Gói thầu: Gói thầu bông băng - vật tư y tế ( phần còn lại, bổ sung và thêm số lượng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300022723-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu bông băng - vật tư y tế ( phần còn lại, bổ sung và thêm số lượng)
Số hiệu KHLCNT PL2300009862
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 22,013,250,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440.265.014 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300037146 - Băng đạn mổ hở 60mm 50,400,000 75.600.000 Băng đạn dùng trong y tế 35.280.000 6
2 PP2300037147 - Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm 109,400,000 164.100.000 Băng đạn dùng trong y tế 76.580.000 4
3 PP2300037148 - Băng đạn nội soi nghiêng dài 60mm 109,400,000 164.100.000 Băng đạn dùng trong y tế 76.580.000 4
4 PP2300037149 - Băng ghim cắt khâu nối mổ mở 80mm 52,500,000 78.750.000 Băng đạn dùng trong y tế 36.750.000 6
5 PP2300037150 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, cỡ 45mm 79,999,500 119.999.250 Dụng cụ khâu cắt nối 55.999.650 2
6 PP2300037151 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, cỡ 60mm 79,999,500 119.999.250 Dụng cụ khâu cắt nối 55.999.650 2
7 PP2300037152 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60mm-3.8mm 81,900,000 122.850.000 Dụng cụkhâu cắt nối 57.330.000 3
8 PP2300037153 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 80mm 96,075,000 144.112.500 Dụng cụkhâu cắt nối 67.252.500 3
9 PP2300037154 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm 249,900,000 374.850.000 Dụng cụkhâu cắt nối 174.930.000 5
10 PP2300037155 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm 149,940,000 224.910.000 Dụng cụkhâu cắt nối 104.958.000 3
11 PP2300037156 - Phim X-quang khô laser 35cm x 43cm (14x17 inch) 595,350,000 893.025.000 Phim X-quang 416.745.000 3000
12 PP2300037157 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 7.5cm x 15cm 71,698,100 107.547.150 Lưới điều trị thoát vị 50.188.670 10
13 PP2300037158 - Miếng thoát vị 15cm x 15cm 56,550,000 84.825.000 Miếng thoát vị 39.585.000 6
14 PP2300037159 - Que chỉ thị hóa học 4,076,000 6.114.000 Que chỉ thị hóa học 2.853.200 400
15 PP2300037160 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự 400,000,000 600.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo mềm 280.000.000 4
16 PP2300037161 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 60,000,000 90.000.000 Vít cố định 42.000.000 2
17 PP2300037162 - Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m 487,500,000 731.250.000 Băng keo lụa cuộn 341.250.000 5000
18 PP2300037163 - Bộ catheter cổ hầm dùng trong lọc thận dài hạn 540,000,000 810.000.000 Catheter 378.000.000 20
19 PP2300037164 - Bộ máy tạo nhịp 01buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay 255,000,000 382.500.000 Máy tạo nhịp 178.500.000 1
20 PP2300037165 - Bộ máy tạo nhịp 02buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, 1,365,000,000 2.047.500.000 Máy tạo nhịp 955.500.000 3
21 PP2300037166 - Chỉ Polyglactin 910 số 6/0 16,980,000 25.470.000 Chỉ phẫu thuật 11.886.000 24
22 PP2300037167 - Dao siêu âm mổ nội soi cán dài 36cm 172,955,790 259.433.685 Dao siêu âm 121.069.053 2
23 PP2300037168 - Dây dao siêu âm mổ mở 148,922,550 223.383.825 Dây dao siêu âm 104.245.785 1
24 PP2300037169 - Dây dao siêu âm mổ nội soi 102,280,500 153.420.750 Dây dao siêu âm 71.596.350 0
25 PP2300037170 - Bộ đinh chốt dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi 247,500,000 371.250.000 Bộ đinh chốt 173.250.000 3
26 PP2300037171 - Bộ đinh chốt dùng cho xương chày 495,000,000 742.500.000 Bộ đinh chốt 346.500.000 6
27 PP2300037172 - Bộ mở dạ dày da 24Fr 35,000,000 52.500.000 Bộ mở dạ dày 24.500.000 2
28 PP2300037173 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 357,000,000 535.500.000 Bộ quả lọc 249.900.000 6
29 PP2300037174 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy áp lực cao/trung bình/thấp 260,000,000 390.000.000 Bộ van dẫn lưu dịch não tủy 182.000.000 4
30 PP2300037175 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực 348,000,000 522.000.000 Bộ van dẫn lưu dịch não tủy 243.600.000 2
31 PP2300037176 - Bông cầm máu 50 x75 mm 39,000,000 58.500.000 Bông cầm máu 27.300.000 12
32 PP2300037177 - Bóng kéo sỏi đường mật 173,250,000 259.875.000 Bóng kéo sỏi đường mật 121.275.000 9
33 PP2300037178 - Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) 43,200,000 64.800.000 Catheter 30.240.000 24
34 PP2300037179 - Catheter lấy huyết khối 226,296,000 339.444.000 Catheter 158.407.200 48
35 PP2300037180 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2đường 30,000,000 45.000.000 Catheter 21.000.000 8
36 PP2300037181 - Chỉ thép khâu xương số 7 17,000,000 25.500.000 Chỉ phẫu thuật 11.900.000 20
37 PP2300037182 - Chỉ thép mềm 30,000,000 45.000.000 Chỉ phẫu thuật 21.000.000 12
38 PP2300037183 - Dầu bôi trơn tay khoan sọ não 4,350,000 6.525.000 Dầu bôi trơn 3.045.000 1
39 PP2300037184 - Dây dẫn đường niệu quản thẳng 60,375,000 90.562.500 Dây dẫn đường 42.262.500 10
