Gói thầu: Gói thầu bông băng gạc số 1: cung cấp bông băng gạc năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383288-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu bông băng gạc số 1: cung cấp bông băng gạc năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300265084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,590,558,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143.858.377 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300569677 - Băng dán vết thương hydrocolloid có bo viền, kích thước 10cm x 10cm 258,400,000 369.142.830 3005.xx.xx 180.880.000 625
2 PP2300569678 - Băng dán vết thương hydrocolloid không có bo viền, kích thước 10cm x10cm 5,430,000 7.757.143 3005.xx.xx 3.801.000 25
3 PP2300569679 - Băng dính cá nhân, rộng tối thiểu 18mm, dài tối thiểu 60mm 10,640,000 15.199.800 3005.xx.xx 7.448.000 4603
4 PP2300569680 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 10cm 9,888,000 14.125.716 3005.xx.xx 6.921.600 395
5 PP2300569681 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 15 cm 115,500,000 165.000.000 3005.xx.xx 80.850.000 4110
6 PP2300569682 - Băng dính có gạc vô trùng, rộng 5-7cm , dài 8-10cm 8,778,000 12.540.000 3005.xx.xx 6.144.600 723
7 PP2300569683 - Băng dính trong suốt có chứa Chlorhexidin, chiều rộng 6-8cm, chiều dài 7-10cm 488,250,000 697.500.000 3005.xx.xx 341.775.000 510
8 PP2300569684 - Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 5-7cm, dài 6-8 cm 1,134,000,000 1.620.000.000 3005.xx.xx 793.800.000 49315
9 PP2300569685 - Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 6-8cm, dài 9-12 cm 756,000,000 1.080.000.000 3005.xx.xx 529.200.000 49315
10 PP2300569686 - Băng dính trong suốt, vô trùng, không thấm nước dài 10-12cm, rộng 9-10 cm 60,900,000 87.000.000 3005.xx.xx 42.630.000 1644
11 PP2300569687 - Băng dính trong suốt, rộng tối thiểu 5cm, dài tối thiểu 9m 72,765,000 103.950.000 3005.xx.xx 50.935.500 345
12 PP2300569688 - Băng dính y tế 2 lớp cố định ống thông, rộng tối thiểu 1 cm, dài tối thiểu 5m 46,305,000 66.150.000 3005.xx.xx 32.413.500 173
13 PP2300569689 - Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, rộng 10-12cm , dài 10-12cm 115,500,000 164.999.993 3005.xx.xx 80.850.000 345
14 PP2300569690 - Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, kích thước 15cm x 20cm 294,000,000 420.000.000 3005.xx.xx 205.800.000 460
15 PP2300569691 - Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, kích thước 10cm x 10cm 68,780,000 98.257.142 3005.xx.xx 48.146.000 312
16 PP2300569692 - Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, kích thước 15cm x 20cm 102,900,000 146.999.993 3005.xx.xx 72.030.000 247
17 PP2300569693 - Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, kích thước 10cm x 10cm 72,500,000 103.571.430 3005.xx.xx 50.750.000 82
18 PP2300569694 - Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, kích thước 15cm x 20cm 475,000,000 678.571.434 3005.xx.xx 332.500.000 312
19 PP2300569695 - Băng gạc cho vết thương tiết dịch, kích thước 15cm x 20cm 49,500,000 70.714.287 3005.xx.xx 34.650.000 49
20 PP2300569696 - Bông ép sọ não vô trùng, kích thước 1,5 cm x 5cm 90,200,000 128.857.080 3005.xx.xx 63.140.000 3616
21 PP2300569697 - Bông ép sọ não vô trùng, kích thước 4 cm x 5cm 62,400,000 89.142.840 3005.xx.xx 43.680.000 1973
22 PP2300569698 - Bông hút 29,036,700 41.481.000 3005.xx.xx 20.325.690 36
23 PP2300569699 - Bông mỡ 4,959,360 7.084.800 3005.xx.xx 3.471.552 7
24 PP2300569700 - Dung dịch xịt chống loét do tỳ đè 494,720,000 706.742.880 3004.xx.xx hoặc 3304.xx.xx 346.304.000 526
25 PP2300569701 - Gạc hút khổ rộng tối thiểu 0,8m 171,749,000 245.355.480 3005.xx.xx 120.224.300 6740
26 PP2300569702 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 10cm x 15cm 1,620,000,000 2.314.285.740 3005.xx.xx 1.134.000.000 1973
27 PP2300569703 - Gel bôi vết thương có nano bạc kháng khuẩn 20g 675,000,000 964.285.725 3006.xx.xx 472.500.000 822
28 PP2300569704 - Gel bôi vết thương hở 2,297,457,500 3.190.913.213 3005.xx.xx 1.608.220.250 1068
Băng dán vết thương hydrocolloid có bo viền, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300569677
Giá từng phần lô 258,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.142.830
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dán vết thương hydrocolloid không có bo viền, kích thước 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300569678
Giá từng phần lô 5,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.757.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính cá nhân, rộng tối thiểu 18mm, dài tối thiểu 60mm
Mã phần lô PP2300569679
Giá từng phần lô 10,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.199.800
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 10cm
Mã phần lô PP2300569680
Giá từng phần lô 9,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.125.716
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.921.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 9-10cm, dài 15 cm
Mã phần lô PP2300569681
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính có gạc vô trùng, rộng 5-7cm , dài 8-10cm
Mã phần lô PP2300569682
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 723
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính trong suốt có chứa Chlorhexidin, chiều rộng 6-8cm, chiều dài 7-10cm
Mã phần lô PP2300569683
Giá từng phần lô 488,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 5-7cm, dài 6-8 cm
Mã phần lô PP2300569684
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính trong suốt vô trùng không thấm nước rộng 6-8cm, dài 9-12 cm
Mã phần lô PP2300569685
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính trong suốt, vô trùng, không thấm nước dài 10-12cm, rộng 9-10 cm
Mã phần lô PP2300569686
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính trong suốt, rộng tối thiểu 5cm, dài tối thiểu 9m
Mã phần lô PP2300569687
Giá từng phần lô 72,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.935.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng dính y tế 2 lớp cố định ống thông, rộng tối thiểu 1 cm, dài tối thiểu 5m
Mã phần lô PP2300569688
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, rộng 10-12cm , dài 10-12cm
Mã phần lô PP2300569689
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.999.993
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng gạc cho vết thương có nguy cơ nhiễm khuẩn, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300569690
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300569691
Giá từng phần lô 68,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.257.142
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng gạc cho vết thương không tiết dịch hoặc tiết dịch ít, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300569692
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.999.993
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300569693
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.430
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng gạc cho vết thương tiết dịch và nhiễm khuẩn, có tẩm bạc, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300569694
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.434
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Băng gạc cho vết thương tiết dịch, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300569695
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.287
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bông ép sọ não vô trùng, kích thước 1,5 cm x 5cm
Mã phần lô PP2300569696
Giá từng phần lô 90,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.857.080
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bông ép sọ não vô trùng, kích thước 4 cm x 5cm
Mã phần lô PP2300569697
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.142.840
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bông hút
Mã phần lô PP2300569698
Giá từng phần lô 29,036,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.481.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.325.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300569699
Giá từng phần lô 4,959,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.084.800
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.471.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Dung dịch xịt chống loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2300569700
Giá từng phần lô 494,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.742.880
Mã hàng hóa (HS) 3004.xx.xx hoặc 3304.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Gạc hút khổ rộng tối thiểu 0,8m
Mã phần lô PP2300569701
Giá từng phần lô 171,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.355.480
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.224.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, kích thước 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2300569702
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.740
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Gel bôi vết thương có nano bạc kháng khuẩn 20g
Mã phần lô PP2300569703
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.725
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Gel bôi vết thương hở
Mã phần lô PP2300569704
Giá từng phần lô 2,297,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.913.213
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.220.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo yêu cầu tại kho của Khoa Dược trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ khi có yêu cầu của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->