Gói thầu: Gói thầu cung cấp sản phẩm dinh dưỡng năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300264121-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp sản phẩm dinh dưỡng năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300186735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,520,661,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52.809.928 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300392447 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng chuẩn 343,640,000 477.277.778 Sản phẩm dinh dưỡng 240.548.000 1644
2 PP2300392448 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao và đạm rất cao 739,368,000 1.026.900.000 Sản phẩm dinh dưỡng 517.557.600 1973
3 PP2300392449 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao và đạm cao (cho người bệnh kém dung nạp) 629,640,000 874.500.000 Sản phẩm dinh dưỡng 440.748.000 1644
4 PP2300392450 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng chuẩn (dành cho người bệnh đái tháo đường) 213,516,000 296.550.000 Sản phẩm dinh dưỡng 149.461.200 987
5 PP2300392451 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng chuẩn (dành cho trẻ 2-10 tuổi) 82,963,400 115.226.945 Sản phẩm dinh dưỡng 58.074.380 428
6 PP2300392452 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao và đạm thấp, kali thấp (dành cho người bệnh suy thận) 208,637,500 289.774.306 Sản phẩm dinh dưỡng 146.046.250 411
7 PP2300392453 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng rất cao, cung cấp đường Maltodextrin 122,750,000 170.486.112 Sản phẩm dinh dưỡng 85.925.000 8220
8 PP2300392454 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao (cho người bệnh ung thư) 147,274,000 204.547.223 Sản phẩm dinh dưỡng 103.091.800 329
9 PP2300392455 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao (cho người bệnh gan) 166,910,000 231.819.445 Sản phẩm dinh dưỡng 116.837.000 329
10 PP2300392456 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng rất cao, cung cấp đạm Whey 865,963,000 1.202.726.389 Sản phẩm dinh dưỡng 606.174.100 1151
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2300392447
Giá từng phần lô 343,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.277.778
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao và đạm rất cao
Mã phần lô PP2300392448
Giá từng phần lô 739,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.900.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.557.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao và đạm cao (cho người bệnh kém dung nạp)
Mã phần lô PP2300392449
Giá từng phần lô 629,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.500.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng chuẩn (dành cho người bệnh đái tháo đường)
Mã phần lô PP2300392450
Giá từng phần lô 213,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.550.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.461.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng chuẩn (dành cho trẻ 2-10 tuổi)
Mã phần lô PP2300392451
Giá từng phần lô 82,963,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.226.945
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.074.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao và đạm thấp, kali thấp (dành cho người bệnh suy thận)
Mã phần lô PP2300392452
Giá từng phần lô 208,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.774.306
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.046.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng rất cao, cung cấp đường Maltodextrin
Mã phần lô PP2300392453
Giá từng phần lô 122,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.486.112
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao (cho người bệnh ung thư)
Mã phần lô PP2300392454
Giá từng phần lô 147,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.547.223
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.091.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng, năng lượng cao (cho người bệnh gan)
Mã phần lô PP2300392455
Giá từng phần lô 166,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.445
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột, năng lượng rất cao, cung cấp đạm Whey
Mã phần lô PP2300392456
Giá từng phần lô 865,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.726.389
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.174.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->