40 PP2300037185 - Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F 249,900,000 374.850.000 Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp 174.930.000 10
41 PP2300037186 - Dây silicon nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ 59,850,000 89.775.000 Dây silicon nối lệ quản 41.895.000 4
42 PP2300037187 - Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.0mm 5,000,000 7.500.000 Đinh 3.500.000 10
43 PP2300037188 - Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.2mm 5,000,000 7.500.000 Đinh 3.500.000 10
44 PP2300037189 - Gạc cầm máu tự tiêu 50 x 70mm 47,848,500 71.772.750 Gạc tự tiêu 33.493.950 30
45 PP2300037190 - Kìm gắp dị vật 79,275,000 118.912.500 Kìm 55.492.500 1
46 PP2300037191 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 90 độ đường kính 3.3mm 325,000,000 487.500.000 Lưỡi cắt đốt 227.500.000 10
47 PP2300037192 - Lưỡi đốt nội soi bằng sóng Radio, loại lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm 253,350,000 380.025.000 Lưỡi đốt nội soi 177.345.000 6
48 PP2300037193 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm 516,000,000 774.000.000 Miếng vá khuyết sọ 361.200.000 6
49 PP2300037194 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm 307,500,000 461.250.000 Miếng vá khuyết sọ 215.250.000 3
50 PP2300037195 - Mũi khoan endoz 8,500,000 12.750.000 Mũi khoan 5.950.000 10
51 PP2300037196 - Mũi khoan răng 6,000,000 9.000.000 Mũi khoan 4.200.000 40
52 PP2300037197 - Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay phải, vít 2.0 mm 91,600,000 137.400.000 Nẹp 64.120.000 10
53 PP2300037198 - Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay trái, vít 2.0 mm 91,600,000 137.400.000 Nẹp 64.120.000 10
54 PP2300037199 - Nẹp chữ X 6lỗ bắc cầu ngắn vít 2.0 mm. 25,000,000 37.500.000 Nẹp 17.500.000 2
55 PP2300037200 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 150,000,000 225.000.000 Nẹp 105.000.000 4
56 PP2300037201 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 150,000,000 225.000.000 Nẹp 105.000.000 4
57 PP2300037202 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 112,500,000 168.750.000 Nẹp 78.750.000 3
58 PP2300037203 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 37,500,000 56.250.000 Nẹp 26.250.000 1
59 PP2300037204 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn 92,325,000 138.487.500 Nẹp 64.627.500 3
60 PP2300037205 - Nẹp khóa mắt xích 180,000,000 270.000.000 Nẹp 126.000.000 6
61 PP2300037206 - Nẹp tạo hình thẳng(Nẹp mắt xích) 72,000,000 108.000.000 Nẹp 50.400.000 12
62 PP2300037207 - Nẹp thẳng 4 lỗ tự tiêu 393,600,000 590.400.000 Nẹp 275.520.000 16
63 PP2300037208 - Nẹp titan mini 4 lỗ 28,500,000 42.750.000 Nẹp 19.950.000 12
64 PP2300037209 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn 103,800,000 155.700.000 Nẹp 72.660.000 12
65 PP2300037210 - Ống dẫn đường dùng trong niệu quản cứng đầu thẳng 25,200,000 37.800.000 Ống dẫn đường 17.640.000 12
66 PP2300037211 - Ống ghép mạch máu đường kính 8mmx16mm 32,000,000 48.000.000 Ống ghép mạch máu 22.400.000 0
67 PP2300037212 - Ống ghép mạch máu đường kính 7mmx14mm 32,000,000 48.000.000 Ống ghép mạch máu 22.400.000 0
68 PP2300037213 - Ống mao dẫn (Haematokrit) 75mm/75µl 9,880,000 14.820.000 Ống mao dẫn 6.916.000 4000
69 PP2300037214 - Ống nghe huyết áp 12,000,000 18.000.000 Ống nghe huyết áp 8.400.000 20
70 PP2300037215 - Ống thông JJ size 6.0 45,990,000 68.985.000 Ống thông 32.193.000 20
71 PP2300037216 - Ống thông JJ size 7.0 137,970,000 206.955.000 Ống thông 96.579.000 60
72 PP2300037217 - Phim X-Quang số hóa 20x25 cm 22,500,000 33.750.000 Phim X-Quang 15.750.000 250
73 PP2300037218 - Rọ lấy sỏi niệu quản 3Fr, 4 dây hình xoắn ốc 84,000,000 126.000.000 Rọ lấy sỏi 58.800.000 5
74 PP2300037219 - Ruột kẹp đốt lưỡng cực 172,140,000 258.210.000 Ruột kẹp đốt lưỡng cực 120.498.000 4
75 PP2300037220 - Vật liệu hàn răng, trám răng(Cavinton) 3,900,000 5.850.000 Vật liệu hàn răng, trám răng 2.730.000 2
76 PP2300037221 - Vít khóa 2.4mm 280,000,000 420.000.000 Vít 196.000.000 140
77 PP2300037222 - Vít khóa 2.7mm 480,000,000 720.000.000 Vít 336.000.000 240
78 PP2300037223 - Vít khóa 3.5mm 1,200,000,000 1.800.000.000 Vít 840.000.000 600
79 PP2300037224 - Vít khóa 6.5mm 180,000,000 270.000.000 Vít 126.000.000 60
80 PP2300037225 - Vít khóa 7.5mm 240,000,000 360.000.000 Vít 168.000.000 60
81 PP2300037226 - Vít Titanium đường kính 2.0mm, dài 7mm 187,500,000 281.250.000 Vít 131.250.000 100
82 PP2300037227 - Vít Titanium đường kính 2.0mm, dài 9mm 412,500,000 618.750.000 Vít 288.750.000 220
83 PP2300037228 - Vít tự tiêu đường kính 2.1mm 350,000,000 525.000.000 Vít 245.000.000 40
84 PP2300037229 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m 8,452,500 12.678.750 Băng y tế 5.916.750 10
85 PP2300037230 - Bộ catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 72,000,000 108.000.000 Catheter 50.400.000 4
86 PP2300037231 - Đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay (Đinh PFNA) 108,000,000 162.000.000 Đinh 75.600.000 2
