ. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên. ( có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích- Dung tích gàu ≥0,8 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh lốp - Máy đào bánh lốp gắn búa thủy lực. Dung tích gàu >=0,5m3. có Giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô - Sức nâng ≥15 T- Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi- Công suất >=60 CV; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh- Trọng lượng tĩnh >=10T. Có Giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung - Trọng lượng tĩnh >=10T. Có Giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ- Trọng lượng ≥7T. Có Giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Cần cẩu bánh xích- Sức nâng ≥25T, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)- Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung- Công suất ≥40 kW, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm vữa- Năng suất ≥6 m3/ h, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô chuyển trộn bê tông- Dung tích thùng trộn ≥6 m3, Có Giấy chứng nhận ATKT và BVMT theo quy định, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa căn nén khí- Năng suất ≥6 m3/ h, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí- Năng suất ≥300 m3/ h, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích nâng- Sức nâng (50 - 500) T, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kích thông tâm- (100 - 250) T, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị trộn dung dịch khoan- Dung tích ≥1000 L, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sàng dung dịch bentonit- Năng suất 100 m3/ h, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện lưu động- Công suất ≥62,5 kVA, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giá long môn, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe lao dầm, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy Trộn bê tông ≥ 350l, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy đầm bàn, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy đầm dùi, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy cắt uốn thép, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy hàn 23kw, có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi