Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp sản phẩm chăm sóc da - Peel da - Liệu pháp Mesotherapy năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300070961-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp sản phẩm chăm sóc da - Peel da - Liệu pháp Mesotherapy năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300043599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tại Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,428,480,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.284.805 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300096577 - Dung dịch kích thích tái tạo và thanh lọc da 5,120,000 6.981.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.584.000 0.3
2 PP2300096578 - Dung dịch làm sáng và cân bằng da 5,360,000 7.309.092 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.752.000 0.314
3 PP2300096579 - Dung dịch trung hòa acid 8,922,000 12.166.365 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.245.400 0.5
4 PP2300096580 - Dung dịch trung hòa acid 595,000 811.365 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 416.500 0.215
5 PP2300096581 - Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng 32,708,400 44.602.365 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.895.880 2.0
6 PP2300096582 - Gel massage ngừa lão hoá da và dưỡng da 34,848,000 47.520.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.393.600 1.6
7 PP2300096583 - Huyết thanh giảm mụn 95,060,000 129.627.274 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.542.000 5.816
8 PP2300096584 - Huyết thanh làm dịu, bảo vệ da 5,000,000 6.818.183 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 0.3
9 PP2300096585 - Huyết thanh phục hồi và làm dịu da 186,120,000 253.800.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.284.000 4.917
10 PP2300096586 - Kem dưỡng ẩm chống lão hóa và chống nắng SPF20 12,957,000 17.668.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.069.900 0.5
11 PP2300096587 - Kem dưỡng ẩm, làm dịu và bảo vệ da SPF15 38,016,000 51.840.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.611.200 1.018
12 PP2300096588 - Kem dưỡng kiềm dầu và bảo vệ cho da mụn SPF15 4,322,000 5.893.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.025.400 0.3
13 PP2300096589 - Kem massage dưỡng ẩm và phục hồi da 6,000,000 8.181.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 0.319
14 PP2300096590 - Mặt nạ dưỡng ẩm và phục hồi da 13,620,000 18.572.728 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.534.000 0.7
15 PP2300096591 - Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông 92,887,200 126.664.365 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.021.040 13.820
16 PP2300096592 - Mặt nạ giảm thâm và bọng mắt 11,176,000 15.240.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.823.200 0.7
17 PP2300096593 - Mặt nạ kiểm soát dầu và làm dịu 10,160,000 13.854.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.112.000 0.821
18 PP2300096594 - Mặt nạ phục hồi da khô và nhạy cảm 56,745,000 77.379.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.721.500 4.3
19 PP2300096595 - Mặt nạ tảo 575,942,400 785.376.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 403.159.680 17.822
20 PP2300096596 - Mặt nạ thải độc và làm dịu da 62,975,000 85.875.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.082.500 4.1
21 PP2300096597 - Mặt nạ trẻ hoá, làm sáng da 24,140,000 32.918.183 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.898.000 1.623
22 PP2300096598 - Nước cân bằng cho da thường và da hỗn hợp 11,058,000 15.079.092 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.740.600 1.6
23 PP2300096599 - Nước cân bằng da 3,568,000 4.865.456 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.497.600 0.724
24 PP2300096600 - Nước cân bằng dưỡng da, giúp da mềm mại 14,630,000 19.950.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.241.000 0.8
25 PP2300096601 - Nước hoa hồng tái tạo cân bằng da 24,720,000 33.709.092 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.304.000 2.0
26 PP2300096602 - Nước tẩy trang dịu nhẹ 15,714,000 21.428.183 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.999.800 2.025
27 PP2300096603 - Nước xịt khoáng làm dịu da 47,724,000 65.078.183 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.406.800 4.9
28 PP2300096604 - Peel làm sạch da, giúp da trắng sáng, mịn màng 88,088,000 120.120.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.661.600 2.126
29 PP2300096605 - Peel làm sạch sâu và tái tạo da 9,141,000 12.465.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.398.700 0.5
30 PP2300096606 - Peel làm sạch sâu và thanh lọc da 8,850,000 12.068.183 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.195.000 0.527
31 PP2300096607 - Peel làm sạch sâu, tái tạo và làm sáng da 53,328,000 72.720.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.329.600 2.0
32 PP2300096608 - Peel thanh lọc tái tạo da dịu nhẹ 158,250,000 215.795.456 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.775.000 4.128
33 PP2300096609 - Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm mềm, mịn và mướt da 326,600,000 445.363.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 228.620.000 7.6
34 PP2300096610 - Sản phẩm kích thích mọc tóc 187,500,000 255.681.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.250.000 8.229
35 PP2300096611 - Sản phẩm tăng cường cấu trúc da và làm giảm nếp nhăn 119,000,000 162.272.728 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.300.000 2.8
36 PP2300096612 - Serum dưỡng ẩm, làm sáng và làm đều màu da 34,360,000 46.854.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.052.000 3.330
37 PP2300096613 - Serum trẻ hóa da 53,388,000 72.801.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.371.600 2.0
38 PP2300096614 - Serum trẻ hóa và căng bóng da 156,000,000 212.727.274 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.200.000 3.931
39 PP2300096615 - Sữa chống nắng SPF50 32,775,000 44.693.183 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.942.500 8.2
40 PP2300096616 - Sữa rửa mặt chiết xuất từ nho nguyên chất 7,040,000 9.600.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.928.000 0.732
41 PP2300096617 - Sữa rửa mặt cho da thường và da hỗn hợp 33,707,500 45.964.774 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.595.250 4.1
42 PP2300096618 - Sữa rửa mặt làm sạch và kháng khuẩn 5,160,000 7.036.365 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.612.000 0.333
43 PP2300096619 - Sữa rửa mặt sinh học 3,248,000 4.429.092 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.273.600 1.2
44 PP2300096620 - Sữa rửa mặt, tẩy trang làm sạch và dưỡng da 46,200,000 63.000.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.340.000 1.6
45 PP2300096621 - Sữa tẩy trang, rửa mặt dành cho da nhạy cảm 24,948,000 34.020.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.463.600 2.034
46 PP2300096622 - Tẩy da chết làm sạch sâu ngăn ngừa mụn 5,120,000 6.981.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.584.000 0.3
47 PP2300096623 - Tẩy tế bào chết dạng hạt 14,259,000 19.444.092 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.981.300 1.635
48 PP2300096624 - Tẩy tế bào chết hoá học 7,265,000 9.906.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.085.500 8.2
49 PP2300096625 - Tẩy tế bào chết hoá học 25,376,000 34.603.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.763.200 26.336
50 PP2300096626 - Tẩy tế bào chết hoá học 124,240,000 169.418.183 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.968.000 65.8
51 PP2300096627 - Tẩy tế bào chết sinh học 64,990,000 88.622.728 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.493.000 16.437
52 PP2300096628 - Tinh chất bổ sung vitamin cho da 10,989,000 14.985.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.692.300 0.5
53 PP2300096629 - Tinh chất chống lão hoá, làm trắng da 77,000,000 105.000.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.900.000 6.638
54 PP2300096630 - Tinh chất chống lão hoá, tái tạo da 71,280,000 97.200.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.896.000 2.5
55 PP2300096631 - Tinh chất điều trị nám chuyên sâu và đốm nâu 83,160,000 113.400.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.212.000 3.339
56 PP2300096632 - Tinh chất làm dịu da tổn thương, nhạy cảm 46,200,000 63.000.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.340.000 1.6
57 PP2300096633 - Tinh chất phục hồi và tái tạo da 28,710,000 39.150.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.097.000 0.840
58 PP2300096634 - Tinh chất rau má làm dịu và ngăn ngừa rạn da 115,500,000 157.500.001 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.850.000 9.9
59 PP2300096635 - Tinh dầu massage phục hồi và tái tạo da 6,720,000 9.163.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.704.000 0.341
Dung dịch kích thích tái tạo và thanh lọc da
Mã phần lô PP2300096577
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.981.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Dung dịch làm sáng và cân bằng da
Mã phần lô PP2300096578
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.309.092
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.314
Dung dịch trung hòa acid
Mã phần lô PP2300096579
Giá từng phần lô 8,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.166.365
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.245.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch trung hòa acid
Mã phần lô PP2300096580
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.365
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.215
Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng
Mã phần lô PP2300096581
Giá từng phần lô 32,708,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.602.365
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.895.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Gel massage ngừa lão hoá da và dưỡng da
Mã phần lô PP2300096582
Giá từng phần lô 34,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Huyết thanh giảm mụn
Mã phần lô PP2300096583
Giá từng phần lô 95,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.627.274
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.816
Huyết thanh làm dịu, bảo vệ da
Mã phần lô PP2300096584
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.183
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Huyết thanh phục hồi và làm dịu da
Mã phần lô PP2300096585
Giá từng phần lô 186,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.800.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.917
Kem dưỡng ẩm chống lão hóa và chống nắng SPF20
Mã phần lô PP2300096586
Giá từng phần lô 12,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.668.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.069.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Kem dưỡng ẩm, làm dịu và bảo vệ da SPF15
Mã phần lô PP2300096587
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.018
Kem dưỡng kiềm dầu và bảo vệ cho da mụn SPF15
Mã phần lô PP2300096588
Giá từng phần lô 4,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.893.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Kem massage dưỡng ẩm và phục hồi da
Mã phần lô PP2300096589
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.319
Mặt nạ dưỡng ẩm và phục hồi da
Mã phần lô PP2300096590
Giá từng phần lô 13,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.572.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông
Mã phần lô PP2300096591
Giá từng phần lô 92,887,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.664.365
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.021.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.820
Mặt nạ giảm thâm và bọng mắt
Mã phần lô PP2300096592
Giá từng phần lô 11,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.240.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Mặt nạ kiểm soát dầu và làm dịu
Mã phần lô PP2300096593
Giá từng phần lô 10,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.854.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821
Mặt nạ phục hồi da khô và nhạy cảm
Mã phần lô PP2300096594
Giá từng phần lô 56,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.379.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.721.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.3
Mặt nạ tảo
Mã phần lô PP2300096595
Giá từng phần lô 575,942,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.376.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.159.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.822
Mặt nạ thải độc và làm dịu da
Mã phần lô PP2300096596
Giá từng phần lô 62,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.875.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Mặt nạ trẻ hoá, làm sáng da
Mã phần lô PP2300096597
Giá từng phần lô 24,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.918.183
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.623
Nước cân bằng cho da thường và da hỗn hợp
Mã phần lô PP2300096598
Giá từng phần lô 11,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.079.092
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.740.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Nước cân bằng da
Mã phần lô PP2300096599
Giá từng phần lô 3,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.865.456
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.497.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.724
Nước cân bằng dưỡng da, giúp da mềm mại
Mã phần lô PP2300096600
Giá từng phần lô 14,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Nước hoa hồng tái tạo cân bằng da
Mã phần lô PP2300096601
Giá từng phần lô 24,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.709.092
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Nước tẩy trang dịu nhẹ
Mã phần lô PP2300096602
Giá từng phần lô 15,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.183
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.999.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.025
Nước xịt khoáng làm dịu da
Mã phần lô PP2300096603
Giá từng phần lô 47,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.078.183
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.406.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Peel làm sạch da, giúp da trắng sáng, mịn màng
Mã phần lô PP2300096604
Giá từng phần lô 88,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.120.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.661.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.126
Peel làm sạch sâu và tái tạo da
Mã phần lô PP2300096605
Giá từng phần lô 9,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.465.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.398.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Peel làm sạch sâu và thanh lọc da
Mã phần lô PP2300096606
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.068.183
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.527
Peel làm sạch sâu, tái tạo và làm sáng da
Mã phần lô PP2300096607
Giá từng phần lô 53,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.720.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Peel thanh lọc tái tạo da dịu nhẹ
Mã phần lô PP2300096608
Giá từng phần lô 158,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.795.456
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.128
Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm mềm, mịn và mướt da
Mã phần lô PP2300096609
Giá từng phần lô 326,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.6
Sản phẩm kích thích mọc tóc
Mã phần lô PP2300096610
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.229
Sản phẩm tăng cường cấu trúc da và làm giảm nếp nhăn
Mã phần lô PP2300096611
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Serum dưỡng ẩm, làm sáng và làm đều màu da
Mã phần lô PP2300096612
Giá từng phần lô 34,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.854.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.330
Serum trẻ hóa da
Mã phần lô PP2300096613
Giá từng phần lô 53,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.801.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.371.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0
Serum trẻ hóa và căng bóng da
Mã phần lô PP2300096614
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.274
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.931
Sữa chống nắng SPF50
Mã phần lô PP2300096615
Giá từng phần lô 32,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.693.183
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Sữa rửa mặt chiết xuất từ nho nguyên chất
Mã phần lô PP2300096616
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.732
Sữa rửa mặt cho da thường và da hỗn hợp
Mã phần lô PP2300096617
Giá từng phần lô 33,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.964.774
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.595.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Sữa rửa mặt làm sạch và kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300096618
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.036.365
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Sữa rửa mặt sinh học
Mã phần lô PP2300096619
Giá từng phần lô 3,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.429.092
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.273.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Sữa rửa mặt, tẩy trang làm sạch và dưỡng da
Mã phần lô PP2300096620
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Sữa tẩy trang, rửa mặt dành cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2300096621
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.034
Tẩy da chết làm sạch sâu ngăn ngừa mụn
Mã phần lô PP2300096622
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.981.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Tẩy tế bào chết dạng hạt
Mã phần lô PP2300096623
Giá từng phần lô 14,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.092
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.981.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.635
Tẩy tế bào chết hoá học
Mã phần lô PP2300096624
Giá từng phần lô 7,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.906.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Tẩy tế bào chết hoá học
Mã phần lô PP2300096625
Giá từng phần lô 25,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.603.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.336
Tẩy tế bào chết hoá học
Mã phần lô PP2300096626
Giá từng phần lô 124,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.418.183
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.8
Tẩy tế bào chết sinh học
Mã phần lô PP2300096627
Giá từng phần lô 64,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.622.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.437
Tinh chất bổ sung vitamin cho da
Mã phần lô PP2300096628
Giá từng phần lô 10,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.692.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Tinh chất chống lão hoá, làm trắng da
Mã phần lô PP2300096629
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.638
Tinh chất chống lão hoá, tái tạo da
Mã phần lô PP2300096630
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Tinh chất điều trị nám chuyên sâu và đốm nâu
Mã phần lô PP2300096631
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.339
Tinh chất làm dịu da tổn thương, nhạy cảm
Mã phần lô PP2300096632
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Tinh chất phục hồi và tái tạo da
Mã phần lô PP2300096633
Giá từng phần lô 28,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.840
Tinh chất rau má làm dịu và ngăn ngừa rạn da
Mã phần lô PP2300096634
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.9
Tinh dầu massage phục hồi và tái tạo da
Mã phần lô PP2300096635
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.341
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->