87 PP2300037232 - Đinh kirschner Dia 1.6mm 18,360,000 27.540.000 Đinh 12.852.000 34
88 PP2300037233 - Đinh kirschner Dia 1.8mm 18,360,000 27.540.000 Đinh 12.852.000 34
89 PP2300037234 - Đinh kirschner Dia 2.0mm 18,360,000 27.540.000 Đinh 12.852.000 34
90 PP2300037235 - Đinh kirschner Dia 2.2mm 18,360,000 27.540.000 Đinh 12.852.000 34
91 PP2300037236 - Đinh kirschner Dia 2.5mm 7,560,000 11.340.000 Đinh 5.292.000 14
92 PP2300037237 - Đinh kirschner Dia 3.0mm 7,560,000 11.340.000 Đinh 5.292.000 14
93 PP2300037238 - Đinh Steinmann 10,800,000 16.200.000 Đinh 7.560.000 20
94 PP2300037239 - Nẹp khóa bàn tay 432,000,000 648.000.000 Nẹp 302.400.000 24
95 PP2300037240 - Nẹp khóa chữ L 80,000,000 120.000.000 Nẹp 56.000.000 2
96 PP2300037241 - Nẹp khóa chữ T 80,000,000 120.000.000 Nẹp 56.000.000 2
97 PP2300037242 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 144,000,000 216.000.000 Nẹp 100.800.000 4
98 PP2300037243 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 117,000,000 175.500.000 Nẹp 81.900.000 3
99 PP2300037244 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 170,000,000 255.000.000 Nẹp 119.000.000 4
100 PP2300037245 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 160,000,000 240.000.000 Nẹp 112.000.000 4
101 PP2300037246 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 127,500,000 191.250.000 Nẹp 89.250.000 3
102 PP2300037247 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 42,500,000 63.750.000 Nẹp 29.750.000 1
103 PP2300037248 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 97,500,000 146.250.000 Nẹp 68.250.000 3
104 PP2300037249 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 390,000,000 585.000.000 Nẹp 273.000.000 10
105 PP2300037250 - Nẹp khóa lòng máng 1/3 96,000,000 144.000.000 Nẹp 67.200.000 4
106 PP2300037251 - Nẹp khóa xương gót chân 60,000,000 90.000.000 Nẹp 42.000.000 2
107 PP2300037252 - Nẹp khóa mỏm khuỷu 45,000,000 67.500.000 Nẹp 31.500.000 1
108 PP2300037253 - Sonde Blackmore, 3 voies (stomach) 40,500,000 60.750.000 Sonde 28.350.000 3
109 PP2300037254 - Vít khóa Ø 3.5mm 338,000,000 507.000.000 Vít 236.600.000 130
110 PP2300037255 - Vít khóa Ø 5.0mm 110,000,000 165.000.000 Vít 77.000.000 40
111 PP2300037256 - Vít khóa Ø2.0mm 880,000,000 1.320.000.000 Vít 616.000.000 160
112 PP2300037257 - Vít khóa titanium Ø 2.4mm 84,000,000 126.000.000 Vít 58.800.000 40
113 PP2300037258 - Vít khóa titanium Ø 3.5mm 600,000,000 900.000.000 Vít 420.000.000 300
114 PP2300037259 - Vít khóa titanium Ø 5.0mm 540,000,000 810.000.000 Vít 378.000.000 240
115 PP2300037260 - Vít xương cứng Ø3.5mm 70,000,000 105.000.000 Vít 49.000.000 40
116 PP2300037261 - Vít xương cứng Ø4.5mm 70,000,000 105.000.000 Vít 49.000.000 40
117 PP2300037262 - Vít xương xốp Ø4.0mm 45,000,000 67.500.000 Vít 31.500.000 30
118 PP2300037263 - Vít xương xốp Ø6.5mm 30,000,000 45.000.000 Vít 21.000.000 20
119 PP2300037264 - Băng thun 3 móc 10,200,000 15.300.000 Băng y tế 7.140.000 240
120 PP2300037265 - Bao cao su 6,400,000 9.600.000 Bao cao su 4.480.000 1600
121 PP2300037266 - Bộ cố định ngoài cẳng chân 21,500,000 32.250.000 Bộ cố định ngoài 15.050.000 4
122 PP2300037267 - Bộ cố định ngoài chữ T 12,450,000 18.675.000 Bộ cố định ngoài 8.715.000 2
123 PP2300037268 - Bộ cố định ngoài gần khớp (bất động vòng) 16,000,000 24.000.000 Bộ cố định ngoài 11.200.000 2
124 PP2300037269 - Bộ cố định ngoài tay (bất động ngoài cẳng tay) 9,900,000 14.850.000 Bộ cố định ngoài 6.930.000 2
125 PP2300037270 - Bông viên 48,195,000 72.292.500 Bông y tế 33.736.500 54
126 PP2300037271 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 300cm x 4 lớp 4,440,000 6.660.000 Gạc y tế 3.108.000 240
127 PP2300037272 - Gạc y tế chưa tiệt trùng 7.5cmx7.5cmx 6lớp 24,750,000 37.125.000 Gạc y tế 17.325.000 11000
128 PP2300037273 - Gạc y tế chưa tiệt trùng 10cmx10cmx 8 lớp 8,400,000 12.600.000 Gạc y tế 5.880.000 3000
129 PP2300037274 - Lọ nhựa lấy phân 50ml 1,134,000 1.701.000 Lọ nhựa 793.800 120
130 PP2300037275 - Nẹp vải thắt lưng 27,200,000 40.800.000 Nẹp 19.040.000 40
131 PP2300037276 - Nón giấy phẫu thuật 2,457,000 3.685.500 Nón giấy phẫu thuật 1.719.900 600
132 PP2300037277 - Ống thông tiệt trùng(ống dẫn lưu) 13,600,000 20.400.000 Ống thông 9.520.000 320
133 PP2300037278 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm 2,950,000 4.425.000 Túi hấp tiệt trùng 2.065.000 2
134 PP2300037279 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm 66,000,000 99.000.000 Túi hấp tiệt trùng 46.200.000 24
135 PP2300037280 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 250mm 8,400,000 12.600.000 Túi hấp tiệt trùng 5.880.000 2
136 PP2300037281 - Bao vải huyết áp 5,985,000 8.977.500 Bao vải huyết áp 4.189.500 40
137 PP2300037282 - Bình dẫn lưu màng phổi 1600ml 12,675,000 19.012.500 Bình dẫn lưu 8.872.500 30
138 PP2300037283 - Bình nước tiểu 24h 2000ml 4,500,000 6.750.000 Bình nước tiểu 3.150.000 4
139 PP2300037284 - Bình tia 250ml 1,100,000 1.650.000 Bình tia 770.000 2
140 PP2300037285 - Bộ rửa dạ dày 1,050,000 1.575.000 Bộ rửa dạ dày 735.000 2
141 PP2300037286 - Bóng oxy gây mê 960,000 1.440.000 Bóng oxy 672.000 4
142 PP2300037287 - Catheter tĩnh mạch rốn 13,387,500 20.081.250 Catheter 9.371.250 30
143 PP2300037288 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1nòng có đường cản quang ngầm cỡ 16/18G 6,300,000 9.450.000 Catheter 4.410.000 6
144 PP2300037289 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1nòng có đường cản quang ngầm cỡ 20G 6,300,000 9.450.000 Catheter 4.410.000 6
145 PP2300037290 - Chổi rửa vệ sinh dụng cụ nội soi 8,800,000 13.200.000 Chổi rửa vệ sinh dụng cụ nội soi 6.160.000 8
146 PP2300037291 - Côn giấy vệ sinh tủy răng (Cone gutta) 52,500 78.750 Côn giấy vệ sinh tủy răng 36.750 14
147 PP2300037292 - Côn phụ A,B,C,D 3,675,000 5.512.500 Côn phụ A,B,C,D 2.572.500 10
148 PP2300037293 - Cung cột hàm nha khoa 2,250,000 3.375.000 Cung cột hàm nha khoa 1.575.000 10
149 PP2300037294 - Dây cưa xương dài 40-50cm 4,400,000 6.600.000 Dây cưa xương 3.080.000 10
150 PP2300037295 - Dây truyền phẩm (Dây nuôi ăn) 160,000,000 240.000.000 Dây truyền phẩm (Dây nuôi ăn) 112.000.000 1600
151 PP2300037296 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1.8% 371,700,000 557.550.000 Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 260.190.000 200
152 PP2300037297 - Dụng cụ đóng da (Kẹp bấm khâu da) 81,600,000 122.400.000 Dụng cụ đóng da (Kẹp bấm khâu da) 57.120.000 48
153 PP2300037298 - Kẽm cột hàm nha khoa 6,800,000 10.200.000 Kẽm cột hàm nha khoa 4.760.000 1
154 PP2300037299 - Kim châm cứu 13,860,000 20.790.000 Kim châm cứu 9.702.000 6000
155 PP2300037300 - Kim châm cứu 3cm 41,580,000 62.370.000 Kim châm cứu 29.106.000 18000
156 PP2300037301 - Kim châm cứu 4.5cm 115,500,000 173.250.000 Kim châm cứu 80.850.000 50000
157 PP2300037302 - Kim chích cầm máu, chích xơ 37,600,000 56.400.000 Kim 26.320.000 16
158 PP2300037303 - Kim hậu cầu 26G 650,000 975.000 Kim 455.000 200
159 PP2300037304 - Lọ nhựa dẻo 150ml có nắp tiệt trùng 203,220 304.830 Lọ nhựa 142.254 6
160 PP2300037305 - Lưỡi bào da 15,000,000 22.500.000 Lưỡi bào da 10.500.000 10
161 PP2300037306 - Ly mũ trắng đục 3,000,000 4.500.000 Ly mũ 2.100.000 800
162 PP2300037307 - Mũi khoan kim cương (Búp lửa đỏ F0-30) 1,880,000 2.820.000 Mũi khoan 1.316.000 10
163 PP2300037308 - Mũi khoan xương số 2.7mm 64,500,000 96.750.000 Mũi khoan 45.150.000 50
164 PP2300037309 - Mũi khoan xương số 3.5mm 12,000,000 18.000.000 Mũi khoan 8.400.000 12
165 PP2300037310 - Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 10mm 5,670,000 8.505.000 Nắp đậy trocar 3.969.000 10
166 PP2300037311 - Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 5mm 11,340,000 17.010.000 Nắp đậy trocar 7.938.000 20
167 PP2300037312 - Nẹp nén ép bản hẹp 30,000,000 45.000.000 Nẹp 21.000.000 6
168 PP2300037313 - Nẹp nén ép bản nhỏ 53,400,000 80.100.000 Nẹp 37.380.000 12
169 PP2300037314 - Nhiệt kế thuỷ ngân 5,544,000 8.316.000 Nhiệt kế 3.880.800 40
170 PP2300037315 - Nong ống tủy 5,000,000 7.500.000 Nong ống tủy 3.500.000 10
171 PP2300037316 - Ống cai máy thở chữ T 6,297,900 9.446.850 Ống cai máy thở 4.408.530 20
172 PP2300037317 - Quả bóp huyết áp có van 8,400,000 12.600.000 Quả bóp huyết áp 5.880.000 40
173 PP2300037318 - Sonde chữ T (catheter) 535,500 803.250 Sonde 374.850 6
174 PP2300037319 - Sonde Fezzer 1,890,000 2.835.000 Sonde 1.323.000 20
175 PP2300037320 - Sonde foley 2nhánh số 6 1,048,950 1.573.425 Sonde 734.265 10
176 PP2300037321 - Trâm gai 3,250,000 4.875.000 Trâm gai 2.275.000 10
177 PP2300037322 - Túi chứa oxy (Túi trữ khí bóp bóng ) 6,825,000 10.237.500 Túi chứa oxy 4.777.500 10
178 PP2300037323 - Túi chứa Oxy 42lít 4,050,000 6.075.000 Túi chứa Oxy 2.835.000 6
179 PP2300037324 - Túi hơi huyết áp 6,000,000 9.000.000 Túi hơi huyết áp 4.200.000 40
180 PP2300037325 - Van dẫn lưu màng phổi 1chiều 30,000,000 45.000.000 Van dẫn lưu màng phổi 21.000.000 10
181 PP2300037326 - Van silicone 12,500,000 18.750.000 Van silicone 8.750.000 10
182 PP2300037327 - Chai xịt sát trùng tay khoan 6,552,000 9.828.000 Chai xịt sát trùng tay khoan 4.586.400 4
183 PP2300037328 - Đầu cones có lọc 1000 µl 67,507,200 101.260.800 Đầu cones 47.255.040 5120
184 PP2300037329 - Giá đỡ ống mẫu 180,000,000 270.000.000 Giá đỡ ống mẫu 126.000.000 20
185 PP2300037330 - Ống mẫu 2ml 16,080,000 24.120.000 Ống mẫu 11.256.000 1200
186 PP2300037331 - PCR tube 0.2ml 60,852,000 91.278.000 PCR tube 42.596.400 2400
187 PP2300037332 - Plate (nhỏ RNA) 49,896,000 74.844.000 Plate (nhỏ RNA) 34.927.200 3
188 PP2300037333 - Tăm bông nhỏ 1,995,000 2.992.500 Tăm bông 1.396.500 100
189 PP2300037334 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên 6,426,000 9.639.000 Bàn chải rửa tay 4.498.200 40
190 PP2300037335 - Ống nghiệm 13 x 100mm 3,000,000 4.500.000 Ống nghiệm 2.100.000 400
191 PP2300037336 - Pipet nhựa 3ml 300,000 450.000 Pipet nhựa 210.000 40
192 PP2300037337 - Sò đánh bóng 885,000 1.327.500 Sò đánh bóng 619.500 30
193 PP2300037338 - Trâm H (Kim khoan răng) 4,441,500 6.662.250 Kim khoan răng 3.109.050 10
194 PP2300037339 - Trâm K (Kim khoan răng) 4,441,500 6.662.250 Kim khoan răng 3.109.050 10
Băng đạn mổ hở 60mm
Mã phần lô PP2300037146
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Băng đạn dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm
Mã phần lô PP2300037147
Giá từng phần lô 109,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.100.000
Mã hàng hóa (HS) Băng đạn dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Băng đạn nội soi nghiêng dài 60mm
Mã phần lô PP2300037148
Giá từng phần lô 109,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.100.000
Mã hàng hóa (HS) Băng đạn dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Băng ghim cắt khâu nối mổ mở 80mm
Mã phần lô PP2300037149
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Băng đạn dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300037150
Giá từng phần lô 79,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.999.250
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ khâu cắt nối
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300037151
Giá từng phần lô 79,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.999.250
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ khâu cắt nối
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60mm-3.8mm
Mã phần lô PP2300037152
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụkhâu cắt nối
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 80mm
Mã phần lô PP2300037153
Giá từng phần lô 96,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.112.500
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụkhâu cắt nối
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm
Mã phần lô PP2300037154
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụkhâu cắt nối
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm
Mã phần lô PP2300037155
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụkhâu cắt nối
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Phim X-quang khô laser 35cm x 43cm (14x17 inch)
Mã phần lô PP2300037156
Giá từng phần lô 595,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.025.000
Mã hàng hóa (HS) Phim X-quang
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 7.5cm x 15cm
Mã phần lô PP2300037157
Giá từng phần lô 71,698,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.547.150
Mã hàng hóa (HS) Lưới điều trị thoát vị
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.188.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Miếng thoát vị 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2300037158
Giá từng phần lô 56,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.825.000
Mã hàng hóa (HS) Miếng thoát vị
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Que chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300037159
Giá từng phần lô 4,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.000
Mã hàng hóa (HS) Que chỉ thị hóa học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.853.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 300
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự
Mã phần lô PP2300037160
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300037161
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít cố định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300037162
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.250.000
Mã hàng hóa (HS) Băng keo lụa cuộn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ catheter cổ hầm dùng trong lọc thận dài hạn
Mã phần lô PP2300037163
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ máy tạo nhịp 01buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay
Mã phần lô PP2300037164
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) Máy tạo nhịp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ máy tạo nhịp 02buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay,
Mã phần lô PP2300037165
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500.000
Mã hàng hóa (HS) Máy tạo nhịp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Chỉ Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300037166
Giá từng phần lô 16,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.470.000
Mã hàng hóa (HS) Chỉ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dao siêu âm mổ nội soi cán dài 36cm
Mã phần lô PP2300037167
Giá từng phần lô 172,955,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.433.685
Mã hàng hóa (HS) Dao siêu âm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.069.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dây dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300037168
Giá từng phần lô 148,922,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.383.825
Mã hàng hóa (HS) Dây dao siêu âm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.245.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dây dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300037169
Giá từng phần lô 102,280,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.420.750
Mã hàng hóa (HS) Dây dao siêu âm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.596.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ đinh chốt dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300037170
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ đinh chốt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ đinh chốt dùng cho xương chày
Mã phần lô PP2300037171
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ đinh chốt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ mở dạ dày da 24Fr
Mã phần lô PP2300037172
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ mở dạ dày
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300037173
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ quả lọc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy áp lực cao/trung bình/thấp
Mã phần lô PP2300037174
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ van dẫn lưu dịch não tủy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực
Mã phần lô PP2300037175
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ van dẫn lưu dịch não tủy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bông cầm máu 50 x75 mm
Mã phần lô PP2300037176
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bông cầm máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300037177
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS) Bóng kéo sỏi đường mật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 300
Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn)
Mã phần lô PP2300037178
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 300
Catheter lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300037179
Giá từng phần lô 226,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.444.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.407.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 300
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2đường
Mã phần lô PP2300037180
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 300
Chỉ thép khâu xương số 7
Mã phần lô PP2300037181
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Chỉ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Chỉ thép mềm
Mã phần lô PP2300037182
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Chỉ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dầu bôi trơn tay khoan sọ não
Mã phần lô PP2300037183
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS) Dầu bôi trơn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dây dẫn đường niệu quản thẳng
Mã phần lô PP2300037184
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.562.500
Mã hàng hóa (HS) Dây dẫn đường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F
Mã phần lô PP2300037185
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS) Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dây silicon nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ
Mã phần lô PP2300037186
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Dây silicon nối lệ quản
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.0mm
Mã phần lô PP2300037187
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh Kirschner một đầu có ren Ø1.2mm
Mã phần lô PP2300037188
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Gạc cầm máu tự tiêu 50 x 70mm
Mã phần lô PP2300037189
Giá từng phần lô 47,848,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.772.750
Mã hàng hóa (HS) Gạc tự tiêu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.493.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2300037190
Giá từng phần lô 79,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.912.500
Mã hàng hóa (HS) Kìm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 90 độ đường kính 3.3mm
Mã phần lô PP2300037191
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Lưỡi cắt đốt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Lưỡi đốt nội soi bằng sóng Radio, loại lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm
Mã phần lô PP2300037192
Giá từng phần lô 253,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.025.000
Mã hàng hóa (HS) Lưỡi đốt nội soi
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm
Mã phần lô PP2300037193
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS) Miếng vá khuyết sọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm
Mã phần lô PP2300037194
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS) Miếng vá khuyết sọ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Mũi khoan endoz
Mã phần lô PP2300037195
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300037196
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay phải, vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300037197
Giá từng phần lô 91,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp chữ L 4 lỗ bắc cầu ngắn, quay trái, vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300037198
Giá từng phần lô 91,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp chữ X 6lỗ bắc cầu ngắn vít 2.0 mm.
Mã phần lô PP2300037199
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300037200
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300037201
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300037202
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300037203
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2300037204
Giá từng phần lô 92,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.487.500
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2300037205
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp tạo hình thẳng(Nẹp mắt xích)
Mã phần lô PP2300037206
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp thẳng 4 lỗ tự tiêu
Mã phần lô PP2300037207
Giá từng phần lô 393,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp titan mini 4 lỗ
Mã phần lô PP2300037208
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn
Mã phần lô PP2300037209
Giá từng phần lô 103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống dẫn đường dùng trong niệu quản cứng đầu thẳng
Mã phần lô PP2300037210
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Ống dẫn đường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống ghép mạch máu đường kính 8mmx16mm
Mã phần lô PP2300037211
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống ghép mạch máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống ghép mạch máu đường kính 7mmx14mm
Mã phần lô PP2300037212
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống ghép mạch máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống mao dẫn (Haematokrit) 75mm/75µl
Mã phần lô PP2300037213
Giá từng phần lô 9,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS) Ống mao dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống nghe huyết áp
Mã phần lô PP2300037214
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống nghe huyết áp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống thông JJ size 6.0
Mã phần lô PP2300037215
Giá từng phần lô 45,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.985.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống thông JJ size 7.0
Mã phần lô PP2300037216
Giá từng phần lô 137,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.955.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 300
Phim X-Quang số hóa 20x25 cm
Mã phần lô PP2300037217
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Phim X-Quang
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 300
Rọ lấy sỏi niệu quản 3Fr, 4 dây hình xoắn ốc
Mã phần lô PP2300037218
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Rọ lấy sỏi
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ruột kẹp đốt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300037219
Giá từng phần lô 172,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.210.000
Mã hàng hóa (HS) Ruột kẹp đốt lưỡng cực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vật liệu hàn răng, trám răng(Cavinton)
Mã phần lô PP2300037220
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật liệu hàn răng, trám răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa 2.4mm
Mã phần lô PP2300037221
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa 2.7mm
Mã phần lô PP2300037222
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2300037223
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa 6.5mm
Mã phần lô PP2300037224
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa 7.5mm
Mã phần lô PP2300037225
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít Titanium đường kính 2.0mm, dài 7mm
Mã phần lô PP2300037226
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít Titanium đường kính 2.0mm, dài 9mm
Mã phần lô PP2300037227
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít tự tiêu đường kính 2.1mm
Mã phần lô PP2300037228
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300037229
Giá từng phần lô 8,452,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.678.750
Mã hàng hóa (HS) Băng y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300037230
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh nội tủy đầu trên xương đùi loại chống xoay (Đinh PFNA)
Mã phần lô PP2300037231
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh kirschner Dia 1.6mm
Mã phần lô PP2300037232
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh kirschner Dia 1.8mm
Mã phần lô PP2300037233
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh kirschner Dia 2.0mm
Mã phần lô PP2300037234
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh kirschner Dia 2.2mm
Mã phần lô PP2300037235
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh kirschner Dia 2.5mm
Mã phần lô PP2300037236
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh kirschner Dia 3.0mm
Mã phần lô PP2300037237
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đinh Steinmann
Mã phần lô PP2300037238
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Đinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa bàn tay
Mã phần lô PP2300037239
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa chữ L
Mã phần lô PP2300037240
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa chữ T
Mã phần lô PP2300037241
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300037242
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300037243
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300037244
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300037245
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300037246
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300037247
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300037248
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300037249
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300037250
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa xương gót chân
Mã phần lô PP2300037251
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2300037252
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Sonde Blackmore, 3 voies (stomach)
Mã phần lô PP2300037253
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) Sonde
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa Ø 3.5mm
Mã phần lô PP2300037254
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa Ø 5.0mm
Mã phần lô PP2300037255
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa Ø2.0mm
Mã phần lô PP2300037256
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa titanium Ø 2.4mm
Mã phần lô PP2300037257
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa titanium Ø 3.5mm
Mã phần lô PP2300037258
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít khóa titanium Ø 5.0mm
Mã phần lô PP2300037259
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít xương cứng Ø3.5mm
Mã phần lô PP2300037260
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít xương cứng Ø4.5mm
Mã phần lô PP2300037261
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít xương xốp Ø4.0mm
Mã phần lô PP2300037262
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300
Vít xương xốp Ø6.5mm
Mã phần lô PP2300037263
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vít
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300037264
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Băng y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bao cao su
Mã phần lô PP2300037265
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Bao cao su
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300037266
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ cố định ngoài
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300037267
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.675.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ cố định ngoài
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ cố định ngoài gần khớp (bất động vòng)
Mã phần lô PP2300037268
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ cố định ngoài
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ cố định ngoài tay (bất động ngoài cẳng tay)
Mã phần lô PP2300037269
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ cố định ngoài
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bông viên
Mã phần lô PP2300037270
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.292.500
Mã hàng hóa (HS) Bông y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 300
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 300cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300037271
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Gạc y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 300
Gạc y tế chưa tiệt trùng 7.5cmx7.5cmx 6lớp
Mã phần lô PP2300037272
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Gạc y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Gạc y tế chưa tiệt trùng 10cmx10cmx 8 lớp
Mã phần lô PP2300037273
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Gạc y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Lọ nhựa lấy phân 50ml
Mã phần lô PP2300037274
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ nhựa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp vải thắt lưng
Mã phần lô PP2300037275
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nón giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300037276
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.500
Mã hàng hóa (HS) Nón giấy phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống thông tiệt trùng(ống dẫn lưu)
Mã phần lô PP2300037277
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 300
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm
Mã phần lô PP2300037278
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS) Túi hấp tiệt trùng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm
Mã phần lô PP2300037279
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Túi hấp tiệt trùng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 300
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 250mm
Mã phần lô PP2300037280
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Túi hấp tiệt trùng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2300037281
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Bao vải huyết áp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bình dẫn lưu màng phổi 1600ml
Mã phần lô PP2300037282
Giá từng phần lô 12,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.012.500
Mã hàng hóa (HS) Bình dẫn lưu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bình nước tiểu 24h 2000ml
Mã phần lô PP2300037283
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Bình nước tiểu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bình tia 250ml
Mã phần lô PP2300037284
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Bình tia
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300037285
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ rửa dạ dày
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bóng oxy gây mê
Mã phần lô PP2300037286
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Bóng oxy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300037287
Giá từng phần lô 13,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.081.250
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.371.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1nòng có đường cản quang ngầm cỡ 16/18G
Mã phần lô PP2300037288
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1nòng có đường cản quang ngầm cỡ 20G
Mã phần lô PP2300037289
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Chổi rửa vệ sinh dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300037290
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Chổi rửa vệ sinh dụng cụ nội soi
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 300
Côn giấy vệ sinh tủy răng (Cone gutta)
Mã phần lô PP2300037291
Giá từng phần lô 52,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750
Mã hàng hóa (HS) Côn giấy vệ sinh tủy răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 300
Côn phụ A,B,C,D
Mã phần lô PP2300037292
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS) Côn phụ A,B,C,D
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Cung cột hàm nha khoa
Mã phần lô PP2300037293
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cột hàm nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dây cưa xương dài 40-50cm
Mã phần lô PP2300037294
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Dây cưa xương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dây truyền phẩm (Dây nuôi ăn)
Mã phần lô PP2300037295
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dây truyền phẩm (Dây nuôi ăn)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1.8%
Mã phần lô PP2300037296
Giá từng phần lô 371,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.550.000
Mã hàng hóa (HS) Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 300
Dụng cụ đóng da (Kẹp bấm khâu da)
Mã phần lô PP2300037297
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ đóng da (Kẹp bấm khâu da)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 300
Kẽm cột hàm nha khoa
Mã phần lô PP2300037298
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Kẽm cột hàm nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300037299
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) Kim châm cứu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Kim châm cứu 3cm
Mã phần lô PP2300037300
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS) Kim châm cứu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Kim châm cứu 4.5cm
Mã phần lô PP2300037301
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) Kim châm cứu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 300
Kim chích cầm máu, chích xơ
Mã phần lô PP2300037302
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS) Kim
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 300
Kim hậu cầu 26G
Mã phần lô PP2300037303
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Kim
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 300
Lọ nhựa dẻo 150ml có nắp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300037304
Giá từng phần lô 203,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.830
Mã hàng hóa (HS) Lọ nhựa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Lưỡi bào da
Mã phần lô PP2300037305
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Lưỡi bào da
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ly mũ trắng đục
Mã phần lô PP2300037306
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Ly mũ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 300
Mũi khoan kim cương (Búp lửa đỏ F0-30)
Mã phần lô PP2300037307
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Mũi khoan xương số 2.7mm
Mã phần lô PP2300037308
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 300
Mũi khoan xương số 3.5mm
Mã phần lô PP2300037309
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 10mm
Mã phần lô PP2300037310
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) Nắp đậy trocar
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nắp đậy trocar (phẫu thuật nội soi) 5mm
Mã phần lô PP2300037311
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) Nắp đậy trocar
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300037312
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nẹp nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300037313
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nẹp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2300037314
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Nhiệt kế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Nong ống tủy
Mã phần lô PP2300037315
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nong ống tủy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2300037316
Giá từng phần lô 6,297,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.446.850
Mã hàng hóa (HS) Ống cai máy thở
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.408.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Quả bóp huyết áp có van
Mã phần lô PP2300037317
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Quả bóp huyết áp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Sonde chữ T (catheter)
Mã phần lô PP2300037318
Giá từng phần lô 535,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.250
Mã hàng hóa (HS) Sonde
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Sonde Fezzer
Mã phần lô PP2300037319
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Sonde
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Sonde foley 2nhánh số 6
Mã phần lô PP2300037320
Giá từng phần lô 1,048,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.425
Mã hàng hóa (HS) Sonde
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Trâm gai
Mã phần lô PP2300037321
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trâm gai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Túi chứa oxy (Túi trữ khí bóp bóng )
Mã phần lô PP2300037322
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500
Mã hàng hóa (HS) Túi chứa oxy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Túi chứa Oxy 42lít
Mã phần lô PP2300037323
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Túi chứa Oxy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300
Túi hơi huyết áp
Mã phần lô PP2300037324
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Túi hơi huyết áp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Van dẫn lưu màng phổi 1chiều
Mã phần lô PP2300037325
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Van dẫn lưu màng phổi
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Van silicone
Mã phần lô PP2300037326
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Van silicone
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Chai xịt sát trùng tay khoan
Mã phần lô PP2300037327
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS) Chai xịt sát trùng tay khoan
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300
Đầu cones có lọc 1000 µl
Mã phần lô PP2300037328
Giá từng phần lô 67,507,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.260.800
Mã hàng hóa (HS) Đầu cones
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.255.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 5120
Thời gian thực hiện HĐ 300
Giá đỡ ống mẫu
Mã phần lô PP2300037329
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Giá đỡ ống mẫu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống mẫu 2ml
Mã phần lô PP2300037330
Giá từng phần lô 16,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.120.000
Mã hàng hóa (HS) Ống mẫu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 300
PCR tube 0.2ml
Mã phần lô PP2300037331
Giá từng phần lô 60,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.278.000
Mã hàng hóa (HS) PCR tube
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.596.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 300
Plate (nhỏ RNA)
Mã phần lô PP2300037332
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS) Plate (nhỏ RNA)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300
Tăm bông nhỏ
Mã phần lô PP2300037333
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Tăm bông
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2300037334
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.639.000
Mã hàng hóa (HS) Bàn chải rửa tay
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Ống nghiệm 13 x 100mm
Mã phần lô PP2300037335
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Ống nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 300
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300037336
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Pipet nhựa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300037337
Giá từng phần lô 885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500
Mã hàng hóa (HS) Sò đánh bóng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300
Trâm H (Kim khoan răng)
Mã phần lô PP2300037338
Giá từng phần lô 4,441,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.662.250
Mã hàng hóa (HS) Kim khoan răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.109.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Trâm K (Kim khoan răng)
Mã phần lô PP2300037339
Giá từng phần lô 4,441,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.662.250
Mã hàng hóa (HS) Kim khoan răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.109.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->